wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ TOÁN 9 (28/12)

Total questions: 71

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Xét hai cung nhỏ trong một đường tròn hoặc trong hai đường tròn có bán kính bằng nhau. Khẳng định nào sau đây SAI?

a)

Cung lớn hơn căng dây lớn hơn.

b)

Dây lớn hơn căng cung nhỏ hơn.

c)

Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau.

d)

Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau.

2.

Cho hai dây  ZTZT  và  EFEF  . Biết  ZT=EFZT=EF  . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Cung ZTZT   nhỏ hơn cung  EFEF  

b)

Cung  ZTZT  bằng cung  EFEF  

c)

Cung  ZTZT  lớn hơn cung  EFEF  

3.

Cho hai cung EFEF  và  PQPQ . Biết cung EF lớn hơn cung PQ. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

EF < PQ

b)

EF = PQ

c)

EF > PQ

4.

Cho tam giác PIA. Trên tia đối của tia PI lấy một điểm N sao cho PN = PA. Vẽ đường tròn tâm O ngoại tiếp tam giác IAN. Từ O lần lượt hạ các đường vuông góc OE và OJ với IA và NI (E thuộc IA, J thuộc NI). Chọn đáp án đúng

a)

OJ < OE

b)

OJ = OE

c)

OJ > OE

5.

Cho biết góc COD và góc EOF có số đo bằng 112°112\degreeKhẳng định nào sau đây đúng? 

a)

CD < EF

b)

CD = EF

c)

CD > EF

6.

Cho hai dây MN và PQ, biết MN = PQ.Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Góc MON < Góc POQ

b)

Góc MON = Góc POQ

c)

Góc MON > Góc POQ

7.

Trên dây cung AB của đường tròn tâm O, lấy điểm D và E sao cho AD = DE = EB. Các bán kính đi qua D và E cắt cung nhỏ AB tại H và M . So sánh cung AH với cung MB và cung HM. Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

Cung AH < cung HM < cung MB

b)

Cung AH = cung MB < Cung HM

c)

Cung AH = Cung HM = Cung MB

d)

Cung AH = Cung MB > Cung HM

8.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì đi qua trung điểm của dây căng căng cung ấy.

b)

Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc với dây đó.

c)

Đường kính vuông góc với một dây thì đi qua điểm chính giữa của cung căng dây ấy.

d)

Đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì vuông góc với dây căng cung ấy.

9.

Cho đường tròn tâm O, bán kính R. Vẽ góc ở tâm AOB bằng  90°90\degree . Vẽ góc ở tâm BOC bằng  50°50\degree  kề với góc AOB. Sắp xếp độ dài AB, BC, CA theo thứ tự tăng dần.

a)

BC > AB > CA

b)

BC = AB > CA

c)

BC < AB < CA

d)

BC < AB = CA

10.

Cho hình thoi ABCD. Vẽ đường tròn tâm A, bán kính AD. Vẽ đường tròn tâm C, bán kính CB. Lấy điểm E bất kì trên đường tròn tâm A (không trùng với B và D), điểm F trên đường tròn tâm C sao cho BF song song với DE. So sánh hai cung nhỏ DE và BF.

a)

Cung DE < Cung BF

b)

Cung DE = Cung BF

c)

Cung DE > Cung BF

11.

Tìm giá trị của x để biểu thức  x3x5\sqrt{\frac{x-3}{x-5}} có nghĩa.

a)

3<x<53<x<5  

b)

5<x<3-5<x<3  

c)

x<5x<-5  hoặc x3x\ge-3  

d)

x<5x<-5  hoặc x3x\ge3  

12.

Tìm giá trị của x để biểu thức  x27x+10\sqrt{x^2-7x+10} có nghĩa.

a)

2<x<52<x<5  

b)

x2x\le2  hoặc x5x\ge5  

c)

5<x<3-5<x<-3  

d)

x<3x<3  hoặc x4x\ge4  

13.

 Rút gọn:
E=9(13)29(1+3)2E=\sqrt{\frac{9}{\left(1-\sqrt{3}\right)^2}}-\sqrt{\frac{9}{\left(1+\sqrt{3}\right)^2}}

a)

E=2E=-2  

b)

E=3E=3  

c)

E=13E=1-\sqrt{3}  

d)

E=33+1E=3\sqrt{3}+1  

14.

Cho  M=5x4(x+3) (x>0)M=\frac{-5\sqrt{x}}{4\left(\sqrt{x}+3\right)}\ \left(x>0\right)  
Tìm x sao cho M=-1

a)

x=124x=-124  

b)

x=128x=128  

c)

x=144x=144  

d)

x=144x=-144  

15.

Tập nghiệm của phương trình x216x4=0\sqrt{x^2-16}-\sqrt{x-4}=0  là:

a)

S={3}S=\left\{-3\right\}  

b)

S={4}S=\left\{4\right\}  

c)

S={3;4}S=\left\{-3;4\right\}  

d)

S=ϕS=\phi  

16.

 
So saˊnh 5 vi 26So\ sánh\ 5\ với\ 2\sqrt{6}   ta có kết luận sau:

a)

5>265>2\sqrt{6}  

b)

5<265<2\sqrt{6}  

c)

5=265=2\sqrt{6}  

d)

Không so sánh được

17.

Xem hình trên:

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

18.

Cho cosα=23\cos\alpha=\frac{2}{3} , khi đó  sinα\sin\alpha bằng:

a)

59\frac{5}{9}  

b)

53\frac{\sqrt{5}}{3}

c)

13\frac{1}{3}

d)

12\frac{1}{2}

19.

Cho tam giác vuông có hai góc nhọn α\alphaβ\beta . Biểu thức nào sau đây không đúng ?

a)

sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta

b)

cotα=tanβ\cot\alpha=\tan\beta

c)

sin2α+cos2β=1\sin^2\alpha+\cos^2\beta=1

d)

tanα=cotβ\tan\alpha=\cot\beta

20.

Giá trị của biểu thức sin230°+sin240°+sin250°+sin260°3\sin^230\degree+\sin^240\degree+\sin^250\degree+\sin^260\degree-3  bằng

a)

2

b)

1

c)

0

d)

-1

21.

Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3a; AB = 33a3\sqrt{3}a , thì  tanB\tan B  bằng: 

a)

33a\frac{\sqrt{3}}{3}a  

b)

33a\frac{\sqrt{3}}{3a}  

c)

3\sqrt{3}  

d)

33\frac{\sqrt{3}}{3}  

22.

Căn bậc hai số học của 16 là :

a)

4 và -4

b)

-4

c)

4

d)

8 và -8

23.

Căn bậc ba của -8 là :

a)

2

b)

-2

c)

ko tồn tại

d)

2 và -2

24.

Tìm các giá trị của x để các biểu thức sau có

nghĩa? x2\sqrt[]{x-2}  

(a)  

25.

Tìm các giá trị của x để các biểu thức sau có

nghĩa? 23x\sqrt[]{2-3x}  

(a)  

26.

Giải phương trình sau:

x2=1\sqrt[]{x-2}=1  

(a)  

27.



(a)  

28.



(a)  

29.



(a)  

30.

Tìm x, biết:

(a)  

31.



(a)  

32.

Căn bậc hai số học của 16 là :

a)

4

b)

-4

c)

4 và -4

d)

256

33.

23x\sqrt{2-3x}   xác định với các giá trị :

a)

x23x\ge\frac{2}{3}  

b)

x23x\ge-\frac{2}{3}  

c)

x23x\le\frac{2}{3}  

d)

x23x\le-\frac{2}{3}  

34.

2(x2)22\sqrt{\left(x-2\right)^2}  



Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

2(x - 2)

b)

2(2 - x)

c)

2x22\left|x-2\right|  

d)

2(x - 2)(x + 2)

35.

631\frac{6}{\sqrt{3}-1}  



Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta được:

a)

3

b)

3(3+1)3\left(\sqrt{3}+1\right)  

c)

2(3+1)2\left(\sqrt{3}+1\right)  

d)

3(31)3\left(\sqrt{3}-1\right)  

36.

A=(53)2+(25)21A=\sqrt{\left(\sqrt{5}-3\right)^2}+\sqrt{\left(2-\sqrt{5}\right)^2}-1  =

a)

5

b)

0

c)

252\sqrt{5}  

d)

4

37.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5 cm

b)

2 cm

c)

2,6 cm

d)

2,4 cm

38.

Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó sinB bằng

a)

3/4

b)

3/5

c)

4/5

d)

4/3

39.

1x\sqrt{\frac{1}{x}}  có nghĩa khi:

a)

x > 0

b)

x = 0

c)

x < 0

d)

với mọi x

40.

5515\frac{5-\sqrt{5}}{1-\sqrt{5}}  bằng:

a)

5-\sqrt{5}  

b)

5

c)

5\sqrt{5}  

d)

454\sqrt{5}  

41.

Hàm số y=ax+by=ax+b  là hàm số bậc nhất nếu

a)

a>0a>0  

b)

a<0a<0  

c)

a0a\ne0  

d)

b0b\ne0   

42.

Hàm số y=ax+by=ax+b  xác định với mọi xRx\in R   đồng biến trên R nếu

a)

a>0a>0  

b)

a<0a<0  

c)

a0a\ne0  

d)

b<0b<0   

43.

Hàm số y=ax+by=ax+b   xác định với mọi xRx\in R  nghịch biến trên R nếu

a)

a>0a>0  

b)

a<0a<0  

c)

a0a\ne0  

d)

b<0b<0   

44.

Với giá trị nào của m thì hàm số y=5m(x1)y=\sqrt{5-m}\left(x-1\right)   là hàm số bậc nhất?

a)

m5m\ne5  

b)

m<5m<5  

c)

m5m\ge5  

d)

m5m\le5   

45.

Hàm số y=3(x2)y=\sqrt{3}\left(x-\sqrt{2}\right)  có hệ số a ; b là 

a)

a = 3 ; b =6a\ =\ \sqrt{3}\ ;\ b\ =-\sqrt{6}  

b)

a = 6 ; b =2a\ =\ \sqrt{6}\ ;\ b\ =-\sqrt{2}  

c)

a = 3 ; b =2a\ =\ \sqrt{3}\ ;\ b\ =-\sqrt{2}  

d)

a = 3 ; b =2a\ =\ \sqrt{3}\ ;\ b\ =\sqrt{2}   

46.

Cho hàm số bậc nhất  y = f (x)=ax+3y\ =\ f\ \left(x\right)=ax+3 . Khi x = 1 ; y = 4, hàm số có hệ số a là:

a)

a = -1

b)

a = 7

c)

a = 1

d)

a = -7

47.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=x23x+2y=x^2-3x+2

b)

y=23x+1y=-\frac{2}{3}x+1

c)

y=2021y=2021

d)

y=3x+1y=\sqrt{3x}+1

48.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=1-3x  

b)

y=5x1y=5x-1  

c)

y=12x5y=\frac{1}{2}x-5  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

49.

Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số

y=2x+1y=-2x+1  ?

a)

(12;0)\left(\frac{1}{2};0\right)  

b)

(12;1)\left(\frac{1}{2};1\right)  

c)

(2;4)\left(2;-4\right)  

d)

(1;1)\left(-1;-1\right)  

50.

Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số  y=3x2y=3x-2  ?

a)

M(0;2)M\left(0;-2\right)  

b)

N(1;1)N\left(1;-1\right)  

c)

P(23;0)P\left(\frac{2}{3};0\right)  

d)

Q(1;5)Q\left(-1;-5\right)  

51.

Nước đóng băng ở nhiệt độ nào? Biết  °F=95°C+32\degree F=\frac{9}{5}\cdot\degree C+32  

a)

32°F32\degree F  

b)

212°F212\degree F  

c)

0°F0\degree F   

d)

56°F56\degree F  

52.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=x23x+2y=x^2-3x+2

b)

y=2x+1y=-2x+1

c)

y=1y=1

d)

y=3x+1y=\sqrt{3x}+1

53.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=1-3x  

b)

y=5x1y=5x-1  

c)

y=12x5y=\frac{1}{2}x-5  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

54.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=-1-3x  

b)

y=5x+1y=-5x+1  

c)

y=512xy=5-\frac{1}{2}x  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

55.

Trong các hàm số

y=2x+2, y = 4, y=5x+1, y=3+x, y=12xy=-2x+2,\ y\ =\ -4,\ y=5x+1,\ y=-3+x,\ y=\frac{1}{2}x  , có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên  RR  ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

56.

Hàm số bậc nhất  y=ax+b y=ax+b\  đồng biến khi 

a)

a>0a>0  

b)

a=0a=0  

c)

a<0a<0  

d)

a>1a>1  

57.

Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?

a)

m = -2

b)

m ≠ 0

c)

m ≠ -2

d)

m = 0

58.

y = (3 - m)x + 1 là hàm số nghịch

biến trên R khi?

a)

m < 3

b)

m > 3

c)

m = 3

d)

m ≠ 3

59.

Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số

y=2x+1y=-2x+1  ?

a)

(12;0)\left(\frac{1}{2};0\right)  

b)

(12;1)\left(\frac{1}{2};1\right)  

c)

(2;4)\left(2;-4\right)  

d)

(1;1)\left(-1;-1\right)  

60.

Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số  y=3x2y=3x-2  ?

a)

M(0;2)M\left(0;-2\right)  

b)

N(1;1)N\left(1;-1\right)  

c)

P(23;0)P\left(\frac{2}{3};0\right)  

d)

Q(1;5)Q\left(-1;-5\right)  

61.

Cho hàm số bậc nhất  y=f(x)=ax+3y=f\left(x\right)=ax+3 . Khi x = 1 ; y = 4 thì hàm số có hệ số a là:

a)

a = -1

b)

a = 7

c)

a = 1

d)

a = -7

62.

Hàm số bậc nhất có công thức gì?

a)

y = ax + b (x \ne 0)

b)

y = bx + a (a \ne 0)

c)

y = ax + b ( b \ne 0)

d)

y = ax + b (a \ne 0)

63.

Cho hàm số y=f(x)=34x2y=f\left(x\right)=\frac{\text{3}}{\text{4}}x-2 . Tính  f(-2020) = ?


a)

1517

b)

-1513

c)

-1517

d)

1513

64.

Cho hàm số y=f(x)=34x2y=f\left(x\right)=\frac{\text{3}}{\text{4}}x-2 . Tính  x  khi  f(x) = 2.


a)

x = 0

b)

x = 34\frac{3}{4}  

c)

x = 3

d)

x = 163\frac{16}{3}  

65.

Tìm hệ số a, b của hàm số bậc nhất sau: y = - 3x – 2

a)

a = 3; b = - 2

b)

a = 3; b = 2

c)

a = - 3; b = 2

d)

a = - 3; b = - 2

66.

Cho hàm số y = f(x) = - 3x – 1.

Giá trị của f(-2) là:

a)

5

b)

2

c)

1

d)

-4

67.

Tìm n để đồ thị hàm số: y = (2n + 3)x - 1 đi qua điểm (4;3)

a)

n = 1

b)

n = 2

c)

n = -1

d)

n = -2

e)

n = 0

68.

Cho hàm số y=2x1y=2x-1 . Nếu cho x = 0 thì y = ...

a)

1

b)

2

c)

-1

d)

-2

69.

Cho hàm số y=x1y=x-1 . Nếu cho y = 5 thì x = ...

a)

4

b)

5

c)

-1

d)

6

70.

Đồ thị của hàm số y = ax + b có hình dạng như thế nào?

a)

một đường cong

b)

một đường uốn éo

c)

một đường thẳng

d)

một đường vặn vẹo

71.

Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?

a)

m = -2

b)

m ≠ 0

c)

m ≠ -2

d)

m = 0