Font size
Worksheetsôn lý 7
Total questions: 68
Worksheet time: 38mins
Âm thanh có thể truyền trong các môi trường nào?
Chất lỏng
Chất khí
Chất rắn
Chất lỏng, rắn và khí
Môi trường nào dưới đây không truyền âm?
Chất rắn
Chất lỏng
Chất khí
Chân không
Âm không thể truyền trong môi trường nào dưới đây?
Khoảng chân không
Tường bê-tông
Nước biển
Tầng khí quyển quang Trái Đất
Vì sao âm thanh không thể truyền qua chân không?
Vì chân không là môi trường không có khối lượng
Vì chân không là môi trường không có màu sắc
Vì không thể đặt nguồn âm trong chân không
Vì chân không là môi trường không có hạt vật chất
phát biểu nào không đúng khi nói về môi trường truyền âm?
Khi truyền âm trong không khí, nếu không khí càng loãng thì sự truyền âm càng kém
Trong những điều kiện như nhau, chất rắn truyền âm tốt hơn chất lỏng
Trong 3 môi trường truyền âm rắn, lỏng và khí thì chất khí truyền âm kém nhất
Các ý kiến trên đều sai
Trong lớp học, học sinh nghe được thầy đang giảng thông qua môi trường truyền âm nào?
Không khí
Chất rắn
Chất lỏng
Chân không
Vật tốc truyền âm trong không khí là:
34m/s
3,4m/s
340m/s
3400m/s
Càng lên cao nói chuyện càng khó nghe hơn vì sao?
Vì càng lên cao nhiệt độ càng giảm
Vì càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm
Vì càng lên cao không khí càng loãng
Vì càng lên cao gió thổi càng mạnh
vr,vj,vk là vận tốc truyền âm của các môi trường rắn, lỏng khí. So sánh vận tốc truyền âm trong ba môi trường đó: C
A
B
C
D
Sự truyền âm có đặc tính
Truyền được trong tất cả các môi trường kể cả chân không
Truyền trong không khí nhanh hơn trong chất rắn
Truyền trong chân không nhanh nhất
Truyền trong chất rắn nhanh nhất
Một vật khi phát ra âm thanh thì:
đều phát ra ánh sáng.
đều dao động
đều đứng yên.
đều dãn nở.
Dao động là:
chuyển động có vận tốc tăng dần.
chuyển động có vận tốc giảm dần.
chuyển động qua lại vị trí cân bằng.
chuyển động đều.
Vật phát ra âm thanh được gọi là:
âm thoa.
nguồn âm.
dao động.
chuyển động.
Vật phát ra âm thanh được gọi là:
âm thoa.
nguồn âm.
dao động.
chuyển động.
Khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng.
Âm thanh được tạo ra nhờ:
nhiệt.
điện.
ánh sáng.
dao động.
Vật phát ra âm trong các trường hợp nào sau đây?
. Khi kéo căng vật.
Khi uốn cong vật.
Khi nén vật
Khi làm vật dao động
Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?
Tay bác bảo vệ gõ trống.
Dùi trống.
Mặt trống.
Không khí xung quanh trống.
Khi nhạc sĩ chơi đàn guitar, ta nghe thấy tiếng nhạc. Vậy đâu là nguồn âm?
Tay bấm dây đàn.
Tay gảy dây đàn.
Hộp đàn.
Dây đàn.
Khi trời mưa dông, ta thường nghe thấy tiếng sấm. Vậy vật nào đã dao động tạo ra tiếng sấm?
. Các đám mây va chạm với nhau nên đã dao động phát ra tiếng sấm.
Các tia lửa điện khổng lồ dao động nên đã tạo ra tiếng sấm.
Không khí xung quanh tia lửa điện đã bị dãn nở đột ngột khiến chúng dao động gây ra tiếng sấm.
Cả ba lí do trên
Khi gõ tay xuống mặt bàn, ta nghe thấy âm. Trong trường hợp này, vật nào đã dao động phát ra âm?
Mặt bàn đã dao động phát ra âm.
Tay ta gõ vào bàn nên tay đã dao động phát ra âm.
Cả tay ta và mặt bàn đều dao động phát ra âm.
Lớp không khí giữa tay ta và mặt bàn dao động phát ra âm.
Ta nghe được tiếng hát của ca sĩ trên ti vi. Vậy đâu là nguồn âm?
Người ca sĩ phát ra âm.
Sóng vô tuyến truyền trong không gian dao động phát ra âm.
Màn hình ti vi dao động phát ra âm.
Màng loa trong tivi dao động phát ra âm.
Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là:
Tốc độ dao động
Tần số dao động
Biên độ dao động
Chu kỳ dao động
Ngưỡng đau (làm đau nhức tai) của con người vào khoảng..........
130dB
120dB
110dB
100dB
Biên độ dao động của âm càng lớn khi
Vật dao động với tần số càng lớn
Vật dao động càng nhanh
Vật dao động càng chậm
Vật dao động càng mạnh
Hãy sắp xếp độ to của các âm theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
Tiếng xe cộ ngoài đường phố, tiếng trẻ đọc bài, tiếng thì thầm, tiếng máy móc nặng trong công xưởng
Tiếng thì thầm, tiếng trẻ đọc bài, tiếng xe cộ ngoài phố, tiếng máy móc nặng trong công xưởng
Tiếng máy móc nặng trong công xưởng, tiếng xe cộ ngoài phố, tiếng trẻ con đọc bài, tiếng thì thầm
Tiếng trẻ đọc bài, tiếng thì thầm, tiếng xe cộ, tiếng máy móc nặng trong công xưởng
Gõ …(1)…. mặt trống, mặt trống phát ra âm to, khi đó …(2)… của mặt trống lớn.
yếu – biên độ dao động
mạnh – tần số
yếu – tần số
mạnh – biên độ dao động
Độ to của âm được đo bằng đơn vị:
centimmet (cm)
decimet (dm)
Deciben (dB)
héc (Hz)
Vật phát ra âm nhỏ hơn khi nào?
Khi vật dao động chậm hơn
Khi vật dao động yếu hơn
Khi tần số dao động nhỏ hơn
Cả 3 trường hợp trên
Chọn câu trả lời đúng: Tại sao khi đứng tại sân ga ta nghe tiếng còi rời ga phát ra nhỏ dần, còn khi tàu đến ga thì âm thanh lớn dần?
Vì đó là dấu hiệu để phân biệt tàu đến và tàu đi
Vì tàu đến là khoảng cách giữa ta và tàu mỗi lúc một gần do đó mà ta nghe to hơn còn tàu đi khoảng cách mỗi lúc một xa nên ta nghe nhỏ hơn
Cả hai câu trên đều đúng
Cả hai câu trên đều sai
Chọn câu trả lời đúng
Những âm thanh vượt quá ngưỡng đau là những âm thanh mà ai của con người không nghe được
Siêu âm là loại âm thanh có tần số rất lớn do đó nó là loại âm thanh vượt quá ngưỡng đau
Ngưỡng đau là ngưỡng mà nếu âm thanh có độ to vượt qua ngưỡng đó sẽ làm tai người nghe đau nhức
Cả ba câu trên đều đúng
Độ to của âm phụ thuộc vào đại lượng nào của nguồn âm
tần số
biên độ
màu sắc
hình dạng
số dao động trong 1 giây gọi là gì?
nguồn âm
dao động
tần số
nhanh
đơn vị tần số là gì?
Hz
giây
dao động
nguồn âm
dao động càng nhanh, tần số dao động càng (a)
dao động càng chậm, tần số dao động càng (a)
khi đĩa quay chậm, góc miếng bìa dao động chậm, âm phát ra (a)
khi đĩa quay nhanh, góc miếng bìa dao động nhanh, âm phát ra (a)
dao động càng nhanh, tần số dao động càng lớn, âm phát ra càng (a)
dao động càng chậm, tần số dao động càng (a) , âm phát ra càng trầm(thấp)
vật A dao động phát ra âm có tần số 50Hz, Vật B phát ra âm có tần số 60Hz, và một vật C dao động phát ra âm có tần số 70Hz. Vật nào dao động nhanh hơn?
vật A
vật B
vật c
cả ba vật
vật A dao động phát ra âm có tần số 50Hz, Vật B phát ra âm có tần số 60Hz, và một vật C dao động phát ra âm có tần số 70Hz. Vật nào phát ra âm thấp hơn?
Vật A
vật B
vật C
cả ba vật
khi vặn cho dây đàn căng nhiều thì khi gảy đàn, dây đàn sẽ phát ra âm như thế nào?
cao
thấp
trầm
vừa cao vừa thấp
khi vặn cho dây đàn căng ít thì khi gảy đàn, dây đàn sẽ phát ra âm như thế nào?
cao
bổng
thấp
vừa cao vừa trầm
Câu 1. Chọn phát biểu đầy đủ nhất. Nguồn âm là:
A. Các vật phát ra âm
B. Đàn piano
C. Tiếng người nói
D. Tiếng sóng biển
Câu 2. Khi phát ra âm:
A. Các vật đứng yên
B. Các vật dao động
C. Các vật đung đưa mạnh
D. Các vật không thay đổi so với bình thường
Chuyển động như thế nào được gọi là dao động?
A. Chuyển động theo một đường tròn
B. Chuyển động lặp đi lặp lại quanh một điểm nào đó
C. Chuyển động của vật được ném lên cao
D. Chuyển động theo một đường cong
Khi căng sợi dây cao su. Dùng tay bật sợi dây cao su đó, ta nghe âm thanh. Nguồn âm đó là:
A. Sợi dây cao su
B. Bàn tay
C. Không khí
D. Tất cả các vật nêu trên
Âm thanh được tạo ra nhờ:
A. Nhiệt
B. Điện
C. Ánh sáng
D. Dao động
Khi nghe đài, âm thanh phát ra từ đâu?
A. Từ chiếc loa có màng đang dao động
B. Từ phát thanh viên đọc ở đài phát thanh
C. Từ nút chỉnh âm thanh
D. Từ vỏ kim loại của chiếc đài
Khi bay một số côn trùng như ong, ruồi, muỗi,... tạo ra những tiếng vo ve là vì:
A. Chúng vừa bay vừa kêu
B. Chúng có bộ phận phát ra âm thanh đặc biệt
C. Hơi thở của chúng mạnh đến mức phát ra âm thanh
D. Những đôi cánh của chúng vẫy rất nhanh tạo ra dao động và phát ra âm thanh
Ta nghe được tiếng nói của diễn viên trên Tivi. Vậy đâu là nguồn âm?
Người diễn viên phát ra âm
Sóng vô tuyến truyền trong không gian dao động phát ra âm
Màn hình tivi dao động phát ra âm
Màng loa trong tivi dao động phát ra âm
Hộp đàn trong các đàn ghita, viôlông, măngđôlin, viôlông sen… có tác dụng gì là chủ yếu?
Để tạo kiểu dáng cho đàn.
Để khuếch đại âm do dây đàn phát ra.
Để người nhạc sĩ có chỗ tì khi đánh đàn.
Để người nhạc sĩ có thể vỗ vào hộp đàn khi cần thiết.
Em hãy chọn câu sai:
Nguồn âm là vật phát ra âm
Dao động là sự dung động qua lại vị trí cân bằng
Mọi vật dao động đều phát ra âm
Khi phát ra âm các vật đều dao động
Câu 1. Chọn phát biểu đầy đủ nhất. Nguồn âm là:
A. Các vật phát ra âm
B. Đàn piano
C. Tiếng người nói
D. Tiếng sóng biển
Câu 2. Khi phát ra âm:
A. Các vật đứng yên
B. Các vật dao động
C. Các vật đung đưa mạnh
D. Các vật không thay đổi so với bình thường
Chuyển động như thế nào được gọi là dao động?
A. Chuyển động theo một đường tròn
B. Chuyển động lặp đi lặp lại quanh một điểm nào đó
C. Chuyển động của vật được ném lên cao
D. Chuyển động theo một đường cong
Khi căng sợi dây cao su. Dùng tay bật sợi dây cao su đó, ta nghe âm thanh. Nguồn âm đó là:
A. Sợi dây cao su
B. Bàn tay
C. Không khí
D. Tất cả các vật nêu trên
Âm thanh được tạo ra nhờ:
A. Nhiệt
B. Điện
C. Ánh sáng
D. Dao động
Khi nghe đài, âm thanh phát ra từ đâu?
A. Từ chiếc loa có màng đang dao động
B. Từ phát thanh viên đọc ở đài phát thanh
C. Từ nút chỉnh âm thanh
D. Từ vỏ kim loại của chiếc đài
Khi bay một số côn trùng như ong, ruồi, muỗi,... tạo ra những tiếng vo ve là vì:
A. Chúng vừa bay vừa kêu
B. Chúng có bộ phận phát ra âm thanh đặc biệt
C. Hơi thở của chúng mạnh đến mức phát ra âm thanh
D. Những đôi cánh của chúng vẫy rất nhanh tạo ra dao động và phát ra âm thanh
Sáo phát ra âm thanh khi thổi vào nó là vì:
A. Cột không khí trong sáo dao động và phát ra âm thanh
B. Thân sáo dao động và phát ra âm thanh
C. Cột không khí trong ống sao đứng yên tạo ra âm thanh
D. Thân sáo chuyển động và phát ra âm thanh
số dao động trong 1 giây gọi là gì?
nguồn âm
dao động
tần số
nhanh
đơn vị tần số là gì?
Hz
giây
dao động
nguồn âm
vật A dao động phát ra âm có tần số 50Hz, Vật B phát ra âm có tần số 60Hz, và một vật C dao động phát ra âm có tần số 70Hz. Vật nào phát ra âm thấp hơn?
Vật A
vật B
vật C
cả ba vật
khi vặn cho dây đàn căng nhiều thì khi gảy đàn, dây đàn sẽ phát ra âm như thế nào?
cao
thấp
trầm
vừa cao vừa thấp
Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là:
Tốc độ dao động
Tần số dao động
Biên độ dao động
Chu kỳ dao động
Ngưỡng đau (làm đau nhức tai) của con người vào khoảng..........
130dB
120dB
110dB
100dB
Gõ …(1)…. mặt trống, mặt trống phát ra âm to, khi đó …(2)… của mặt trống lớn.
yếu – biên độ dao động
mạnh – tần số
yếu – tần số
mạnh – biên độ dao động
