wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quizz toan hk2

Total questions: 66

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cho đường thẳng d : 8x- 6y +7= 0 . Nếu đường thẳng Δ\Delta đi qua gốc tọa độ và vuông góc với đường thẳng d thì Δ\Delta có phương trình là

a)

A. 3x-4y= 0

b)

B. 4x-3y= 0

c)

C. 4x+3y= 0

d)

D. 3x 4y= 0

2.

Câu 2. Số nghiệm của phương trình x2+4x2\sqrt[]{x^2+4x-2} =x-3 la

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 0.

d)

D. 1

3.

Câu 3. Số hạng thứ 13 trong khai triển (2x)15\left(2-x\right)^{15} bằng?

a)

A. 3640x133640x^{13}

b)

B. 3640x123640x^{12}

c)

C. 420x12-420x^{12}

d)

D. 3640

4.

Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình x24x+50-x^2-4x+5\ge0

a)

A. (-5; 1)

b)

B. [-5; 1]

c)

C. [-1; 5]

d)

D. (–∞; -1)∪[5; +∞).

5.

Câu 5. Trong trận chung kết bóng đá phải phân định thắng thua bằng đá luân lưu 11 mét. Huấn luyện viên của mỗi đội cần trình với trọng tài một danh sách sắp thứ tự 5 cầu thủ trong 11 cầu thủ để đá luân lưu 5 quả 11 mét. Hỏi huấn luyện viên của mỗi đội sẽ có bao nhiêu cách chọn?

a)

A. 462 .

b)

B. 120 .

c)

C. 39916800.

d)

D. 55440 .

6.

Câu 7.

a)

A. f(x) = –x^2 + 5x – 6

b)

B. f(x) = –x^2 + x + 6

c)

C. f(x) = x^2 – 5x + 6

d)

D. f(x) = x^2 – x – 6

7.

Câu 8. Đường thẳng nào dưới đây là đường chuẩn của Hyperbol x216y212=1\frac{x^2}{16}-\frac{y^2}{12}=1 ?

a)

A. X+ 877\frac{8\sqrt[]{7}}{7} =0

b)

B. x+8=0.

c)

C. x+2=0.

d)

D. x34=0x-\frac{3}{4}=0

8.

Câu 9. Cho parabol (P) có phương trình chính tắc là y^2=2px, với p > 0. Khi đó khẳng định nào sau đây sai?

a)

A. Parabol nằm về bên phải trục Oy.

b)

B. Phương trình đường chuẩn Δ: x+p2x+\frac{p}{2} =0

c)

C. Trục đối xứng của parabol là trục Oy.

d)

D. Tọa độ tiêu điểm F(p2;0)F\left(\frac{p}{2};0\right)

9.

Câu 6. Tập nghiệm của phương trình 2x25x+1=x2+2x9\sqrt[]{2x^2-5x+1}=\sqrt[]{x^2+2x-9}

a)

A. S = {5}

b)

B. S = {2}

c)

C. S = {2; 5}

d)

D. S = ∅.

10.

Câu 10. Cho hàm số y = x^2 – 2x + 3. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

A. Hàm số nghịch biến trên (–∞; 1)

b)

B. Hàm số đồng biến trên (–∞; 2)

c)

C. Hàm số nghịch biến trên (–∞; 2)

d)

D. Hàm số đồng biến trên (–∞; 1)

11.

Câu 11. Gieo một con xúc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Xác suất để cả hai lần xuất hiện mặt sáu chấm là

a)

A. 6/36 .

b)

B. 11/36 .

c)

C. 1/36 .

d)

D. 8/36 .

12.

Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho elip (E) có phương trình chính tắc x236+y225=1\frac{x^2}{36}+\frac{y^2}{25}=1 . Độ dài trục lớn của elip bằng

a)

A. 25

b)

B. 10 .

c)

C. 12 .

d)

D. 36 .

13.

Câu 13. Tập xác định của hàm số y= 13x\frac{1}{\sqrt[]{3-x}} la

a)

A. D = [3;+)\left[3;+\infty\right)

b)

B. D = [3;)\left[3;-\infty\right)

c)

C. D = (3; ++\infty )

d)

D. D = (;3)\left(-\infty;3\right)

14.

Câu 14. Hypebol có nửa trục thực là 4 , tiêu cự bằng 10 có phương trình chính tắc là:

a)

A. y216x29=1\frac{y^2}{16}-\frac{x^2}{9}=1

b)

B. y216+x29=1\frac{y^2}{16}+\frac{x^2}{9}=1

c)

C. x216y29=1\frac{x^2}{16}-\frac{y^2}{9}=1

d)

D. x216y225=1\frac{x^2}{16}-\frac{y^2}{25}=1

15.

Câu 15. Một thùng trong đó có 12 hộp đựng bút màu đỏ, 18 hộp đựng bút màu xanh. Số cách khác nhau để chọn được đồng thời một hộp màu đỏ, một hộp màu xanh là?

a)

A. 13.

b)

B. 216.

c)

C. 18

d)

D. 12.

16.

Câu 16. Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?

a)

A. 555^5 .

b)

B. 5 .

c)

C. 4!.

d)

D. 5!.

17.

Câu 17. Gieo đồng thời hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai con súc sắc đó không vượt quá 5 bằng

a)

A. 1/4 .

b)

B. 2/9 .

c)

C. 5/18 .

d)

D. 5/12 .

18.

Câu 18. Giả sử bạn muốn mua một áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40 . Áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4 màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu sự lựa chọn?

a)

A. 1.

b)

B. 9

c)

C. 5.

d)

D. 4

19.

Câu 19.

a)

A. a>0;b<0;c<0

b)

B. a>0;b<0;c>0

c)

C. a>0;b>;c<0

d)

D. a<0;b<0;c>0

20.

Câu 20. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 4 chữ số khác nhau?

a)

A. 96

b)

B. 144.

c)

C. 156.

d)

D. 134.

21.

Câu 21. Số số hạng trong khai triển là: (x+2)50\left(x+2\right)^{50}

a)

A. 51.

b)

B. 52 .

c)

C. 49

d)

D. 50 .

22.

Câu 22. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số khác nhau đôi một, trong đó chữ số 2 đứng liền giữa hai chữ số 1 và 3?

a)

A. 3204.

b)

B. 249.

c)

C. 7440.

d)

D. 2942

23.

Câu 23. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn x2+y22x+4y+1=0x^2+y^2-2x+4y+1=0

a)

A. I(1;2);R=5I\left(-1;2\right);R=\sqrt[]{5}

b)

B. I (- 1; 2) ;R= 4

c)

C. I (1; 2) ; R= 4

d)

D. I (1; 2) ;R= 2

24.

Câu 24. Các giá trị của tham số m làm cho biểu thức f(x) = x2 + 4x + m – 5 luôn dương là

a)

A. Không có m.

b)

B. m < 9.

c)

C. m ≥ 9.

d)

D. m > 9.

25.

Câu 25. Một hộp chứa 11 quả cầu gồm 5 quả màu xanh và 6 quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để 2 quả cầu chọn ra cùng màu bằng

a)

A. 6/11

b)

B. 8/11

c)

C. 5/22

d)

D. 5/11

26.

Câu 26. Trục đối xứng của Parabol (P): y = 2x22x^2 + 6x + 3 là

a)

A. y=32y=-\frac{3}{2}

b)

B. x =−3

c)

C. x=32x=-\frac{3}{2}

d)

D. y = −3

27.

Câu 27. Tìm m hàm số y=mx+1xy=mx+1-x đồng biến trên R ?

a)

A. m \ge 0.

b)

B. m > 0.

c)

C. m \ge 1

d)

D. m >1.

28.

Câu 28. Một hộp đèn có 12 bóng, trong đó có 4 bóng hỏng. Lấy ngẫu nhiên 3 bóng. Tính xác suất để trong 3 bóng có ít nhất 1 bóng hỏng.

a)

A. 41/55

b)

B. 40/51 .

c)

C. 55/112 .

d)

D. 3/7 .

29.

Câu 29. Cho đường thẳng d : 7x-3y-1=0 . Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của d?

a)

A. u = (3;7) .

b)

B. u = (7;3) .

c)

C. u = (2;3) .

d)

D. u = (-3;7) .

30.

Câu 30. Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho điểm I (1;1) và đường thẳng (d) : 3x + 4y - 2=0. Đường tròn tâm I và tiếp xúc với đường thẳng (d ) có phương trình

a)

A. (x1)2+(y1)2=5\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=5

b)

B. (x1)2+(y1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=25

c)

C. (x1)2+(y1)2=1\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=1

d)

D. (x1)2+(y1)2=15\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=\frac{1}{5}

31.

Câu 31. Hai đường thẳng d1 :m x+y = m - 5 ; d2: x + my = 9 cắt nhau khi và chỉ khi

a)

A. m \ne 2 .

b)

B. m ±\ne\pm 1.

c)

C. m \ne 1.

d)

D. m \ne −1.

32.

Câu 32. Phương trình chính tắc của (E) nhận điểm M (4;3) là một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở là

a)

A. x216+y24=1\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{4}=1

b)

B. x29+y24=1\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{4}=1

c)

C. x216+y29=1\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{9}=1 .

d)

D. x216+y23=1\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{3}=1

33.

Câu 33. Trong khai triển (9x+8x2)9\left(9x+\frac{8}{x^2}\right)^9 , số hạng không chứa x là:

a)

A. 43008.

b)

B. 512.

c)

C. 40096.

d)

D. 84.

34.

Câu 34. Cho hàm số y =2x+1 , điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số?

a)

A. (1;0)

b)

B. (−3;5).

c)

C. ( − 2; -3).

d)

D. (−1;1) .

35.

Câu 35. Bất phương trình m x2x^2 – (2m – 1)x + m + 1 < 0 vô nghiệm khi và chỉ khi

a)

A. m < 18\frac{1}{8}

b)

B. m 18\ge\frac{1}{8}

c)

C. m >18>\frac{1}{8}

d)

D. 18\le\frac{1}{8}

36.

Câu 36. Có bao nhiêu số tự nhiên có sáu chữ số khác nhau từng đôi một, trong đó chữ số 5 đứng liền giữa hai chữ số 1 và 4 ?

a)

A. 249 .

b)

B. 3204

c)

C. 2942 .

d)

D. 1500.

37.

Câu 37. Trong một trường THPT, khối 11 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn một học sinh ở khối 11 đi dự dạ hội của học sinh thành phố. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?

a)

A. 280.

b)

B. 45.

c)

C. 325.

d)

D. 605.

38.

Câu 38. Với giá trị nào của m thì hàm số f(x) = (m+1)x+2 đồng biến trên R

a)

A. m > -1.

b)

B. m < 0.

c)

C. m = 0

d)

D. m = 1.

39.

Câu 39. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (x31x)12\left(x^3-\frac{1}{x}\right)^{12}

a)

A. −924

b)

B. 924

c)

C. 220 .

d)

D. − 220 .

40.

Câu 40. Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện

a)

A. 1/3

b)

B. 1/6 .

c)

C. 5/6 .

d)

D. 1/2 .

41.

Câu 41. Từ khai triển biểu thức (x+1)10\left(x+1\right)^{10} thành đa thức. Tổng các hệ số của đa thức là

a)

A. 1023.

b)

B. 2048 .

c)

C. 512

d)

D. 1024.

42.

Câu 42. Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó

a)

A. 10A210A2

b)

B. 10210^2

c)

C. 10A8 .

d)

D. 10C2 .

43.

Câu 43. Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của đường tròn (C) : (x+2)2+(y5)2=9\left(x+2\right)^2+\left(y-5\right)^2=9

a)

A. I (2; 5), R=3.

b)

B. I (2; 5),R= 9.

c)

C. I ( -2;5), R=3

d)

D. I( 2;5), R=81.

44.

Câu 44. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hai điểm A(3; 1− ) và B(−6;2) . Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng AB ?

a)

b)

c)

d)

45.

Câu 45. Gieo ngẫu nhiên hai con xúc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất của biến cố “ Có ít nhất một con xúc sắc xuất hiện mặt một chấm” là

a)

A. 25/36

b)

B. 11/36

c)

C. 15/36

d)

D. 1/6

46.

Câu 46. Cho hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c có đồ thị là đường parabol dưới đây. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

A. a < 0, b > 0, c > 0

b)

B. a < 0, b > 0, c < 0

c)

C. a < 0, b < 0, c > 0

d)

D. a < 0, b < 0, c < 0

47.

Câu 47. Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức (2x3)2018\left(2x-3\right)^{2018}

a)

A. 2020 .

b)

B. 2019 .

c)

C. 2017 .

d)

D. 2018 .

48.

Câu 48. Tập nghiệm của bất phương trình x2 – 4x + 3 < 0 là

a)

A. (–∞; 1)∪[3; +∞). B

b)

B. (–∞; 1]∪[4; +∞).

c)

C. (1; 3).

d)

D. [1; 3].

49.
a)

A. m =1.

b)

B. m = −1.

c)

C. m = 2.

d)

D. m = −2.

50.
a)

A. 0

b)

B. 3/5

c)

C. 1

d)

D. 2

51.

Câu 51. Từ một hộp chứa 7 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng

a)

A. 1/22

b)

B. 7/44

c)

C. 5/12

d)

D. 2/7

52.

Câu 52. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu chữ số tự nhiên bé hơn 100?

a)

A. 62.

b)

B. 42

c)

C. 36.

d)

D. 54.

53.

Câu 53. Tâm sai của Hyperbol x25y24=1\frac{x^2}{5}-\frac{y^2}{4}=1 bằng :

a)

A. 4 /5

b)

B. 35\frac{3}{\sqrt[]{5}}

c)

C. 3 /5

d)

D. 55\frac{\sqrt[]{5}}{5}

54.

Câu 54. Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần. Tính xác suất để tổng số chấm trong hai lần gieo nhỏ hơn 6.

a)

A. 11/36 .

b)

B. 2/9 .

c)

C. 1/6 .

d)

D. 5/18 .

55.

Câu 55. Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho đường tròn (C) có tâm I (−3;2) và tiếp xúc với đường thẳng (d ) 3x + 4y - 9 =0 . Viết phương trình của đường tròn (C)

a)

A. (x+3)2+(y2)2=2\left(x+3\right)^2+\left(y-2\right)^2=2

b)

B. (x3)2+(y+2)2=2\left(x-3\right)^2+\left(y+2\right)^2=2

c)

C. (x3)2+(y2)2=4\left(x-3\right)^2+\left(y-2\right)^2=4

d)

D. (x+3)2+(y2)2=4\left(x+3\right)^2+\left(y-2\right)^2=4

56.

Câu 56. Đường thẳng nào là đường chuẩn của parabol y2y^2 = 6x

a)

A. x = 34-\frac{3}{4}

b)

B. x = 32-\frac{3}{2}

c)

C. x = 34\frac{3}{4}

d)

D. x = 12-\frac{1}{2}

57.

Câu 57. Tập nghiệm của phương trình 2x29x9=3x\sqrt[]{2x^2-9x-9}=3-x

a)

A. S = {–3}

b)

B. S = ∅.

c)

C. S = {6}

d)

D. S = {–3; 6}

58.

Câu 58. Vectơ nào trong các vectơ dưới đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng y+2x-1=0

a)

A. (2; -1 ) .

b)

B. (− 2; -1) .

c)

C. (1;2).

d)

D. (−2;1) .

59.

Câu 59. Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f(x) = x2x^2 + 12x + 36 ?

a)

b)

c)

d)

60.

Câu 60. Trong mặt phẳng cho 15 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có đỉnh là 3 trong số 15 điểm đã cho là.

a)

A. 15315^3 .

b)

B. 15!.

c)

C. 15A3 .

d)

D. 15C3 .

61.

Câu 61. Tập xác định của hàm số y=82xxy=\sqrt[]{8-2x}-x

a)

A. [0;4.]

b)

B. (− \infty ;4]

c)

C. [4;+ \infty ) .

d)

D. [0;+ \infty )

62.

Câu 62. Từ các số 1, 2 , 3 , 4 , 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau đôi một?

a)

A. 60 .

b)

B. 120 .

c)

C. 24 .

d)

D. 48 .

63.

Câu 63. Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng, 6 hoa hồng đỏ và 7 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu.

a)

A. 240.

b)

B. 210.

c)

C. 18.

d)

D. 120.

64.

Câu 64. Parabol y = - 4x – 2 x2x^2 có đỉnh là

a)

A. I (-1; 2).

b)

B. I (1; 1).

c)

C. I (-1; 1).

d)

D. I (2; 0)

65.

Câu 65. Một hộp đựng 15 viên bi, trong đó có 7 biên bi xanh và 8 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi (không kể thứ tự) ra khỏi hộp. Tính xác suất để trong 3 viên bi lấy ra có ít nhất 1 viên màu xanh

a)

A. 1/65 .

b)

B. 8/65 .

c)

C. 1/455 .

d)

D. 57/65 .

66.

Câu 66. Đường parabol trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào ?

a)

A. y = – x2x^2 + 2x – 3

b)

B. y = x2x^2 – 2x – 3

c)

C. y = x2x^2 + 2x – 3

d)

D. y = – x2x^2 – 2x + 3