Font size
WorksheetsĐề cương ôn tập học kì I - Toán lớp 10
Total questions: 65
Worksheet time: 38mins
Tam thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x < 2?
x2−5x+6
16−x2
x2−2x+3
−x2+5x−6
Tam thức y = x2−12x−13 nhận giá trị âm khi và chỉ khi
x < -13 hoặc x > 1
x < -1 hoặc x > 13
-13 < x < 1
-1 < x < 13
Tam thức y = x2−2x−3 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
x < -3 hoặc x > -1
x < -1 hoặc x > 3
x < -2 hoặc x > 6
-1 < x < 3
Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức f(x) = x4+9−6x luôn dương?
R \ {3}
R
(3; +∞)
(-∞; 3)
Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì x2−2x+3 luôn dương?
∅
R
(-∞; -1) ∪ (3; +∞)
(-1; 3)
Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f(x)=−x2+6x−9 ?
Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f(x) = −x2−x+6 ?
A
B
C
D
Cho tam thức bậc hai f(x) = x2+1 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
f(x) > 0 ⇔ x ∈ (-∞; +∞)
f(x) = 0 ⇔ x = -1
f(x) < 0 ⇔ x ∈ (-∞; 1)
f(x) > 0 ⇔ x ∈ (0; 1)
Cho tam thức bậc hai f(x) = −x2−4x+5 . Tìm tất cả giá trị của x để f(x) ≥ 0.
x ∈ (-∞; -1] ∪ [5; +∞)
x ∈ [-5; 1]
x ∈ [-5; 1]
x ∈ (-5; 1)
Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2−8x+7≥0 . Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S?
(-∞; 0]
[6; +∞)
[8; +∞)
(-∞; -1]
Tập nghiệm của bất phương trình 2x^2 - 14x + 20 < 0 là
S = (-∞; 2) ∪ (5; +∞)
S = (-∞; 2) ∪ (5; +∞)
S = (2; 5)
S = [2; 5]
Tập nghiệm của bất phương trình x^2 - 3x + 2 < 0 là
(1; 2)
(-∞; 1) ∪ (2; +∞)
(-∞; 1)
(2; +∞)
Bất phương trình -x^2 + 2x + 3 > 0 có tập nghiệm là
(-∞; -1) ∪ (3; +∞)
(-1; 3)
[-1; 3]
(-3; 1)
Tập nghiệm của phương trình 2x−1=2−x là:
S = {1;5}.
S = {1}.
S = {5}.
S = {2;3}.
Số nghiệm của phương trình 4−3x2=2x−1 là:
0.
1.
2.
3.
Tập nghiệm S của phương trình 2x−3=x−3 là
S = ∅.
S = {2}.
S = {6;2}.
S = {6}.
Số nghiệm của phương trình 3x−2=x là
2.
1.
3.
0.
Nghiệm của phương trình 5x+6=x−6 bằng
15.
6.
2 và 15.
2.
Phương trình −x2+4x=2x−2 có bao nhiêu nghiệm?
3.
0.
2.
1.
Số nghiệm của phương trình x2−2x+5=x2−2x+3 là
2.
3.
1.
0.
Tập nghiệm của phương trình 3−x=x+2 là
S = ∅.
S={−2;−21}
S={21}
S = {−1;21} .
Nghiệm của phương trình 2x−1=3−x là
x = 43 .
x = 32 .
x = 34 .
x = 23 .
Điều kiện xác định của phương trình 2x−1=1−2x là
A. 21≤x .
B. x = 21 .
C. x \leq 21 .
D. R∖{21} .
Câu 24. [−3;1] là tập xác định của phương trình nào sau đây?
A. 3+x=1−x31
B. x2−2x+1=3−2x−x2
C. −x2−x+6=−x2−3x+4
D. 1−x=−x2−x+6
Cho tứ giác ABCD. Có bao nhiêu vector khác vector - không có điểm đầu và cuối là các đỉnh của tứ giác?
4.
6.
8.
12.
Cho hai vector khác vector - không, không cùng phương. Có bao nhiêu vector khác 0 cùng phương với cả hai vector đó?
2.
1.
không có.
vô số.
Vector có điểm đầu là A, điểm cuối là B được kí hiệu là:
A. AB
B. AB
C. AB
D. BA .
Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, trong đó điểm N nằm giữa hai điểm M và P. Khi đó các cặp vector nào sau đây cùng hướng?
A. MP và PN
B. MN và PN
C. NM và NP
D. MN và MP
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC của tam giác đều ABC. Hỏi cặp vector nào sau đây cùng hướng?
MN và CB
AB và MB
MA và MB
AN và CA
Cho hình bình hành ABCD. Trong các khẳng định sau hãy tìm khẳng định sai
A. AD=CB
B. ∣AD∣=∣CB∣
C. AB=DC
D. ∣AB∣=∣CD∣
Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây đúng:
A. AC=BD
B. ∣AB∣=∣BC∣
C. AB=CD
D. AB và AC cùng hướng.
Cho tứ giác ABCD. Điều kiện nào là điều kiện cần và đủ để AB=DC ?
ABCD là hình bình hành.
ABDC là hình bình hành.
AD và BC có cùng trung điểm.
AB = CD.
Gọi O là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?
A. AB=DC
B. OB=OD
C. OA=OC
D. CB=DA
Cho tam giác ABC có H là trực tâm và O là tâm đường tròn ngoại tiếp. Gọi D là điểm đối xứng với B qua O. Câu nào sau đây đúng?
A. AH=DC
B. AB=DC
C. AD=BC
D. AO=AH
Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Điều kiện cần và đủ để ba điểm thẳng hàng là:
AB = AC
∃ ≠ 0: AB=k⋅AC
AC−AB=BC
MA + MB = 3MC, ∀ điểm M
Cho △ABC có trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm AM và K là điểm trên AC sao cho AK=31AC . Đẳng thức nào sau đây là điều kiện cần và đủ để ba điểm B, I, K thẳng hàng.
BK=32BI
BK=34BI
BK=2BI
BK=32BI
Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho MN=−3MP . Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:
Hình 3
Hình 4
Hình 1
Hình 2
Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Nếu AB=−3AC thì đẳng thức nào dưới đây đúng?
BC=−4AC
BC=−2AC
BC=2AC
BC=4AC
Cho tam giác ABC. Gọi I là trung điểm của AB. Tìm điểm M thỏa mãn hệ thức vector sau MA+MB+2MC=0 .
M là trung điểm của BC
M là trung điểm của IC
M là trung điểm của IA
M là điểm trên cạnh IC sao cho IM = 2IC
Cho 3 điểm A, B, C phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. AB+AC=BC
B. MP+NM=NP
C. CA+BA=CB
D. AA+BB=AB
Tính tổng MN+PQ+RN+NP+QR .
MR
MN
PR
MP
Cho 4 điểm A, B, C, D phân biệt. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. AB+CD=AD+CB
B. AB+BC=CD+DA
C. AB+BC=CD+DA
D. AB+AD=CD+DB
Cho tam giác đều ABC, cạnh 2a và có P, N, M lần lượt là trung điểm BC, CA và AB. Giá trị của AP +CM + PC
0
a
2a3
2a
Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A
B
C
D
Cho hình vuông ABCD, tâm O. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. BC+AB=CA
B. OC+AO=CA
C. BA+DA=CA
D. DC+BC=CA
Cho hình bình hành ABCD. Gọi MN lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng BC và AD. Tính tổng NC+MC .
AC
NW
CA
MN
Gọi O là tâm hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?
A. OA−OB=CD
B. OB−OC=OD−OA
C. AB−AD=DB
D. BC−BA=DC−DA
Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính BO−OC .
BC
DA
OD−OA
AB
Cho O là tâm hình bình hành ABCD. Hỏi vector AO−DO bằng vector nào?
BA
BC
DC
AC
Chọn khẳng định sai:
Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IA−IB=0 .
Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AI−BI=AB .
Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AI−IB=0 .
Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AI−BI=0 .
Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A. OA=CA+CO
B. BC−AC+AB=0
C. BA=OB−OA
D. OA=OB−BA
Cho các điểm phân biệt A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. AB−CD=BC−DA
B. AC−BD=CB−AD
C. AC−DB=CB−DA
D. AB−AD=DC−BC
Cho đoạn thẳng AB, gọi M là trung điểm của AB. Đẳng thức vector nào sau đây đúng?
A. AB=2MA
B. AM=MB
C. AM=21AB
D. AB=2BM
Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên
A. AB=4AI
B. AB=−3IA
C. AI=31AB
D. AB=−3AI
Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của BC và G là trọng tâm của tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. GB+GC=GA
B. GB+GC=2GA
C. GB+GC=2GM
D. AB+AC=3AM
Cho hình bình hành ABCD. Tổng các vectơ BA+BD+BC là
A. 2BD
B. 2AC
C. DB
D. 3AB
Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của BC. Mệnh đề nào sau đây đúng?
AM=AB−AC
AM=31(AB+AC)
AM=2AB+2AC
AM=21(AB+AC)
Cho tam giác ABC, điểm M thuộc cạnh BC thỏa mãn BM = 2MC. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. AM=31BA+32BC
B. AM=31AB+32AC
C. AM=31AB−32AC
D. AM=31AB−32BC
Cho a và b là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?
a.b=∣a∣.∣b∣
a.b=0
a.b=−1
a.b=−∣a∣.∣b∣
Cho hai vectơ a và b . Đẳng thức nào sau đây sai?
a.b=21(∣a+b∣2−∣a∣2−∣b∣2)
a.b=21(∣a∣2+∣b∣2−∣a−b∣2)
a.b=21(∣a+b∣2−∣a−b∣2)
a.b=41(∣a+b∣2−∣a−b∣2)
Câu 61
A
B
C
D
Câu 62
A
B
C
D
Câu 63
A
B
C
D
Câu 64
A
B
C
D
Câu 65
A
B
C
D
Câu 66
A
B
C
D
Cho hai vectơ a,b khác vectơ-không thỏa mãn a.b=−∣a∣.∣b∣ . Khi đó góc giữa hai vectơ a,b bằng:
(a;b)=45∘
(a;b)=0∘
(a;b)=180∘
(a;b)=90∘
Cho hai vectơ a,b thỏa mãn: ∣a∣=4;∣b∣=3;∣a−b∣=4 . Gọi α là góc giữa hai vectơ a,b . Chọn phát biểu đúng.
α=60∘
α=30∘
cosα=31
cosα=83
Tính góc giữa 2 vécto
60
120
150
30
Cho hai vectơ a,b sao cho ∣a∣=2,∣b∣=2 và hai vectơ x=a+b,y=2a−b vuông góc với nhau. Tính góc giữa hai vectơ a và b .
120°
60°
90°
30°
