wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm khách quan Toán 8 – Học kì 1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

a)

2x+32x+3

b)

5x2y-5x^2y

c)

xx+1\frac{x}{x+1}

d)

xyx-y

2.

Bậc của đơn thức 3x2y33x^2y^3 là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

3.

Kết quả của phép nhân 2x3x22x \cdot 3x^2 là:

a)

5x25x^2

b)

6x26x^2

c)

6x36x^3

d)

x3x^3

4.

Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?

a)

x2+yx^2+y

b)

2x35x+12x^3-5x+1

c)

xy+2xy+2

d)

x2+y2x^2+y^2

5.

Hằng đẳng thức nào đúng?

a)

(a+b)2=a2+b2(a+b)^2=a^2+b^2

b)

(ab)2=a2b2(a-b)^2=a^2-b^2

c)

(a+b)2=a2+2ab+b2(a+b)^2=a^2+2ab+b^2

d)

(ab)2=a2+2ab+b2(a-b)^2=a^2+2ab+b^2

6.

Kết quả rút gọn biểu thức x2x2+5x^2-x^2+5 là:

a)

x2x^2

b)

5x25x^2

c)

5

d)

0

7.

Phân thức đại số là:

a)

x2+1x^2+1

b)

23\frac{2}{3}

c)

x+1x2\frac{x+1}{x-2}

d)

x5x-5

8.

Điều kiện xác định của phân thức 1x3\frac{1}{x-3} là:

a)

x=3x=3

b)

x0x\ne 0

c)

x3x\ne 3

d)

x>3x>3

9.

Hai phân thức 2xx\frac{2x}{x} và 2 bằng nhau khi:

a)

x=0x=0

b)

x0x\ne 0

c)

x=2x=2

d)

mọi xx

10.

Trong tam giác vuông, cạnh huyền là:

a)

cạnh ngắn nhất

b)

cạnh đối diện góc vuông

c)

cạnh kề góc vuông

d)

cạnh bất kì

11.

Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức?

a)

3x22x+13x^2-2x+1

b)

x5x-5

c)

1x+2\frac{1}{x}+2

d)

4x34x^3

12.

Hệ số của đơn thức 7x3y-7x^3y là:

a)

7-7

b)

x3yx^3y

c)

7

d)

x3y-x^3y

13.

Kết quả của phép chia 6x4:3x26x^4:3x^2 là:

a)

2x22x^2

b)

3x23x^2

c)

2x62x^6

d)

18x218x^2

14.

Kết quả khai triển (x2)(x+2)(x-2)(x+2) là:

a)

x2+4x^2+4

b)

x24x^2-4

c)

2x22x^2

d)

x22x^2-2

15.

Nhân tử chung của biểu thức 6x2+9x6x^2+9x là:

a)

3x3x

b)

6x6x

c)

9x9x

d)

x2x^2

16.

Phân thức nào sau đây bằng 2x\frac{2}{x} (với x0x\ne 0 )?

a)

42x\frac{4}{2x}

b)

x2\frac{x}{2}

c)

2xx2\frac{2x}{x^2}

d)

Cả A và C đúng

17.

Kết quả rút gọn 5x10\frac{5x}{10} là:

a)

x10\frac{x}{10}

b)

5x2\frac{5x}{2}

c)

x2\frac{x}{2}

d)

2x2x

18.

Trong tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng:

a)

Tổng hai cạnh góc vuông

b)

Hiệu hai cạnh góc vuông

c)

Tổng bình phương hai cạnh góc vuông

d)

Hiệu bình phương hai cạnh góc vuông

19.

Nếu tam giác có các cạnh 3, 4, 5 thì tam giác đó là:

a)

Tam giác đều

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông

d)

Tam giác tù

20.

Độ dài cạnh huyền của tam giác vuông có hai cạnh góc vuông dài 6 cm và 8 cm là:

a)

10 cm

b)

12 cm

c)

14 cm

d)

48 cm

21.

Biểu thức nào sau đây là tổng của hai đơn thức?

a)

3x23x^2

b)

x2yx^2y

c)

2x+52x+5

d)

xyxy

22.

Đơn thức 4x2y3-4x^2y^3 có:

a)

2 biến

b)

3 biến

c)

4 biến

d)

5 biến

23.

Giá trị của biểu thức x22x+1x^2-2x+1 tại x=1x=1 bằng:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

24.

Kết quả rút gọn 3x(2x5)3x(2x-5) là:

a)

6x256x^2-5

b)

6x215x6x^2-15x

c)

6x156x-15

d)

3x25x3x^2-5x

25.

Kết quả phân tích đa thức x29x^2 - 9 thành nhân tử là:

a)

(x3)2(x-3)^2

b)

(x+3)2(x+3)^2

c)

(x3)(x+3)(x-3)(x+3)

d)

x(x9)x(x-9)

26.

Nhân tử chung của biểu thức 8x312x28x^3 - 12x^2 là:

a)

2x2x

b)

4x24x^2

c)

4x4x

d)

x2x^2

27.

Điều kiện xác định của phân thức xx24\dfrac{x}{x^2 - 4} là:

a)

x2x \ne 2

b)

x2x \ne -2

c)

x±2x \ne \pm 2

d)

x0x \ne 0

28.

Phân thức nào sau đây rút gọn được?

a)

x+1x+2\dfrac{x+1}{x+2}

b)

2xx\dfrac{2x}{x}

c)

x2+1x\dfrac{x^2+1}{x}

d)

x+3x2\dfrac{x+3}{x^2}

29.

Hai phân thức x2x\dfrac{x^2}{x}xx bằng nhau khi:

a)

x=0x=0

b)

x0x \ne 0

c)

x=1x=1

d)

x>0x>0

30.

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

a)

(ab)(a+b)=a2+b2(a-b)(a+b)=a^2+b^2

b)

(ab)(a+b)=a2b2(a-b)(a+b)=a^2-b^2

c)

(a+b)2=a22ab+b2(a+b)^2=a^2-2ab+b^2

d)

(ab)2=a2+b2(a-b)^2=a^2+b^2

31.

Tổng các góc trong một tam giác bằng:

a)

9090^\circ

b)

180180^\circ

c)

270270^\circ

d)

360360^\circ

32.

Tam giác có ba cạnh bằng nhau gọi là:

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác đều

d)

Tam giác nhọn

33.

Tam giác cân có:

a)

Ba góc bằng nhau

b)

Hai cạnh bằng nhau

c)

Một góc vuông

d)

Hai góc vuông

34.

Trong tam giác vuông, hai cạnh tạo thành góc vuông gọi là:

a)

Cạnh huyền

b)

Cạnh đáy

c)

Hai cạnh góc vuông

d)

Đường cao

35.

Nếu một tam giác có một góc bằng 9090^\circ thì tam giác đó là:

a)

Tam giác nhọn

b)

Tam giác tù

c)

Tam giác cân

d)

Tam giác vuông

36.

Cạnh đối diện với góc vuông trong tam giác vuông là:

a)

Cạnh ngắn nhất

b)

Cạnh góc vuông

c)

Cạnh huyền

d)

Đường cao

37.

Trong tam giác vuông, bình phương độ dài cạnh huyền bằng:

a)

Nhỏ hơn cạnh còn lại

b)

Bằng cạnh còn lại

c)

Tổng bình phương độ dài hai cạnh góc vuông

d)

Bằng nửa cạnh còn lại

38.

Tam giác có ba góc đều nhỏ hơn 9090^\circ gọi là:

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác tù

c)

Tam giác nhọn

d)

Tam giác cân

39.

Nếu tam giác có một góc lớn hơn 9090^\circ thì đó là:

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác nhọn

c)

Tam giác đều

d)

Tam giác tù

40.

Trong tam giác vuông, cạnh dài nhất là:

a)

Một cạnh góc vuông

b)

Đường cao

c)

Cạnh huyền

d)

Trung tuyến

41.

Trong tam giác vuông, định lý Pytago phát biểu:

a)

Bình phương cạnh huyền bằng tổng hai cạnh góc vuông

b)

Bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông

c)

Cạnh huyền bằng tổng hai cạnh góc vuông

d)

Tổng ba cạnh bằng nhau

42.

Trong tam giác vuông, cạnh đối diện với góc vuông gọi là:

a)

Cạnh góc vuông

b)

Cạnh đáy

c)

Cạnh huyền

d)

Đường cao

43.

Tam giác có ba cạnh 3cm3\,\text{cm} , 4cm4\,\text{cm} , 5cm5\,\text{cm} là:

a)

Tam giác nhọn

b)

Tam giác đều

c)

Tam giác cân

d)

Tam giác vuông

44.

Nếu tam giác có hai cạnh góc vuông dài 6cm6\,\text{cm}8cm8\,\text{cm} thì cạnh huyền dài:

a)

12cm12\,\text{cm}

b)

14cm14\,\text{cm}

c)

10cm10\,\text{cm}

d)

48cm48\,\text{cm}

45.

Công thức định lý Pytago là:

a)

a2=b2+c2a^2=b^2+c^2

b)

c2=a2+b2c^2=a^2+b^2

c)

a=b+ca=b+c

d)

c=a+bc=a+b

46.

Nếu a2+b2=c2a^2+b^2=c^2 thì tam giác có ba cạnh a,b,ca, b, c là:

a)

Tam giác nhọn

b)

Tam giác tù

c)

Tam giác vuông

d)

Tam giác cân

47.

Tam giác vuông có cạnh huyền dài 13cm13\,\text{cm} , một cạnh góc vuông dài 5cm5\,\text{cm} . Cạnh góc vuông còn lại dài:

a)

12cm12\,\text{cm}

b)

8cm8\,\text{cm}

c)

18cm18\,\text{cm}

d)

10cm10\,\text{cm}

48.

Trong tam giác vuông, cạnh dài nhất là:

a)

Một cạnh góc vuông

b)

Đường cao

c)

Cạnh huyền

d)

Trung tuyến

49.

Định lý Pytago chỉ áp dụng cho:

a)

Mọi tam giác

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác đều

d)

Tam giác vuông

50.

Nếu tam giác có các cạnh 6cm6\,\text{cm} , 8cm8\,\text{cm} , 11cm11\,\text{cm} thì tam giác đó:

a)

Vuông

b)

Nhọn

c)

d)

Cân

51.

Hình chóp tam giác đều có đáy là:

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác đều

d)

Tam giác bất kì

52.

Hình chóp tứ giác đều có đáy là:

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thoi

c)

Hình vuông

d)

Hình bình hành

53.

Trong hình chóp đều, các cạnh bên:

a)

Không bằng nhau

b)

Bằng nhau

c)

Song song

d)

Vuông góc

54.

Trong hình chóp tam giác đều, số mặt bên là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Trong hình chóp tứ giác đều, số mặt bên là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

56.

Mỗi mặt bên của hình chóp tam giác đều là:

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác đều

d)

Hình thang

57.

Mỗi mặt bên của hình chóp tứ giác đều là:

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác đều

c)

Tam giác cân

d)

Hình chữ nhật

58.

Đường cao của hình chóp đều là đoạn thẳng:

a)

Nối hai đỉnh đáy

b)

Từ đỉnh xuống một cạnh đáy

c)

Từ đỉnh vuông góc với mặt đáy

d)

Nằm trong mặt đáy

59.

Chân đường cao của hình chóp tứ giác đều nằm tại:

a)

Một đỉnh đáy

b)

Trung điểm cạnh đáy

c)

Tâm hình vuông đáy

d)

Trên cạnh bên

60.

Hình chóp đều là hình chóp có:

a)

Đáy là đa giác bất kì

b)

Các cạnh bên không bằng nhau

c)

Đáy là đa giác đều và các cạnh bên bằng nhau

d)

Các mặt bên là hình chữ nhật