wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tập hợp

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 5 gồm bao nhiêu phần tử?

a)

4 phần tử

b)

5 phần tử

c)

6 phần tử

d)

7 phần tử

2.

Tập hợp các phần tử trong câu " HOCSINH" gồm bao nhiêu phần tử

a)

6 phần tử

b)

5 phần tử

c)

4 phần tử

d)

7 phần tử

3.

Tập hợp E các số tự nhiên lớn hơn 7 và nhỏ hơn 12 được biểu diễn như thế nào? Chọn một phương án đúng:

a)

E = {8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12}

b)

E = {8 ; 9 ; 10 ; 11}

c)

E = {7 ; 8 ; 9 ; 10 ; 11}

d)

E = {7 ; 8 ; 9 ; 10 ; 11}

4.

Cho hai tập hợp B={a;b}; P={b;x;y}. Chọn nhận xét sai

a)

b∈B

b)

x∈B

c)

a∉P

d)

y∈P

5.

Cho tập hợp B = {17; 19; 20; 21; 23}. Chọn đáp án đúng

a)

15 \in B

b)

23∈B

c)

19∉B

d)

15∈B và 23∈B

6.

Tập hợp S các tháng của quý bốn trong năm là?( Biết 1 năm có 4 quý)

a)

S = {tháng Bảy, tháng Tám, tháng Chín}

b)

S = {tháng Tư, tháng Năm, tháng Sáu}

c)

S = {tháng Một, tháng Hai, tháng Ba}

d)

S= {tháng Mười, tháng Mười Một, tháng Mười Hai}

7.

Cho hai tập hợp B={a;b}; P={b;x;y}. Chọn nhận xét đúng

a)

. x∈B

b)

a \notin B

c)

y \in P

d)

b \in B,b \notin B

8.

Cách viết tập hợp nào sau đúng

a)

A=[1;2;3;4]

b)

A=(1;2;3;4)

c)

1;2;3;4

d)

A={1;2;3;4}

9.

Cho B = {2; 3; 4; 5}. Chọn đáp án sai trong các đáp án sau?

a)

2 ∈ B 

b)

5 ∈ B  

c)

1 ∉ B 

d)

6 ∈ B

10.

 Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10.

a)

A = {6; 7; 8; 9} 

b)

 A = {5; 6; 7; 8; 9}

c)

 A = {6; 7; 8; 9; 10}

d)

. A = {6; 7; 8}

11.

Viết tập hợp A = {16; 17; 18; 19} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

A = {x|15 < x < 19}  

b)

A = {x|15 < x < 20}

c)

A = {x|16 < x < 20}     

d)

A = {x|15 < x ≤ 20}

12.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A nhương không thuộc tập hợp B là?

a)

 C = {5} 

b)

 C = {1; 2; 5}

c)

C = {1; 2}     

d)

C = {2; 4}

13.

 Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là?

a)

 C = {3; 4; 5}    

b)

C = {3}     

c)

C = {4}  

d)

C = {3; 4}

14.

 Cho hình vẽ:

Tập hợp D là?

a)

 D = {8; 9; 10; 12}     

b)

 D = {1; 9; 10}   

c)

 D = {9; 10; 12}    

d)

D = {1; 9; 10; 12}

15.

Tập hợp A = {x|22 < x ≤ 27} dưới dạng liệt kê các phần tử là?

a)

 A = {22; 23; 24; 25; 26}  

b)

 A = {22; 23; 24; 25; 26; 27}

c)

 A = {23; 24; 25; 26; 27}   

d)

A = {23; 24; 25; 26}

16.

Tập hợp P gồm các số tự nhiên lớn hơn 50 và không lớn hơn 57. Kết luận nào sau đây sai?

a)

 55 ∈ P   

b)

57 ∈ P   

c)

50 ∉ P   

d)

58 ∈ P

17.

Cho hình vẽ sau:

Tập hợp P và tập hợp Q gồm?

a)

P = { Huế; Thu; Nương }; Q = { Đào; Mai }

b)

 P = { Huế; Thu; Nương; Đào}; Q = { Đào; Mai }

c)

P = { Huế; Thu; Nương; Đào}; Q = { Mai }

d)

P = { Huế; Thu; Đào}; Q = { Đào; Mai }

18.

Có bao nhiêu học sinh tham gia chuyên đề 1 hoặc chuyên đề 2?

a)

5

b)

7

c)

số 8

d)

10

19.

Viết tập hợp A số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10.

a)

A = {3; 4; 5; 6; Số 7; số 8; 9}

b)

A = {3; 4; 5; 6; Số 7; số 8; Số 9; 10}

c)

A = {4; 5; 6; Số 7; số 8; 9}

d)

A = {4; 5; 6; Số 7; số 8; Số 9; 10}

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

a)
b)
c)
d)
29.


a)

2M2\in M  

b)

3M3\subset M  

c)

4M4\in M  

d)

3M3\notin M  

30.

Cách viết đúng tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là:

a)

A={1;2;3;4}A=\left\{1;2;3;4\right\}

b)

A={0;1;2;3;}A=\left\{0;1;2;3;\right\}

c)

A={0;1;2;3;4}A=\left\{0;1;2;3;4\right\}

d)

A={0;1;2;3;4;5}A=\left\{0;1;2;3;4;5\right\}

31.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10.

a)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

b)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

c)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}

d)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

32.

Phép giao hai tập hợp kí hiệu là:

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

BB \ AA

33.

Phép  AB=xA\cap B=x  

a)

xAx\in A  và  xBx\notin B  

b)

xBx\in B  và xAx\notin A  

c)

xAx\in A  và  xBx\in B  

d)

undefined hoặc undefined 

34.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp  ABA\cap B   là:

a)

{2; 5}

b)

{2}

c)

{5}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

35.

Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:

a)

{5; 6}

b)

{5}

c)

{0; 1}

d)

{2; 3; 4}

36.

Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

CABC_AB  

37.

Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

CABC_AB

38.

Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?

a)

Khoảng: (b;+)(b;+\infty)

b)

Khoảng: (;b)\left(-\infty;b\right)

c)

Nửa khoảng: [b;+)\left[b;+\infty\right)

d)

Nửa khoảng: (;b]\left(-\infty;b\right]

39.

Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?

a)

Khoảng: (a;b)(a;b)

b)

Đoạn [a;b]\left[a;b\right]

c)

Nửa khoảng:undefined

d)

Nửa khoảng: [a;b)\left[a;b\right)

40.

Phép  AB=xA\cup B=x  

a)

xAx\in A  và  xBx\notin B  

b)

xBx\in B  và xAx\notin A  

c)

xAx\in A  và  xBx\in B  

d)

undefined hoặc undefined 

41.

Tập hợp các chữ cái có trong câu "TÔN SƯ TRỌNG ĐẠO" là:

a)

{T; O; N; S; U; R; G; D; A}

b)

{T; O; N; S; U; R; G; D}

c)

{T; O; N; S; U}

d)

{S; U; R; G; D; A}

42.

Tập hợp M = {a; b; c; x; y}. Chọn cách viết sai :

a)

{a;b;c}M\left\{a;b;c\right\}\subset M

b)

{a;b;c}M\left\{a;b;c\right\}\in M

c)

xMx\in M

d)

dMd\notin M

43.

Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?

a)

Khoảng: (b;+)(b;+\infty)

b)

Khoảng: (;b)\left(-\infty;b\right)

c)

Nửa khoảng: [b;+)\left[b;+\infty\right)

d)

Nửa khoảng: (;b]\left(-\infty;b\right]

44.

Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?

a)

Khoảng: (a;b)(a;b)

b)

Đoạn [a;b]\left[a;b\right]

c)

Nửa khoảng:undefined

d)

Nửa khoảng: [a;b)\left[a;b\right)

45.

Hình vẽ trên là biểu diễn của tập hợp nào?

a)

(-1;4)

b)

[-1;4]

c)

(-1;4]

d)

[-1;4)

46.

Cho hai tập hợp  A=(3;3)A=\left(-3;3\right)   và  B = (0;+)B\ =\ \left(0;+\infty\right) . Tìm  ABA\cup B ?

a)

(3;+)\left(-3;+\infty\right)  

b)

[3;+)\left[-3;+\infty\right)  

c)

[3;0)\left[-3;0\right)  

d)

(0;3)\left(0;3\right)  

47.

Hình vẽ trên là biểu diễn của tập hợp số nào?

a)

(;4)\left(-\infty;4\right)

b)

(;4]\left(-\infty;4\right]

c)

(4;+)\left(4;+\infty\right)

d)

[4;+)\left[4;+\infty\right)

48.

Cho  A=(3;7]A=\left(-3;7\right]  và  B=[3;+)B=\left[-3;+\infty\right)  . Tìm  ABA\cap B  

a)

[3;+)\left[-3;+\infty\right)  

b)

(3;7]\left(-3;7\right]  

c)

[3;7]\left[-3;7\right]  

d)

(3;+)\left(-3;+\infty\right)  

49.

Cho tập

A=(;2]A=\left(-\infty;2\right]  và  B=[2;9]B=\left[2;9\right]  . Tìm  ABA\cap B  

a)

{2}\left\{2\right\}  

b)

ϕ\phi  

c)

(;9]\left(-\infty;9\right]  

d)

(;2)\left(-\infty;2\right)  

50.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Chọn kết quả ĐÚNG.

a)
b)
c)
d)
57.

(;5)(3;+)\left(-\infty;5\right)\cap\left(3;+\infty\right)  có kết quả là

a)

(3;5)\left(3;5\right)  .

b)

R

c)

(;3)\left(-\infty;3\right)  .

d)

(5;+)\left(5;+\infty\right)  .

58.

Những hình nào là hình biểu diễn cho một đoạn con của tập số thực R?

a)
b)
c)
d)
59.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Những hình nào là hình biểu diễn cho một đoạn con của tập số thực R?

a)
b)
c)
d)
62.

Cho tập hợp  A=[2;2]A=\left[-2;2\right]  ,  B=(1;5]B=\left(1;5\right]  ,  C=[0,1)C=\left[0,1\right)  . Khi đó, tập ( AA  \ BB  ) C\cap C  là

a)

{0;1}\left\{0;1\right\}  

b)

[0;1)\left[0;1\right)  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

[2;5]\left[-2;5\right]