wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA LỚP 9 HT(14/11)

Total questions: 56

Worksheet time: 3hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

(12)22\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

1221-2\sqrt{2}  

b)

2212\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

2.

Kết quả tính giá trị của biểu thức

M= (2300+348475):3M=\ \left(2\sqrt[]{300}+3\sqrt[]{48}-4\sqrt[]{75}\right):\sqrt[]{3}  

N = (32)2+423N\ =\ \sqrt[]{\left(\sqrt[]{3}-2\right)^2}+\sqrt[]{4-2\sqrt[]{3}}  

a)

M = 12

N = 23N\ =\ 2\sqrt[]{3}

b)

M = 12

N = 1

c)

M = 10

N = 2

d)

M = 123M\ =\ 12\sqrt[]{3}

N = 23N\ =\ 2\sqrt[]{3}

3.

Giá trị biểu thức  7+575+757+5\frac{\sqrt{7}+\sqrt{5}}{\sqrt{7}-\sqrt{5}}+\frac{\sqrt{7}-\sqrt{5}}{\sqrt{7}+\sqrt{5}}  bằng

a)

1

b)

2

c)

12

d)

12\sqrt{12}  

4.

Giá trị biểu thức  123+12+3\frac{1}{2-\sqrt{3}}+\frac{1}{2+\sqrt{3}}  

a)

23-2\sqrt{3}  

b)

4

c)

0

d)

12\frac{1}{2}  

5.

D=xyyxxy+xyxyD=\frac{x\sqrt{y}-y\sqrt{x}}{\sqrt{xy}}+\frac{x-y}{\sqrt{x}-\sqrt{y}}  

Rút gọn biểu thức D ta được

a)

D=x+yD=\sqrt{x}+\sqrt{y}  

b)

D=xyD=\sqrt{xy}  

c)

D=2xD=2\sqrt{x}  

d)

D=2x2yD=2\sqrt{x}-2\sqrt{y}  

6.

Kết quả của phép tính A=48108+312A=\sqrt{48}-\sqrt{108}+3\sqrt{12}  

a)

434\sqrt{3}  

b)

12312\sqrt{3}  

c)

16316\sqrt{3}  

d)

838\sqrt{3}  

7.

Phương trình 4x - 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm:

a)

(1;-1)

b)

(-1;-1)

c)

(1;1)

d)

(-1;1)

8.

Với giá trị nào của K thì phương trình x - ky = -1 nhận cặp số (1;2) làm nghiệm.

a)

2

b)

1

c)

-2

d)

0

9.

Với giá trị nào của a thì hệ hai phương trình 
y = ax+5 và y + 2 = 0 vô nghiệm

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

10.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhât hai ẩn

a)

xy +x = 3

b)

2x - y = 0

c)
d)

x+3=0

11.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

12.

Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF

a)

25,73 cm

b)

5,6 cm

c)

28,39 cm

d)

13,24 cm

13.

Cho hình vẽ sau, hãy tính độ dài của đoạn OB

a)

6,71 cm

b)

9,53 cm

c)

6,13 cm

d)

5,14 cm

14.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0  

b)

37037^0  

c)

53053^0  

d)

51051^0  

15.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0

b)

37037^0

c)

53053^0

d)

51051^0

16.

Cho hình vẽ, hãy cho biết chiều cao của cột đèn (làm tròn đến phần nguyên)

a)

5 m

b)

3 m

c)

11 m

d)

10 m

17.

Vì kèo của một mái nhà dạng tam giác cân (hình vẽ). Biết BC = 4,2 m, chiều cao AH = 1,7 m. Độ dài của các thanh đỡ HD, HE là

a)

HD=HE1,3mHD=HE\approx1,3m

b)

HD=HE1 mHD=HE\approx1\ m

c)

HD=HE2 cmHD=HE\approx2\ cm

d)

HD=HE1,4cmHD=HE\approx1,4cm

18.

Cho hai đồ thị hàm số bậc nhất là hai đường thẳng  d:d:   y=(32m)x2y=(3-2m)x-2  và d:y=4x+2d':y=4x+2  . Với giá trị nào của  mm   thì  dd   cắt dd'  ?

a)

m{32;12}m\ne\left\{\frac{3}{2};\frac{1}{2}\right\}  

b)

m{32.}m\ne\left\{\frac{3}{2}.\right\}  

c)

m{32;12.}m\ne\left\{-\frac{3}{2};\frac{1}{2}.\right\}  

d)

m{12.}m\ne\left\{\frac{-1}{2}.\right\}  

19.

Viết phương trình đường thẳng

biết  dd   song song với đường thẳng  d:y=3x+1d':y=3x+1   và đi qua điểm M(2;2)M(-2;2)  

a)

y=2x+8.y=2x+8.  

b)

y=3x+8.y=3x+8.  

c)

y=3x8.y=3x-8.  

d)

y=3x.y=3x.  

20.

Viết phương trình đường thẳng dd  

 biết  dd   song song với đường thẳng  d:y=2x+3d':y=2x+3   và đi qua điểm  M(2;1)M(2;-1)  

a)

y=2x+5.y=2x+5.  

b)

y=x+4.y=-x+4.  

c)

y=2x5.y=2x-5.  

d)

y=12x.y=-\frac{1}{2}x.  

21.

Viết phương trình đường thẳng dd  

 biết  dd   song song với  (d):y=23x+3(d'):y=\frac{2}{3}x+3  

a)

y=23x+43.y=\frac{2}{3}x+\frac{4}{3}.  

b)

y=23x43.y=-\frac{2}{3}x-\frac{4}{3}.  

c)

y=23x+43.y=-\frac{2}{3}x+\frac{4}{3}.  

d)

y=23x43.y=\frac{2}{3}x-\frac{4}{3}.  

22.

Đường thẳng song song với đường thẳng  (d):y=3x+1\left(d\right):y=-3x+1  có phương trình là:

a)

y=3x+1y=3x+1  

b)

y=x3y=x-3  

c)

y=3x2y=-3x-2  

d)

y=3x+1y=-3x+1  

23.

Đường thẳng cắt đường thẳng (d):y=x4\left(d\right):y=x-4  có phương trình là:

a)

y=x1y=x-1  

b)

y=2x+1y=2x+1  

c)

y=2+xy=2+x  

d)

y=4+xy=-4+x  

24.

Giá trị của tham số m để hai đường thẳng (d1): y=mx+3; (d2): y=2x+1\left(d_1\right):\ y=mx+3;\ \left(d_2\right):\ y=-2x+1  cắt nhau là:


a)

m=2m=-2  

b)

m2m\ne-2  

c)

m2m\ne2  

d)

m=2m=2  

25.

Giá trị của m để hai đường thẳng (d): y=(m+1)x2  (m1) \left(d\right):\ y=\left(m+1\right)x-2\ \ \left(m\ne-1\right)\ (d): y=2mx+1  (m0)\left(d'\right):\ y=2mx+1\ \ \left(m\ne0\right)  cắt nhau là:

a)

m±1, m0m\ne\pm1,\ m\ne0  

b)

m1m\ne1  

c)

m=1m=1  

d)

m1, m0m\ne1,\ m\ne0  

26.

Cho hàm số y = (m+1)x+2. Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua A(1;4).

a)

m=0

b)

m=1

c)

m= -1

d)

m=3

27.

Cho đường thẳng d: y=3x-4. Câu nào sau đây là sai?

a)

A. d song song với đường thẳng y=3x+1

b)

B. d vuông góc với đường thẳng y=13x+4y=\frac{-1}{3}x+4

c)

C.d cắt đường thẳng y = 2x-5

28.

Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)

và y=3x−1

song song với nhau khi m bằng:

a)

2

b)

-2

c)

--4

d)

4

29.

Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)

và y=3x−1

cắt nhau khi m:

a)

A.m = -4

b)

B. m ≠−4

c)

C. m = 4

d)

D. m ≠ 4

30.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

31.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

32.

Xem hình trên: (trình bày tự luận ra vở)

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

33.

Điền vào chỗ trống để có được một định lí Py - ta - go thuận hoàn chỉnh:

"Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng ... "

a)

bình phương của 2 cạnh góc vuông

b)

2 cạnh góc vuông

c)

bình phương của cạnh góc vuông và đường cao

d)

tất cả điều sai

34.

Xem hình  và cho biết đâu là các khẳng định đúng? Trong  ΔABC\Delta ABC :

a)

Hai cạnh góc vuông là AB, AC

b)

Đường cao ứng với cạnh huyền là AH

c)

Hai hình chiếu của 2 cạnh góc vuông là BH, CH

d)

Cạnh huyền là BC

35.

Có bao nhiêu hệ thức lượng trong tam giác vuông đã được học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Trong số các hệ thức lượng đã học, có bao nhiêu hệ thức lượng có liên quan đến đường cao?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Điền vào chỗ trống: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của ... và ... của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.

a)

Cạnh huyền ; hình chiếu

b)

Cạnh huyền ; đường cao

c)

Đường cao ; hình chiếu

d)

Tất cả đều sai

38.

Xem hình bên trên. Công thức là đúng?

a)

AH2=BH.CHAH^2=BH.CH

b)

AH2=AB2AH2AH^2=AB^2-AH^2

c)

AH2=AC2CH2AH^2=AC^2-CH^2

d)

h2=b.ch^2=b'.c'

39.

Xem hình bên trên. Công thức là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

40.

Cho ∆ABC vuông tại A, AH là đường cao . Khi đó độ dài AH, AC lần lượt bằng:

a)

5 ; 2135\ ;\ 2\sqrt{13}

b)

6 ; 3136\ ;\ 3\sqrt{13}

c)

6 ; 2136\ ;\ 2\sqrt{13}

d)

5 ; 3135\ ;\ 3\sqrt{13}

41.

Trong hình bên,  sinα\sin\alpha  bằng:

a)

53\frac{5}{3}  

b)

54\frac{5}{4}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

42.

Chọn khẳng định đúng.

Tâm của đường tròn đi qua ba điểm phân biệt A, B, C phân biệt không thẳng hàng là giao điểm của:

a)

Ba đường trung tuyến ứng với ba cạnh của tam giác ABC.

b)

Ba đường phân giác ứng với ba cạnh của tam giác ABC

c)

Ba đường trung trực ứng với ba cạnh của tam giác ABC.

d)

Ba đường cao ứng với ba cạnh của tam giác ABC

43.

Cho AB và AC là 2 tiếp tuyến của đường tròn (O) với 2 điểm B, C là các tiếp điểm. Câu trả lời nào sau đây là sai?

a)

AB = BC

b)

AB = AC

c)

AO là trục đối xứng của dây BC

d)

góc BAO = góc CAO

44.

Chọn câu có khẳng định sai.

a)

Hình thang cân có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn.

b)

Hình chữ nhật có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn

c)

Hình vuông có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn.

d)

Hình thoi có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn.

45.

Cho đường tròn (O; 5cm). Trên đường tròn này lấy dây AB bằng 6 cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB là

a)

2 cm

b)

3 cm

c)

4 cm

d)

5 cm

46.

Một dây AB của đường tròn tâm (O) có độ dài 12 cm. Biết khoảng cách từ tâm O đến dây là 8 cm. Bán kính của đường tròn đó bằng:

a)

10 dm

b)

1 dm

c)

2 dm

d)

2 cm

47.

Biết đường kính của một đường tròn là 10cm. Biết khoảng cách từ tâm O của đường tròn đến đường thẳng a là 5 cm. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn là:

a)

Cắt nhau

b)

Tiếp xúc

c)

Không giao nhau

d)

Không xác định được

48.

Biết bán kính của một đường tròn là 10cm. Biết khoảng cách từ tâm O của đường tròn đến đường thẳng a là 5 cm. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn là:

a)

cắt nhau

b)

tiếp xúc

c)

không giao nhau

d)

không xác định được

49.

chọn câu SAI trong các câu sau

a)

Trong một đường tròn, hai dây bằng nhau thì cách đều tâm.

b)

Trong một đường tròn, hai dây cách đều tâm thì bằng nhau

c)

Trong hai dây của một đường tròn , thì dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn.

d)

Trong hai dây của một đường tròn , thì dây nào ngắn hơn thì dây đó gần tâm hơn.

50.

Cho đoạn thẳng OI = 8 cm. Vẽ các đường tròn (O; 10cm); (I; 2cm). Hai đường tròn (O) và (I) có vị trí tương đối như thế nào với nhau?

a)

(O) và (I) tiếp xúc trong với nhau

b)

(O) và (I) tiếp xúc ngoài với nhau

c)

(O) và (I) cắt nhau

d)

(O) và (I) không cắt nhau

51.

Chọn khẳng định sai.Trong một đường tròn thì:

a)

Tâm đường tròn là tâm đối xứng duy nhất

b)

Có vô số tâm đối xứng.

c)

Khi A,B,C thuộc đường tròn có AB là đường kính thì ABC vuông

d)

Có vô số các trục đối xứng

52.

Chọn câu có khẳng định sai

a)

Nếu một đường thẳng và một đường tròn có một điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.

b)

Nếu một đường thẳng và đường tròn có hai điểm chung và vuông góc với bán kính đi qua một trong hai điểm đó thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.

c)

Nếu khoảng cách từ tâm của đường tròn tới đường thẳng đó bằng bán kính của đường tròn thì đường đó là tiếp tuyến của đường tròn.

d)

Nếu một đường thẳng đi qua một điển của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.

53.

Cho đường tròn (O; 10cm). Trên đường tròn này lấy dây AB bằng 16 cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB là:

a)

4cm

b)

5cm

c)

6cm

d)

7cm

54.

Chọn nhận định ĐÚNG: Khi một đường thẳng và đường tròn cắt nhau thì:

a)

Có 1 điểm chung

b)

có 2 điểm chung

c)

không có điểm chung

d)

không xác định được.

55.

Cho đường thẳng d và đường tròn tâm O. Vị trí tương đối giữa đường tròn và đường thẳng có thể xảy xa ra là.

a)

cắt nhau

b)

tiếp xúc

c)

không giao nhau

d)

Tất cả ĐỀU ĐÚNG.

56.

Cho đường tròn (O; 10cm). Trên đường tròn này lấy dây AB bằng 12 cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB là

a)

5cm

b)

6cm

c)

7cm

d)

8cm