Font size
WorksheetsCông thức Toán muốn thần kinh ( để đạt T1)
Total questions: 71
Worksheet time: 1hrs 28mins
I .Lượng giác cơ bản
tan x
cos xsin x
si n xcos x
I .Lượng giác cơ bản
cot x
cos xsin x
sin xcos x
I .Lượng giác cơ bản
.... =1
sin2x +cos2x
tanx .cotx
tan2x +cos2x
tanx +cotx
I .Lượng giác cơ bản
1+ tan2x =
cos2x1
sin2x1
I .Lượng giác cơ bản
1 + cot2x =
cos2x1
sin2x1
II. Các góc đặc biệt
Phụ chéo
sin ( π/2 -a) =....
.............. =cos a
tan ( π/2 -a) =....
.............. =cot a
II. Các góc đặc biệt
Sin bù ( π -a) ,a
sin ( π -a) = ....
cos( π -a) =.......
............ =-tana
............=-cot a
II. Các góc đặc biệt
Lẻ π sin ,cos đổi ( tuần hoàn)
sin ( a+ lẻ π) =
cos( a+ chẳn π) =
.............. = sin a
............. = -cosa
tan ( a+ bội π) =......
.......=cot a
II. Các góc đặc biệt
Cos đối
cos (-a) = .....
....... = - sina
tan (-a) = .....
....... =- cota
II. Các góc đặc biệt
Cung hơn kém ( a +π/2 ), a
sin ( a +π/2 ) = .....
cos ( a +π/2 ) =.......
.......= -cot a
....... = -tana
III. Công thức cộng
sin (a +b) =.....
sina.cosb + cosa.sinb
sina.cosb - cosa.sinb
cosa.cosb - sina.sinb
cosa.cosb + sina.sinb
III.Công thức cộng
sin (a-b)
sina.cosb + cosa.sinb
sina.cosb - cosa.sinb
cosa.cosb - sina.sinb
cosa.cosb + sina.sinb
III.Công thức cộng
cos (a-b)
sina.cosb + cosa.sinb
sina.cosb - cosa.sinb
cosa.cosb - sina.sinb
cosa.cosb + sina.sinb
III.Công thức cộng
cos (a+b)
sina.cosb + cosa.sinb
sina.cosb - cosa.sinb
cosa.cosb - sina.sinb
cosa.cosb + sina.sinb
III.Công thức cộng
tan (a+b)
1−tana.tanbtana+tanb
1+tana.tanbtana−tanb
1−tana+tanbtana.tanb
1+tana+tanbtana.tanb
III.Công thức cộng
tan (a-b)
1−tana.tanbtana+tanb
1+tana.tanbtana−tanb
1−tana+tanbtana.tanb
1+tana+tanbtana.tanb
IV. Công thức nhân đôi
sin 2a= ......
....... = 2sin 2x.cos 2x
IV. Công thức nhân đôi
cos2a =........
=2.....-1
=1-2.....
IV. Công thức nhân đôi
tan2a=
1−tan2x2tanx
21−cos2a
21+cos2a
1+cos2a1−cos2a
V.Công thức hạ bậc
sin2x
1−tan2x2tanx
21−cos2a
21+cos2a
1+cos2a1−cos2a
V.Công thức hạ bậc
cos2x
1−tan2x2tanx
21−cos2a
21+cos2a
1+cos2a1−cos2a
V.Công thức hạ bậc
tan2a
21−cos2a
1−tan2x2tanx
21+cos2a
1+cos2a1−cos2a
VI. Tổng thành tích
sina + sinb =
2sin(2a+b).cos(2a−b)
2cos(2a+b).sin(2a−b)
2cos(2a+b).cos(2a−b)
−2sin(2a+b).sin(2a−b)
VI. Tổng thành tích
sina - sinb =
2sin(2a+b).cos(2a−b)
2cos(2a+b).sin(2a−b)
2cos(2a+b).cos(2a−b)
−2sin(2a+b).sin(2a−b)
VI. Tổng thành tích
cosa + cosb =
2sin(2a+b).cos(2a−b)
2cos(2a+b).sin(2a−b)
2cos(2a+b).cos(2a−b)
−2sin(2a+b).sin(2a−b)
VI. Tổng thành tích
cosa - cosb =
2sin(2a+b).cos(2a−b)
2cos(2a+b).sin(2a−b)
2cos(2a+b).cos(2a−b)
−2sin(2a+b).sin(2a−b)
VII. Tích thành tổng
cosa .cosb =
21(cos(a+b)+cos(a−b))
21(sin(a+b)+sin(a−b))
2−1(cos(a+b)−cos(a−b))
VII. Tích thành tổng
sina .cosb
21(cos(a+b)+cos(a−b))
21(sin(a+b)+sin(a−b))
2−1(cos(a+b)−cos(a−b))
VII. Tích thành tổng
sina .sinb
21(cos(a+b)+cos(a−b))
21(sin(a+b)+sin(a−b))
2−1(cos(a+b)−cos(a−b))
VIII. Phương trình lượng giác (TH đặc biệt)
sin u=1 => u=
VIII. Phương trình lượng giác (TH đặc biệt)
sin u=-1 => u= ....,,k thuộc Z
VIII. Phương trình lượng giác (TH đặc biệt)
sin u=0 => u= ....,,k thuộc Z
VIII. Phương trình lượng giác (TH đặc biệt)
cos u= -1 => u=
VIII. Phương trình lượng giác (TH đặc biệt)
cos u=1 => u=
VIII. Phương trình lượng giác (TH đặc biệt)
cos u=0 => u=
IX .Phương trình lượng giác ( PT cơ bản)
sin u = sin v => (2 TH)
u=v +k2π
u=π-v +k2π
u= -v +k2π
IX .Phương trình lượng giác ( PT cơ bản)
cos u = cos v => (2 TH)
u=v +k2π
u=π-v +k2π
u= -v +k2π
IX .Phương trình lượng giác ( PT cơ bản)
tan u = tan v ( cos u,v khác 0)
u=v +kπ
u=π-v +k2π
u= -v +k2π
IX .Phương trình lượng giác ( PT cơ bản)
cot u = cot v ( sin u,v khác 0)
u=v +kπ
u=π-v +k2π
u= -v +k2π
X. Điều kiện max-min
... ≤sinx,cosx≤ ...
0≤sinx,cosx≤1
−1≤sinx,cosx≤1
−1≤sinx,cosx≤0
X. Điều kiện max-min
...≤sin2x,cos2x≤....
−1≤sin2x,cos2x≤0
−1≤sin2x,cos2x≤1
0≤sin2x,cos2x≤1
X. Điều kiện max-min
,..≤∣sinx∣,∣cosx∣≤..
−1≤∣sinx∣,∣cosx∣≤0
−1≤∣sinx∣,∣cosx∣≤1
0≤∣sinx∣,∣cosx∣≤1
PT cổ địển có
+dạng gì :
+) asinu +/- bcosu =c
+) asinu +/- bcosu =c.sinu+/- d.cosu
+) a.sinu +/- b.cosu =c.sinu
+) a.sinu +/- b.cosu =c.sinv +/- d.cosv
PT giả cổ địển có
+dạng gì :
+) asinu +/- bcosu =c
asinu +/- bcosu =c.sinu+/- d.cosu
a.sinu +/- b.cosu =c.sinu
a.sinu +/- b.cosu =c.sinv +/- d.cosv
Dạng đặc biệt của cổ điển
sinx + cosx =
Tính CK nhanh ( Hàm số tuần hoàn)
∣a∣2π là của hàm gì?
y=sin (ax+b)
y=cos (ax+b)
y=tan (ax+b)
y=cot (ax+b)
Tính CK nhanh ( Hàm số tuần hoàn)
∣a∣π là của hàm gì?
y=cot (ax+b)
y=tan (ax+b)
y=cos (ax+b)
y=sin (ax+b)
DẠng PT cổ điện
PP làm
+) Chia 2 vế a +b và đặt ẩn cos,sin
(bắt buộc)
+) Chia 2 vế a2 +b2 và đặt ẩn cos,sin (bắt buộc)
Chia 2 vế a +b
+) Chia 2 vế a2 +b2
PT giả cổ điển
PP làm
+) Chia a +b và đặt ẩn cos,sin
+) Chia a2 +b2 và đặt ẩn cos,sin
Chia a +b
+) Chia a2 +b2
Điều kiện có nghiệm của PT cổ điển ( làm max-min)
+) ĐK: a2+b2 =c2+d2
+) ĐK: a2+b2 =c2+d2
a2+b2≤c2
a2+b2≥c2
ĐK của PT giả cổ điện
a2+b2≥c2
a2+b2≤c2
+) ĐK: a2+b2 =c2+d2
+) ĐK: a2+b2 =c2−d2
am.bm
(a.b )m
(ba )m
(a−b )m
(a+b )m
11.Cấp số cộng
CT Định nghĩa
un+1 = u n +d
un= u 1 +(n-1)d n€N*
Sn=[ ( 2u 1 +(n-1)d ) ÷2]*n
11 Cấp số cộng
Định nghĩa CT
Sn=[ ( 2u 1 +(n-1)d ) ÷2]*n
u n+1 =u n +d
U n= u 1 +(n-1)d n€N*
11.Cấp số cộng
CT tổng quát
U n= u 1 +(n-1)d n€N*
S n=[ ( 2u 1+(n-1)d ) ÷2]*n
u n+1=u n +d
a−n
an1
an
a−n1
anam
am.n
am+n
anm
am−n
11.Cấp số cộng
CT tổng n số hạng của CSC
u n+1=u n +d
U n= u 1 +(n-1)d n€N*
S n=[ ( 2u 1+(n-1)d ) ÷2]*n
12.Cấp số nhân
CT định nghĩa
Un+1 =U1 *q
Un = U1 *qn-1
Sn ={ (1 - qn ) *U1 } ÷ (1-q)
Cấp số nhân
CT tổng quát
Un = U1 *qn-1
Sn ={ (1 - qn ) *U1} ÷ (1-q)
Un+1=U1 *q
Cấp số nhân
CT tổng
Un+2=U1 *q
Sn ={ (1 - qn ) *U1 } ÷ (1-q)
Un = U1 *qn-1
Phương trình đối xứng
PP làm : Đặt ẩn phụ t =.... (ĐK......<= t <=....
Tìm giao tuyến ( VD (ABC) và (BCĐ)
B1 Tìm ....chung
B2 Tìm ...thuộc ...trong mặt phẳng
B3 : Tìm ...của 2 mp (Note : phải cùng ...)
Hình học Tìm giao điểm
PP 1 : Tìm ..... trong mp cắt đg thằng đã cho
PP2 :
B1 Chọn mp ....chứa .... đã cho
B2 : Tìm .... giữa mp phụ và mp đề
B3 Giao điểm cần tìm là giao điểm giữa ...với ....đã cho
Tìm 3 điểm thẳng hàng
Để cm 3 điểm thẳng hàng thì ta cm .... điểm đều thuộc ..... của ..mp
Tìm 3 đg thẳng đồng quy
Để cm 3 đường thẳng đồng quy thì ta cm .... của ...đường thẳng trong đề đều thuộc .... của 1 đường thẳng trong đề với 1 mp
Tìm thiết diện
Để tìm thiết diện ,ta cần tìm .....giữa các.... của hình chóp với mp của ...
Note : Thiết điện thì đỉnh trên ... ,cạnh trên..)
Muốn tìm giao tuyến của hai mặt phẳng chứa hai đường thẳng song song
Ta cần
chỉ ra .....của hai mặt phẳng Và hai đường ......
(a)
Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng
Nhận xét : đường thẳng .... nằm trong mặt phẳng
Chứng minh : đường thẳng d song song với.....nằm ... mặt phẳng đề
(a)
am.an
am+n
am.n
anm
am−n
(am)n
am+n
am.n
anm
am−n
