wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?

a)

A. Nguồn âm và môi trường truyền âm.

b)

B. Nguồn âm và tai người nghe.

c)

C. Môi trường truyền âm và tai người nghe.

d)

D. Tai người nghe và giây thần kinh thị giác.

2.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?

a)

A. Độ đàn hồi của nguồn âm.

b)

B. Biên độ dao động của nguồn âm.

c)

C. Tần số của nguồn âm.

d)

D. Đồ thị dao động của nguồn âm.

3.

Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào?

a)

A. Từ 0 dB đến 1000 dB.

b)

B. Từ 10 dB đến 100 dB.

c)

C. Từ -10 dB đến 100dB.

d)

D. Từ 0 dB đến 130 dB.

4.

Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế nào?

a)

A. Hoạ âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.

b)

B. Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản.

c)

C. Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2.

d)

D. Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2.

5.

Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng gì?

a)

A. Làm tăng độ cao và độ to của âm;

b)

B. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.

c)

C. Vừa khuyếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.

d)

D. Tránh được tạp âm và tiếng ồn, làm cho tiếng đàn trong trẻo.

6.

Tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m. Tần số của âm là

a)

A. f = 85Hz.

b)

B. f = 170Hz.

c)

C. f = 200Hz.

d)

D. f = 255Hz.

7.

Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là

a)

A. sóng siêu âm.

b)

B. sóng âm.

c)

C. sóng hạ âm.

d)

D. chưa đủ điều kiện để kết luận.

8.

Một sóng âm 450Hz lan truyền với tốc độ 360m/s trong không khí. Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau 1m trên một phương truyền sóng là

a)

A. ΔΦ = 0,5π(rad).

b)

B. ΔΦ = 1,5π(rad).

c)

C. ΔΦ = 2,5π(rad).

d)

D. ΔΦ = 3,5π(rad).

9.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra.

b)

B. Tạp âm là các âm có tần số không xác định.

c)

C. Độ cao của âm là một đặc tính của âm.

d)

D. Âm sắc là một đặc tính của âm.

10.

Phát biểu nào sau đây về đặc trưng sinh lí của âm là ?

a)

A. Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm.

b)

B. Âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị của âm.

c)

C. Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ hay mức cường độ của âm.

d)

D. Tai người có thể nhận biết được tất cả các loại sóng âm.

11.

Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng

a)

A. biên độ.

b)

B. cường độ âm.

c)

C. mức cường độ âm.

d)

D. tần số.

12.

Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

A. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.

b)

B. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

c)

C. Siêu âm có thể truyền được trong chân không.

d)

D. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.

13.

Chọn phát biểu đúng

a)

A. Các nguồn âm khi phát ra cùng âm cơ bản f sẽ tạo ra những âm sắc giống nhau.

b)

B. Âm sắc là một đặc trưng sinh lí giúp ta phân biệt được các âm có cùng biên độ.

c)

C. Hai âm có cùng độ cao được phát ra từ hai nguồn âm khác nhau sẽ có âm sắc khác nhau.

d)

D. Âm phát ra từ một nhạc cụ sẽ có đường biểu diễn là một đường dạng sin.

14.

Sóng âm không truyền được trong môi trường

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

15.

Tai người nghe được âm có tần số từ

a)

16 Hz đến 20000 Hz

b)

1000 Hz đến 10000 Hz

c)

Trên 20.000 Hz

d)

Dưới 16 Hz

16.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz

b)

Hạ âm có tần số dưới 16 Hz

c)

Chó có thể nghe được siêu âm

d)

Người có thể nghe được hạ âm

17.

Tốc độ truyền âm lớn nhất là ở môi trường

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

18.

Vật liệu nào sau đây cách âm tốt hơn các vật liệu còn lại?

a)

Kim loại

b)

polyme

c)

Xốp

d)

Gỗ

19.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?

a)

Cao độ bộ

b)

Âm sắc

c)

Độ to

d)

Tần số

20.

Đặc trưng nào sau đây không phải đặc trưng Vật lí của âm?

a)

Tần số âm

b)

Mức cường độ âm

c)

Đồ thị dao động âm

d)

Độ to của âm

21.

Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?

a)

A. Nguồn âm và môi trường truyền âm.

b)

B. Nguồn âm và tai người nghe.

c)

C. Môi trường truyền âm và tai người nghe.

d)

D. Tai người nghe và giây thần kinh thị giác.

22.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?

a)

A. Độ đàn hồi của nguồn âm.

b)

B. Biên độ dao động của nguồn âm.

c)

C. Tần số của nguồn âm.

d)

D. Đồ thị dao động của nguồn âm.

23.

Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào?

a)

A. Từ 0 dB đến 1000 dB.

b)

B. Từ 10 dB đến 100 dB.

c)

C. Từ -10 dB đến 100dB.

d)

D. Từ 0 dB đến 130 dB.

24.

Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế nào?

a)

A. Hoạ âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.

b)

B. Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản.

c)

C. Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2.

d)

D. Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2.

25.

Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng gì?

a)

A. Làm tăng độ cao và độ to của âm;

b)

B. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.

c)

C. Vừa khuyếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.

d)

D. Tránh được tạp âm và tiếng ồn, làm cho tiếng đàn trong trẻo.

26.

Tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m. Tần số của âm là

a)

A. f = 85Hz.

b)

B. f = 170Hz.

c)

C. f = 200Hz.

d)

D. f = 255Hz.

27.

Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là

a)

A. sóng siêu âm.

b)

B. sóng âm.

c)

C. sóng hạ âm.

d)

D. chưa đủ điều kiện để kết luận.

28.

Một sóng âm 450Hz lan truyền với tốc độ 360m/s trong không khí. Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau 1m trên một phương truyền sóng là

a)

A. ΔΦ = 0,5π(rad).

b)

B. ΔΦ = 1,5π(rad).

c)

C. ΔΦ = 2,5π(rad).

d)

D. ΔΦ = 3,5π(rad).

29.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra.

b)

B. Tạp âm là các âm có tần số không xác định.

c)

C. Độ cao của âm là một đặc tính của âm.

d)

D. Âm sắc là một đặc tính của âm.

30.

Phát biểu nào sau đây về đặc trưng sinh lí của âm là ?

a)

A. Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm.

b)

B. Âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị của âm.

c)

C. Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ hay mức cường độ của âm.

d)

D. Tai người có thể nhận biết được tất cả các loại sóng âm.

31.

Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng

a)

A. biên độ.

b)

B. cường độ âm.

c)

C. mức cường độ âm.

d)

D. tần số.

32.

Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

A. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.

b)

B. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

c)

C. Siêu âm có thể truyền được trong chân không.

d)

D. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.

33.

Chọn phát biểu đúng

a)

A. Các nguồn âm khi phát ra cùng âm cơ bản f sẽ tạo ra những âm sắc giống nhau.

b)

B. Âm sắc là một đặc trưng sinh lí giúp ta phân biệt được các âm có cùng biên độ.

c)

C. Hai âm có cùng độ cao được phát ra từ hai nguồn âm khác nhau sẽ có âm sắc khác nhau.

d)

D. Âm phát ra từ một nhạc cụ sẽ có đường biểu diễn là một đường dạng sin.

34.

Sóng âm không truyền được trong môi trường

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

35.

Tai người nghe được âm có tần số từ

a)

16 Hz đến 20000 Hz

b)

1000 Hz đến 10000 Hz

c)

Trên 20.000 Hz

d)

Dưới 16 Hz

36.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz

b)

Hạ âm có tần số dưới 16 Hz

c)

Chó có thể nghe được siêu âm

d)

Người có thể nghe được hạ âm

37.

Tốc độ truyền âm lớn nhất là ở môi trường

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

38.

Vật liệu nào sau đây cách âm tốt hơn các vật liệu còn lại?

a)

Kim loại

b)

polyme

c)

Xốp

d)

Gỗ

39.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?

a)

Cao độ bộ

b)

Âm sắc

c)

Độ to

d)

Tần số

40.

Đặc trưng nào sau đây không phải đặc trưng Vật lí của âm?

a)

Tần số âm

b)

Mức cường độ âm

c)

Đồ thị dao động âm

d)

Độ to của âm

41.

Vật phát ra âm trong trường hợp nào dưới đây ?

a)

Khi uốn cong vật

b)

Khi nén vật

c)

Khi làm vật dao động

d)

Khi kéo căng vật

42.

Khi gõ vào chiếc âm thoa, âm thanh phát được ra khi nào?

a)

Ngay khi gõ vào âm thoa

b)

Khi âm thoa dao động

c)

Khi âm thoa thôi không dao động

d)

Không có âm thanh

43.

Những điều nào sau đây là sai khi nói về nguồn gốc âm thanh?

a)

Âm thanh được phát ra từ các vật dao động

b)

Khi vật dao động, ta luôn có thể nghe được âm thanh phát ra từ vật đó

c)

Âm thanh có thể phát ra từ các vật cố định (không dao động)

d)

Tất cả các vật được xem là nguồn âm thì đều có thể phát ra âm thanh

44.

Nguồn âm là gì?

a)

Là những vật làm cho vật khác phát ra âm thanh

b)

Là những vật phát ra âm thanh

c)

Là những âm thanh phát ra từ âm thoa

45.

Ta nghe được tiếng hát của ca sĩ trên tivi. Vậy đâu là nguồn âm?

a)

Người ca sĩ

b)

Màn hình tivi

c)

Loa tivi

d)

Núm điều chỉnh âm lượng tivi

46.

Sự truyền sóng âm trong không khí là gì?

a)

Là sự chuyển động của mọi vật trong môi trường không khí

b)

Là sự lan truyền dao động của các lớp không khí từ nguồn âm

c)

Là sự chuyển động của các phân tử khí theo một hướng duy nhất

47.

Trong lớp học, học sinh nghe được lời thầy giảng thông qua môi trường truyền âm nào sau đây?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

48.

Vật nào dưới đây được coi là nguồn âm?

a)

Nước đang chảy từ trên thác xuống.

b)

Cái trống trong sân trường.

c)

Cây bút viết trên bàn.  

d)

Cây sáo đang cầm trong tay cậu bé.

49.

(NB) Một dây đàn phát ra âm cơ bản có tần số 620 Hz. Họa âm bậc nhất có tần số là

a)

620 Hz.

b)

1240 Hz.

c)

2480 Hz.

d)

1860 Hz.

50.

(NB) Một âm có họa âm bậc 3 là 3600 Hz. Họa âm bậc 4 có tần số là

a)

4000 Hz.

b)

4200 Hz.

c)

4500 Hz.

d)

4800 Hz.

51.

(TH) Một âm có họa âm bậc k là 5000 Hz. Họa âm bậc k+ 2 là 6000 Hz. Họa âm bậc k + 3 là

a)

15000 Hz.

b)

7500 Hz.

c)

6750 Hz.

d)

6500 Hz.

52.

(TH) Một âm có họa âm bậc k là 4800 Hz. Họa âm bậc k + 3 có tần số là 7200 Hz. k =

a)

9.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

53.

(NB) Một diện tích 1 m2 có một năng lượng âm 0,4 J truyền qua trong 20 s theo phương vuông góc với diện tích đó. Cường độ âm tại đó là

a)

20 mW/m2.

b)

10 mW/m2.

c)

5 mW/m2.

d)

40 mW/m2.

54.

(NB) Đo cường độ âm tại một điểm thu được giá trị là 4.10-5 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó là

a)

5,7 B.

b)

6,2 B.

c)

7,1 B.

d)

7,6 B.

55.

(TH) Đo mức cường độ âm tại một điểm là 8,2 B. Biết cường độ âm chuẩn là 1,2.10-12 W/m2. Cường độ âm tại điểm đo bằng

a)

1,9.10-4 W/m2.

b)

4,9.10-4 W/m2.

c)

2,2.10-3 W/m2.

d)

8,6.10-5 W/m2.

56.

(TH2) Một nguồn phát âm có tần số xác định. Tại một điểm, đo được cường độ âm là 80 nW/m2 thì mức cường độ âm là 4,2 B. Nếu cường độ âm đo được là 0,5 mW/m2 thì mức cường độ âm là

a)

6,5 B.

b)

7,2 B.

c)

8 B.

d)

8,4 B.

57.

(VD) Một nguồn điểm phát âm đẳng hướng với công suất 0,6 mW. Môi trường không hấp thụ âm, cường độ âm tại một điểm cách nguồn 20 m là

a)

1,2.10-7 W/m2.

b)

2,2.10-7 W/m2.

c)

3,75.10-7 W/m2.

d)

0,8.10-7 W/m2.

58.

(VD) Tại O đặt nguồn điểm có có công suất 1,2 mW. Môi trường không hấp thụ âm. Cường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm M cách O 8 m là

a)

5,42 B.

b)

6,17 B.

c)

6,86 B.

d)

7,21 B.

59.

(VD) Một nguồn điểm phát âm đẳng hướng, môi trường không hấp thụ âm. Biết cường độ âm tại A cách nguồn 4 m là 2 mW/m2. Cường độ âm tại điểm B cách nguồn 40 m là

a)

20 μW/m2.

b)

10 μW/m2.

c)

8 μW/m2.

d)

4 μW/m2.

60.

(VD) Một nguồn điểm phát âm đẳng hướng, môi trường không hấp thụ âm. Nếu công suất của nguồn điểm là P thì mức cường độ âm tại A là 6 B. Nếu công suất của nguồn điểm là 8P thì mức cường độ âm tại A là

a)

6,4 B.

b)

6,6 B.

c)

6,7 B.

d)

6,9 B.

61.

(VD) Một nguồn điểm phát âm đẳng hướng, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A cách nguồn 10 m là 7,8 B. Mức cường độ âm tại B cách nguồn 2m là

a)

9,2 B.

b)

8,9 B.

c)

8,5 B.

d)

8,3 B.

62.

(VDC) Cho các điểm O; A; M; B thứ tự thẳng hàng, MA = MB. Đặt nguồn điểm phát âm đẳng hướng tại O. Môi trường không hấp thụ âm. Biết mức cường độ âm tại A là 7,5 B. Mức cường độ âm tại B là 5,5 B. Mức cường độ âm tại M là

a)

5,8 B.

b)

6 B.

c)

6,5 B.

d)

6,8 B.

63.

(VDC) Cho các điểm A; O; M; B thứ tự thẳng hàng, MA = MB. Đặt nguồn điểm phát âm đẳng hướng tại O. Môi trường không hấp thụ âm. Biết mức cường độ âm tại A là 8 B. Mức cường độ âm tại B là 7 B. Mức cường độ âm tại M là

a)

7,55 B.

b)

7,93 B.

c)

7,34 B.

d)

7,26 B.

64.

(VD) Một nguồn điểm phát âm đẳng hướng được đặt tại A, môi trường không hấp thụ âm. ABC là tam giác đều. Mức cường độ âm tại B là 7,74 B. Mức cường độ âm lớn nhất đo được trên đoạn BC gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

7,86 B.

b)

7,92 B.

c)

8,01 B.

d)

8,28 B.