wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập GK toán 10

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Cho tam thức bậc hai f(x)=x2+4x3f\left(x\right)=-x^2+4x-3 . Với giá trị nào của x thì f(x) > 0.

a)

x(1;3)x\in\left(1;3\right)  

b)

x(;1)(3;+)x\in\left(-\infty;1\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

c)

x(1;3)x\in\left(-1;3\right)  

d)

x(;1)(3;+)x\in\left(-\infty;-1\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

2.

Tập nghiệm của bất phương trình 2x25x+202x^2-5x+2\ge0  là

a)
b)
c)
d)

(12;2)\left(\frac{1}{2};2\right)  

3.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để f(x)=x22(m+1)x+3m+3f\left(x\right)=x^2-2\left(m+1\right)x+3m+3  luôn dương với mọi  xRx\in R ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

4.

Hàm số  y=1+x24y=1+\sqrt{x^2-4}   có tập xác định là

a)
b)

(2;2)\left(-2;2\right)  

c)

2;2\lceil-2;2\rceil  

d)
5.

Biết tập nghiệm của bất phương trình  3x2x1403x^2-x-14\le0  có dạng a;b\lceil a;b\rceil . Khi đó  bab-a  bằng

a)

133\frac{13}{3}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

133-\frac{13}{3}  

d)

13-\frac{1}{3}  

6.

Với giá trị nào của m thì phương trình x2+(2m+1)xm1=0-x^2+\left(2m+1\right)x-m-1=0  vô nghiệm?

a)

m(32;32)m\in\left(-\frac{\sqrt{3}}{2};\frac{\sqrt{3}}{2}\right)  

b)

m(;32)(32;+)m\in\left(-\infty;-\frac{\sqrt{3}}{2}\right)\cup\left(\frac{\sqrt{3}}{2};+\infty\right)  

c)

m(272;2+72)m\in\left(\frac{-2-\sqrt{7}}{2};\frac{-2+\sqrt{7}}{2}\right)  

d)

m(34;0)m\in\left(-\frac{3}{4};0\right)  

7.

Trong các tam thức sau, tam thức nào không đổi dấu trên R?

a)

f(x)=2x2+x3f\left(x\right)=2x^2+x-3

b)

g(x)=x2x+1g\left(x\right)=x^2-x+1

c)

h(x)=x2+6x5h\left(x\right)=-x^2+6x-5

d)

u(x)=3x2+x+4u\left(x\right)=-3x^2+x+4

8.

Điều kiện xác định của phương trình x1+6x=18+3xx2+1\sqrt{x-1}+\sqrt{6-x}=\sqrt{18+3x-x^2}+1  là

a)

3x6-3\le x\le6  

b)

1x61\le x\le6  

c)

3x1-3\le x\le1  

d)

3<x<6-3<x<6  

9.

Giá trị x nguyên âm lớn nhất thoả mãn bất phương trình  x23x9>0 x^2-3x-9>0\  là

a)

x=2x=-2  

b)

x=1x=-1  

c)

x=0x=0  

d)

x=5x=5  

10.

Cho hàm số  f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c  có bảng xét dấu như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng. 

a)

a>0, b24ac>0a>0,\ b^2-4ac>0  

b)

a<0, b24ac>0a<0,\ b^2-4ac>0  

c)

a>0, b24ac<0a>0,\ b^2-4ac<0  

d)

a<0, b24ac<0a<0,\ b^2-4ac<0  

11.

Tập nghiệm của bất phương trình  (12x)(x24x12)0\left(1-2x\right)\left(x^2-4x-12\right)\ge0  là

a)
b)
c)
d)
12.

Tìm m để phương trình  2x22mx+3m+4=02x^2-2mx+3m+4=0  có nghiệm 

a)
b)
c)
d)
13.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình x22mx+82m0x^2-2mx+8-2m\ge0  nghiệm đúng với mọi giá trị x.

a)

7

b)

5

c)

6

d)

8

14.
a)

m>1m>1  

b)

m<1m<1  

c)

m=1m=1  

d)

m1m\ne1  

15.

Bất phương trình một ẩn là

a)

mệnh đề có dạng f(x)=g(x)f\left(x\right)=g\left(x\right) .

b)

mệnh đề tùy ý.

c)

mệnh đề dạng f(x)<g(x)f\left(x\right)<g\left(x\right) (hoặc >; ; >;\ \le;\ \ge ).

d)

mệnh đề dạng f(x).g(x)=0f\left(x\right).g\left(x\right)=0 .

16.

Tập xác định của bất phương trình là

a)

hợp hai tập xác định của f(x)f\left(x\right)g(x)g\left(x\right) .

b)

một trong hai tập xác định của undefined hoặcundefined .

c)

giao hai tập xác định của undefined và undefined .

d)

phần bù của hai tập xác định của undefined và undefined .

17.

Giải một bất phương trình là quá trình

a)

đi tìm một nghiệm của nó.

b)

đi tìm tất cả các nghiệm của nó.

c)

tìm tập xác định của nó.

d)

tìm điều kiện để nó có nghiệm.

18.

 Tập xác định của bất phương trình x11\sqrt{x-1}\ge1

a)

[1;+)\left[1;+\infty\right)  .

b)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  .

c)

[2;+)\left[2;+\infty\right)  .

d)

{2}.\left\{2\right\}.  

19.

Cho bất phương trình x23x-2\ge-3 . Phép biến đổi nào sau đây là đúng>

a)

x>3+2x>-3+2  

b)

x32x\ge-3-2  

c)

x3+2x\ge-3+2  

d)

x23x\le2-3  

20.

Chọn câu trả lời đúng. 

Tập nghiệm của bất phương trình 13x2x1-3x\ge2-x  là:

a)

S={xx12}S=\left\{x\parallel x\ge\frac{1}{2}\right\}  

b)

S={xx12}S=\left\{x\parallel x\ge\frac{-1}{2}\right\}_{ }  

c)

S={xx12}S=\left\{x\parallel x\le\frac{1}{2}\right\}  

d)

S={xx12}S=\left\{x\parallel x\le\frac{-1}{2}\right\}  

21.

Hãy chọn câu trả lời đúng.
x=3x=-3  là nghiệm của bất phương trình nào?

a)

2x+1>52x+1>5  

b)

72x<10x7-2x<10-x  

c)

2+x<2+2x2+x<2+2x  

d)

3x>4x+3-3x>4x+3  

22.

Hình vẽ trên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào


a)

x \le 2

b)

x >> 2

c)

x << 2

d)

x \ge 2

23.

Hình ảnh biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình x<1x<-1  trên trục số là:

a)
b)
c)
d)
24.

Tập nghiệm của hệ bất phương trình là

a)

Rỗng

b)

(15;1)\left(\frac{1}{5};1\right)  

c)

(;1)\left(-\infty;1\right)  

d)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

25.

Câu 1:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 2:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 3:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 4:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 5:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 6:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm 𝐴 (−3;2) và 𝐵( 1;4) .

a)

(2;1) .

b)

(−1;2) .

c)

(−2;6) .

d)

(1;1) .

41.

Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

Vô số.

42.

Đường thẳng 𝑑 có một vectơ chỉ phương là  u=(2;1)\overrightarrow{u}=\left(2;-1\right)   . Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của 𝑑?

a)

n1=(1;2)\overrightarrow{n_1}=\left(-1;2\right)  

b)

n2=(1;2)\overrightarrow{n_2}=\left(1;-2\right)  

c)

n3=(3;6)\overrightarrow{n_3}=\left(-3;6\right)  

d)

n4=(3;6)\overrightarrow{n_4}=\left(3;6\right)  

43.

Cho phương trình tham số của đường thẳng 𝑑 : 𝑥=5+𝑡 ,𝑦=−9−2𝑡 khi đó phương trình tổng quát của 𝑑 là:

a)

2𝑥+𝑦−1=0.

b)

2𝑥+𝑦+1=0.

c)

2𝑥−𝑦+1=0.

d)

2𝑥−𝑦−1=0.

44.

Đường thẳng 𝑑 đi qua điểm 𝑀( 1;−2) và có vectơ chỉ phương  u=(3;5)\overrightarrow{u}=\left(3;5\right)    có phương trình tham số là:

a)

𝑑: 𝑥=3+𝑡, 𝑦=5−2𝑡 .

b)

𝑑: 𝑥=1+3𝑡, 𝑦=−2+5𝑡 .

c)

𝑑: 𝑥=1+5𝑡, 𝑦=−2−3𝑡 .

d)

𝑑: 𝑥=3+2𝑡 ,𝑦=5+𝑡 .

45.

Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại 𝐴( –2 ; 0) và 𝐵 (0 ; 3) là:

a)

x2+y3=1\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=1

b)

x2y3=1\frac{x}{-2}-\frac{y}{3}=1

c)

x2+y3=0.\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=0.

d)

x2+y3=0.\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=0.

46.

Đường trung trực của đoạn 𝐴𝐵 với 𝐴( 4;−1) và 𝐵 (1;−4 ) có phương trình là:

a)

𝑥+𝑦=1.

b)

𝑥+𝑦=0.

c)

𝑦−𝑥=0.

d)

𝑥−𝑦=1.

47.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦, cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 có 𝐴 (2;−1) ,𝐵 (4;5) và 𝐶 (−3;2) . Lập phương trình đường cao của tam giác 𝐴𝐵𝐶 kẻ từ 𝐴.

a)

7𝑥+3𝑦−11=0.

b)

−3𝑥+7𝑦+13=0.

c)

3𝑥+7𝑦+1=0.

d)

7𝑥+3𝑦+13=0.

48.

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm 𝐴(0;−5) và 𝐵 (3;0)

a)

x5+y3=1\frac{x}{5}+\frac{y}{3}=1

b)

x5+y3=1-\frac{x}{5}+\frac{y}{3}=1

c)

x3y5=1\frac{x}{3}-\frac{y}{5}=1

d)

x5y3=1\frac{x}{5}-\frac{y}{3}=1

49.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦, cho ba điểm 𝐴 (2;0) ¸ 𝐵 (0;3 )và 𝐶 (−3;−1) . Đường thẳng đi qua điểm 𝐵 và song song với 𝐴𝐶 có phương trình tham số là:

a)

𝑥=5𝑡, 𝑦=3+𝑡 .

b)

𝑥=5, 𝑦=1+3𝑡 .

c)

𝑥=𝑡, 𝑦=3−5𝑡 .

d)

𝑥=3+5𝑡, 𝑦=𝑡 .

50.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦, cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 có 𝐴 (1;4) , 𝐵 (3;2) và 𝐶 (7;3) . Viết phương trình tham số của đường trung tuyến 𝐶𝑀 của tam giác.

a)

𝑥=7 ,𝑦=3+5𝑡 .

b)

𝑥=3−5𝑡 ,𝑦=−7 .

c)

𝑥=7+𝑡 ,𝑦=3 .

d)

𝑥=2 ,𝑦=3−𝑡 .

51.

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của 𝑑:2𝑥−3𝑦+2018=0?

a)

u1=(3;2).\overrightarrow{u_1}=\left(-3;-2\right).

b)

u2=(2;3)\overrightarrow{u_2}=\left(2;3\right)

c)

u3=(3;2)\overrightarrow{u_3}=\left(-3;2\right)

d)

u4=(2;3)\overrightarrow{u_4}=\left(2;-3\right)

52.

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của 𝑑:−3𝑥+𝑦+2017=0?

a)

n1=(3;0)\overrightarrow{n_1}=\left(-3;0\right)

b)

n2=(3;1)\overrightarrow{n_2}=\left(-3;-1\right)

c)

n3=(6;2)\overrightarrow{n_3}=\left(6;2\right)

d)


n4=(6;2)\overrightarrow{n_4}=\left(6;-2\right)

53.

Đường thẳng 𝑑: 𝑥=−4+3𝑡, 𝑦=1+2𝑡 có véctơ pháp tuyến có tọa độ là:

a)

( 1;1)

b)

(−4;−6)

c)

(2;−3)

d)

(−3;2)

54.

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường phân giác góc phần tư thứ hai?

a)

n1=(1;1)\overrightarrow{n_1}=\left(1;1\right)

b)

n2=(0;1)\overrightarrow{n_2}=\left(0;1\right)

c)

n3=(1;0)\overrightarrow{n_3}=\left(1;0\right)

d)

n4=(1;1)\overrightarrow{n_4}=\left(-1;1\right)

55.

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục 𝑂𝑥?

a)

n1=(0;1)\overrightarrow{n_1}=\left(0;1\right)

b)

n2=(1;0)\overrightarrow{n_2}=\left(1;0\right)

c)

n3=(1;0)\overrightarrow{n_3}=\left(-1;0\right)

d)

n4=(1;1)\overrightarrow{n_4}=\left(1;1\right)

56.

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm 𝑀(0;1) và vuông góc với đường thẳng có phương trình  (2+1)x+(21)y=0(\sqrt{2}+1)x+(\sqrt{2}-1)y=0  

a)

x+(3+22)y2=0.-x+(3+2\sqrt{2})y-\sqrt{2}=0.  

b)

(12)x+(2+1)y+122=0.(1-\sqrt{2})x+(\sqrt{2}+1)y+1-2\sqrt{2}=0.  

c)

(12)x+(2+1)y+1=0(1-\sqrt{2})x+(\sqrt{2}+1)y+1=0  

d)

x+(3+22)y32=0-x+(3+2\sqrt{2})y-3-\sqrt{2}=0  

57.

Đường thẳng 𝑑 đi qua điểm 𝑀 (1;2) và song song với đường thẳng 𝛥:2𝑥+3𝑦−12=0 có phương trình tổng quát là:

a)

2𝑥+3𝑦−8=0.

b)

2𝑥+3𝑦+8=0.

c)

4𝑥+6𝑦+1=0.

d)

4𝑥−3𝑦−8=0.

58.

Một đường thẳng có 1 VTPT có toạ độ (1;-2) thì có 1 VTCP có toạ độ

a)

(-2;1)

b)

(1;2)

c)

(2;1)

d)

(-1;2)

59.

Đường thẳng d: 2x + 3y-1=0 có 1 VTPT có toạ độ

a)

(2;-3)

b)

(2;3)

c)

(3;-2)

d)

(-2;3)

60.

Đường thẳng d: 2x-3y+1=0 có 1 VTCP có toạ độ

a)

(2;-3)

b)

(2;3)

c)

(3;2)

d)

(-3;2)

61.

Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng d: 2x-y+1=0

a)

A(1;2)

b)

B(1;-3)

c)

(1;3)

d)

(-1;3

62.

Đường thẳng d: x=1 +2t; y=3-t có 1 VTCP có toạ độ

a)

(1;3)

b)

(2;-1)

c)

(2;3)

d)

(1;2)

63.

Đường thẳng d: qua M(1;2) và có 1 VTCP  u  =(1;3)\overrightarrow{\ u\ \ }=\left(1;3\right)  có phương trình tham số

a)

x= 1 + t; y= 3+ 2t

b)

x=1+ t; y= 2-3t

c)

x=1+t; y=2 + 3t

d)

x= 1+ t; y=3-2t

64.

Đường thẳng d đi qua điểm O(0;0) và có 1 VTPT là n=(1;2)\overrightarrow{n}=\left(1;-2\right)  có phương trình tổng quát dạng

a)

x2y=0x-2y=0  

b)

x+2y=0x+2y=0  

c)

2x+y=02x+y=0  

d)

2xy=02x-y=0  

65.

Cho A(1;2); B(-2;0). Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là

a)

3x+2y+6=03x+2y+6=0

b)

3x+2y 6=03x+2y\ -6=0

c)

2x3y4=02x-3y-4=0

d)

2x3y+4=02x-3y+4=0

66.

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M(1;3) và N(-1;5) có dạng

a)

x+y4=0x+y-4=0

b)

x+y+4=0x+y+4=0

c)

xy+2=0x-y+2=0

d)

xy2=0x-y-2=0

67.

Phương trình tham số của đường thẳng AB với A(1;2), B(2;5) là

a)

x=1+t;  y= 3+2tx=1+t;\ \ y=\ 3+2t

b)

x=1+3t; y= 2 tx=1+3t;\ y=\ 2\ -t

c)

x=1+t; y=2+3tx=1+t;\ y=2+3t

d)

x=1t; y=2+3tx=1-t;\ y=2+3t