wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10- C1- Tập hợp và các phép toán

Total questions: 58

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Phép giao hai tập hợp kí hiệu là:

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

BB \ AA

2.

Phép hợp hai tập hợp kí hiệu là:

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

BB \ AA

3.

Phép A hiệu B trong tập hợp kí hiệu là:

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

AA  / BB  

4.

Phép  AB=xA\cup B=x  

a)

xAx\in A  và  xBx\notin B  

b)

xBx\in B  và xAx\notin A  

c)

xAx\in A  và  xBx\in B  

d)

xAx\in A hoặc  xBx\in B

5.

Phép  AB=xA\cap B=x  

a)

xAx\in A  và  xBx\notin B  

b)

xBx\in B  và xAx\notin A  

c)

xAx\in A  và  xBx\in B  

d)

xAx\notin AxBx\notin B  

6.

Phép  BB  \  A=xA=x  

a)

xAx\in A  và  xBx\notin B  

b)

xBx\in B  và xAx\notin A  

c)

xAx\in A  và  xBx\in B  

d)

xAx\notin A và   xBx\notin B

7.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp  ABA\cap B   là:

a)

{2; 5}

b)

{2}

c)

{5}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

8.

Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tập hợp  XYX\cup Y   là:

a)

{3; 5}

b)

{1; 8}

c)

{7; 9}

d)

{1; 3; 5; 7; 8; 9}

9.

Cho A là tập hợp các hình thoi,  B là tập hợp các hình chữ nhật và C là tập hợp các hình vuông. Khi đó

a)

B \ A = C

b)

A \ B = C

c)

AB=CA\cup B=C  

d)

AB=CA\cap B=C  

10.

Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:

a)

{5; 6}

b)

{5}

c)

{0; 1}

d)

{2; 3; 4}

11.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A \ B là:

a)

{2; 5}

b)

{1; 3; 7}

c)

{4; 6; 8}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

12.

Phép  CABC_AB  được gọi là gì?

a)

Phép lấy phần bù của A trong B

b)

Phép lấy phần bù của B trong A

13.

Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

CABC_AB  

14.

Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

CABC_AB

15.

Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cap B

c)

AA \ BB

d)

BB \ AA

16.

Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

CBAC_BA

d)

CABC_AB

17.

Cho hai tập hợp  A=(3;3)A=\left(-3;3\right)   và  B = (0;+)B\ =\ \left(0;+\infty\right) . Tìm  ABA\cup B ?

a)

(3;+)\left(-3;+\infty\right)  

b)

[3;+)\left[-3;+\infty\right)  

c)

[3;0)\left[-3;0\right)  

d)

(0;3)\left(0;3\right)  

18.

Tập hợp  [3;1)(0;4]\left[-3;1\right)\cap\left(0;4\right]  được biểu diễn trên trục số như hình 

a)
b)
19.

Hình vẽ trên là biểu diễn của tập hợp số nào?

a)

(;4)\left(-\infty;4\right)

b)

(;4]\left(-\infty;4\right]

c)

(4;+)\left(4;+\infty\right)

d)

[4;+)\left[4;+\infty\right)

20.

Những hình nào là hình biểu diễn cho một khoảng con của tập số thực R?

a)
b)
c)
d)
21.

Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?

a)

Khoảng: (b;+)(b;+\infty)

b)

Khoảng: (;b)\left(-\infty;b\right)

c)

Nửa khoảng: [b;+)\left[b;+\infty\right)

d)

Nửa khoảng: (;b]\left(-\infty;b\right]

22.

Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?

a)

Khoảng: (a;b)(a;b)

b)

Đoạn [a;b]\left[a;b\right]

c)

Nửa khoảng:undefined

d)

Nửa khoảng: [a;b)\left[a;b\right)

23.

Hình vẽ trên là biểu diễn của tập hợp nào?

a)

(-1;4)

b)

[-1;4]

c)

(-1;4]

d)

[-1;4)

24.

Cho hai tập hợp  A=(3;3)A=\left(-3;3\right)   và  B = (0;+)B\ =\ \left(0;+\infty\right) . Tìm  ABA\cup B ?

a)

(3;+)\left(-3;+\infty\right)  

b)

[3;+)\left[-3;+\infty\right)  

c)

[3;0)\left[-3;0\right)  

d)

(0;3)\left(0;3\right)  

25.

Hình vẽ trên là biểu diễn của tập hợp số nào?

a)

(;4)\left(-\infty;4\right)

b)

(;4]\left(-\infty;4\right]

c)

(4;+)\left(4;+\infty\right)

d)

[4;+)\left[4;+\infty\right)

26.

Cho  A=(3;7]A=\left(-3;7\right]  và  B=[3;+)B=\left[-3;+\infty\right)  . Tìm  ABA\cap B  

a)

[3;+)\left[-3;+\infty\right)  

b)

(3;7]\left(-3;7\right]  

c)

[3;7]\left[-3;7\right]  

d)

(3;+)\left(-3;+\infty\right)  

27.

Cho tập

A=(;2]A=\left(-\infty;2\right]  và  B=[2;9]B=\left[2;9\right]  . Tìm  ABA\cap B  

a)

{2}\left\{2\right\}  

b)

ϕ\phi  

c)

(;9]\left(-\infty;9\right]  

d)

(;2)\left(-\infty;2\right)  

28.

(;5)(3;+)\left(-\infty;5\right)\cap\left(3;+\infty\right)  có kết quả là

a)

(3;5)\left(3;5\right)  .

b)

R

c)

(;3)\left(-\infty;3\right)  .

d)

(5;+)\left(5;+\infty\right)  .

29.

Cho tập hợp  A=[2;2]A=\left[-2;2\right]  ,  B=(1;5]B=\left(1;5\right]  ,  C=[0,1)C=\left[0,1\right)  . Khi đó, tập ( AA  \ BB  ) C\cap C  là

a)

{0;1}\left\{0;1\right\}  

b)

[0;1)\left[0;1\right)  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

[2;5]\left[-2;5\right]  

30.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A \ B là:

a)

{2; 5}

b)

{1; 3; 7}

c)

{4; 6; 8}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

31.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp  ABA\cap B   là:

a)

{2; 5}

b)

{2}

c)

{5}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

32.

Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:

a)

{5; 6}

b)

{5}

c)

{0; 1}

d)

{2; 3; 4}

33.

Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tập hợp  XYX\cup Y   là:

a)

{3; 5}

b)

{1; 8}

c)

{7; 9}

d)

{1; 3; 5; 7; 8; 9}

34.

cho hai tập hợp :

A={2,4,6,9}

B={1,2,3,4} . Tìm A\B

a)

{1,2,3,4}

b)

{6,9}

c)

{1,3}

d)

{2}

35.

AϕA\ne\phi  . tìm mệnh đề SAI

a)

AA=AA\cap A=A  

b)

ϕA=ϕ\phi\cap A=\phi  

c)

Aϕ=AA\cap\phi=A  

d)

ϕϕ=ϕ\phi\cap\phi=\phi  

36.

Sơ đồ Ven trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

BB \ AA

37.

Cho hai tập hợp  A=(3;3)A=\left(-3;3\right)   và  B = (0;+)B\ =\ \left(0;+\infty\right) . Tìm  ABA\cup B ?

a)

(3;+)\left(-3;+\infty\right)  

b)

[3;+)\left[-3;+\infty\right)  

c)

[3;0)\left[-3;0\right)  

d)

(0;3)\left(0;3\right)  

38.

Cho tập

A=(;2]A=\left(-\infty;2\right]  và  B=[2;9]B=\left[2;9\right]  . Tìm  ABA\cap B  

a)

{2}\left\{2\right\}  

b)

ϕ\phi  

c)

(;9]\left(-\infty;9\right]  

d)

(;2)\left(-\infty;2\right)  

39.

Cho  A=(2;1]A=\left(-2;1\right]  . Tìm  CRAC_RA  

a)

[2;1)\left[-2;1\right)

b)

(;2]\left(-\infty;-2\right]

c)

(1;+)\left(1;+\infty\right)

d)

(;2](1;+)\left(-\infty;-2\right]\cup\left(1;+\infty\right)

40.

Cho  A=(3;4]A=\left(-3;4\right]  và  B=[1;5)B=\left[1;5\right)  . Tìm  A  A\ \ BB  

a)

(3;1)\left(-3;1\right)  

b)

(3;1]\left(-3;1\right]  

c)

[4;5]\left[4;5\right]  

d)

(;1)\left(-\infty;1\right)  

41.

Cho tập hợp  A=[2;2]A=\left[-2;2\right]  ,  B=(1;5]B=\left(1;5\right]  ,  C=[0,1)C=\left[0,1\right)  . Khi đó, tập ( AA  \ BB  ) C\cap C  là

a)

{0;1}\left\{0;1\right\}  

b)

[0;1)\left[0;1\right)  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

[2;5]\left[-2;5\right]  

42.

Cho A=(m+1;2)A=\left(m+1;2\right)  và  B=[3;+)B=\left[-3;+\infty\right)  . Giá trị của  mm  để  ABA\subset B  là


a)

4m<1-4\le m<1  

b)

4<m1-4<m\le1  

c)

m4m\ge-4  

d)

m>4m>-4  

43.
Cho hai tập hợp A={a, b, c, d} và B={c, d, e, f}. Tìm C= A ᴖ B
a)
C={a, b, c, d, e, f}
b)
C={c, d}
c)
C={a, b}
d)
C={e, f}
e)
C={a, b, e, f}
44.
Cho hai tập hợp A={1, 3, 5, 7, 9} và B={1, 2, 3, 4, 5}. Tìm C= A ᴖ B
a)
C={1, 3, 5}
b)
C={1, 2, 3, 4, 5}
c)
C={1, 2, 3, 4, 5, 7, 9}
d)
C={7, 9}
e)
C={2, 4}
45.
Cho hai tập hợp A={a, b, c, d} và B={c, d, e, f}. Tìm C= A \ B
a)
C={a, b, c, d, e, f}
b)
C={c, d}
c)
C={a, b}
d)
C={e, f}
e)
C={a, b, e, f}
46.
Cho hai tập hợp A={1, 3, 5, 7, 9} và B={1, 2, 3, 4, 5}. Tìm C= B\A
a)
C={1, 3, 5}
b)
C={1, 2, 3, 4, 5}
c)
C={1, 2, 3, 4, 5, 7, 9}
d)
C={7, 9}
e)
C={2, 4}
47.
Cho hai tập hợp A và B. Tập A={n ϵ N*, n<10} và B là tập các số tự nhiên chẵn. Tìm C= A ᴗ B
a)
C={0, 2, 4, 6, 8, 10}
b)
C={0, 2, 4, 6, 8}
c)
C={2, 4, 6, 8}
d)
C={1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}
e)
C={0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}
48.
Kí hiệu A là tập hợp các bạn trong lớp 10.2 giỏi môn Cầu Lông, tập hợp B là tập hợp các bạn lớp 10.2 giỏi môn Bóng chuyền. Hỏi tập hợp AᴖB là tập hợp nào?
a)
tập hợp các bạn trong lớp 10.2 giỏi môn Cầu lông hoặc Bóng chuyền.
b)
tập hợp các bạn trong lớp 10.2 giỏi cả hai môn Cầu lông và Bóng chuyền.
c)
tập hợp các bạn trong lớp 10.2 chỉ giỏi môn Cầu lông, không giỏi môn Bóng chuyền.
d)
tập hợp các bạn trong lớp 10.2 chỉ giỏi môn Bóng chuyền, không giỏi môn Cầu lông.
e)
Tập rỗng
49.

 Tập hợp C (phần tô màu xanh) trong hình vẽ thể hiện tập hợp nào? 

a)

C= A ᴖ B

b)

C= A ᴗ B

c)

C= A \ B

d)

C= B\A

50.

Tập hợp C (phần tô màu xanh) trong hình vẽ thể hiện tập hợp nào?

a)

C= A ᴖ B

b)

C= A ᴗ B

c)

C= A \ B

d)

C= B\A

51.

Tập hợp C (phần tô màu xanh) trong hình vẽ thể hiện tập hợp nào?

a)

C= A ᴖ B

b)

C= A ᴗ B

c)

C= A \ B

d)

C= B\A

52.

Cho các tập hợp:

H="Tập các hình bình hành"

V="Tập các hình vuông"

N="Tập các hình chữ nhật"

T="Tập các hình tứ giác''

Tìm mệnh đề sai

a)

HTH\subset T

b)

VNV\subset N

c)

HVH\supset V

d)

VNV\supset N

53.

AϕA\ne\phi  . tìm mệnh đề sai

a)

AA=AA\cap A=A  

b)

ϕA=ϕ\phi\cap A=\phi  

c)

Aϕ=AA\cap\phi=A  

d)

ϕϕ=ϕ\phi\cap\phi=\phi  

54.

E={xR:f(x)=0}E=\left\{x\in R:f\left(x\right)=0\right\}  
F={xR:g(x)=0}F=\left\{x\in R:g\left(x\right)=0\right\}  
G={xR:f2(x)+g2(x)=0}G=\left\{x\in R:f^2\left(x\right)+g^2\left(x\right)=0\right\}  .
Tìm mệnh đề đúng

a)

G=EFG=E\cap F  

b)

G=EFG=E\cup F  

c)

G=E\F

d)

G=F\E

55.

Cho hai tập hợp  A=(3;3)A=\left(-3;3\right)   và  B = (0;+)B\ =\ \left(0;+\infty\right) . Tìm  ABA\cup B ?

a)

(3;+)\left(-3;+\infty\right)  

b)

[3;+)\left[-3;+\infty\right)  

c)

[3;0)\left[-3;0\right)  

d)

(0;3)\left(0;3\right)  

56.

Hình vẽ trên là biểu diễn của tập hợp số nào?

a)

(;4)\left(-\infty;4\right)

b)

(;4]\left(-\infty;4\right]

c)

(4;+)\left(4;+\infty\right)

d)

[4;+)\left[4;+\infty\right)

57.

Những hình nào là hình biểu diễn cho một khoảng con của tập số thực R?

a)
b)
c)
d)
58.

Tập hợp rỗng có bao nhiêu phần tử

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3