wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 9 LẦN 1 NH 24-25

Total questions: 68

Worksheet time: 5hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Cho tam giác ABC vuông tại C có BC=1,2 cm, AC=0,9 cmBC=1,2\ cm,\ AC=0,9\ cm  . Tính  cosB\cos B  .

a)

0,8

b)

1,2

c)

3,1

d)

0,6

2.

Khẳng định nào sau đây đúng? Cho hai góc phụ nhau thì:

a)

sin góc này bằng cos góc kia

b)

sin hai góc bằng nhau.

c)

sin góc này bằng tan góc kia.

d)

cos góc này bằng cot góc kia.

3.

Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm, BC=2cmAC=1cm,\ BC=2cm . Tính  cosB\cos B   


a)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

b)

253\frac{2\sqrt{5}}{3}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

355\frac{3\sqrt{5}}{5}  

4.

Có bao nhiêu tỉ số lượng giác góc nhọn đã được học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Tỉ số lượng giác dành cho tam giác nào?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác nhọn

c)

Tam giác tù

d)

Tất cả các tam giác đều dùng được

6.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
cosα=?\cos\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

7.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
tanα=?\tan\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

8.

Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
"Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng ... góc kia"

a)

cosin

b)

sin

c)

tang

d)

cotang

9.


Điền vào chỗ trống
cosA=.........\cos A=\frac{....}{.....}  

a)

ABAC\frac{AB}{AC}  

b)

ACAB\frac{AC}{AB}  

c)

BCAC\frac{BC}{AC}  

d)

ACBC\frac{AC}{BC}  

10.


Điền vào chỗ trống
......=BCBA......=\frac{BC}{BA}  

a)

cotC\cot C  

b)

tanA\tan A  

c)

tanC\tan C  

d)

cotA\cot A  

11.

Cho hình vẽ, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

sinC=ABAC\sin C=\frac{AB}{AC}

b)

sinB=BCAC\sin B=\frac{BC}{AC}

c)

cosA=ABAC\cos A=\frac{AB}{AC}

d)

tanC=ABBC\tan C=\frac{AB}{BC}

12.

cos30o=?\cos30^o=?  

a)

sin60o\sin60^o  

b)

cos 60o\cos\ 60^o  

c)

tan60o\tan60^o  

d)

cot60o\cot60^o  

13.


Điền vào chỗ trống
sinA=....AC\sin A=\frac{....}{AC}  

a)

AB

b)

AC

c)

BC

d)

BC2BC^2  

14.

Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó cosMNP =?\cos MNP\ =?  

a)

MNNP\frac{MN}{NP}  

b)

MPNP\frac{MP}{NP}  

c)

NPMN\frac{NP}{MN}  

d)

MNMP\frac{MN}{MP}  

15.

Tính độ dài cạnh x ở hình vẽ trên ta được:

a)

66

b)

12312\sqrt{3}

c)

838\sqrt{3}

d)

636\sqrt{3}

16.

Tính độ dài cạnh y ở hình vẽ trên ta được:

a)

1212

b)

636\sqrt{3}

c)

12312\sqrt{3}

d)

333\sqrt{3}

17.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

18.

Cho hình vẽ, hãy tính x=?x=?  

a)

x=522x=\frac{5\sqrt{2}}{2}

b)

x=532x=\frac{5\sqrt{3}}{2}

c)

x=5x=5

d)

x=52x=\frac{5}{2}

19.

Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm, BC=2cmAC=1cm,\ BC=2cm . Tính  cosB\cos B   


a)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

b)

253\frac{2\sqrt{5}}{3}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

355\frac{3\sqrt{5}}{5}  

20.

Tam giác ABC vuông tại A, AB = 6 cm và BC = 12 cm thì số đo góc C là:

a)

60°60\degree

b)

30°30\degree

c)

0,50,5

d)

22

21.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

22.

Tam giác ABC vuông tại A, AB = 6 cm và BC = 12 cm thì số đo góc C là:

a)

60°60\degree

b)

30°30\degree

c)

0,50,5

d)

22

23.

Cho hình vẽ, hãy tính z=?z=?  

a)

z=14z=14

b)

z=72z=7\sqrt{2}

c)

z=73z=7\sqrt{3}

d)

z=12z=12

24.

Một cây cao có bóng in trên mặt đất dài 3,5m3,5m  và góc tạo bởi tia sáng mặt trời chiếu từ đỉnh cây xuống đất hợp với mặt đất một góc khoảng  70°.70\degree.  Hỏi cây cao bao nhiêu mét?

a)

8,6m8,6m  

b)

9,2m9,2m  

c)

9,6m9,6m  

d)

10m10m  

25.

Trong hình 46, độ dài cạnh DF = ?

a)

29

b)

861\sqrt[]{861}  

c)

4122\frac{41\sqrt[]{2}}{2}  

d)

21052\sqrt[]{105}  

26.

Cho hình vẽ sau, hãy tính độ dài của đoạn OB

a)

6,71 cm

b)

9,53 cm

c)

6,13 cm

d)

5,14 cm

27.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

28.

Tòa nhà cao bao nhiêu mét ?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

29.

Góc B bằng

a)

39039^0

b)

37037^0

c)

53053^0

d)

51051^0

30.

Góc B bằng

a)

39039^0

b)

37037^0

c)

53053^0

d)

51051^0

31.

Cho phép vẽ hình, hãy cho biết chiều cao của đèn cột (làm tròn đến phần nguyên)

a)

5 m

b)

3 m

c)

11 m

d)

10 m

32.

Một cái thang dài 3 m, phải đặt thang này tạo với mặt đất một góc từ  60060^0  đến  70070^0  mới đảm bảo an toàn. Hỏi khoảng cách từ chân thang đến chân tường trong khoảng bao nhiêu mét?( làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

a)

Từ 1 m đến 1,5 m

b)

Nhỏ hơn 1 m 

c)

Lớn hơn 1,5 m

d)

lớn hơn 1 m và nhỏ hơn 1,5 m

33.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  AB=1cm,AB=1cm,  cạnh huyền bằng  BC=22cm.BC=2\sqrt{2}cm.   Tính  TanB=?TanB=?

a)

TanB=3TanB=\sqrt{3}  

b)

TanB=2TanB=\sqrt{2}  

c)

TanB=5TanB=\sqrt{5}  

d)

TanB=7TanB=\sqrt{7}  

34.

Phương trình: (4 + 2x)(x – 1) = 0 có nghiệm là:

a)

x = 1; x = 2

b)

x = -2; x = 1

c)

x = -1; x = 2

d)

x = 1; x =0

35.

Phương trình: (4 - 2x)(x + 1) = 0 có nghiệm là

a)

x = 1; x = 2

b)

x = -2; x = 1

c)

x = -1; x = 2

d)

x = 1; x =  0

36.

Các nghiệm của phương trình (2 + 6x)(-x2 – 4) = 0 là

a)

x=2

b)

x=-2

c)

x=12;x=2x=-\frac{1}{2};x=2  

d)

x=13x=-\frac{1}{3}  

37.

Phương trình (x – 1)(x – 2)(x – 3) = 0 có số nghiệm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Phương trình (x2 – 1)(x – 2)(x – 3) = 0 có số nghiệm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Tổng các nghiệm của phương trình (x2 – 4)(x + 6)(x – 8) = 0 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Số nghiệm của phương trình: (x2 + 9)(x – 1) = (x2 + 9)(x + 3) là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

41.

Nghiệm nhỏ nhất của phương trình (2x + 1)2 = (x – 1)2

a)

-2

b)

0

c)

2

d)

3

42.

Phương trình (15+5x)(x2+7)=0 có nghiệm là:

a)

x= -3

b)

x=3

c)

x=7

d)

x= -⅓

e)

x=⅓

43.

Bằng các phân tích vế trái thành nhân tử, giải phương trình sau:

(2x - 5)2 - (x + 2)2 = 0

a)

x = 1

b)

x = 2

c)

x = 7

d)

x = 8

44.

Giải phương trình sau bằng cách chuyển vế và phân tích thành nhân tử:

(x2 - 2x + 1) - 4 = 0

a)

3.5

b)

3

c)

-5

d)

-1

45.

Điều kiện xác định của phương trình 2x-5x+5=3\frac{\text{2x-5}}{\text{x+5}}=3  là

a)

x5x\ne5  

b)

x5x\ne-5  

c)

x0x\ne0  

d)

xác định với mọi giá trị cũa

46.

Điều kiện xác định của phương trình 2x1x1+1=1x1\text{}\frac{2x-1}{x-1}+1=\frac{1}{x-1}  là

a)

x1x\ne1  

b)

x1x\ne-1  

c)

x±1x\ne\pm1  

d)

xác định với mọi giá trị của x

47.

Điều kiện xác định của phương trình 5x2x+2+1=6x+1\frac{5x}{2x+2}+1=\frac{-6}{x+1}  là

a)

x2x\ne2  

b)

x1x\ne-1  

c)

x±1x\ne\pm1  

d)

x0x\ne0  

48.

MTC của phương trình x+1x1x1x+1=4x21\frac{x+1}{x-1}-\frac{x-1}{x+1}=\frac{4}{x^2-1}  là

a)

(x1)2\left(x-1\right)^2  

b)

(x+1)2\left(x+1\right)^2  

c)

x1x-1  

d)

x21x^2-1  

49.

MTC của phương trình 1x13x2x31=2xx2+x+1\frac{1}{x-1}-\frac{3x^2}{x^3-1}=\frac{2x}{x^2+x+1}  là

a)

(x1)3\left(x-1\right)^3  

b)

(x+1)3\left(x+1\right)^3  

c)

x31x^3-1  

d)

x3+1x^3+1  

50.

Tích tất cả các nghiệm của phương trình 1x2+x+21x2+x2=1\frac{1}{x^2+x+2}-\frac{1}{x^2+x-2}=1  

a)

1.1.  

b)

0.0.  

c)

1-1  

d)

52-\frac{5}{2}  

51.

Số nghiệm của phương trình x22x+2x1+1x2=2+1x2\frac{x^2-2x+2}{x-1}+\frac{1}{x-2}=2+\frac{1}{x-2}  

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

0.

52.

Cho phương trình x23x2x3=x\frac{x^2-3x-2}{x-3}=-x   có nghiệm a.a.   Khi đó tập hợp nào sau đây chứa a?a?  

a)

(13;3)\left(\frac{1}{3};3\right)  

b)

(12;12)\left(-\frac{1}{2};\frac{1}{2}\right)  

c)

(13;1)\left(\frac{1}{3};1\right)  

d)

ϕ\phi  

53.

Phương trình x+1x1=2x1x1x+\frac{1}{x-1}=\frac{2x-1}{x-1}   có bao nhiêu nghiệm ?

a)

Vô số nghiệm

b)

0.

c)

1.

d)

2.

54.

Phương trình x2x6x+2=1\frac{x^2-x-6}{x+2}=1   có bao nhiêu nghiệm?

a)

1.

b)

0.

c)

2.

d)

3.

55.

Số nghiệm của phương trình x1x2=4x24\frac{x-1}{x-2}=\frac{4}{x^2-4}  

a)

0.

b)

2.

c)

3.

d)

1.

56.

Tập nghiệm của phương trình  x+32+x=x2x\frac{x+3}{2+x}=\frac{x-2}{x}  là

a)

S={43}S=\left\{\frac{-4}{3}\right\}  

b)

S={2}S=\left\{2\right\}  

c)

S={13;2}S=\left\{\frac{-1}{3};-2\right\}  

d)

S={13;2}S=\left\{\frac{-1}{3};2\right\}  

57.

Phương trình 314x=24x+18+6x16x21\frac{3}{1-4x}=\frac{2}{4x+1}-\frac{8+6x}{16x^2-1}  có nghiệm là

a)

12\frac{1}{2}  

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Phương trình   6x9  x2= xx +333 x\frac{6x}{9\ -\ x^2}=\ \frac{x}{x\ +3}-\frac{3}{3\ -x}  có nghiệm là

a)

x = -3 

b)

x = -2   

c)

Vô nghiệm

d)

Vô số nghiệm

59.

Nghiệm của phương trình x 5x 1+2x  3= 1\frac{x\ -5}{x\ -1}+\frac{2}{x\ -\ 3}=\ 1   là :

a)

5

b)

-5

c)

3

d)

1

60.

Phương trình 3x   5x  12x  5x  2= 1\frac{3x\ \ -\ 5}{x\ -\ 1}-\frac{2x\ -\ 5}{x\ -\ 2}=\ 1   có số nghiệm là

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

61.

phương trình 1x  17x2=1(x1)(2x)\frac{1}{x\ -\ 1}-\frac{7}{x-2}=\frac{1}{\left(x-1\right)\left(2-x\right)}   .

a)

x = 1

b)

x = 2

c)

vô nghiệm

d)

vô số nghiệm

62.

Số nghiệm của phương trình x1x+2xx2=25xx24\frac{x-1}{x+2}-\frac{x}{x-2}=\frac{2-5x}{x^2-4}  là:

a)

1

b)

2

c)

vô nghiệm

d)

vô số nghiệm

63.

Câu 3. Phương trình 1+2x+2=8x241+\frac{2}{x+2}=\frac{-8}{x^2-4}  có mẫu thức chung là:

a)

A. x+2.x+2.

b)

B. (x+2)(x2).\left(x+2\right)\left(x-2\right).

c)

C. x2.x-2.

d)

D. 8(x24).-8\left(x^2-4\right).

64.

Xem hình trên:

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

65.

Chọn đáp án đúng nhất.

a)

MP = MN. tanN

b)

MP = MN. tanP

c)

MP = MN. cotN

d)

MP = NP. cotP

66.

Chọn đáp án đúng nhất.

a)

60o1560^o15'

b)

60o2560^o25'

c)

60o2560^o25'

d)

1,751,75

67.

Cho hình vẽ, có AB = 6cm, AC = 8cm thì AH = ?

a)

7 cm

b)

6,8 cm

c)

4,8 cm

d)

đáp án khác

68.

Cho hình vẽ sau, biết góc B=450B=45^0 , BD=20 cm, DC=21cm. Tính AC.

a)

21052\sqrt{105}  

b)

861\sqrt{861}  

c)

29

d)

21221\sqrt{2}