wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 9 - Mã 905

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Tìm x, biết x2 + 5x = 0

a)

x = 0

b)

x = 5

c)

x = -5

d)

x = 0; 5

2.

Tìm x, biết   x2x^2   -5 = 0

a)

5

b)

5\sqrt{5}  

c)

5-\sqrt{5}  

d)

5; -5

3.

Tìm x, biết     x23x+2=0x^2-3x+2=0  

a)

1

b)

0

c)

2

d)

-2

4.

k2x2+5x1=0k^2x^2+\sqrt{5}x-1=0 , k \ne  0 

Cho biết số nghiệm của phương trình sau:

a)

Nghiệm kép

b)

hai nghiệm phân biệt

c)

vô nghiệm

5.

Phương trình bậc hai ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0  , a 0\ne0  

có nghiệm kép  \leftrightarrow  

a)

Δ>0\Delta>0  

b)

Δ<0\Delta<0  

c)

Δ0\Delta\ge0  

d)

Δ=0\Delta=0  

6.

Phương trình x2 + mx -4 = 0.

Với m = 0 thì phương trình có nghiệm là:

a)

x=±1x=\pm1

b)

x=±2x=\pm2

c)

x = 4

d)

x = 2

7.

Phương trình x22(m+1)x1=0x^2-2\left(m+1\right)x-1=0  có hệ số b là


a)

1

b)

2(m + 1)

c)

-2(m + 1)

d)

-1

8.

Phương trình x2mx1=0x^2-mx-1=0  có  Δ\Delta  =


a)

m2+4m^2+4  

b)

m2+4-m^2+4  

c)

m24m^2-4  

d)

m + 4

9.

Tìm m để phương trình x23x+m=0x^2-3x+m=0  có 2 nghiệm phân biệt


a)

m<94m<-\frac{9}{4}  

b)

m>94m>\frac{9}{4}  

c)

m<94m<\frac{9}{4}  

d)

m94m\le\frac{9}{4}  

10.

Tìm m để phương trình x2x+m=0x^2-x+m=0  vô nghiệm


a)

m=14m=\frac{1}{4}  

b)

m14m\ge\frac{1}{4}  

c)

m<14m<\frac{1}{4}  

d)

m>14m>\frac{1}{4}  

11.

Đồ thị hàm hình trên là của hàm số...

a)

y=x2y=x^2

b)

y=2x2y=2x^2

c)

y=x2y=-x^2

d)

y=2x2y=-2x^2

12.

Tọa độ giao điểm A và B trên hình là...

a)

A(-2 , 4) và B(2 ; 4)

b)

A(2 , 4) và B(-2 ; 4)

c)

A(2 , -4) và B(2 ; 4)

d)

A(-2 , -4) và B(2 ; 4)

13.

Tọa độ điểm A là...

a)

A(4 ; 3)

b)

A(3 ; 4)

c)

A(-4 ; 3)

d)

A(4 ; -3)

14.

Hai số có tổng bằng 10 và tích là 16 là...

a)

2 và 8

b)

-2 và -8

c)

5 và 6

d)

7 và 3

15.

Phương trình  x2+3x+2=0x^2+3x+2=0  có nghiệm là...

a)

{-1 ; -2}

b)

{-1 ; 2}

c)

{1 ; -2}

d)

{1 ; 2}

16.

Cho phương trình 1x+1=1x1\frac{1}{x+1}=\frac{1}{x-1}  có điều kiện xác định là...

a)

x1, x1x\ne1,\ x\ne-1  

b)

x1, x0x\ne1,\ x\ne0  

c)

x1, x0x\ne-1,\ x\ne0  

d)

x0x\ne0  

17.

Phương trình x3+6x2+5x=0x^3+6x^2+5x=0  có...

a)

3 nghiệm

b)

2 nghiệm

c)

2 nghiệm

d)

Vô nghiệm

18.

Để giải phương trình x1x+1=xx2x\frac{x-1}{x+1}=\frac{x}{x^2-x}  ta quy đồng với mẫu thức chung là...

a)

x(x+1)x\left(x+1\right)  

b)

x+1x+1  

c)

(x+1)(x1)\left(x+1\right)\left(x-1\right)  

d)

x2+1x^2+1  

19.

Một mảnh đất hình vuông có diện tích 8 km2. Vậy mỗi cạnh của mảnh đất đó là bao nhiêu?

a)

4 km24\ km^2

b)

64 km264\ km^2

c)

22 km22\sqrt{2}\ km^2

d)

42 km24\sqrt{2}\ km^2

20.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 8 và tích bằng 15?

a)

3 và 5

b)

4 và 4

c)

-3 và -5

d)

6 và -2

21.

Phương trình x2+2x+6=0x^2+2x+6=0  có...

a)

Hai nghiệm phân biệt

b)

Nghiệm kép

c)

Vô nghiệm

d)

Không là phương trình bậc hai

22.

Gọi x là số tự nhiên và y là số lớn gấp 3 lần x. Hãy chọn biểu thức biểu thị cho phát biểu trên?

a)

x = 3y

b)

3x = y

c)

x = y+3

d)

y = x+3

23.

Gọi x là số tự nhiên và y là số lớn hơn x là 3 đơn vị. Hãy chọn biểu thức biểu thị cho phát biểu trên?

a)

x = 3y

b)

3x = y

c)

x = y+3

d)

y = x+3

24.

Cho điểm A(-3 ; 3), khi biểu diễn trên hệ trục tọa độ thì có vị trí số mấy như hình trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Cho điểm A(3 ; -3), khi biểu diễn trên hệ trục tọa độ thì có vị trí số mấy như hình trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Giá trị của m để hai đường thẳng (d): y=(m+1)x2  (m1) \left(d\right):\ y=\left(m+1\right)x-2\ \ \left(m\ne-1\right)\  cắt nhau là: 

a)

m±1, m0m\ne\pm1,\ m\ne0  

b)

m1m\ne1  

c)

m=1m=1  

d)

m1, m0m\ne1,\ m\ne0  

27.

Cho hàm số y = (m+1)x+2. Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua A(1;4).

a)

m=0

b)

m=1

c)

m= -1

d)

m=3

28.

Đồ thị hàm số  y=3x+2y=3x+2  cắt trục tung tại điểm nào sau đây?

a)

(32;0)\left(-\frac{3}{2};0\right)  

b)

(0;3)\left(0;3\right)  

c)

(0;2)\left(0;2\right)  

d)

(0;23)\left(0;-\frac{2}{3}\right)  

29.

Toạ độ giao điểm của 2 đồ thị y=2x1y=2x-1 và   y=3x+2y=3x+2 là? 

a)

(3;7)\left(-3;7\right)  

b)

(3;11)\left(3;11\right)  

c)

(3;5)\left(3;5\right)  

d)

(3;7)\left(-3;-7\right)  

30.

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y = (2 – m)x + m + 2 đồng biến trên R

a)

m > 2

b)

m < 2

c)

m < -2

d)

m > -2

31.

Phương trình  x23x 4 = 0x^2-3x\ -4\ =\ 0  có 2 nghiệm . Tính  x1+ x2x_1+\ x_2  

a)

- 4

b)

- 3

c)

3

d)

4

32.

Cho điểm M(xM; yM) thuộc đồ thị hàm số y = -2x2 . Biết xM = - 3. Tính yM

a)

yM = - 18

b)

yM = 18

c)

yM = -12

d)

yM = 12

33.

Một quả bóng hình cầu có đường kính 4cm. Thể tích quả bóng là

a)

32π3cm3\frac{32\pi}{3}cm^3

b)

323\frac{32}{3}

c)

256π3cm3\frac{256\pi}{3}cm^3

d)

2563cm3\frac{256}{3}cm^3

34.

Cho đường tròn (O; 4 cm) và (O’; 3 cm). biết OO’ = 7 cm. Số tiếp tuyến chung của 2 đường tròn là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

(32)2+3=\sqrt{\left(\sqrt{3}-2\right)^2}+\sqrt{3}=  

a)

2

b)

2322\sqrt{3}-2  

c)

23+22\sqrt{3}+2  

d)

-2

36.

Biệt thức  Δ\Delta ' của phương trình 4 x2x^2  - 6x - 1 = 0 là:

a)

13

b)

20

c)

5

d)

25

37.

Phương trình nào sau đây là vô nghiệm :

a)

x2 + x +2 = 0

b)

x2 - 2x = 0

c)

(x2 + 1) ( x - 2 ) = 0

d)

(x2 - 1) ( x + 1 ) = 0

38.

Hiệu hai nghiệm( nghiệm lớn - nghiệm nhỏ) của phương trình  x2x^2  + 2x - 5 = 0 bằng :

a)

262\sqrt{6}  

b)

- 262\sqrt{6}  

c)

-2

d)

0

39.

Phương trình  x2x^2  + 2x + m -2 = 0 vô nghiệm khi :

a)

m > 3

b)

m < 3

c)

m3m\ge3  

d)

m3m\le3  

40.

Giá trị của m để phương trình 2 x2x^2  – 4x + 3 m = 0 có hai nghiệm phân biệt là:

a)

m23m\ge\frac{2}{3}   

b)

m23m\ge\frac{2}{3}  

c)

m<23m<\frac{2}{3}  

d)

m>23m>\frac{2}{3}  

41.

Tích hai nghiệm của phương trình: -15x2 + 225x + 75 = 0 là:

a)

15

b)

-5

c)

-15

d)

5

42.

Cho phương trình bậc hai x2 - 2( 2m+1)x + 2m = 0. Hệ số b' của phương trình là:

a)

m+1

b)

m

c)

2m+1

d)

- (2m + 1)

43.

Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt:

a)

x2+x+1=0x^2+x+1=0

b)

4x24x+1=04x^2-4x+1=0

c)

371x2+5x1=0371x^2+5x-1=0

d)

4x2=04x^2=0

44.

Cho phương trình  2x2+26x+3=02x^2+2\sqrt{6}x+3=0                        phương trình này có :
      

a)

Vô nghiệm  

b)

Nghiệm kép 

c)

2 nghiệm phân biệt   

d)

Vô số nghiệm 

45.

Cho phương trình : a.x2+b.x+c=0(a0)a.x^2+b.x+c=0\left(a\ne0\right)  . Nếu  
b24a.c>0b^2-4a.c>0  thì phương trình có 2 nghiệm là:
      

a)

x1=b+Δa;x2=bΔax_1=\frac{-b+\sqrt{\Delta}}{a};x_2=\frac{-b-\sqrt{\Delta}}{a}  

b)

x1=Δb2a; x2=Δ+b2ax_1=\frac{-\sqrt{\Delta}-b}{2a};\ x_{2_{ }}=\frac{-\sqrt{\Delta}+b}{2a}  

c)

x1=bΔ2a; x2=b+Δ2ax_1=\frac{b-\sqrt{\Delta}}{2a};\ x_2=\frac{b+\sqrt{\Delta}}{2a}  

d)

x1=Δb2a; x2=Δb2ax_{1_{ }}=\frac{\sqrt{\Delta}-b}{2a};\ x_2=\frac{-\sqrt{\Delta}-b}{2a}  

46.

Cho phương trình : a.x2+bx+c=0(a0)a.x^2+bx+c=0\left(a\ne0\right)  
. Nếu  b24ac=0b^2-4ac=0  thì phương trình có nghiệm là:

a)

x1=x2=a2bx_{1_{ }}=x_2=\frac{-a}{2b}  

b)

x1=x2=bax_1=x_2=-\frac{b}{a}  

c)

x1=x2=cax_1=x_2=\frac{-c}{a}  

d)

x1=x2=12. bax_1=x_2=-\frac{1}{2}.\ \frac{b}{a}  

47.

Phương trình x26x1=0x^2-6x-1=0   có biệt thức ∆’ bằng:

a)

-8

b)

8

c)

10

d)

40

48.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?

a)

5x2+0x+1=0-5x^2+0x+1=0

b)

2x3+x+5=02x^3+x+5=0

c)

4x2+xy+5=04x^2+xy+5=0

d)

0x23x+1=00x^2-3x+1=0

49.

Chu vi hình tròn với R là bán kính đường tròn có công thức là:

a)

C=2πRC=2\pi R

b)

C=πRC=\pi R

c)

C=πR2C=\pi R^2

d)

C=2πR2 C=2\pi R^{2\ }

50.

Công thức tính độ dài một cung tròn non^o  là

a)

l=πRn180l=\frac{\pi Rn}{180}  

b)

l=2πRn180l=\frac{2\pi Rn}{180}  

c)

l=πRn360l=\frac{\pi Rn}{360}  

d)

l=2πRn360l=\frac{2\pi Rn}{360}  

51.

Diện tích hình tròn với bán kính R được tính theo công thức:

a)


2πR22\pi R^2

b)

4πR24\pi R^2

c)

πR2\pi R^2

d)

πR3\pi R^3

52.

Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung non^o  được tính theo công thức:

a)

S=πR2n180S=\frac{\pi R^2n}{180}  

b)

S=4πR2n180S=\frac{4\pi R^2n}{180}  

c)

S=πR2n360S=\frac{\pi R^2n}{360}  

d)

S=4πR2n360S=\frac{4\pi R^2n}{360}  

53.

3xx21\frac{\sqrt{-3x}}{x^2-1}  Biểu thức sau xác định khi và chỉ khi:
        

a)

x3 vaˋ x1x\ge3\ và\ x\ne-1  

b)

x<0 vaˋ x1x<0\ và\ x\ne1  

c)

x0 vaˋ x1x\ge0\ và\ x\ne1  

d)

x0 vaˋ x1x\le0\ và\ x\ne-1  

54.

Góc ở tâm là gì?

a)

Góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn

b)

Góc có đỉnh nằm trên đường tròn

c)

Góc có đỉnh nằm trên đường kính của đường tròn

d)

Góc có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn

55.

Số đo của cung nhỏ bằng số đo của ............ chắn cung đó

a)

Góc ở tâm

b)

Góc ở cung

c)

Góc nội tiếp

d)

Góc ở đỉnh

56.

Số đo của cung lớn bằng hiệu giữa ...... và số đo của cung nhỏ (có chung hai mút với cung lớn)

a)

360o

b)

180o

c)

540o

d)

450o

57.

Số đo của NỬA đường tròn bằng ....

a)

180o

b)

360o

c)

90o

d)

150o

58.

Cung nhỏ có số đo nhỏ hơn .....

a)

180o

b)

360o

c)

90o

d)

270o

59.

Hai cung được gọi là bằng nhau nếu chúng có ...............

a)

Số đo bằng nhau

b)

Dây cung bằng nhau

c)

Chiều dài cung bằng nhau

d)

Dây cung khác nhau

60.

Trong hai cung, cung nào có số đo lớn hơn gọi là ......

a)

cung lớn hơn

b)

cung nhỏ hơn

c)

dây cung lớn hơn

d)

dây cung nhỏ hơn

61.

Nếu điểm C nằm trên cung AB thì ta có biểu thức

a)
b)
c)
d)
62.

Cho hình vẽ số đo của góc ABO là

a)

90o

b)

180o

c)

45o

d)

100o

63.

Cặp số (2;3)\left(-2;-3\right)  là nghiệm của phương trình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
64.

Cặp số (2;3)\left(-2;-3\right)  là nghiệm của phương trình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
65.

Hệ phương trình có nghiệm (x;y)\left(x;y\right) . Tích  x.yx.y  là 

a)

5

b)

8425\frac{84}{25}  

c)

2584\frac{25}{84}  

d)

845\frac{84}{5}  

66.

Nghiệm của hệ phương trình là:

a)

(1;12)\left(-1;\frac{1}{2}\right)

b)

(3;4)\left(3;4\right)

c)

(12 ;1)\left(\frac{1}{2\ };-1\right)

d)

(4;3)\left(4;3\right)

67.

Nghiệm của hệ phương trình là

a)

(3;1)\left(3;-1\right)

b)

(3;1)\left(-3;1_{ }\right)

c)

(1;3)\left(1;-3\right)

d)

(1;3)\left(-1;3\right)

68.

Giá trị của tham số m để hai đường thẳng (d): y=mx+2  (m0)\left(d\right):\ y=mx+2\ \ \left(m\ne0\right)   (d): y=(m22)x+m (m±2)\left(d'\right):\ y=\left(m^2-2\right)x+m\ \left(m\ne\pm\sqrt{2}\right)  trùng nhau là

a)

m=2, m=1m=2,\ m=-1  

b)

m=0m=0  

c)

m=2m=2  

d)

m=1m=-1  

69.

Các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=(3m1)x+4y=\left(3m-1\right)x+4  tạo với trục Ox một góc tù là


a)

m<13m<\frac{1}{3}  

b)

m>13m>\frac{1}{3}  

c)

m>13m>-\frac{1}{3}  

d)

m<13m<-\frac{1}{3}  

70.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

71.

Xem hình trên: (trình bày tự luận ra vở)

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

72.

Xem hình bên trên. Công thức là đúng?

a)

1h2=1b2+1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}+\frac{1}{c^2}

b)

1h2=1b21c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}-\frac{1}{c^2}

c)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

d)

1AH2=1AB2+1BC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{BC^2}

73.

A=(53)2+(25)21A=\sqrt{\left(\sqrt{5}-3\right)^2}+\sqrt{\left(2-\sqrt{5}\right)^2}-1  =

a)

5

b)

0

c)

252\sqrt{5}  

d)

4

74.

Tìm m để đường thẳng y = -x +2 qua điểm A(m; - 1)

a)

m = 4

b)

m = 2

c)

m = - 2

d)

m = 3

75.

Tìm n để đồ thị hàm số: y = (2n + 3)x - 1 đi qua điểm (4;3)

a)

n = 1

b)

n = 2

c)

n = -1

d)

n = -2

e)

n = 0