wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập học kì I - Toán lớp 10

Total questions: 65

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Tam thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x < 2?

a)

x25x+6x^2 - 5x + 6

b)

16x216 - x^2

c)

x22x+3x^2 - 2x + 3

d)

x2+5x6-x^2 + 5x - 6

2.

Tam thức y = x212x13x^2 - 12x - 13 nhận giá trị âm khi và chỉ khi

a)

x < -13 hoặc x > 1

b)

x < -1 hoặc x > 13

c)

-13 < x < 1

d)

-1 < x < 13

3.

Tam thức y = x22x3x^2 - 2x - 3 nhận giá trị dương khi và chỉ khi

a)

x < -3 hoặc x > -1

b)

x < -1 hoặc x > 3

c)

x < -2 hoặc x > 6

d)

-1 < x < 3

4.

Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức f(x) = x4+96xx^4 + 9 - 6x luôn dương?

a)

R \ {3}

b)

R

c)

(3; +∞)

d)

(-∞; 3)

5.

Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì x22x+3x^2 - 2x + 3 luôn dương?

a)

b)

R

c)

(-∞; -1) ∪ (3; +∞)

d)

(-1; 3)

6.

Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f(x)=x2+6x9f(x) = -x^2 + 6x - 9 ?

a)

b)

c)

d)

7.

Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f(x) = x2x+6-x^2 - x + 6 ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Cho tam thức bậc hai f(x) = x2+1x^2 + 1 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

f(x) > 0 ⇔ x ∈ (-∞; +∞)

b)

f(x) = 0 ⇔ x = -1

c)

f(x) < 0 ⇔ x ∈ (-∞; 1)

d)

f(x) > 0 ⇔ x ∈ (0; 1)

9.

Cho tam thức bậc hai f(x) = x24x+5-x^2 - 4x + 5 . Tìm tất cả giá trị của x để f(x) ≥ 0.

a)

x ∈ (-∞; -1] ∪ [5; +∞)

b)

x ∈ [-5; 1]

c)

x ∈ [-5; 1]

d)

x ∈ (-5; 1)

10.

Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x28x+70x^2 - 8x + 7 \geq 0 . Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S?

a)

(-∞; 0]

b)

[6; +∞)

c)

[8; +∞)

d)

(-∞; -1]

11.

Tập nghiệm của bất phương trình 2x^2 - 14x + 20 < 0 là

a)

S = (-∞; 2) ∪ (5; +∞)

b)

S = (-∞; 2) ∪ (5; +∞)

c)

S = (2; 5)

d)

S = [2; 5]

12.

Tập nghiệm của bất phương trình x^2 - 3x + 2 < 0 là

a)

(1; 2)

b)

(-∞; 1) ∪ (2; +∞)

c)

(-∞; 1)

d)

(2; +∞)

13.

Bất phương trình -x^2 + 2x + 3 > 0 có tập nghiệm là

a)

(-∞; -1) ∪ (3; +∞)

b)

(-1; 3)

c)

[-1; 3]

d)

(-3; 1)

14.

Tập nghiệm của phương trình 2x1=2x\sqrt{2x-1} = 2-x là:

a)

S = {1;5}.

b)

S = {1}.

c)

S = {5}.

d)

S = {2;3}.

15.

Số nghiệm của phương trình 43x2=2x1\sqrt[]{4-3x^2}=2x-1 là:

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

16.

Tập nghiệm S của phương trình 2x3=x3\sqrt{2x-3} = x-3

a)

S = ∅.

b)

S = {2}.

c)

S = {6;2}.

d)

S = {6}.

17.

Số nghiệm của phương trình 3x2=x\sqrt{3x-2} = x

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

0.

18.

Nghiệm của phương trình 5x+6=x6\sqrt{5x+6} = x-6 bằng

a)

15.

b)

6.

c)

2 và 15.

d)

2.

19.

Phương trình x2+4x=2x2\sqrt[]{-x^2+4x}=2x-2 có bao nhiêu nghiệm?

a)

3.

b)

0.

c)

2.

d)

1.

20.

Số nghiệm của phương trình x22x+5=x22x+3\sqrt[]{x^2-2x+5}=x^2-2x+3

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

0.

21.

Tập nghiệm của phương trình 3x=x+2\sqrt{3-x} = \sqrt{x+2}

a)

S = ∅.

b)

S={2;12}S = \left\{ -2; -\frac{1}{2} \right\}

c)

S={12}S = \left\{ \frac{1}{2} \right\}

d)

S = {1;12}\left\{ -1; \frac{1}{2} \right\} .

22.

Nghiệm của phương trình 2x1=3x\sqrt{2x-1} = \sqrt{3-x}

a)

x = 34\frac{3}{4} .

b)

x = 23\frac{2}{3} .

c)

x = 43\frac{4}{3} .

d)

x = 32\frac{3}{2} .

23.

Điều kiện xác định của phương trình 2x1=12x\sqrt{2x-1} = \sqrt{1-2x}

a)

A. 12x\frac{1}{2} \leq x .

b)

B. x = 12\frac{1}{2} .

c)

C. x \leq 12\frac{1}{2} .

d)

D. R{12}\mathbb{R} \setminus \left\{ \frac{1}{2} \right\} .

24.

Câu 24. [−3;1] là tập xác định của phương trình nào sau đây?

a)

A. 3+x=11x3\sqrt{3+x} = \frac{1}{\sqrt{1-x^3}}

b)

B. x22x+1=32xx2\sqrt{x^2-2x+1} = \sqrt{3-2x-x^2}

c)

C. x2x+6=x23x+4\sqrt{-x^2-x+6} = \sqrt{-x^2-3x+4}

d)

D. 1x=x2x+6\sqrt{1-x} = \sqrt{-x^2-x+6}

25.

Cho tứ giác ABCD. Có bao nhiêu vector khác vector - không có điểm đầu và cuối là các đỉnh của tứ giác?

a)

4.

b)

6.

c)

8.

d)

12.

26.

Cho hai vector khác vector - không, không cùng phương. Có bao nhiêu vector khác 0 cùng phương với cả hai vector đó?

a)

2.

b)

1.

c)

không có.

d)

vô số.

27.

Vector có điểm đầu là A, điểm cuối là B được kí hiệu là:

a)

A. AB

b)

B. AB\overrightarrow{AB}

c)

C. AB\left|\overrightarrow{AB}\right|

d)

D. BA\overrightarrow{BA} .

28.

Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, trong đó điểm N nằm giữa hai điểm M và P. Khi đó các cặp vector nào sau đây cùng hướng?

a)

A. MP\overrightarrow{MP}PN\overrightarrow{PN}

b)

B. MN\overrightarrow{MN}PN\overrightarrow{PN}

c)

C. NM\overrightarrow{NM}NP\overrightarrow{NP}

d)

D. MN\overrightarrow{MN}MP\overrightarrow{MP}

29.

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC của tam giác đều ABC. Hỏi cặp vector nào sau đây cùng hướng?

a)

MN\overrightarrow{MN}CB\overrightarrow{CB}

b)

AB\overrightarrow{AB}MB\overrightarrow{MB}

c)

MA\overrightarrow{MA}MB\overrightarrow{MB}

d)

AN\overrightarrow{AN}CA\overrightarrow{CA}

30.

Cho hình bình hành ABCD. Trong các khẳng định sau hãy tìm khẳng định sai

a)

A. AD=CB\overrightarrow{AD} = \overrightarrow{CB}

b)

B. AD=CB|\overrightarrow{AD}| = |\overrightarrow{CB}|

c)

C. AB=DC\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{DC}

d)

D. AB=CD|\overrightarrow{AB}| = |\overrightarrow{CD}|

31.

Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây đúng:

a)

A. AC=BD\overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BD}

b)

B. AB=BC|\overrightarrow{AB}| = |\overrightarrow{BC}|

c)

C. AB=CD\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}

d)

D. AB\overrightarrow{AB}AC\overrightarrow{AC} cùng hướng.

32.

Cho tứ giác ABCD. Điều kiện nào là điều kiện cần và đủ để AB=DC\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{DC} ?

a)

ABCD là hình bình hành.

b)

ABDC là hình bình hành.

c)

AD và BC có cùng trung điểm.

d)

AB = CD.

33.

Gọi O là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?

a)

A. AB=DC\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{DC}

b)

B. OB=OD\overrightarrow{OB} = \overrightarrow{OD}

c)

C. OA=OC\overrightarrow{OA} = \overrightarrow{OC}

d)

D. CB=DA\overrightarrow{CB} = \overrightarrow{DA}

34.

Cho tam giác ABC có H là trực tâm và O là tâm đường tròn ngoại tiếp. Gọi D là điểm đối xứng với B qua O. Câu nào sau đây đúng?

a)

A. AH=DC\overrightarrow{AH} = \overrightarrow{DC}

b)

B. AB=DC\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{DC}

c)

C. AD=BC\overrightarrow{AD} = \overrightarrow{BC}

d)

D. AO=AH\overrightarrow{AO} = \overrightarrow{AH}

35.

Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Điều kiện cần và đủ để ba điểm thẳng hàng là:

a)

AB = AC

b)

\exists ≠ 0: AB=kAC\overrightarrow{AB} = k \cdot \overrightarrow{AC}

c)

ACAB=BC\overrightarrow{AC} - \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{BC}

d)

MA + MB = 3MC, \forall điểm M

36.

Cho ABC\triangle ABC có trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm AM và K là điểm trên AC sao cho AK=13ACAK = \frac{1}{3} AC . Đẳng thức nào sau đây là điều kiện cần và đủ để ba điểm B, I, K thẳng hàng.

a)

BK=23BI\overrightarrow{BK} = \frac{2}{3} \overrightarrow{BI}

b)

BK=43BI\overrightarrow{BK} = \frac{4}{3} \overrightarrow{BI}

c)

BK=2BI\overrightarrow{BK} = 2 \overrightarrow{BI}

d)

BK=23BI\overrightarrow{BK} = \frac{2}{3} \overrightarrow{BI}

37.

Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho MN=3MP\overrightarrow{MN} = -3 \overrightarrow{MP} . Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:

a)

Hình 3

b)

Hình 4

c)

Hình 1

d)

Hình 2

38.

Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Nếu AB=3AC\overrightarrow{AB} = -3 \overrightarrow{AC} thì đẳng thức nào dưới đây đúng?

a)

BC=4AC\overrightarrow{BC} = -4 \overrightarrow{AC}

b)

BC=2AC\overrightarrow{BC} = -2 \overrightarrow{AC}

c)

BC=2AC\overrightarrow{BC} = 2 \overrightarrow{AC}

d)

BC=4AC\overrightarrow{BC} = 4 \overrightarrow{AC}

39.

Cho tam giác ABC. Gọi I là trung điểm của AB. Tìm điểm M thỏa mãn hệ thức vector sau MA+MB+2MC=0\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} + 2 \overrightarrow{MC} = \overrightarrow{0} .

a)

M là trung điểm của BC

b)

M là trung điểm của IC

c)

M là trung điểm của IA

d)

M là điểm trên cạnh IC sao cho IM = 2IC

40.

Cho 3 điểm A, B, C phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A. AB+AC=BC\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}

b)

B. MP+NM=NP\overrightarrow{MP} + \overrightarrow{NM} = \overrightarrow{NP}

c)

C. CA+BA=CB\overrightarrow{CA} + \overrightarrow{BA} = \overrightarrow{CB}

d)

D. AA+BB=AB\overrightarrow{AA} + \overrightarrow{BB} = \overrightarrow{AB}

41.

Tính tổng MN+PQ+RN+NP+QR\overrightarrow{MN} + \overrightarrow{PQ} + \overrightarrow{RN} + \overrightarrow{NP} + \overrightarrow{QR} .

a)

MR\overrightarrow{MR}

b)

MN\overrightarrow{MN}

c)

PR\overrightarrow{PR}

d)

MP\overrightarrow{MP}

42.

Cho 4 điểm A, B, C, D phân biệt. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

A. AB+CD=AD+CB\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD} = \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{CB}

b)

B. AB+BC=CD+DA\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{CD} + \overrightarrow{DA}

c)

C. AB+BC=CD+DA\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{CD} + \overrightarrow{DA}

d)

D. AB+AD=CD+DB\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{CD} + \overrightarrow{DB}

43.

Cho tam giác đều ABC, cạnh 2a và có P, N, M lần lượt là trung điểm BC, CA và AB. Giá trị của AP +CM + PC\left|\overrightarrow{AP}\ +\overrightarrow{CM}\ +\ \overrightarrow{PC}\right|

a)

0

b)

a

c)

a32\frac{a\sqrt{3}}{2}

d)

2a

44.

Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Cho hình vuông ABCD, tâm O. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

A. BC+AB=CA\overrightarrow{BC} + \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CA}

b)

B. OC+AO=CA\overrightarrow{OC} + \overrightarrow{AO} = \overrightarrow{CA}

c)

C. BA+DA=CA\overrightarrow{BA} + \overrightarrow{DA} = \overrightarrow{CA}

d)

D. DC+BC=CA\overrightarrow{DC} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{CA}

46.

Cho hình bình hành ABCD. Gọi MN lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng BC và AD. Tính tổng NC+MC\overrightarrow{NC} + \overrightarrow{MC} .

a)

AC\overrightarrow{AC}

b)

NW\overrightarrow{NW}

c)

CA\overrightarrow{CA}

d)

MN\overrightarrow{MN}

47.

Gọi O là tâm hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?

a)

A. OAOB=CD\overrightarrow{OA} - \overrightarrow{OB} = \overrightarrow{CD}

b)

B. OBOC=ODOA\overrightarrow{OB} - \overrightarrow{OC} = \overrightarrow{OD} - \overrightarrow{OA}

c)

C. ABAD=DB\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{DB}

d)

D. BCBA=DCDA\overrightarrow{BC} - \overrightarrow{BA} = \overrightarrow{DC} - \overrightarrow{DA}

48.

Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính BOOC\overrightarrow{BO} - \overrightarrow{OC} .

a)

BC\overrightarrow{BC}

b)

DA\overrightarrow{DA}

c)

ODOA\overrightarrow{OD} - \overrightarrow{OA}

d)

AB\overrightarrow{AB}

49.

Cho O là tâm hình bình hành ABCD. Hỏi vector AODO\overrightarrow{AO} - \overrightarrow{DO} bằng vector nào?

a)

BA\overrightarrow{BA}

b)

BC\overrightarrow{BC}

c)

DC\overrightarrow{DC}

d)

AC\overrightarrow{AC}

50.

Chọn khẳng định sai:

a)

Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IAIB=0\overrightarrow{IA} - \overrightarrow{IB} = \overrightarrow{0} .

b)

Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AIBI=AB\overrightarrow{AI} - \overrightarrow{BI} = \overrightarrow{AB} .

c)

Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AIIB=0\overrightarrow{AI} - \overrightarrow{IB} = \overrightarrow{0} .

d)

Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AIBI=0\overrightarrow{AI} - \overrightarrow{BI} = \overrightarrow{0} .

51.

Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây là đúng:

a)

A. OA=CA+CO\overrightarrow{OA} = \overrightarrow{CA} + \overrightarrow{CO}

b)

B. BCAC+AB=0\overrightarrow{BC} - \overrightarrow{AC} + \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{0}

c)

C. BA=OBOA\overrightarrow{BA} = \overrightarrow{OB} - \overrightarrow{OA}

d)

D. OA=OBBA\overrightarrow{OA} = \overrightarrow{OB} - \overrightarrow{BA}

52.

Cho các điểm phân biệt A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

A. ABCD=BCDA\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{CD} = \overrightarrow{BC} - \overrightarrow{DA}

b)

B. ACBD=CBAD\overrightarrow{AC} - \overrightarrow{BD} = \overrightarrow{CB} - \overrightarrow{AD}

c)

C. ACDB=CBDA\overrightarrow{AC} - \overrightarrow{DB} = \overrightarrow{CB} - \overrightarrow{DA}

d)

D. ABAD=DCBC\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{DC} - \overrightarrow{BC}

53.

Cho đoạn thẳng AB, gọi M là trung điểm của AB. Đẳng thức vector nào sau đây đúng?

a)

A. AB=2MA\overrightarrow{AB} = 2\overrightarrow{MA}

b)

B. AM=MB\overrightarrow{AM} = \overrightarrow{MB}

c)

C. AM=12AB\overrightarrow{AM} = \frac{1}{2}\overrightarrow{AB}

d)

D. AB=2BM\overrightarrow{AB} = 2\overrightarrow{BM}

54.

Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên

a)

A. AB=4AI\overrightarrow{AB}=4\overrightarrow{AI}

b)

B. AB=3IA\overrightarrow{AB} = -3\overrightarrow{IA}

c)

C. AI=13AB\overrightarrow{AI} = \frac{1}{3}\overrightarrow{AB}

d)

D. AB=3AI\overrightarrow{AB} = -3\overrightarrow{AI}

55.

Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của BC và G là trọng tâm của tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

A. GB+GC=GA\overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \overrightarrow{GA}

b)

B. GB+GC=2GA\overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = 2\overrightarrow{GA}

c)

C. GB+GC=2GM\overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = 2\overrightarrow{GM}

d)

D. AB+AC=3AM\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} = 3\overrightarrow{AM}

56.

Cho hình bình hành ABCD. Tổng các vectơ BA+BD+BC\overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BD} + \overrightarrow{BC}

a)

A. 2BD2\overrightarrow{BD}

b)

B. 2AC2\overrightarrow{AC}

c)

C. DB\overrightarrow{DB}

d)

D. 3AB3\overrightarrow{AB}

57.

Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của BC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

AM=ABAC\overrightarrow{AM} = \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC}

b)

AM=13(AB+AC)\overrightarrow{AM} = \frac{1}{3}(\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC})

c)

AM=2AB+2AC\overrightarrow{AM} = 2\overrightarrow{AB} + 2\overrightarrow{AC}

d)

AM=12(AB+AC)\overrightarrow{AM} = \frac{1}{2}(\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC})

58.

Cho tam giác ABC, điểm M thuộc cạnh BC thỏa mãn BM = 2MC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

A. AM=13BA+23BC\overrightarrow{AM} = \frac{1}{3}\overrightarrow{BA} + \frac{2}{3}\overrightarrow{BC}

b)

B. AM=13AB+23AC\overrightarrow{AM} = \frac{1}{3}\overrightarrow{AB} + \frac{2}{3}\overrightarrow{AC}

c)

C. AM=13AB23AC\overrightarrow{AM} = \frac{1}{3}\overrightarrow{AB} - \frac{2}{3}\overrightarrow{AC}

d)

D. AM=13AB23BC\overrightarrow{AM} = \frac{1}{3}\overrightarrow{AB} - \frac{2}{3}\overrightarrow{BC}

59.

Cho a\vec{a}b\vec{b} là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

a.b=a.b\vec{a} . \vec{b} = |\vec{a}|.|\vec{b}|

b)

a.b=0\vec{a} . \vec{b} = 0

c)

a.b=1\vec{a} . \vec{b} = -1

d)

a.b=a.b\vec{a} . \vec{b} = -|\vec{a}|.|\vec{b}|

60.

Cho hai vectơ a\vec{a}b\vec{b} . Đẳng thức nào sau đây sai?

a)

a.b=12(a+b2a2b2)\vec{a} . \vec{b} = \frac{1}{2} \left( |\vec{a} + \vec{b}|^2 - |\vec{a}|^2 - |\vec{b}|^2 \right)

b)

a.b=12(a2+b2ab2)\vec{a} . \vec{b} = \frac{1}{2} \left( |\vec{a}|^2 + |\vec{b}|^2 - |\vec{a} - \vec{b}|^2 \right)

c)

a.b=12(a+b2ab2)\vec{a} . \vec{b} = \frac{1}{2} \left( |\vec{a} + \vec{b}|^2 - |\vec{a} - \vec{b}|^2 \right)

d)

a.b=14(a+b2ab2)\vec{a} . \vec{b} = \frac{1}{4} \left( |\vec{a} + \vec{b}|^2 - |\vec{a} - \vec{b}|^2 \right)

61-66.
61.

Câu 61

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Câu 62

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Câu 63

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Câu 64

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Câu 65

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Câu 66

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Cho hai vectơ a,b\vec{a}, \vec{b} khác vectơ-không thỏa mãn a.b=a.b\vec{a} . \vec{b} = -|\vec{a}|.|\vec{b}| . Khi đó góc giữa hai vectơ a,b\vec{a}, \vec{b} bằng:

a)

(a;b)=45(\vec{a}; \vec{b}) = 45^\circ

b)

(a;b)=0(\vec{a}; \vec{b}) = 0^\circ

c)

(a;b)=180(\vec{a}; \vec{b}) = 180^\circ

d)

(a;b)=90(\vec{a}; \vec{b}) = 90^\circ

68.

Cho hai vectơ a,b\vec{a}, \vec{b} thỏa mãn: a=4;b=3;ab=4|a| = 4; |b| = 3; |a - b| = 4 . Gọi α\alpha là góc giữa hai vectơ a,b\vec{a}, \vec{b} . Chọn phát biểu đúng.

a)

α=60\alpha=60^{\circ}

b)

α=30\alpha=30^{\circ}

c)

cosα=13\cos\alpha=\frac{1}{3}

d)

cosα=38\cos\alpha=\frac{3}{8}

69.

Tính góc giữa 2 vécto

a)

60

b)

120

c)

150

d)

30

70.

Cho hai vectơ a,b\vec{a}, \vec{b} sao cho a=2,b=2|\vec{a}| = \sqrt{2}, |\vec{b}| = 2 và hai vectơ x=a+b,y=2ab\vec{x} = \vec{a} + \vec{b}, \vec{y} = 2\vec{a} - \vec{b} vuông góc với nhau. Tính góc giữa hai vectơ a\vec{a}b\vec{b} .

a)

120°

b)

60°

c)

90°

d)

30°