wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán giữa kì 2

Total questions: 66

Worksheet time: 3hrs 16mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1:Một công việc được hoàn thành bởi một trong hai hành động. Nếu hành động thứ nhất có m cách thực hiện, hành động thứ hai có n cách thực hiện (các cách thực hiện của cả hai hành động là khác nhau đôi một) thì số cách hoàn thành công việc là:
a)
m+n cách hoàn thành.
b)
m.n cách hoàn thành.
c)
m cách hoàn thành.
d)
n cách hoàn thành.
2.

Câu 2:Một công việc được hoàn thành bởi hai hành động liên tiếp. Nếu hành động thứ nhất có m cách thực hiện và ứng với mỗi cách thực hiện hành động thứ nhất, có n cách thực hiện hành động thứ hai thì công việc đó có:

a)
m+n cách hoàn thành.
b)
m.n cách hoàn thành.
c)
m cách hoàn thành.
d)
n cách hoàn thành.
3.

Câu 3:Trong một trường THPT, khối 11 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn một học sinh ở khối 11 đi dự dạ hội của học sinh thành phố. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?

a)
45
b)
280
c)
325
d)
605
4.

Câu 4:Giả sử bạn muốn mua một áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40 . Áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4 màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu sự lựa chọn (về màu áo và cỡ áo)?

a)
9
b)
5
c)
4
d)
1
5.

Câu 5:Một người có 4 cái quần khác nhau, 6 cái áo khác nhau, 3chiếc cà vạt khác nhau. Để chọn một cái quần hoặc một cái áo hoặc một cái cà vạt thì số cách chọn khác nhau là:

a)
13
b)
72
c)
12
d)
30
6.

Câu 6:Trên bàn có 8 cây bút chì khác nhau, 6 cây bút bi khác nhau và 10 cuốn tập khác nhau. Một học sinh muốn chọn một đồ vật duy nhất hoặc một cây bút chì hoặc một cây bút bi hoặc một cuốn tập thì số cách chọn khác nhau là:

a)
480
b)
24
c)
48
d)
60
7.

Câu 7:Một thùng trong đó có 12 hộp đựng bút màu đỏ, 18 hộp đựng bút màu xanh. Số cách khác nhau để chọn được đồng thời một hộp màu đỏ, một hộp màu xanh là?

a)
13
b)
12
c)
18
d)
216
8.

Câu 8:Trên bàn có 8 cây bút chì khác nhau, 6 cây bút bi khác nhau và 10 cuốn tập khác nhau. Số cách khác nhau để chọn được đồng thời một cây bút chì, một cây bút bi và một cuốn tập.

a)
24
b)
48
c)
480
d)
60
9.

Câu 9:Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng, 6 hoa hồng đỏ và 7 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu.

a)
240
b)
210
c)
18
d)
120
10.

Câu 10:Có 10 cái bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau. Một bạn học sinh cần chọn 1 cái bút và 1 quyển sách. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?

a)
80
b)
60
c)
90
d)
70
11.

Câu 11:Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số được lập từ sáu chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6?

a)
120
b)
216
c)
256
d)
20
12.

Câu 12:Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số lẻ gồm 4 chữ số khác nhau?

a)
154
b)
145
c)
144
d)
155
13.

Câu 13:Từ các số 1,2,3,4,5,6,7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau và là số lẻ

a)
360
b)
343
c)
480
d)
347
14.

Câu 14:Cho tập hợp X gồm 10 phần tử. Số các hoán vị của 10 phần tử của tập hợp X là

a)
10!
b)
10²
c)
2
d)
10
15.

Câu 15:Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số chỉnh hợp chập 2 của 10 phần tử của M là

a)

A102A_{10}^2

b)

C210C_2^{10}

c)

C102C_{10}^2

d)

A210A_2^{10}

16.

Câu 16:Tính số chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử?

a)
24
b)
720
c)
840
d)
35
17.
Câu 17:Tính số các chỉnh hợp chập 5 của 7 phần tử.
a)
21
b)
2520
c)
5040
d)
120
18.
Câu 18:Trong một lớp có 30 bạn học sinh, hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một bạn để làm lớp trưởng và một bạn khác làm lớp phó?
a)
30²
b)


A3028A_{30}^{28}

c)

A302A_{30}^2

d)

C302C_{30}^2

19.
Câu 19:Có bao nhiêu các sắp xếp 10 bạn học sinh thành một hàng ngang ?
a)

P10P_{10}

b)

C101C_{10}^1

c)

A101A_{10}^1

d)

C1010C_{10}^{10}

20.
Câu 20:Số cách xếp 5 học sinh ngồi vào một bàn dài là
a)
120
b)
24
c)
5
d)
1
21.

Câu 21:Có tất cả bao nhiêu cách xếp 6 quyển sách khác nhau vào một hàng ngang trên giá sách?

a)
5!
b)

656^5

c)
6!
d)

666^6

22.

Câu 22:Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó.

a)

A102A_{10}^2

b)

C102C_{10}^2

c)

A108A_{10}^8

d)
10²
23.

Câu 23:Một nhóm học sinh có 10 người. Cần chọn 3 học sinh trong nhóm để làm 3 công việc là tưới cây, lau bàn và nhặt rác, mỗi người làm một công việc. Số cách chọn là

a)
10³
b)
3x10
c)

C103C_{10}^3

d)

A103A_{10}^3

24.
Câu 24:Số tổ hợp chập hai của 10 phần từ là
a)

C102C_{10}^2

b)
10²
c)

A103A_{10}^3

d)

A102A_{10}^2

25.

Câu 25:Cho tập M gồm 10 phần tử. Số tập con gồm 4 phần tử của M là

a)
40
b)

A104A_{10}^4

c)

C104C_{10}^4

d)

10410^4

26.

Câu 26:Cho tập hợp M có 30 phần tử. Số tập con gồm 5 phần tử của M là

a)


A304A_{30}^4

b)

30530^5

c)

A305A_{30}^5

d)

c305c_{30}^5

27.

Câu 27:Cho tập hợp M có 30 phần tử. Số tập con gồm 5 phần tử của M là

a)

C305C_{30}^5

b)

A305A_{30}^5

c)

30530^5

d)

A304A_{30}^4

28.

Câu 28:Kí hiệu CnkC_n^k là tổ hợp chập k của n phần tử.Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

29.

Câu 29:Số cách chọn 2 học sinh từ 7 học sinh là

a)

272^7

b)

A72A_7^2

c)

C72C_7^2

d)
30.
Câu 30:Một hộp đựng viên bi gồm 10 viên bi màu trắng, 25 viên bi màu đỏ và 15 viên bi màu xanh. Có bao nhiêu cách chọn 8 viên bi trong hộp đó mà không có viên bi nào màu xanh?
a)

b)

c)

d)

31.
Câu 31:Một hộp đựng hai viên bi màu vàng và ba viên bi màu đỏ. Có bao nhiêu cách lấy ra hai viên bi trong hộp?
a)
10
b)
20
c)
5
d)
6
32.
Câu 32:Cho điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó được chọn từ điểm trên ?
a)
336
b)
56
c)
168
d)
84
33.

Câu 33:Khai triển biểu thức (a+b)4\left(a+b\right)^4

a)

b)

c)

d)

34.

Câu 34:Số số hạng trong khai triển (x+2)50\left(x+2\right)^{50}

a)
49
b)
50
c)
52
d)
51
35.

Câu 35:Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức (2x3)2018\left(2x-3\right)^{2018}

a)
2019
b)
2017
c)
2018
d)
2020
36.

Câu 36:Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của (32x)2019\left(3-2x\right)^{2019} có bao nhiêu số hạng?

a)
2019
b)
2018
c)
2020
d)
2021
37.

Câu 37:Khai triển của nhị thức (x+2)5\left(x+2\right)^5

a)

b)

c)

d)

38.

Câu 38:Viết khai triển theo công thức nhị thức Niu-tơn (xy)5\left(x-y\right)^5

a)

b)

c)

39.

Câu 39:Hệ số của số hạng thứ tư trong khai triển (2+x)5\left(2+x\right)^5 theo lũy thừa tăng dần của .

a)
49
b)
50
c)
52
d)
10
40.

Câu 40:Một vật thể có thể tích V=180,37cm3+0,05cm3V=180,37cm^3+0,05cm^3 . Có độ chính xác là

a)
0,01
b)
0,03
c)
0,04
d)
0,05
41.

Câu 41:Gọi δa\delta_a là sai số tương đối của số gần đúng .Khẳng định nào sau đau là đúng:

a)

b)

c)

d)

42.

Câu 42:Biết số gần đúng a=7975421 có độ chính xác d=150 . Hãy ước lượng sai số tương đối của a.

a)

b)

c)

d)

43.

Câu 43:Cho giá trị gần đúng của 37\frac{3}{7} là 0,429 . Sai số tuyệt đối của số là:

a)
0,0001
b)
0,0002
c)
0,0004
d)
0,0005
44.

Câu 44:Cho giá trị gần đúng của 817\frac{8}{17} là 0,47 . Sai số tuyệt đối của số 0,47 là:

a)
0,001
b)
0,002
c)
0,003
d)
0,004
45.

Câu 45:Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: √ 8=2,828427125.Giá trị gần đúng của √8 chính xác đến hàng phần trăm là:

a)
2,80
b)
2,81
c)
2,82
d)
2,83
46.
Câu 46:Cho mẫu số liệu 10, 8, 6, 2, 4. Số trung bình cộng của mẫu là
a)
2,8
b)
2,4
c)
6
d)
8
47.

Câu 47:Một tổ học sinh gồm 10 học sinh có điểm kiểm tra giữa học kì I môn toán như sau: 5, 6, 7, 5, 8, 8, 10, 9, 7, 8 . Tính điểm trung bình của tổ học sinh đó.

a)
7
b)
8
c)
7,3
d)
7,5
48.

Câu 48:Cân nặng của 40 học sinh lớp 10 trường THPT A được cho bởi bảng sau.Tính số trung bình cộng của mẫu số liệu trên.

a)
x̅=38,26
b)
x̅=40,25
c)
x̅=39,65
d)
x̅=40,83
49.
Câu 49:Điểm kiểm tra của 24 học sinh được ghi lại trong bảng sau: Tần số của x=6 là:
a)
2
b)
7
c)
5
d)
6
50.

Câu 50:Kết quả thi môn Toán giữa kì 1 của lớp 10A3 trường. THPT Ba Vì được thống kê như sau: Giá trị mốt M0 của bảng phân bố tần số trên bằng

a)
5
b)
7
c)
8
d)
12
51.

Câu 51:Điều tra tiền lương một tháng của 100 người lao động trên địa bàn một xã ta có bảng phân bố tần số sau.Tìm mốt của bảng phân bố tần số trên.

a)
5.000.000
b)
6.000.000
c)
7.500.000
d)
9.500.00
52.

Câu 52:Nhiệt độ trung bình hàng tháng trong một năm được ghi lại trong bảng sau.Mốt của dấu hiệu là

a)
20
b)
25
c)
28
d)
30
53.
Câu 53:Điểm thi toán cuối năm của một nhóm gồm 7 học sinh lớp 11 là 1; 3; 4; 5; 7; 8; 9. Số trung vị của dãy số liệu đã cho là
a)
6
b)
4
c)
7
d)
5
54.
Câu 54:Điểm thi toán cuối năm của một nhóm gồm 7 học sinh lớp 11 là 1; 3; 4; 5; 7; 8; 9. Số trung vị trên của dãy số liệu đã cho là
a)
8
b)
3
c)
7
d)
5
55.

Câu 55:Cho bảng số liệu thống kê chiều cao của một nhóm học sinh như sau. Tứ phân vị thứ nhất của bảng số liệu nói trên là

a)
161
b)
154
c)
163
d)
156
56.
Câu 56:Điểm kiểm tra giữa kỳ 2 của một học sinh lớp 10 như sau: 2,4,6,8,10 . Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là bao nhiêu?
a)
6
b)
8
c)
10
d)
40
57.
Câu 57:Cho dãy số liệu thống kê: 1;2;3;4 5;6 ;7 . Khoảng biến thiên là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
6
58.
Câu 58:Chọn câu đúng trong các câu trả lời sau đây: Phương sai bằng:
a)
Một nửa của độ lệch chuẩn
b)
Căn bậc hai của độ lệch chuẩn.
c)
Hai lần của độ lệch chuẩn.
d)
Bình phương của độ lệch chuẩn.
59.
Câu 59:Độ lệch chuẩn là
a)
Căn bậc hai của phương sai.
b)
Bình phương của phương sai.
c)
Một nửa của phương sai.
d)
Không phải các công thức trên.
60.
Câu 60:Phương sai của dãy số 2,3,4,5,6 là:
a)
S²͓=4
b)
S²͓=√2
c)
S²͓=2
d)
S²͓=-2
61.

Câu 61:Điểm thi của lớp 10C của một trường Trung học Phổ Thông được trình bày ở bảng phân bố tần số sau. Phương sai của bảng phân bố tần số đã cho là:

a)
0,94
b)
3,94
c)
2,94
d)
1,94
62.
Câu 62:Gieo ngẫu nhiên đồng tiền xu cân đối,đồng chất hai lần.Không gian mẫu của phép thử là?
a)
{NN,NS,SN,SS}
b)
{NN,SS}
c)
{NS,SN}
d)
{NN,NS,SN}
63.
Câu 63:Gọi P(A) là xác suất của biến cố A. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)

b)

c)

d)

64.
Câu 64:Gieo ngẫu nhiên đồng tiền xu cân đối,đồng chất hai lần.Xác định biến cố A”Lần đầu xuất hiện mặt sấp
a)
{NN,NS,SN,SS}
b)
{SS,SN}
c)
[NS,SN}
d)
[NN,SS}
65.
Câu 65:Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là
a)
0,2
b)
0,3
c)
0,4
d)
0,5
66.
Câu 66:Một hộp đựng 4 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 viên. Tính xác suất để được 2 viên bi xanh.
a)

27\frac{2}{7}

b)

17\frac{1}{7}

c)

37\frac{3}{7}

d)

47\frac{4}{7}