Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LỚP 10 - THÁNG 8

Total questions: 66

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

2x2+3y=52x^2 + 3y = 5

b)

3x + 2y = 12

c)

x+y2=10x + y^2 = 10

d)

2x−y3=72x - y^3 = 7

2.

Phương pháp nào sau đây được sử dụng để giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

Phương pháp nhân

b)

Phương pháp chia

c)

Phương pháp thế

d)

Phương pháp đạo hàm

3.

Đây được gọi là gì?

a)

Đa thức

b)

Phương trình

c)

Hệ bất phương trình

d)

Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn

4.

Nghiệm của hệ phương trình là:

a)

(−1;12)\left(-1;\frac{1}{2}\right)

b)

(3;4)\left(3;4\right)

c)

(12 ;−1)\left(\frac{1}{2\ };-1\right)

d)

(4;3)\left(4;3\right)

5.

Nghiệm của hệ phương trình trên là

a)

(3;−1)\left(3;-1\right)

b)

(−3;1)\left(-3;1_{ }\right)

c)

(1;−3)\left(1;-3\right)

d)

(−1;3)\left(-1;3\right)

6.

Cặp số nào là nghiệm của hệ phương trình trên?

a)

(−21;15)\left(-21;15\right)  

b)

(21;−15)\left(21;-15\right)  

c)

(1;1)\left(1;1\right)  

d)

(1;−1)\left(1;-1\right)  

7.

Cặp số (−2;−3)\left(-2;-3\right)  là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

8.

Hệ phương trình trên.....

a)

có vô số nghiệm.

b)

vô nghiệm.

c)

có nghiệm duy nhất.

d)

có hai nghiệm phân biệt.

9.

Nghiệm của hệ phương trình sau là

a)

(x,y)=(−2,−10)(x,y)=(-2,-10)  

b)

(x,y)=(10,−2)(x,y)=(10,-2)  

c)

(x,y)=(−10,−2)(x,y)=(-10,-2)  

d)

(x,y)=(10;2)(x,y)=(10;2)  

10.

Phương trình 5x-y=4 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?

a)

x=-1; y= 1.

b)

x= -1; y= -1.

c)

x= 1; y= 1.

d)

x= 1; y= -1.

11.

Phương trình (4 + 2x)(x - 1) = 0 có nghiệm là:

a)

x = 1 ;

x = 2

b)

x = -2 ;

x = 1

c)

x = -1 ;

x = 2

d)

x = 1;

x = 1/2

12.

Nghiệm của phương trình (2 + 6x)(-x2 - 4) = 0 là:

a)

x = 2

b)

x = -2

c)

x = -1/3

d)

y = -1/3

13.

Phương trình (x - 1)(x - 2)(x - 3) = 0 có 3 nghiệm phân biệt

a)

ĐÚNG

b)
SAI
14.

Tổng các nghiệm của phương trình (x2 - 4)(x + 6)(x - 8) = 0 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Cho 2 phương trình:
(1) x(x2 - 4x + 5) = 0

(2) (x2 -1)(x2 + 4x +5) = 0

Chọn các khẳng định đúng:

a)

Phương trình (1) có 1 nghiệm, phương trình (2) có 2 nghiệm

b)

Phương trình (1) có 3 nghiệm, phương trình (2) có 4 nghiệm

c)

Cả hai phương trình đều vô nghiệm

d)

Giá trị của tổng các nghiệm của phương trình (2) chính là nghiệm của phương trình (1)

16.

Chọn đáp án đúng.

Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng:

a)

ax2+bx+c.ax^2+bx+c.

b)

ax2+bx+c=0.ax^2+bx+c=0.

c)

bx+c=0.bx+c=0.

d)

ax2+bx+c=0 (a≠0).ax^2+bx+c=0\ \left(a\ne0\right).

17.

Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Cho x2 +2x+3=0 (1), x2+3=0 (2),x^{2\ }+2x+3=0\ \left(1\right),\ x^2+3=0\ \left(2\right),  

x2 +2x=0 (3), 2x+3=0 (4)x^{2\ }+2x=0\ \left(3\right),\ 2x+3=0\ \left(4\right) . Các phương trình bậc hai một ẩn là: 

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2).

c)

(3), (4).

d)

(2), (3).

18.

Cho phương trình bậc hai một ẩn  x2 −5x+4=0x^{2\ }-5x+4=0 , các hệ số a, b, c là


a)

a=1,b=5,c=4.a=1,b=5,c=4.  

b)

a=1,b=−5,c=4.a=1,b=-5,c=4.  

c)

a=1,b=5,c=−4.a=1,b=5,c=-4.  

d)

a=1,b=−5,c=−4.a=1,b=-5,c=-4.  

19.

Chọn các đáp án đúng.

a)

Phương trình bậc hai một ẩn x2−3=0x^2-3=0 có   a=1, b=3, c=0.a=1,\ b=3,\ c=0.  

b)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−x2=05x-x^2=0 có   a=−1,b=5,c=0.a=-1,b=5,c=0.  

c)

Phương trình bậc hai một ẩn 3−x2=03-x^2=0 có   a=−1, b=0, c=3.a=-1,\ b=0,\ c=3.  

d)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3−x2=05x-3-x^2=0 có   a=5, b=0,c=−1.a=5,\ b=0,c=-1.  

20.

Chỉ ra các khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Phương trình bậc hai một ẩn −3−x2=0-3-x^2=0 có a=1, b=5, c=−3.a=1,\ b=5,\ c=-3.

b)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−x2=05x-x^2=0 có a=−1,b=5,c=−3.a=-1,b=5,c=-3.

c)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3=05x-3=0 có a=−3, b=5, c=−1.a=-3,\ b=5,\ c=-1.

d)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3−x2=05x-3-x^2=0 có a=5, b=−3,c=−1.a=5,\ b=-3,c=-1.

21.

Chọn khẳng định đúng. Cho phương trình x2 −5x=0x^{2\ }-5x=0

a)

Phương trình có một nghiệm duy nhất là x=0.x=0.  

b)

Phương trình có một nghiệm duy nhất là x=5x=5  

c)

Phương trình có hai nghiệm là   x1=0, x2=5x_1=0,\ x_2=5

d)

Phương trình vô nghiệm.

22.

Chỉ ra các khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Phương trình bậc hai một ẩn 3x2=03x^2=0 có tập nghiệm là S={0;3}.S=\left\{0;\sqrt{3}\right\}.

b)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−x2=05x-x^2=0 có tập nghiệm là S={0}.S=\left\{0\right\}.

c)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3=05x-3=0 có tập nghiệm là S={0;3; −3}.S=\left\{0;\sqrt{3};\ -\sqrt{3}\right\}.

d)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3−x2=05x-3-x^2=0 có tập nghiệm là S={0;−3}.S=\left\{0;-\sqrt{3}\right\}.

23.

Chọn các đáp án đúng.
Phương trình nào trong các phương trình sau có tập nghiệm là S={−1; 3}S=\left\{-1;\ 3\right\} ? 

a)

x2 −2x−3=0.x^{2\ }-2x-3=0.  

b)

(x−1)2=4.\left(x-1\right)^2=4.  

c)

x2 +2x−3=0.x^{2\ }+2x-3=0.  

d)

(x+1)2=4.\left(x+1\right)^2=4.  

24.

Chọn các đáp án đúng.
Cho phương trình mx2+x+1=0 (5)mx^2+x+1=0\ \left(5\right)

a)

Với m=0m=0 thì phương trình (5) có một nghiệm duy nhất.

b)

Với m=1m=1 thì phương trình (5) vô nghiệm.

c)

Với m=−2m=-2 thì phương trình (5) có hai nghiệm phân biệt.

d)

Với m≠0m\ne0 thì phương trình (5) là phương trình bậc hai một ẩn.

25.

Chọn đáp án đúng.
Với giá trị nào của m thì phương trình (m−1)x2 −5x+4=0\left(m-1\right)x^{2\ }-5x+4=0 là phương trình bậc hai một ẩn:

a)

m=1.m=1.  

b)

m≠1.m\ne1.  

c)

m=0.m=0.  

d)

m≠0.m\ne0.  

26.

Phương trình x2−5x+6=0x^2-5x+6=0  có hai nghiệm là

a)

x1=−2;x2=−3x_1=-2;x_2=-3  

b)

x1=2;x2=3x_1=2;x_2=3  

c)

x1=−2;x2=3x_1=-2;x_2=3  

d)

x1=2;x2=−3x_1=2;x_2=-3  

27.

Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?

a)

x2+4x+4=0x^2+4x+4=0

b)

x2−x−1=0x^2-x-1=0

c)

x2−x+4=0x^2-x+4=0

d)

3x2−5x−1=03x^2-5x-1=0

28.

Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt?

a)

x2+x+1=0x^2+x+1=0

b)

4x2+1=04x^2+1=0

c)

x2−4x+4=0x^2-4x+4=0

d)

x2−5x+3=0x^2-5x+3=0

29.

Nếu phương trình ax2+bx+c=0 ax^2+bx+c=0\ có một nghiệm bằng 1 thì  

a)

a−b+c=0a-b+c=0  

b)

a−b−c=0a-b-c=0  

c)

a+b−c=0a+b-c=0  

d)

a+b+c=0a+b+c=0  

30.

Phương trình nào sau đây có hai nghiệm trái dấu?

a)

x2−x−5=0x^2-x-5=0

b)

x2+3x+5=0x^2+3x+5=0

c)

x2−3x+1=0x^2-3x+1=0

d)

x2+5x+2=0x^2+5x+2=0

31.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn

a)

3x2 - 2x + 5 = 0

b)

3x - 2 = 0

c)

-x2 + 0,5x = 0

d)

4x2 - 2 = 0

32.

Phương trình 2x -3x2 + 5 = 0 có

a)

a = 2; b = -3; c = 5

b)

a = -3; b = 2; c = 5

c)

a = 2; b = 3; c = 5

d)

a = 5; b = 2; c = -3

33.

Phương trình x2 + 4x - 5 = 0 có nghiệm là

a)

x1 = 1; x2 = -5

b)

x1 = 1; x2 = 5

c)

x1 = -1; x2 = -5

d)

x1 = -1; x2 = -5

34.

Phương trình   ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0   (a ≠\ne 0) có nghiệm kép nếu:

a)

Δ <0\Delta\ <0  

b)

Δ>0\Delta>0  

c)

Δ=0\Delta=0  

d)

Δ≥0\Delta\ge0  

35.

Cho phương trình  x2−3x+2=0x^2-3x+2=0 . Chọn đáp án đúng:

a)

Δ>0\Delta>0  

b)

Δ<0\Delta<0  

c)

Δ=0\Delta=0  

d)

Không xác định được 

36.

Nghiệm của phương trình x2−3x+2=0x^2-3x+2=0  là...

a)

x1=1 ; x2=2x_1=1\ ;\ x_2=2  

b)

x1=−1 ; x2=−2x_1=-1\ ;\ x_2=-2  

c)

Phương trình có nghiệm kép là  x1=x2=1x_1=x_2=1  

d)

Phương trình vô nghiệm

37.

Cho phương trình −2x2−4x+9=0-2x^2-4x+9=0  

a)

Phương trình trên có 1 nghiệm

b)

Phương trình trên có 2 nghiệm phân biệt

c)

Phương trình trên vô nghiệm

d)

Phương trình trên có 1 nghiệm duy nhất

38.

Phương trình 2x2+x+1=02x^2+x+1=0  có  Δ=...\Delta=...  

a)

−7-7  

b)

−8-8  

c)

99  

d)

88  

39.

Cho  (2+1)x2−2x+2−1=0\left(\sqrt{2}+1\right)x^2-2x+\sqrt{2}-1=0  có hệ số c là:

a)

2\sqrt{2}  

b)

2−1\sqrt{2}-1  

c)

−1-1  

d)

2+1\sqrt{2}+1  

40.

Phương trình x2−5=0x^2-5=0  có các hệ số:

a)

a = 1; b = 0; c = -5

b)

a = 1; b = 0; c = 5

c)

a = 1; b = -5; c = 0

d)

a = 1; b = 5; c = 0

41.

Các hệ số của phương trình 3x2 - 2x + 2 = 0

a)

a=3; b=2; c=2

b)

a=3; b= - 2; c=2

c)

a=3; b=2; c=0

d)

a=3; b=2x; c=2

42.

Trong các phương trình sau, phương trình nào không là phương trình bậc hai?

a)

x2 - 2x + 5 = 0

b)

x2 + 7x = 0

c)

x2 + 8 = 0

d)

- 2x + 11 = 0

43.

Điều kiện để phương trình   ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0   (a ≠\ne 0) có nghiệm là:

a)

Δ <0\Delta\ <0  

b)

Δ>0\Delta>0  

c)

Δ=0\Delta=0  

d)

Δ≥0\Delta\ge0  

44.

Phương trình   ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0   (a ≠\ne 0) có nghiệm kép nếu:

a)

Δ <0\Delta\ <0  

b)

Δ>0\Delta>0  

c)

Δ=0\Delta=0  

d)

Δ≥0\Delta\ge0  

45.

Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)
b)
c)
d)
46.

Nghiệm của hệ phương trình là

a)

(3;−1)\left(3;-1\right)

b)

(−3;1)\left(-3;1_{ }\right)

c)

(1;−3)\left(1;-3\right)

d)

(−1;3)\left(-1;3\right)

47.

Nghiệm của hệ phương trình là?

a)

(1;72)\left(1;\frac{7}{2}\right)  

b)

(72;1)\left(\frac{7}{2};1\right)  

c)

(−72;1)\left(\frac{-7}{2};1\right)  

d)

(−72;−1)\left(\frac{-7}{2};-1\right)  

48.

Hệ phương trình nào sau đây có duy nhất một nghiệm ?

a)
b)
c)
d)
49.

Tìm nghiệm của hệ phương trình sau

a)

(0;3)

b)

(1;0)

c)

(0;1)

d)

(3;0)

50.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc 2 một ẩn?

a)

(m−2)x2+3x−2=0\left(m-2\right)x^2+3x-2=0

b)

−2x+3−x2=0-2x+3-x^2=0

c)

2x2+3x=4+2x22x^2+3x=4+2x^2

d)

4+3x3=2x24+3x^3=2x^2

51.

Phương trình  x2−mx+4=0\ x^2-mx+4=0 có nghiệm  x=2x=2   khi m bằng 

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

52.

Với giá trị nào của m thì phương trình  x2−mx+4=0 \ x^2-mx+4=0\  có nghiệm kép?

a)

m=−4m=-4  

b)

m=4m=4  

c)

m=±4m=\pm4  

d)

m=0m=0  

53.

Phương trình  (x−3)(x+4)(x2−2020)=0\left(x-3\right)\left(x+4\right)\left(x^2-2020\right)=0  có bao nhiêu nghiệm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Cho phương trình −3x4+5x2−7=0  (1)-3x^4+5x^2-7=0\ \ \left(1\right)  . Khi đặt  t=x2 (t≥0)t=x^{2\ }\left(t\ge0\right)  , phương trình  (1)\left(1\right)  trở thành:

a)

−3t2−5t−7=0-3t^2-5t-7=0  

b)

−3t2+5t+7=0-3t^2+5t+7=0  

c)

3t2−5t+7=03t^2-5t+7=0  

d)

3t2+5t−7=03t^2+5t-7=0  

55.

Phương trình 2x2+x+1=02x^2+x+1=0  có  Δ=...\Delta=...  

a)

-7 

b)

-8 

c)

9

d)

 8

56.

Cho phương trình: 2x2−10x+100=−2x+102x^2-10x+100=-2x+10  

Sau khi đưa phương trình trên về dạng ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0  thì hệ số b là?

a)

-8

b)

-12

c)

12

d)

8

57.

Chọn đáp án đúng nhất: Giải phương trình x2−8=0x^2-8=0  ta được nghiệm là:

a)

x=±22x=\pm2\sqrt{2}  

b)

x=2x=\sqrt{2}  

c)

x=−2x=-\sqrt{2}  

d)

x=8x=8  

58.

Giải phương trình 5x2−20=05x^2-20=0  ta được nghiệm là

a)

x=0x=0  

b)

x=4x=4  

c)

x=20x=20  

d)

x=±2x=\pm2  

59.

Giải phương trình 2x2+6x=02x^2+6x=0  ta được nghiệm là

a)

x=0; x=3x=0;\ x=3  

b)

x=0; x=−3x=0;\ x=-3  

c)

x=3x=3  

d)

x=6x=6  

60.

Phương trình −2x2−x+1=0-2x^2-x+1=0  có  Δ\Delta  bằng

(a)  

61.

Phương trình x2−3x−2=0x^2-3x-2=0   có Δ\Delta  bằng:

(a)  

62.

Hệ số c của phương trình x2−7x+18=12x^2-7x+18=12  là

a)

18

b)

-18

c)

0

d)

6

63.

Cho phương trình: 2x2−10x+100=−2x+102x^2-10x+100=-2x+10  

Sau khi đưa phương trình trên về dạng ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0  thì hệ số b là?

a)

-8

b)

-12

c)

12

d)

8

64.

Với giá trị nào của m thì phương trình  mx2−2mx+1=0mx^2-2mx+1=0  có nghiệm kép?

a)

m=1m=1  

b)

m=0m=0  

c)

∀m\forall m  

d)

m∈ϕm\in\phi  

65.

Giá trị của biệt thức Δ trong phương trình  x2+2x+1=0x^2+2x+1=0  là

a)

0

b)

1

c)

3

d)

-3

66.

Phương trình 2x2+x+1=02x^2+x+1=0  có  Δ=...\Delta=...  

a)

−7-7  

b)

−8-8  

c)

99  

d)

88