NEW
Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Đặc điểm của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng
xà phòng hóa
không thuận nghịch
thuận nghịch
cho-nhận electron
Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ ?
Còn có tên gọi là đường nho
Chất rắn, màu trắng, tan trong nước, có vị ngọt
Có 0,1% trong máu người
Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là quả nho chín
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-NH2 ?
Isopropanamin
Metyletymin
Isopropylamin
Etylmetylamin
Đường mía (saccarozơ) thuộc loại saccarit nào?
Đisaccarit
Polisaccarit
Oligosaccarit
Monosaccarit
Cho 6,0 gam HCOOCH3 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối luợng muối HCOONa thu được là
A. 4,1 gam. B. 8,2 gam. C. 6,8 gam. D. 3,4 gam
4,1 gam
8,2 gam
6,8 gam
3,4 gam
Khi thủy phân tinh bột thu được sản phẩm cuối cùng là
glucozơ
mantozơ
fructozơ
saccarozơ
Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là
18 gam
16,2 gam
9 gam
36 gam
Khi cho 8,9 gam alanin tác dụng hết với dung dịch NaOH, khối lượng muối tạo thành là:
30,9 gam
11,2 gam
11,1 gam
31,9 gam
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Phản ứng giữa axit và ancol là phản ứng thuận nghịch
Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm thu được muối và ancol
Khi thuỷ phân este no, mạch hở trong môi trường axit sẽ thu được axit và ancol
Phản ứng este hoá xảy ra hoàn toàn
Để biến một số dầu thành mở rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
xà phòng hoá
làm lạnh
hidro hóa (xúc tác Ni)
cô cạn ở nhiệt độ cao
Thuốc thử dùng phân biệt metylamin, anilin và axit axetic là
Dung dịch NaCl
phenolphtalein
Dung dịch NaOH
quỳ tím
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có
nhóm chức xeton
nhóm chức axit
nhóm chức ancol
nhóm chức anđehit
Câu phát biểu nào sau đây là đúng?
Các aminoaxit đều không làm đổi màu quì tím
Các aminoaxit đều ở thể rắn ở nhiệt độ thường
Các dung dịch aminoaxit đều làm cho quì tím hóa đỏ
Phân tử aminoaxit có một nhóm -NH2 và một nhóm –COOH
Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
CH3COONa và CH3OH
HCOOH và CH3ONa
HCOONa và CH3OH
HCOONa và CH3OH
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ứng dụng của xenlulozơ?
Làm nguyên liệu sản xuất ancol
Làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy….
Làm tơ tự nhiên và tơ nhân tạo
Làm thực phẩm cho con người
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
Chỉ chứa nhóm amimo
Chỉ chứa nhóm cacboxyl
Chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
Chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là
3
4
5
2
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc II ?
CH3-NH-CH3
H2N-[CH2]2-NH2
C6H5NH2
(CH3)2CHNH2
Khi xà phòng hoá triolein ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol
C15H31COONa và glixerol
C17H33COONa và glixerol
C17H35COOH và glixerol
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu
Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh
Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng
Etylamin, anilin và metylamin lần lượt là
CH3OH, C6H5NH2, CH3NH2
C2H5NH2, C6H5NH2, CH3NH2
C2H5NH2, C6H5OH, CH3NH2
C2H5NH2, CH3NH2, C6H5NH2
Poli peptit (-NH-CH2-CO-) là sản phẩm trùng ngưng của chất nào?
axit amino propionic
axit glutamic
Alanin
Axit amino axetic
Axit amino axetic còn có tên gọi là
anilin
glyxin
alanin
Lysin
Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất 75%, khối lượng glucozơ thu được là
270 gam
360 gam
250 gam
300 gam
Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
trùng ngưng
trùng hợp
este hóa
xà phòng hóa
Este etyl axetat có công thức là
CH3CHO
CH3CH2OH
CH3COOH
CH3COOC2H5
Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau đây?
Các amin đều kết hợp với proton
Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin
Tất cả các amin đều có chứa nguyên tố nitơ
Tinh bazơ của amin đều mạnh hơn NH3
Cho các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
2
5
3
4
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có
nhóm chức anđehit
nhóm chức ancol
nhóm chức axit
nhóm chức xeton
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Phản ứng giữa axit và ancol là phản ứng thuận nghịch
Khi thuỷ phân este no, mạch hở trong môi trường axit sẽ thu được axit và ancol
Phản ứng este hoá xảy ra hoàn toàn
Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm thu được muối và ancol
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ứng dụng của xenlulozơ?
Làm nguyên liệu sản xuất ancol
Làm tơ tự nhiên và tơ nhân tạo
Làm thực phẩm cho con người
Làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy….
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-NH2 ?
Isopropylamin
Metyletymin
Etylmetylamin
Isopropanamin
Đường mía (saccarozơ) thuộc loại saccarit nào?
Oligosaccarit
Monosaccarit
Polisaccarit
Đisaccarit
Thuốc thử dùng phân biệt metylamin, anilin và axit axetic là
quì tím
Dung dịch NaOH
phenolphtalein
Dung dịch NaCl
Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất 75%, khối lượng glucozơ thu được là
360 gam
270 gam
300 gam
250 gam
Khi cho 8,9 gam alanin tác dụng hết với dung dịch NaOH, khối lượng muối tạo thành là
11,1 gam
11,2 gam
31,9 gam
30,9 gam
Câu phát biểu nào sau đây là đúng?
Phân tử aminoaxit có một nhóm -NH2 và một nhóm –COOH
Các dung dịch aminoaxit đều làm cho quì tím hóa đỏ
Các aminoaxit đều ở thể rắn ở nhiệt độ thường
Các aminoaxit đều không làm đổi màu quì tím
Etylamin, anilin và metylamin lần lượt là
C2H5NH2, C6H5OH, CH3NH2
CH3OH, C6H5NH2, CH3NH2
C2H5NH2, C6H5NH2, CH3NH2
CC2H5NH2, CH3NH2, C6H5NH2
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
Chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
Chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
Chỉ chứa nhóm cacboxyl
Chỉ chứa nhóm amimo
Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ ?
Còn có tên gọi là đường nho
Chất rắn, màu trắng, tan trong nước, có vị ngọt
Có 0,1% trong máu người
Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là quả nho chín
Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
HCOOH và CH3ONa
HCOONa và CH3OH
CH3ONa và HCOONa
CH3COONa và CH3OH
Khi thủy phân tinh bột thu được sản phẩm cuối cùng là
saccarozơ
mantozơ
fructozơ
glucozơ
Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là
16,2 gam
36 gam
18 gam
9 gam
Khi xà phòng hoá triolein ta thu được sản phẩm là
C17H33COONa và glixero
C15H31COONa và etanol
C15H31COONa và glixerol
C17H35COOH và glixerol
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc II ?
H2N-[CH2]2-NH2
(CH3)2CHNH2
CH3-NH-CH3
C6H5NH2
Đặc điểm của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng
cho-nhận electron
xà phòng hóa
thuận nghịch
không thuận nghịch
Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau đây?
Các amin đều kết hợp với proton
Tinh bazơ của amin đều mạnh hơn NH3
Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin
Tất cả các amin đều có chứa nguyên tố nitơ
Poli peptit (-NH-CH2-CO-) là sản phẩm trùng ngưng của chất nào?
axit glutamic
Axit amino axetic
axit amino propionic
Alanin
Cho các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
4
2
3
5
Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là
3
4
5
2
Axit amino axetic còn có tên gọi là
glyxin
anilin
alanin
Lysin
Để biến một số dầu thành mở rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
hidro hóa (xúc tác Ni)
xà phòng hoá
làm lạnh
cô cạn ở nhiệt độ cao
Este etyl axetat có công thức là
CH3CH2OH
CH3COOH
CH3CHO
CH3COOC2H5
Cho 6,0 gam HCOOCH3 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối luợng muối HCOONa thu được là
4,1 gam
3,4 gam
8,2 gam
6,8 gam
Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
trùng ngưng
trùng hợp
este hóa
xà phòng hóa
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh
Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu
Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng
Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng
trùng ngưng
trùng hợp
este hóa
xà phòng hóa
Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
HCOOH và CH3OH
HCOOH và C2H5NH2
HCOOH và NaOH
HCH3COONavà CH3OH
Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
xà phòng hóa
este hóa
trùng hợp
trùng ngưng
Cho CH3COOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
CH3COONa và CH3OH
CH3COONa và CH3COOH
CH3OH và CH3COOH. D. CH3COOH và CH3ONa
CH3OH và CH3COOH. D. CH3COOH và CH3ONa
Este HCOOCH3 phản ứng với dd NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
HCOOH và CH3ONa
HCOONa và CH3OH
CH3ONa và HCOONa
CH3COONa và CH3OH
Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và CH3OH
CH3COONa và C2H5OH
HCOONa và C2H5OH
C2H5COONavà CH3OH
Chất X có CTPT C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). CTCT thu gọn của X là
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-NH2 ?
Metyletymin
Etylmetylamin
Isopropanamin
Isopropylamin
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2 ?
Phenylamin
Benzylamin
Phenylmetylamin
Anilin
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc II ?
H2N-[CH2]2-NH2
(CH3)2CHNH2
CH3-NH-CH3
C6H5NH2
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
Chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
Chỉ chứa nhóm amimo
Chỉ chứa nhóm cacboxyl
Chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin ?
H2N-CH2-COOH
CH3-CH(NH2)-COOH
HOOC-CH2CH(NH2)COOH
H2N-CH2-CH2-COOH
Công thức của alanin là
CH3NH2
CH3CH(NH2)COOH
H2NCH2CH2COOH
H2NCH2COOH
Cho 7,5 gam aminoaxetic tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
43,00 gam
44, 00 gam
11,05 gam
11,15 gam
