wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ thức lượng trong tam giác

Total questions: 61

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Cho ΔABC\Delta ABC  thì kết luận nào sau đây là đúng

a)

cosA=AB2+BC2AC22.AB.BC\cos A=\frac{AB^2+BC^2-AC^2}{2.AB.BC}  

b)

cosA=AC2+BC2AB22.AC.BC\cos A=\frac{AC^2+BC^2-AB^2}{2.AC.BC}  

c)

cosA=AB2+AC2BC22.AB.AC\cos A=\frac{AB^2+AC^2-BC^2}{2.AB.AC}  

d)

cosA=AB2+BC2AC22.AB.BC.AC\cos A=\frac{AB^2+BC^2-AC^2}{2.AB.BC.AC}  

2.

Cho  ΔMNP\Delta MNP , kết luận nào sau đây là đúng

a)

MP2=NP2+MN22NP.MN.cosNMP^2=NP^2+MN^2-2NP.MN.\cos N  

b)

MP2=NP2+MN22NP.MN.cosMMP^2=NP^2+MN^2-2NP.MN.\cos M  

c)

MP2=NP2+MN22NP.MN.cosPMP^2=NP^2+MN^2-2NP.MN.\cos P  

d)

MP2=NP2+MN2+2NP.MN.cosNMP^2=NP^2+MN^2+2NP.MN.\cos N  

3.

Cho  ΔEFP\Delta EFP , kết luận nào sau đây là đúng

a)

EF=2R.sinPEF=2R.\sin P  

b)

EF=R.sinPEF=R.\sin P  

c)

EF=sinEsinP.FPEF=\frac{\sin E}{\sin P}.FP  

d)

EF=EP2+PF22EP.PF.cosPEF=EP^2+PF^2-2EP.PF.\cos P  

4.

Cho  ΔABC\Delta ABC , kết luận nào sau đây là đúng

a)

SABC=12BC.CA.cosCS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.CA.\cos C  

b)

SABC=12BC.CA.sinCS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.CA.\sin C  

c)

SABC=12BC.AB.cosCS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.AB.\cos C  

d)

SABC=12BC.AB.sinCS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.AB.\sin C  

5.

Cho  ΔABC\Delta ABCAB=c, BC=a, CA=bAB=c,\ BC=a,\ CA=bR, rR,\ r  là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp,   pp  là nửa chu vi, kết luận nào sau đây là KHÔNG đúng 

a)

SABC=p(pa)(pb)(pc)S_{ABC}=\sqrt{p\left(p-a\right)\left(p-b\right)\left(p-c\right)}  

b)

SABC=pRS_{ABC}=pR  

c)

SABC=abc4RS_{ABC}=\frac{abc}{4R}  

d)

SABC=12ca.sinBS_{ABC}=\frac{1}{2}ca.\sin B  

6.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=24 cm, b=13 cm, c=15 cma=24\ cm,\ b=13\ cm,\ c=15\ cm thì  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

75,5 cm275,5\ cm^2  

b)

86,5 cm286,5\ cm^2  

c)

85,8 cm285,8\ cm^2  

d)

76,8 cm276,8\ cm^2  

7.

Cho  ΔABC\Delta ABC  biết  a=17,4 cma=17,4\ cm , góc  B,CB,C  lần lượt là  4403044^030'  và  64064^0 . Độ dài cạnh  bb  gần bằng kết quả nào sau đây nhất

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

8.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=49,4 cm, b=26,4cma=49,4\ cm,\ b=26,4cm  và góc  CC  bằng  4702047^020' . Độ dài cạnh  cc  gần bằng giá trị nào nhất 

a)

37

b)

38

c)

39

d)

40

9.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có góc  B,CB,C  lần lượt là  20020^0  và  31031^0b=210 cmb=210\ cm . Bán kính đường tròn ngoại tiếp RR  gần bằng số nào sau đây nhất 

a)

206 cm

b)

306 cm

c)

406 cm

d)

506 cm

10.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=23, b=2a=2\sqrt{3},\ b=2  và góc  CC  bằng  30030^0 . Khi đó  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

2\sqrt{2}  

b)

22  

c)

5\sqrt{5}  

d)

3\sqrt{3}  

11.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  AB=2, AC=3AB=\sqrt{2},\ AC=\sqrt{3}  và  góc CC  bằng  45045^0 . Độ dài cạnh  BCBC  bằng 

a)

5\sqrt{5}  

b)

6+22\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{2}  

c)

622\frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{2}  

d)

6\sqrt{6}  

12.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  BC=10cmBC=10cm  và góc  AA  bằng  30030^0 . Bán kính đường tròn ngoại tiếp  ΔABC\Delta ABC  bằng 

a)

55  

b)

1010  

c)

103\frac{10}{\sqrt{3}}  

d)

10310\sqrt{3}  

13.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  AB=3, AC=6AB=3,\ AC=6  và góc  AA  bằng  60060^0 . Khi đó  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

939\sqrt{3}  

b)

932\frac{9\sqrt{3}}{2}  

c)

99  

d)

92\frac{9}{2}  

14.

Trong tam giác ABC, hệ thức nào sau đây sai?

a)

a=b.sinAsinBa=\frac{b.\sin A}{\sin B}

b)

sinC=c.sin Aa\sin C=\frac{c.\sin\ A}{a}

c)

a=2R.sinAa=2R.\sin A

d)

b=R.tanBb=R.\tan B

15.

Diện tích của tam giác có ba cạnh lần lượt là 13, 14, 15 bẳng?

a)

84

b)

6411\sqrt{6411}

c)

168

d)

162416\sqrt{24}

16.

Chọn công thức đúng trong các đáp án sau?

a)

S=12bcsinBS=\frac{1}{2}bc\sin B

b)

S=12acsinAS=\frac{1}{2}ac\sin A

c)

S=12bcsinBS=\frac{1}{2}bc\sin B

d)

S=12bcsinAS=\frac{1}{2}bc\sin A

17.

Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

S=12abcS=\frac{1}{2}abc

b)

asinA=R\frac{a}{\sin A}=R

c)

cosB=b2+c2a22bc\cos B=\frac{b^2+c^2-a^2}{2bc}

d)

mc2=2b2+2a2c24m_c^2=\frac{2b^2+2a^2-c^2}{4}

18.

Cho tam giác ABC với các cạnh AB=c, AC=b, BC=a. Gọi R,r,S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

S=abc4RS=\frac{abc}{4R}  

b)

R=a2sinAR=\frac{a}{2\sin A}  

c)

S=12absinCS=\frac{1}{2}ab\sin C  

d)

a2=b2+c22accosCa^2=b^2+c^2-2ac\cos C  

19.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có góc  B,CB,C  lần lượt là  20020^0  và  31031^0b=210 cmb=210\ cm . Bán kính đường tròn ngoại tiếp RR  gần bằng số nào sau đây nhất 

a)

206 cm

b)

306 cm

c)

406 cm

d)

506 cm

20.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=23, b=2a=2\sqrt{3},\ b=2  và góc  CC  bằng  30030^0 . Khi đó  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

2\sqrt{2}  

b)

22  

c)

5\sqrt{5}  

d)

3\sqrt{3}  

21.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  BC=10cmBC=10cm  và góc  AA  bằng  30030^0 . Bán kính đường tròn ngoại tiếp  ΔABC\Delta ABC  bằng 

a)

55  

b)

1010  

c)

103\frac{10}{\sqrt{3}}  

d)

10310\sqrt{3}  

22.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  AB=3, AC=6AB=3,\ AC=6  và góc  AA  bằng  60060^0 . Khi đó  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

939\sqrt{3}  

b)

932\frac{9\sqrt{3}}{2}  

c)

99  

d)

92\frac{9}{2}  

23.

Cho tam giác ABC có AB=8cm, AC=18cm và có diện tích bằng 64cm2. Giá trị sinA là:

a)

0,866

b)

3/8

c)

4/5

d)

8/9

24.

Cho Δ ABC\Delta\ ABC  có b = 6, c = 8, A=60°A=60\degree  . Độ dài cạnh a là:

a)

3 123\ \sqrt[]{12}  

b)

2 122\ \sqrt[]{12}

c)

2 372\ \sqrt[]{37}  

d)

20\sqrt[]{20}  

25.

Cho tam giác ABC, chọn công thức đúng trong các đáp án sau:

a)

ma2=b2+c22+a24m_a^2=\frac{b^2+c^2}{2}+\frac{a^2}{4}  

b)

ma2=a2+c22b24m_a^2=\frac{a^2+c^2}{2}-\frac{b^2}{4}

c)

ma2=b2+c22+a24m_a^2=\frac{b^2+c^2}{2}+\frac{a^2}{4}

d)

ma2=2c2+2b2a24m_a^2=\frac{2c^2+2b^2-a^2}{4}

26.

Cho ΔABC\Delta ABC  có a = 6; b = 8; c = 10. Diện tích S của tam giác trên là:

a)

12

b)

24

c)

30

d)

48

27.

Cho ΔABC \Delta ABC\  có C=45°C=45\degree  , B=75°B=75\degree  . Số đo góc A là:

a)

60°60\degree  

b)

65°65\degree

c)

70°70\degree

d)

75°75\degree

28.

Cho ΔABC\Delta ABC  có S=103S=10\sqrt[]{3}  , nửa chu vi p=10p=10  . Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác trên là:

a)

3

b)

2

c)

3\sqrt[]{3}  

d)

2\sqrt[]{2}  

29.

Cho tam giác ABC. Tìm công thức sai:

a)

asin A=2R\frac{a}{\sin\ A}=2R  

b)

sin B=b2R\sin\ B=\frac{b}{2R}  

c)

c.sin C=2Rc.\sin\ C=2R  

d)

sin C=c.sinAa\sin\ C=\frac{c.\sin A}{a}  

30.

Trong tam giác ABC có a = 3, b = 4, c = 6. Góc có số đo lớn nhất là:

a)

Góc A

b)

Góc B

c)

Góc C

d)

3 góc bằng nhau

31.

Tam giác với ba cạnh là: 3,4,5. Có bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

52\frac{5}{2}  

c)

2

d)

25\frac{2}{5}  

32.

Cho tam giác ABC có a=4 3a=4\ \sqrt[]{3}  , b=7b=7  ,góc C=30°C=30\degree  . Độ dài cạnh c của tam giác ABC là:

a)

13\sqrt[]{13}  

b)

14\sqrt[]{14}

c)

15\sqrt[]{15}

d)

11\sqrt[]{11}

33.

Cho tam giác ABC có a=4 3a=4\ \sqrt[]{3}  , b=7b=7  ,góc C=30°C=30\degree  . Đường cao hah_a   của tam giác ABC là:

a)

7 37\ \sqrt[]{3}  

b)

7 32\frac{7\ \sqrt[]{3}}{2}  

c)

7

d)

72\frac{7}{2}  

34.

a2=...2+c22bccosαa^2=...^2+c^2-2bc\text{c}os\alpha  

a)

bb  

b)

aa  

c)

mam_a  

d)

RR  

35.

a2=...2+c22bccosAa^2=...^2+c^2-2bc\text{c}osA  

a)

bb  

b)

aa  

c)

mam_a  

d)

RR  

36.

b2=...2+c22accosBb^2=...^2+c^2-2ac\text{c}osB  

a)

bb  

b)

aa  

c)

mam_a  

d)

RR  

37.

b2=...2+c22accosBb^2=...^2+c^2-2ac\text{c}osB  

a)

bb  

b)

aa  

c)

mam_a  

d)

RR  

38.

c2=a2+b22ab...c^2=a^2+b^2-2ab...  

a)

cosC\text{c}osC  

b)

cosB\text{c}osB  

c)

sinB\sin B  

d)

sinC\sin C  

39.

ma2=2(b2+c2)a2...m_a^2=\frac{2\left(b^2+c^2\right)-a^2}{...}  

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

40.

asinA=2...\frac{a}{\sin A}=2...  

a)

RR  

b)

bb  

c)

cc  

d)

cosA\text{c}osA  

41.

asinA=...sinB\frac{a}{\sin A}=\frac{...}{\sin B}  

a)

b

b)

a

c)

c

d)

R

42.

...2=2(a2+b2)c24...^2=\frac{2\left(a^2+b^2\right)-c^2}{4}  

a)

mcm_c  

b)

mbm_b  

c)

mam_a  

d)

RR  

43.

Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

44.

Trong tam giác ABC, câu nào sau đây đúng?

a)

a2=b2+c2+2bc.cosAa^2=b^2+c^2+2bc.\cos A

b)

a2=b2+c22bc.cosAa^2=b^2+c^2-2bc.\cos A

c)

a2=b2+c2+bc.cosAa^2=b^2+c^2+bc.\cos A

d)

a2=b2+c2bc.cosAa^2=b^2+c^2-bc.\cos A

45.

Cho tam giác ABC. Trung tuyến AM có độ dài là?

a)

b2+c2a2\sqrt{b^2+c^2-a^2}

b)

122b2+2c2a2\frac{1}{2}\sqrt{2b^2+2c^2-a^2}

c)

3a22b22c2\sqrt{3a^2-2b^2-2c^2}

d)

2b2+2c2a2\sqrt{2b^2+2c^2-a^2}

46.

Trong tam giác ABC, hệ thức nào sau đây sai?

a)

a=b.sinAsinBa=\frac{b.\sin A}{\sin B}

b)

sinC=c.sin Aa\sin C=\frac{c.\sin\ A}{a}

c)

a=2R.sinAa=2R.\sin A

d)

b=R.tanBb=R.\tan B

47.

Trong tam giác ABC có góc A bằng 120°120\degree  thì câu nào sau đây đúng?

a)

a2=b2+c23bca^2=b^2+c^2-3bc  

b)

a2=b2+c2+bca^2=b^2+c^2+bc  

c)

a2=b2+c2+3bca^2=b^2+c^2+3bc  

d)

a2=b2+c2bca^2=b^2+c^2-bc  

48.

Diện tích của tam giác có ba cạnh lần lượt là 13, 14, 15 bẳng?

a)

84

b)

6411\sqrt{6411}

c)

168

d)

162416\sqrt{24}

49.

Chọn công thức đúng trong các đáp án sau?

a)

S=12bcsinBS=\frac{1}{2}bc\sin B

b)

S=12acsinAS=\frac{1}{2}ac\sin A

c)

S=12bcsinBS=\frac{1}{2}bc\sin B

d)

S=12bcsinAS=\frac{1}{2}bc\sin A

50.

Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

S=12abcS=\frac{1}{2}abc

b)

asinA=R\frac{a}{\sin A}=R

c)

cosB=b2+c2a22bc\cos B=\frac{b^2+c^2-a^2}{2bc}

d)

mc2=2b2+2a2c24m_c^2=\frac{2b^2+2a^2-c^2}{4}

51.

Choa tam giác ABC, chọn công thức đúng?

a)

AB2=AC2+BC22AB.AC.cosCAB^2=AC^2+BC^2-2AB.AC.\cos C

b)

AB2=AC2BC2+2AC.BC.cosCAB^2=AC^2-BC^2+2AC.BC.\cos C

c)

AB2=AC2+BC22AC.BC.cosCAB^2=AC^2+BC^2-2AC.BC.\cos C

d)

AB2=AC2+BC22AC.BC+cosCAB^2=AC^2+BC^2-2AC.BC+\cos C

52.

Cho tam giác ABC thỏa mãn hệ thức

b + c = 2a.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

cosB+cosC=2cosA\cos B+\cos C=2\cos A

b)

sinB+sinC=2sinA\sin B+\sin C=2\sin A

c)

sinB+sinC=12sinA\sin B+\sin C=\frac{1}{2}\sin A

d)

sinB+cosC=2sinA\sin B+\cos C=2\sin A

53.

Cho ΔABC\Delta ABCAB=2, AC=3AB=\sqrt{2},\ AC=\sqrt{3} và góc CC bằng 45045^0 . Độ dài BCBC bằng

a)

5\sqrt{5}

b)

6+22\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{2}

c)

622\frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{2}

d)

6\sqrt{6}

54.

Cho ΔABC\Delta ABCAB=3, AC=6AB=3,\ AC=6 và góc AA bằng 60060^0 . Khi đó SABC=?S_{ABC}=?

a)

939\sqrt{3}

b)

932\frac{9\sqrt{3}}{2}

c)

99

d)

92\frac{9}{2}

55.

Cho ΔABC\Delta ABCBC=10cmBC=10cm và góc AA bằng 30030^0 . Bán đường tròn ngoại tiếp ΔABC\Delta ABC bằng

a)

55

b)

1010

c)

103\frac{10}{\sqrt{3}}

d)

10310\sqrt{3}

56.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm. AH có độ dài là:

a)

5

b)

2

c)

2,6

d)

2,4

57.

Cho hình vẽ có AB = 6cm, AC = 8cm thì AH =?

a)

7 cm

b)

6,8 cm

c)

4,8 cm

d)

đáp án khác

58.

Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

59.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=49,4 cm, b=26,4cma=49,4\ cm,\ b=26,4cm  và góc  CC  bằng  4702047^020' . Độ dài cạnh  cc  gần bằng giá trị nào nhất 

a)

37

b)

38

c)

39

d)

40

60.

Cho tam giác ABC có cạnh b = 10 cm, a = 16 cm và góc  C=1100\angle C=110^0  . Tính cạnh c

a)

20 cm20\ cm  

b)

21,6 cm21,6\ cm  

c)

17 cm17\ cm  

d)

30 cm30\ cm  

61.

Cho tam giác ABC có a=4 3a=4\ \sqrt[]{3}  , b=7b=7  ,góc C=30°C=30\degree  . Đường cao hah_a   của tam giác ABC là:

a)

7 37\ \sqrt[]{3}  

b)

7 32\frac{7\ \sqrt[]{3}}{2}  

c)

7

d)

72\frac{7}{2}