wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng

a)

xà phòng hóa

b)

không thuận nghịch

c)

thuận nghịch

d)

cho-nhận electron

2.

Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ ?

a)

Còn có tên gọi là đường nho

b)

Chất rắn, màu trắng, tan trong nước, có vị ngọt

c)

Có 0,1% trong máu người

d)

Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là quả nho chín

3.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất  CH3-CH(CH3)-NH2 ?

a)

Isopropanamin

b)

Metyletymin

c)

Isopropylamin

d)

Etylmetylamin

4.

Đường mía (saccarozơ) thuộc loại saccarit nào?

a)

Đisaccarit

b)

Polisaccarit

c)

Oligosaccarit

d)

Monosaccarit

5.

Cho 6,0 gam HCOOCH3 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối luợng muối HCOONa thu được là

          A. 4,1 gam.   B. 8,2 gam.   C. 6,8 gam.  D. 3,4 gam

a)

4,1 gam

b)

8,2 gam

c)

6,8 gam

d)

3,4 gam

6.

Khi thủy phân tinh bột thu được sản phẩm cuối cùng là

a)

glucozơ

b)

mantozơ

c)

fructozơ

d)

saccarozơ

7.

Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là

a)

18 gam

b)

16,2 gam

c)

9 gam

d)

36 gam

8.

Khi cho 8,9 gam alanin tác dụng hết với dung dịch NaOH, khối lượng muối tạo thành là:

a)

30,9 gam

b)

11,2 gam

c)

11,1 gam

d)

31,9 gam

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Phản ứng giữa axit và ancol là phản ứng thuận nghịch

b)

Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm thu được muối và ancol

c)

Khi thuỷ phân este no, mạch hở trong môi trường axit sẽ thu được axit và ancol

d)

Phản ứng este hoá xảy ra hoàn toàn

10.

Để biến một số dầu thành mở rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

a)

xà phòng hoá

b)

làm lạnh

c)

hidro hóa (xúc tác Ni)

d)

cô cạn ở nhiệt độ cao

11.

Thuốc thử dùng phân biệt metylamin, anilin và axit axetic là

a)

Dung dịch NaCl

b)

phenolphtalein

c)

Dung dịch NaOH

d)

quỳ tím

12.

Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có

a)

nhóm chức xeton

b)

nhóm chức axit

c)

nhóm chức ancol

d)

nhóm chức anđehit

13.

Câu phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các aminoaxit đều không làm đổi màu quì tím

b)

Các aminoaxit đều ở thể rắn ở nhiệt độ thường

c)

Các dung dịch aminoaxit đều làm cho quì tím hóa đỏ

d)

Phân tử aminoaxit có một nhóm -NH2 và một nhóm –COOH

14.

Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3COONa và CH3OH

b)

HCOOH và CH3ONa

c)

HCOONa và CH3OH

d)

HCOONa và CH3OH

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ứng dụng của xenlulozơ?

a)

Làm nguyên liệu sản xuất ancol

b)

Làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy….

c)

Làm tơ tự nhiên và tơ nhân tạo

d)

Làm thực phẩm cho con người

16.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

Chỉ chứa nhóm amimo

b)

Chỉ chứa nhóm cacboxyl

c)

Chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino

d)

Chỉ chứa nitơ hoặc cacbon

17.

Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

18.

Trong các chất sau, chất nào là amin bậc II ?

a)

CH3-NH-CH3

b)

H2N-[CH2]2-NH2

c)

6H5NH2

d)

(CH3)2CHNH2

19.

Khi xà phòng hoá triolein ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol

b)

C15H31COONa và glixerol

c)

C17H33COONa và glixerol

d)

C17H35COOH và glixerol

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu

b)

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

c)

Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh

d)

Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng

21.

Etylamin, anilin và metylamin lần lượt là

a)

CH3OH, C6H5NH2, CH3NH2

b)

C2HNH2, C6H5NH2, CH3NH2

c)

C2H5NH2­­­, C6H5OH, CH3NH2

d)

C2HNH2, CH3NH2, C6H5NH2

22.

Poli peptit (-NH-CH2-CO-) là sản phẩm trùng ngưng của chất nào?

a)

axit amino propionic

b)

axit glutamic

c)

Alanin

d)

Axit amino axetic

23.

Axit amino axetic còn có tên gọi là

a)

anilin

b)

glyxin

c)

alanin

d)

Lysin

24.

Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất 75%, khối lượng glucozơ thu được là

a)

270 gam

b)

360 gam

c)

250 gam

d)

300 gam

25.

Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

a)

trùng ngưng

b)

trùng hợp

c)

este hóa

d)

xà phòng hóa

26.

Este etyl axetat có công thức là

a)

CH3CHO

b)

CH3CH2OH

c)

CH3COOH

d)

CH3COOC2H5

27.

Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau đây?

a)

Các amin đều kết hợp với proton

b)

Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin

c)

Tất cả các amin đều có chứa nguyên tố nitơ

d)

Tinh bazơ của amin đều mạnh hơn NH3

28.

Cho các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH­2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

29.

Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có

a)

nhóm chức anđehit

b)

nhóm chức ancol

c)

nhóm chức axit

d)

nhóm chức xeton

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Phản ứng giữa axit và ancol là phản ứng thuận nghịch

b)

Khi thuỷ phân este no, mạch hở trong môi trường axit sẽ thu được axit và ancol

c)

Phản ứng este hoá xảy ra hoàn toàn

d)

Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm thu được muối và ancol

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ứng dụng của xenlulozơ?

a)

Làm nguyên liệu sản xuất ancol

b)

Làm tơ tự nhiên và tơ nhân tạo

c)

Làm thực phẩm cho con người

d)

Làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy….

32.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất  CH3-CH(CH3)-NH2 ?

a)

Isopropylamin

b)

Metyletymin

c)

Etylmetylamin

d)

Isopropanamin

33.

Đường mía (saccarozơ) thuộc loại saccarit nào?

a)

Oligosaccarit

b)

Monosaccarit

c)

Polisaccarit

d)

Đisaccarit

34.

Thuốc thử dùng phân biệt metylamin, anilin và axit axetic là

a)

quì tím

b)

Dung dịch NaOH

c)

phenolphtalein

d)

Dung dịch NaCl

35.

Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất 75%, khối lượng glucozơ thu được là

a)

360 gam

b)

270 gam

c)

300 gam

d)

250 gam

36.

Khi cho 8,9 gam alanin tác dụng hết với dung dịch NaOH, khối lượng muối tạo thành là

a)

11,1 gam

b)

11,2 gam

c)

31,9 gam

d)

30,9 gam

37.

Câu phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phân tử aminoaxit có một nhóm -NH2 và một nhóm –COOH

b)

Các dung dịch aminoaxit đều làm cho quì tím hóa đỏ

c)

Các aminoaxit đều ở thể rắn ở nhiệt độ thường

d)

Các aminoaxit đều không làm đổi màu quì tím

38.

Etylamin, anilin và metylamin lần lượt là

a)

C2H5NH2­­­, C6H5OH, CH3NH2

b)

CH3OH, C6H5NH2, CH3NH2

c)

C2HNH2, C6H5NH2, CH3NH2

d)

CC2HNH2, CH3NH2, C6H5NH2

39.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

Chỉ chứa nitơ hoặc cacbon

b)

Chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino

c)

Chỉ chứa nhóm cacboxyl

d)

Chỉ chứa nhóm amimo

40.

Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ ?

a)

Còn có tên gọi là đường nho

b)

Chất rắn, màu trắng, tan trong nước, có vị ngọt

c)

Có 0,1% trong máu người

d)

Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là quả nho chín

41.

Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

a)

HCOOH và CH3ONa

b)

HCOONa và CH3OH

c)

CH3ONa và HCOONa

d)

CH3COONa và CH3OH

42.

Khi thủy phân tinh bột thu được sản phẩm cuối cùng là

a)

saccarozơ

b)

mantozơ

c)

fructozơ

d)

glucozơ

43.

Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là

a)

16,2 gam

b)

36 gam

c)

18 gam

d)

9 gam

44.

Khi xà phòng hoá triolein ta thu được sản phẩm là

a)

C17H33COONa và glixero

b)

C15H31COONa và etanol

c)

C15H31COONa và glixerol

d)

C17H35COOH và glixerol

45.

Trong các chất sau, chất nào là amin bậc II ?

a)

H2N-[CH2]2-NH2

b)

(CH3)2CHNH2

c)

CH3-NH-CH3

d)

6H5NH2

46.

Đặc điểm của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng

a)

cho-nhận electron

b)

xà phòng hóa

c)

thuận nghịch

d)

không thuận nghịch

47.

Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau đây?

a)

Các amin đều kết hợp với proton

b)

Tinh bazơ của amin đều mạnh hơn NH3

c)

Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin

d)

Tất cả các amin đều có chứa nguyên tố nitơ

48.

Poli peptit (-NH-CH2-CO-) là sản phẩm trùng ngưng của chất nào?

a)

axit glutamic

b)

Axit amino axetic

c)

axit amino propionic

d)

Alanin

49.

Cho các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH­2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

50.

Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

51.

Axit amino axetic còn có tên gọi là

a)

glyxin

b)

anilin

c)

alanin

d)

Lysin

52.

Để biến một số dầu thành mở rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

a)

hidro hóa (xúc tác Ni)

b)

xà phòng hoá

c)

làm lạnh

d)

cô cạn ở nhiệt độ cao

53.

Este etyl axetat có công thức là

a)

CH3CH2OH

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

CH3COOC2H5

54.

Cho 6,0 gam HCOOCH3 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối luợng muối HCOONa thu được là

a)

4,1 gam

b)

3,4 gam

c)

8,2 gam

d)

6,8 gam

55.

Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

a)

trùng ngưng

b)

trùng hợp

c)

este hóa

d)

xà phòng hóa

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh

b)

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

c)

Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu

d)

Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng

57.

Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng

a)

trùng ngưng

b)

trùng hợp

c)

este hóa

d)

xà phòng hóa

58.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là

a)

HCOOH và CH3OH

b)

HCOOH và C2H5NH2

c)

HCOOH và NaOH

d)

HCH3COONavà CH3OH

59.

Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

a)

xà phòng hóa

b)

este hóa

c)

trùng hợp

d)

trùng ngưng

60.

Cho CH3COOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

a)

CH3COONa và CH3OH

b)

CH3COONa và CH3COOH

c)

CH3OH và CH3COOH.                             D. CH3COOH và CH3ONa

d)

CH3OH và CH3COOH.                             D. CH3COOH và CH3ONa

61.

Este HCOOCH3 phản ứng với dd NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

a)

HCOOH và CH3ONa

b)

HCOONa và CH3OH

c)

CH3ONa và HCOONa

d)

CH3COONa và CH3OH

62.

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và CH3OH

b)

CH3COONa và C2H5OH

c)

HCOONa và C2H5OH

d)

C2H5COONavà CH3OH

63.

Chất X có CTPT C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). CTCT thu gọn của X là

a)

HCOOC2H5

b)

HO-C2H4-CHO

c)

C2H5COOH

d)

CH3COOCH3

64.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất  CH3-CH(CH3)-NH2 ?

a)

Metyletymin

b)

Etylmetylamin

c)

Isopropanamin

d)

Isopropylamin

65.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH­2­­­ ?

a)

Phenylamin

b)

Benzylamin

c)

Phenylmetylamin

d)

Anilin

66.

Trong các chất sau, chất nào là amin bậc II ?

a)

H2N-[CH2]2-NH2

b)

(CH3)2CHNH2

c)

CH3-NH-CH3

d)

6H5NH2

67.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

Chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino

b)

Chỉ chứa nhóm amimo

c)

Chỉ chứa nhóm cacboxyl

d)

Chỉ chứa nitơ hoặc cacbon

68.

Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin ?

a)

H2N-CH2-COOH

b)

CH3­-CH(NH2)-COOH

c)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH

d)

H2N-CH2-CH2-COOH

69.

Công thức của alanin là

a)

CH3NH2

b)

CH3­CH(NH2)COOH

c)

H2NCH2CH2COOH

d)

H2NCH2COOH

70.

Cho 7,5 gam aminoaxetic tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

a)

43,00 gam

b)

44, 00 gam

c)

11,05 gam

d)

11,15 gam