wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On thi hk 1 toan 8

Total questions: 56

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Phân tích đa thức x24xx^2-4x  thành nhân tử

bằng phương pháp

a)

Nhân tử chung

b)

hằng đẳng thức

c)

Nhóm

2.

Phân tích đa thức x24xx^2-4x  thành nhân tử

a)

Nhân tử chung là x

b)

nhân tử chung là 4

3.

Phân tích đa thức x24x +4x^2-4x\ +4 thành nhân tử bằng  phương pháp hằng đẳng thức

a)

a = 1, b = 2

b)

a = x; b = 2

c)

a = x2x^2  ; b = 4

4.

Phân tích đa thức x29x^2-9 thành nhân tử bằng  phương pháp hằng đẳng thức

a)

a = 1, b = 9

b)

a = x; b = 3

c)

a = x2x^2  ; b = 9

5.

4x - x

a)

3

b)

4x

c)

3x

d)

4x24x^2  

6.

Bỏ ngoặc đa thức sau x - (x + 2) =

a)

x - x + 2

b)

x + x - 2

c)

x - x - 2

7.

- x . x =

a)

x2x^2  

b)

- x2x^2  

c)

2x

d)

-2x

8.

Phân thức 4x+1\frac{4}{x+1}  xác định khi x khác ?

a)

1

b)

- 1

c)

0

d)

4

9.

126 : (- 3) =

(a)  

10.

x . ( x -3 ) =

a)

2x - 3x

b)

x23xx^2-3x  

c)

x .x - 3

11.

Rút gọn phân thức x+1x ( x+ 1)\frac{x+1}{x\ \left(\ x+\ 1\right)}   bằng chia cách chia cả tử và mẫu cho

(a)  

12.

Rút gọn phân thức 6xy23x\frac{6xy^2}{3x}  bằng cách chia cả tử và mẫu cho

a)

3

b)

3x

c)

6x

d)

6xy26xy^2  

13.

Rút gọn phân thức 4(x  y)2(yx )\frac{4\left(x\ -\ y\right)}{2\left(y-x\ \right)}  

(a)  

14.

Tìm x, biết x - 1 = 0

a)

x = 2

b)

x = 0

c)

x = - 1

d)

x = 1

15.

124 - 12000 + (- 124) =

(a)  

16.

Tứ giác có 3 góc vuông là hình gì ?

a)

Hình thoi

b)

Hình chữ nhật

c)

hình bình hành

d)

hình thang

17.

Tứ giác có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình gì ?

(a)  

18.

4 . 28 - 104. 28 =

(a)  

19.

3x+5x\frac{3}{x}+\frac{5}{x}  =

a)

8

b)

8x\frac{8}{x}  

c)

8x

d)

2x\frac{2}{x}  

20.

5xx+ 1 4xx + 1 = ?x +1 \frac{5x}{x+\ 1}-\ \frac{4x}{x\ +\ 1\ }=\ \frac{?}{x\ +1\ }  

a)

9x

b)

x

c)

20x

d)

-x

21.

20 - x + 3 =

a)

23 - x

b)

17x

c)

23x

d)

22x

22.

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình .....

a)

thoi

b)

chữ nhật

c)

hình bình hành

d)

hình thang can6

23.

Hãy chọn câu đúng

a)

(A+B)2=A2+AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+AB+B^2

b)

(AB)2=A22AB+B2\left(A-B\right)^2=A^2-2AB+B^2

c)

x2+2xy+y2=x2+y2x^2+2xy+y^2=x^2+y^2

d)

x22xy+y2=x2y2x^2-2xy+y^2=x^2-y^2

e)

C2+2CD+D2=(CD)2C^2+2CD+D^2=\left(C-D\right)^2

24.

Hãy chọn câu đúng:

a)

x2+y2=(x+y)2+2xyx^2+y^2=\left(x+y\right)^2+2xy

b)

x2+y2=(x+y)22xyx^2+y^2=\left(x+y\right)^2-2xy

c)

x2y2=(x+y)22xyx^2-y^2=\left(x+y\right)^2-2xy

d)

x2+y2=(xy)22xyx^2+y^2=\left(x-y\right)^2-2xy

25.

Hãy chọn câu sai:

a)

x24=(x2)(x+2)x^2-4=\left(x-2\right)\left(x+2\right)

b)

x22x+1=(x1)2x^2-2x+1=\left(x-1\right)^2

c)


(a+b+c)(a+bc)=(a+b)2c2\left(a+b+c\right)\left(a+b-c\right)=\left(a+b\right)^2-c^2

d)

2a=(2+a)(2a)2-a=\left(\sqrt{2}+a\right)\left(\sqrt{2}-a\right)

e)

x2=(x2)(x+2)x-2=\left(\sqrt{x}-\sqrt{2}\right)\left(\sqrt{x}+\sqrt{2}\right)

26.

3336 -36 =

(a)  

27.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

4x24x+14x^2-4x+1  

b)

4x2+4x14x^2+4x-1  

28.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(x+3)2=......................\left(x+3\right)^2=......................  

a)

x2+9x^2+9  

b)

x2+6x+9x^2+6x+9  

29.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

30.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Gọi M, N lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ H đến AB, AC. Tứ giác AMHN là hình gì?

a)

  Hình chữ nhật                         

b)

  Hình thang vuông

c)

Hình thang cân                                   

d)

Hình bình hành

31.

Cho tam giác BCD vuông tại B có BK là đường trung tuyến, K thuộc CD. Biết CD = 30cm. Tính BK?

a)

14

b)

15

c)

30

d)

28

32.

Tứ giác dưới đây là hình thoi theo dấu hiệu nào?

a)

  Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau

b)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

d)

Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường

33.

Hình thoi có một góc vuông là……..

a)

Hình bình hành

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang vuông

34.

Cho hình vẽ.  Tứ giác AEDF là hình gì?

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình bình hành

35.

x - 2x =

(a)  

36.

Hình thoi nào cũng có:

a)

4 góc vuông

b)

2 đường chéo bằng nhau

c)

4 góc bằng nhau.

d)

4 cạnh bằng nhau

37.

Cho hình chữ nhật ABCD, gọi E, I, G, H lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Chứng minh Tứ giác EIGH là hình thoi. Sắp xếp bài chứng minh theo đúng thứ tự.

1. Từ (1), (2), (3) suy ra: EF = FG = GH= HE

=> Tứ giác EFGH là hình thoi ( tứ giác có 4 cạnh bằng nhau).

2. Xét tam giác ABD có: E và H lần lượt là trung điểm của AB và AD (gt)

=> EH là đường trung bình của tam giác ABD.

=> EH = BD:2

3.  Lại có, ABCD là hình chữ nhật nên AC = BD (3)

4.  Chứng minh tương tự, ta có:

FG=BD:2; EF = AC : 2; FG = AC : 2

a)

1-2-3-4

b)

2-1-3-4

c)

2-4-3-1

d)

4-3-2-1

38.

Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh bằng 30m. Người ta muốn làm một lối đi theo đường chéo của hình vuông. Độ dài của lối đi đó bằng?

a)

căn bậc hai của 200

b)

căn bậc hai của 400

c)

căn bậc hai của 900

d)

căn bậc hai của 1800

39.

tứ giác là hình bình hành theo dấu hiệu nào?

a)

có 2 đường chéo bằng nhau

b)

có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

hai đường chéo vuông góc

d)

hai đường chéo cắt nhau

40.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giá có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

41.

Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành

a)

Các cạnh đối bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Các góc đối bằng nhau

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

42.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

43.

Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

44.

Đây có phải là một hình bình hành không?

a)

Có vì hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

b)

Không

c)

Có vì các góc đối bằng nhau

d)

Có vì các cạnh đối bằng nhau

45.

Chọn phát biểu đúng

a)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau

b)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau

c)

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

d)

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau

46.

Chọn phát biểu đúng

a)

Hình thang có một góc vuông là hình thang vuông

b)

Tứ giác có một góc vuông là hình thang vuông

c)

Hình thang có hai đường chéo vuông góc nhau là hình thang vuông

d)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc nhau là hình thang vuông

47.

Cho tam giác ABC có M là trung điểm AB, N trung điểm AC. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

MN là đường trung bình của tam giác ABC

b)

MN song song với BC

c)

MNCB là hình thang cân

d)

MN có độ dài bằng nửa BC

48.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối các trung điểm của hai cạnh bên của hình thang

b)

Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối các trung điểm của hai cạnh đối của hình thang

c)

Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng tổng hai đáy

d)

Một hình thang có thể có một hoặc nhiều đường trung bình

49.

chọn câu đúng

a)

Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh đối song song

b)

Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau

c)

Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song

d)

Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

50.

Phát biểu nào đúng về hình thang?

a)

Hình thang là tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau

c)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song

d)

Hình thang là tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

51.

Hình thang ABCD có góc B = 120o và góc D = 80o. Tính góc A và góc C

a)

∠C = 550 ;∠A = 1050

b)

∠C = 600 ; ∠A = 1000

c)

∠A = 1150; ∠C = 450

d)

∠A = 1100; ∠C = 500

52.

Chọn phát biểu đúng

a)

Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d đi qua trung điểm của AB

b)

Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d vuông góc với AB

c)

Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d vuông góc với AB tại trung điểm của AB

d)

Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d song song với AB

53.

Trục đối xứng của hình thang cân là

a)

Đường trung bình của hình thang cân

b)

Hai đường chéo của hình thang cân

c)

Đường thẳng đi qua trung điểm của hai đáy

d)

Đường thẳng vuông góc với hai đáy

54.

Chọn ý đúng

a)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O thuộc đoạn thẳng nối hai điểm đó

b)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O cách đều hai điểm đó

c)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó

d)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là đoạn thẳng trung trực của hai điểm đó

55.

Tính độ dài đường trung bình trong tam giác

a)

MN = BC2MN\ =\ \frac{BC}{2}

b)

MN=AB+AC2MN=\frac{AB+AC}{2}

c)

MN=AB2MN=\frac{AB}{2}

d)

MN=AC2MN=\frac{AC}{2}

56.

Kết quả tính 2x(x - 1) là

a)

2x22x2x^2-2x

b)

2x212x^2-1

c)

2x2x2x-2x