NEW
Font size
Worksheetssly TH
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Câu 1: Hoạt động cơ học của ống tiêu hóa được điều hòa bởi:
- A. Thần kinh tự động và đám rối Meissner
- B. Thần kinh tự động và đám rối Auerbach
- C. Thần kinh tự động, đám rối Auerbach và bản thân thức ăn trong ống tiêu hóa
- D. Thần kinh phó giao cảm và đám rối Auerbach
A
B
C
D
Câu 2: Nước bọt gồm các thành phần sau đây, ngoại trừ:
- A. Cl⁻
- B. Amylase
- C. Chất nhầy
- D. Glucose
- E. Kháng thể IgA
A
B
C
D
E
Câu 3: Trong bữa ăn, nước bọt được tăng cường bài tiết do dây phó giao cảm bị kích thích bởi:
- A. Phản xạ có điều kiện và phản xạ ruột
- B. Phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện
- C. Phản xạ không điều kiện và phản xạ ruột
- D. Phản xạ tủy
A
B
C
D
Nước bọt:
- A. Amylase nước bọt phân giải tất cả tinh bột thành maltose
- B. Chất nhầy làm tăng tác dụng của amylase nước bọt
- C. Kháng thể nhóm máu ABO được bài tiết trong nước bọt
- D. Nước bọt có tác dụng diệt khuẩn
A
B
C
D
Trung tâm nuốt nằm ở:
- A. Thân não
- B. Hành não
- C. Hành não và cầu não
- D. Gần trung tâm hít vào
- E. Câu B và D đúng
A
B
C
D
E
Câu 7: Chất nào sau đây được hấp thu ở miệng:
- A. Acid amin
- B. Glucose
- C. Acid béo
- D. Vitamin
- E. Cả 4 câu đều sai
A
B
C
D
E
Câu 8: Đến cuối bữa ăn, thức ăn trong dạ dày được sắp xếp như sau:
- A. Thức ăn vào trước nằm ở hang vị, thức ăn vào sau nằm ở thân dạ dày
- B. Thức ăn vào trước nằm ở thân dạ dày, thức ăn vào sau nằm ở hang vị
- C. Thức ăn vào trước nằm ở giữa, thức ăn vào sau nằm ở xung quanh
- D. Thức ăn vào trước nằm ở xung quanh, thức ăn vào sau nằm ở giữa
- E. Thức ăn vào trước hay vào sau đều trộn lẫn với nhau
A
B
C
D
E
Câu 9: Hoạt động cơ học của dạ dày:
- A. Nhu động làm mở tâm vị để tiếp nhận thức ăn đi vào dạ dày
- B. Cơ thắt tâm vị mở ra khi có thức ăn ở trên tâm vị
- C. Được chi phối bởi đám rối Meissner
- D. Nhu động có tác dụng đẩy thức ăn từ dạ dày đi vào tá tràng
- E. Cả 4 câu trên đều đúng
A
B
C
D
E
Câu 10: Nói về bài tiết acid HCl ở dạ dày, câu nào sau đây sai:
- A. Có sử dụng CO₂
- B. Do tế bào cổ tuyến bài tiết
- C. Thông qua bơm proton
- D. Được kích thích bởi acetylcholin
- E. Bị ức chế bởi các thuốc kháng thụ thể H₂
B
A
C
D
E
Câu 11: Enzym nào sau đây thuỷ phân được liên kết peptid của acid amin có nhân thơm:
- A. Pepsin
- B. Carboxypeptidase
- C. Aminopeptidase
- D. Trypsin
- E. Câu A, B và C đều đúng
A
B
C
D
E
Nếu dạ dày hoàn toàn không bài tiết acid HCl thì:
- A. Chỉ có protid trong dạ dày không được thủy phân
- B. Chỉ có protid trong dạ dày giảm thủy phân
- C. Cả protid và lipid trong dạ dày đều giảm thủy phân
- D. Cả protid và lipid trong dạ dày đều không được thủy phân
- E. Không có phản ứng thủy phân xảy ra trong dạ dày
A
B
C
D
E
Các enzym tiêu hóa của dịch vị là:
- A. Lipase, lactase, sucrase
- B. Pepsin, trypsin, lactase
- C. Presur, pepsin, lipase
- D. Sucrase, pepsin, lipase
- E. Presur, lipase, chymotrypsin
A
B
C
D
E
Bài tiết gastrin tăng lên bởi:
- A. Acid trong lòng dạ dày tăng
- B. Sự căng của thành dạ dày do thức ăn
- C. Do tăng nồng độ secretin trong máu
- D. Tăng nồng độ cholecystokinin trong máu
- E. Cắt dây thần kinh X
A
B
C
D
E
: HCl và yếu tố nội được tiết ra từ:
- A. Tế bào chính
- B. Tế bào viền
- C. Tế bào cổ tuyến
- D. Toàn bộ niêm mạc dạ dày
- E. Tuyến môn vị và tâm vị
A
B
C
D
E
Dịch vị có thể tiêu hóa được:
- A. Protid và glucid
- B. Glucid và lipid
- C. Lipid và protid
- D. Protid, lipid và một phần glucid nằm ở giữa trung tâm dạ dày
- E. Protid, tinh bột chín và triglycerid đã được nhũ tương hoá sẵn
A
B
C
D
E
Câu 17: Chất nào sau đây được thủy phân ở dạ dày:
- A. Protid và lipid
- B. Lipid và glucid
- C. Glucid và protid
- D. Protid và triglycerid đã được nhũ tương hóa sẵn
- E. Protid, glucid và lipid
A
B
C
D
E
Hoạt động cơ học của dạ dày:
- A. Kích thích dây X làm giảm hoạt động cơ học
- B. Được chi phối bởi đám rối Auerbach
- C. Được chi phối bởi đám rối Meissner
- D. Kích thích thần kinh giao cảm làm tăng hoạt động cơ học của dạ dày
- E. Atropin làm tăng hoạt động cơ học của dạ dày
A
B
C
D
E
Caseinogen chuyển thành casein nhờ:
- A. Chymosin
- B. Pepsin
- C. Lipase
- D. Maltase
- E. Lactase
A
B
C
D
E
Câu 21: Hàng rào bảo vệ niêm mạc dạ dày được cấu tạo bởi:
- A. Chất nhầy và tế bào niêm mạc dạ dày
- B. HCO₃⁻ và chất nhầy
- C. Chất nhầy và yếu tố nội
- D. HCO₃⁻ và prostaglandin E₂
- E. Chất nhầy và prostaglandin E₂
A
B
C
D
E
Câu 22: Trong điều trị loét dạ dày tá tràng, cimetidine được sử dụng để:
- A. Tăng tiết chất nhầy
- B. Giảm tiết acid HCl
- C. Tăng tiết prostaglandin E₂
- D. Ức chế thụ thể H₂ của tế bào viền
- E. Câu B và D đều đúng
A
B
C
D
E
Hormon glucocorticoid của vỏ thượng thận có tác dụng:
- A. Kích thích bài tiết HCl
- B. Kích thích bài tiết pepsin
- C. Ức chế bài tiết nhầy, tăng tiết HCl và pepsin
- D. Ức chế bài tiết nhầy
- E. Ức chế bài tiết prostaglandin E₂
A
B
C
D
E
Câu 24: Prostaglandin E₂ là hormon của tế bào niêm mạc dạ dày có tác dụng:
- A. Bảo vệ niêm mạc dạ dày
- B. Ức chế bài tiết pepsin và tăng tiết nhầy
- C. Tăng bài tiết nhầy, ức chế bài tiết acid HCl và pepsin
- D. Giảm tiết nhầy và tăng tiết acid HCl
- E. Câu A và C đều đúng
A
B
C
D
E
Yếu tố nào sau đây không tham gia điều hòa bài tiết dịch vị bằng đường thể dịch:
- A. Gastrin
- B. Glucocorticoid
- C. Dây X
- D. Histamin
- E. Prostaglandin E₂
A
B
C
D
E
Câu 26: Những yếu tố sau đây đều có cùng một tác dụng lên cơ chế bài tiết dịch vị, ngoại trừ:
- A. Gastrin
- B. Glucocorticoid
- C. Gastrin-like
- D. Histamin
- E. Prostaglandin E₂
A
B
C
D
E
Câu 27: Chất nào sau đây được hấp thu chủ yếu ở dạ dày:
- A. Acid amin
- B. Glucose
- C. Sắt
- D. Nước
- E. Rượu
A
B
C
D
E
Câu 28: Dịch tiêu hóa nào sau đây có pH kiềm nhất:
- A. Nước bọt
- B. Dịch tụy
- C. Dịch vị
- D. Dịch mật
- E. Dịch ruột non
A
B
C
D
E
Dịch tiêu hóa nào sau đây có pH hơi ngả về acid:
- A. Nước bọt
- B. Dịch tụy
- C. Dịch vị
- D. Dịch mật
- E. Dịch ruột non
A
B
C
D
E
Câu 32: Enzym tiêu hóa protid của dịch tụy là:
- A. Trypsin, pepsin, procarboxypeptidase
- B. Chymotrypsin, carboxypeptidase, trypsin
- C. Carboxypeptidase, pepsin, lactase
- D. Pepsin, chymosin, trypsin
- E. Chymotrypsin, procarboxypeptidase, pepsin
A
B
C
D
E
Chymotrypsinogen chuyển thành chymotrypsin là nhờ:
- A. Enteropeptidase
- B. Carboxypeptidase
- C. Trypsin
- D. Pepsin
- E. Carboxypeptidase
A
B
C
D
E
Câu 34: Procarboxypeptidase chuyển thành carboxypeptidase là nhờ:
- A. Enteropeptidase
- B. Trypsinogen
- C. Pepsin
- D. Chymotrypsin
- E. Cả 4 câu trên đều sai
A
B
C
D
E
Câu 36: Bình thường, dịch tụy không tiêu hóa được tuyến tụy vì:
- A. Tụy không bài tiết enteropeptidase
- B. Trypsinogen không được hoạt hóa ở trong tụy
- C. pH dịch tụy kiềm
- D. Tụy không bài tiết enzym tiêu hóa protid
- E. Cả 4 câu trên đều sai
A
B
C
D
E
Câu 35: Trypsinogen chuyển thành trypsin là nhờ:
- A. Enteropeptidase
- B. Trypsinogen
- C. Pepsin
- D. Chymotrypsin
- E. Cả 2 câu A và B đều đúng
A
B
C
D
E
Câu 38: Enzym nào sau đây có thể thuỷ phân polypeptid thành các acid amin riêng lẻ:
- A. Chymotrypsin
- B. Pepsin
- C. Carboxypeptidase
- D. Trypsin
- E. Cả 4 câu đều đúng
A
B
C
D
E
Câu 39: Sau khi cắt tụy ngoại tiết hoàn toàn:
- A. Tiêu hóa glucid xảy ra bình thường
- B. Tiêu hóa lipid xảy ra bình thường
- C. Tiêu hóa protid xảy ra bình thường
- D. Hấp thu các vitamin tan trong dầu giảm
- E. Tăng hấp thu nước ở ruột
A
B
C
D
E
Câu 40: Chất nào sau đây tham gia điều hòa bài tiết enzym tụy:
- A. Acetylcholin
- B. Gastrin
- C. Prostaglandin E₂
- D. Histamin
- E. Cả 4 câu trên đều sai
A
B
C
D
E
Câu 41: Yếu tố nào sau đây kích thích bài tiết dịch tụy kiềm loãng:
- A. Secretin
- B. Gastrin
- C. Pancreozymin
- D. Cholecystokinin
- E. Histamin
A
B
C
D
E
Câu 42: Yếu tố nào sau đây kích thích bài tiết dịch tụy giàu nhiều enzym:
- A. Secretin
- B. Gastrin
- C. Pancreozymin
- D. Hepatocrinin
- E. Histamin
A
B
C
D
E
Câu 43: Tác dụng của muối mật:
- A. Nhũ tương hoá lipid để làm tăng tác dụng của lipase dịch vị
- B. Giúp hấp thu glycerol
- C. Giúp hấp thu các vitamin nhóm B
- D. Giúp hấp thu triglycerid
- E. Cả 4 câu trên đều sai
A
B
C
D
E
Thành phần ở trong dịch mật có tác dụng tiêu hóa là:
- A. Sắc tố mật
- B. Muối mật
- C. Acid mật
- D. Cholesterol
- E. Acid taurocholic
A
B
C
D
E
Quá trình bài xuất mật được điều hòa bởi:
- A. Secretin chỉ tăng tiết
- B. Gastrin
- C. Pancreozymin
- D. Thần kinh giao cảm
- E. Histamin
A
B
C
D
E
47: Quá trình bài tiết mật được điều hòa bởi:
- A. Secretin
- B. Gastrin
- C. Pancreozymin
- D. Cholecystokinin
- E. Histamin
A
B
C
D
E
Câu 48: Tắc ống mật chủ hoàn toàn:
- A. Tiêu hóa lipid giảm
- B. Hấp thu lipid giảm
- C. Hấp thu các vitamin A, D, E và K giảm
- D. Câu A và B đúng
- E. Cả 3 câu A, B và C đều đúng
A
B
C
D
E
Phần ống tiêu hóa hấp thu nhiều nước nhất:
- A. Thực quản
- B. Dạ dày
- C. Tá tràng
- D. Ruột non
- E. Ruột già
A
C
D
E
Câu 51: Hấp thu nước ở ruột non theo cơ chế:
- A. Vận chuyển tích cực
- B. Vận chuyển tích cực thứ cấp
- C. Khuếch tán dễ dàng
- D. Kéo theo chất hòa tan
- E. Ẩm bào
A
B
C
D
E
Câu 52: Quá trình hấp thu ở ruột non xảy ra rất mạnh vì những lý do sau đây, ngoại trừ:
- A. Dịch tiêu hóa ở ruột non rất phong phú
- B. Ruột non dài, diện tiếp xúc rất lớn
- C. Niêm mạc ruột non có nhiều nhung mao và vi nhung mao
- D. Tế bào niêm mạc ruột non cho các chất khuếch tán qua rất dễ dàng
- E. Tất cả thức ăn ở ruột non đều được phân giải thành dạng có thể hấp
A
B
C
D
E
Câu 53: Hấp thu fructose ở ruột theo cơ chế:
- A. Vận chuyển tích cực
- B. Vận chuyển tích cực thứ cấp
- C. Khuếch tán dễ dàng
- D. Kéo theo chất hòa tan
- E. Ẩm bào
A
B
C
D
E
: Chất nào sau đây làm tăng hấp thu glucose:
- A. Nước muối đẳng trương
- B. Fructose
- C. Pentose
- D. Thuốc ức chế Na⁺-K⁺ ATPase
- E. Acid amin
A
B
C
D
E
55: Hấp thu protein ở ruột non theo cơ chế:
- A. Vận chuyển tích cực
- B. Vận chuyển tích cực thứ cấp
- C. Khuếch tán thụ động
- D. Ẩm bào
- E. Cả 4 câu trên đều đúng
A
B
C
D
E
56: Hấp thu vitamin ở ruột non theo cơ chế:
- A. Vận chuyển tích cực
- B. Vận chuyển tích cực thứ cấp
- C. Khuếch tán dễ dàng
- D. Kéo theo chất hòa tan
- E. Khuếch tán thụ động
A
B
C
D
E
57: Hấp thu các ion ở ruột non:
- A. Cl⁻ được hấp thu tích cực ở hồi tràng
- B. Ca²⁺ được hấp thu nhờ sự hỗ trợ của Na⁺
- C. Fe³⁺ được hấp thu tích cực ở tá tràng
- D. Acid HCl làm tăng hấp thu sắt
- E. Cả 4 câu trên đều đúng
A
B
C
D
E
Câu 58: Hấp thu acid amin ở ruột non theo cơ chế:
- A. Vận chuyển tích cực
- B. Ẩm bào
- C. Khuếch tán dễ dàng
- D. Kéo theo chất hòa tan
- E. Khuếch tán thụ động
A
B
C
D
E
Câu 59: Hấp thu Na⁺ ở ruột non:
- A. Theo cơ chế khuếch tán có protein mang ở bờ bàn chải
- B. Kéo theo một số chất khác đặc biệt là glucose
- C. Tăng lên khi được hấp thu cùng glucose
- D. Câu A và B đúng
- E. Cả 3 câu trên đều đúng
A
B
C
D
E
Câu 60: Khi thiếu vitamin D hoặc suy tuyến cận giáp:
- A. Hấp thu lipid tăng
- B. Hấp thu Ca²⁺ tăng
- C. Hấp thu Ca²⁺ giảm
- D. Hấp thu glucid giảm
- E. Hấp thu protid tăng
A
B
C
D
E
Câu 61: Hấp thu nước ở ống tiêu hoá:
- A. Lượng nước được hấp thu chủ yếu từ nguồn ăn uống
- B. Hấp thu tăng lên nhờ muối mật
- C. Glucose làm tăng hấp thu nước ở ruột non
- D. Hấp thu các vitamin kéo theo nước
- E. Cả 4 câu trên đều đúng
A
B
C
D
E
Câu 62: Dịch tiêu hóa nào sau đây có khả năng thuỷ phân tất cả tinh bột trong thức ăn:
- A. Nước bọt
- B. Dịch vị
- C. Dịch tụy
- D. Dịch ruột non
- E. Câu C và D đúng
A
B
C
D
E
Câu 66: Gastrin của dạ dày có tác dụng:
- A. Tăng bài tiết HCl
- B. Tăng bài tiết pepsinogen
- C. Ức chế bài tiết nhầy, tăng tiết HCl và pepsin
- D. Ức chế bài tiết nhầy
- E. Câu A và B đúng
A
B
C
D
E
Câu 67: Yếu tố nào sau đây trong dịch vị có vai trò tiêu hóa protid:
- A. Lipase
- B. Pepsin
- C. Presur
- D. Acid HCl
- E. Câu B và D đúng
A
B
C
D
E
Câu 68: Enzym tiêu hóa protid của dịch ruột là:
- A. Trypsin, pepsin, procarboxypeptidase
- B. Chymotrypsin, carboxypeptidase, trypsin
- C. Aminopeptidase, dipeptidase, tripeptidase
- D. Pepsin, chymosin, trypsin
- E. Chymotrypsin, procarboxypeptidase, pepsin
A
B
C
D
E
Câu 69: Hấp thu sắt ở ruột non theo cơ chế:
- A. Vận chuyển tích cực
- B. Vận chuyển tích cực thứ cấp
- C. Khuếch tán thụ động
- D. Ẩm bào
- E. Cả 4 câu trên đều đúng
A
B
C
D
E
Câu 70: Hấp thu Cl⁻ ở ruột non theo cơ chế:
- A. Vận chuyển tích cực
- B. Vận chuyển tích cực thứ cấp
- C. Thụ động theo Na⁺
- D. Ẩm bào
- E. Cả 4 câu trên đều đúng
A
B
C
D
E
