Font size
WorksheetsĐỀ KIỂM TRA HT NGÀY 6/12-LỚP8
Total questions: 56
Worksheet time: 2hrs 52mins
Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Tổng các góc trong một tứ giác bằng 3600.
B. Một hình tứ giác có thể có 4 góc nhọn.
C. Một hình tứ giác có thể có 4 góc vuông.
D. Một hình tứ giác có thể có nhiều nhất 3 góc tù.
Tính x trong hình vẽ trên:
A. 100°
B. 130°
C. 120°
D. 110°
góc V trong hình trên có số đo là:
120°
45°
60°
70°
Tính x, y trong hình vẽ trên biết y−x =40°
A. x =80°, y=100°
B. x =70°, y=110°
C. x =80°, y=110°
D. x =70°, y=120°
Trong các hình trên hình nào là tứ giác.
A. hình a, hình b, hình c
B. hình a
C. hình a, hình b
D. hình a, hình c
Trong các hình trên, hình nào là tứ giác lồi
A. hình a, hình b, hình c
B. hình b
C. hình d, hình b
D. hình b, hình c, hình d
Trong hình tứ giác MNQP các cặp cạnh đối là:
A. MN và PQ, MN và NQ
B. MN và PQ, MP và NQ
C. MP và NQ, QP và PM
D. MN và NQ, NQ và QP, QP và PM
em hãy kể tên các đường chéo có thể vẽ được trong hình vẽ trên
A. MQ, PN
B. MP, QN
C. MP, MN
D. MN, PQ
Tập hợp các điểm trong tứ giác MNQP là:
A. { A,B, F, C }
B. { A,B, F, E }
C. { A,B, F, G }
D.{ A,B, F}
Trong hình tứ giác MNQP các cặp cạnh kề là:
A. MN và PQ, MN và NQ, QP và MP
B. MN và PQ, MP và NQ, PQ và MP
C. MP và NQ, QP và PM, MN và NQ
D. MN và NQ, NQ và QP, QP và PM
Tích của đơn thức x2 và đa thức 5x3−x−21 là:
5x5−x3−21x2
−5x5−x3−21x2
5x6+x3−21x2
−5x6+x3−21x
3x2(3x2−2y2)−(3x2−2y2)(3x2+2y2)
Tính và thu gọn phép toán trên được kết quả là:
18x4−4y4
−6x2y2−4y4
6x2y2−4y4
−6x2y2+4y4
(3x−5)(2x+11)−(2x+3)(3x+7)
Cho biểu thức trên, kết quả thực hiện phép tính là:
Kết quả khác
−43x−55
Kết quả không phụ thuộc biến x
6x2−15x−55
Tính
(x−y)(2x−y) ta được:
2x2+xy−y2
2x2−3xy+y2
2x2−xy+y2
2x2+3xy−y2
(2x+y)(4x2−2xy+y2)
Rút gọn biểu thức trên ta được:
x3−8y3
2x3−y3
8x3+y3
8x3−y3
Cho 4x5+7x2 và −3x3
Tích của đa thức và đơn thức trên là:
12x8+21x5
12x8−21x5
−12x8−21x5
−12x8+21x5
(x2−2xy+y2).(x−y)
Tích trên bằng:
x3−3x2y−3xy2−y3
−x3−3x2y+3xy2−y3
x3−3x2y+3xy2−y3
−x3−3x2y+3xy2+y3
R=(2x−3).(4+6x)−(6−3x)(4x−2)
Thu gọn R:
−40x
12x
40x
0
(2x3−3xy+12y).(−61xy)
Tích trên bằng:
−31x4y+21x2y2−2xy2
−31x4y+21x2y2+2xy2
−31x4y+21x2y2−2x2y
−31x4y+21x2y2−2x2y3
(21x−0,5)2
Kết quả của phép tính trên là:
41x2−0,5x+0,25
41x2+0,5x+2,5
21x2−21x+0,25
41x2+0,25
cho x2−y2 tính giá trị của biểu thức tại x=87 và y=13
7400
6400
7500
6500
Cho x3+9x2+27x+27 tính giá trị biểu thức tại x=97
1000000
100000
30000
300000
Với B=0, D=0 , hai phân thức BA và DC bằng nhau khi
A.B=C.D
A.C=B.D
A.D=B.C
A.C<B.D
Chọn khẳng định đúng:
YX=Y−X
YX=−Y−X
YX=−YX
Cả ba đáp án trên đều đúng
Phân thức x2+4x+4x2+2x bằng phân thức nào dưới đây?
x+22x
x+2x2
x+2x
2−xx
Chọn khẳng định đúng:
x+1x=(x+1)2x2
x+1x=xx+1
x+1x=(x+1)2x(x+1)
x+1x=(x+1)2x
Phân thức x−11 xác định khi
x=1
x=1
Phân thức BA xác định khi
A=0
A=0
B=0
B=0
Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ?
x1
xx+1
x2−5
0x−1
Phân thức rút gọn của phân thức 12x2y3(y−x)8x2y4(x−y)2 Là:
3y4x(y−x)
3y2x(x−y)
−3y2x(y−x)
3y2x(y−x)
Chọn câu trả lời đúng. Mẫu thức chung của hai phân thức 14xy213 và 21x5y5 là:
42x6y3
7xy
42x5y2
65
Với B=0, D=0 , hai phân thức BA và DC bằng nhau khi
A.B=C.D
A.C=B.D
A.D=B.C
A.C<B.D
Chọn khẳng định đúng:
x+1x=(x+1)2x2
x+1x=xx+1
x+1x=(x+1)2x(x+1)
x+1x=(x+1)2x
Phân thức BA xác định khi
A=0
A=0
B=0
B=0
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3+3A2B+3AB2+B3
A3+B3 +3AB
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+3A2B+3AB2+B3
A3−3A2B−3AB2−B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3−B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
15x3y54 và 12x4y211 có mẫu thức chung là:
3x3y2
15x4y5
12x3y2
60x4y5
x2−8x+162x,3x2−12xx có mẫu thức chung là:
3x(x−4)
3x(x−4)2
x−4
(x−4)2
Ma^~u thức chung của x+210,2x−45,6−3x1 là ...
(a)
x−2x+1+x−22x−3=x−2A . A là ...
(a)
x−25x+2x−x212−x được kết quả là:
x2−2x6x−12
2x−x25x2+x−12
x2−2x5x2+x−12
x6
2x−14x+5−2x−15−9x=2x−1...
(a)
10x−42x−7−10x−43x+5=...1
(a)
x1−x+11=x(x+1)...
(a)
x−5x21−25x2−125x−15 được kết quả cuối cùng là:
1+5xx
x(1+5x)1−5x
1+5x1−5x
x(1−5x)(1+5x)1−10x+25x2
Phân thức a−bx−y không bằng với phân thức nào sau đây
b−ay−x
−a−by−x
−b−ax−y
−b−ay−x
Kết quả phép tính x+3x2+x+3−x2 là
x+32x2
−x+32x2
0
x+32x
Chọn khẳng định đúng:
YX=Y−X
YX=−Y−X
YX=−YX
Cả ba đáp án trên đều đúng
Quy tắc cộng trừ phân thức đại số cùng mẫu là:
Lấy tử cộng trừ tử và giữ nguyên mẫu
Nhân tử với tử và mẫu với mẫu
Lấy phân thức đầu tiên nhân nghịch đảo với phân thức thứ 2
Lấy tử cộng trừ tử và lấy mẫu cộng trừ mẫu
Phân thức a−bx−y không bằng với phân thức nào sau đây
b−ay−x
−a−by−x
−b−ax−y
−b−ay−x
Cho xy3−4x+xy−(3−ax)=0 Khi đó a có giá trị là
(a)
