NEW
Font size
WorksheetsHÌNH 45' THẦY PHƯƠNG
Total questions: 74
Worksheet time: 37mins
Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA=a 2 , tam giác ABC vuông cân tại b và AC=2a. Góc giữa đường thẳng SB và (ABC) bằng
30°
45°
60 °
90 °
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, AC=a 2 cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SA=a 3 . Góc giữa đường thẳng SB và (ABCD) bằng
30
45
60
90
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a 3 , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SA=a 2 . Góc giữa đường thẳng SC và (ABCD) bằng
30
45
60
90
CHo hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SA= 3a6 . Góc giữa đường thẳng SC và (ABCD)
30
60
75
45
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh bằng 2a. Gọi K là trung điểm của DD'. Khoảng cách giữa hai đường thẳng CK và A'D' bằng
a 3
52a 5
32a 3
34a 3
Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tam giác ABC vuông tại B, AB=SA=a. Góc giữa đường thẳng và (ABC) bằng
45
60
30
90
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1 , cạnh bên SA vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm của SA. Biết hai đường thẳng CM và SB hợp nhau một góc 45° , khoảng cách giữa hai đường thẳng CK và SB bằng
5a 5
5a 15
2a 3
15a 3
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và có AB=4cm. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC). Lấy M thuộc SC sao cho CM=2MS. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BM bằng
7 4 21cm
21 8 21cm
214 21cm
3 2 21cm
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh SA vông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a, gọi M là trung điểm SC. Côsin của góc α là góc giữa đường thẳng BM và (ABC) bằng
147
0.75
721
0.5
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB cân tại S có SA=SB=2a nằm trong mặt phẳng vuông gócvới đáy ABCD. Gọi α là góc giữa đường thẳng SD và (ABCD). Mệnh đề nào sau đây đúng?
cot α=63
tan α=33
tan α=3
cot α=23
Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, chiều cao 2a2 . Góc giữa cạnh bên với mặt đáy bằng
60
45
30
90
CHo hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của BC. Biết tam giác SBC đều. Góc giữa đường thẳng SA và (ABC) bằng
45
75
60
30
CHo hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuong góc với mặt phẳng (ABC), AB=a và SB=2a. Góc giữa đường thẳng SB và (ABC) bằng
60
30
90
45
Cho hình chóp S.ABC có đyá là tam giác đều cạnh bằng 2a. Gọi I là trung điểm của AB. Biết hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của CI, góc giữa SA và mặt đáy bằng 60° . Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CI bằng
5 a 21
19a 57
4 a 7
8a 42
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, cạnh bên SA vuống góc với mặt đáy và SA=a 2 . Gọi M là trung điểm của AB. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BC bằng
2a 3
3a 2
3a 3
2a
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông A, B, AD=2a, AB=BC=a. SA vuông góc với mặt đáy ABCD, SA=a 2 . Gọi M là trung điểm AD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BM và SC bằng
2a
32a
2 a 2
4 a 2
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng 2a. Gọi M là trung điểm của SD. Tính tan của góc giữa đường thẳng BM và (ABCD)
22
33
32
31
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, góc ABC=60 ° , SA ⊥ (ABCD) và SA= 3a3 . Góc giữa đường thẳng SC và (ABCD) bằng
30
45
60
90
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB=a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc tạo bởi hai mặt phẳng (ABC) và (SBC) bằng 60° . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng
a
3 a 3
2 a 2
2a 3
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=3a, BC=4a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy. Góc tạo bởi giữa SC và đáy bằng 60° . Gọi M là trung điểm của AC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SM bằng
2 a 13
7910a 3
25a
5a 3
91/ Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SC=3a 2 . Gọi M là trung điểm của AD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BM và SD bằng
332 165
2 3 2a
32a
113a
Cho tứ diện O.ABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau, OB=OC=2a và OA=a. Gọi M là trung điểm của BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng OM và AB bằng
22a
a
52 5a
36a
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB=a, cạnh bên SA vuống với mặt đáy và SA=a 2 . Gọi M là trung điểm của AB. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BC bằng
2a 3
3a 2
3a 3
2a 2
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với (ABC) và SA=a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AB bằng
2a
3a 21
7a 21
2a 2
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, SA tạo với đáy một góc 30° . Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD bằng
5 3 14a
5 2 10a
5 2 15a
5 4 5a
Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=CB=CA, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm I của cạnh AB. Góc giữa đường thẳng SC và (ABC) bằng
30
45
90
60
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB=a, AD=2a. SA vuông góc với mặt phẳn đá và SA=a. Gọi M là trung điểm của CD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và BM bằng
21 21
212 21a
72 7
77a
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, Ab=3a, AC=6a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Gọi M thuộc cạnh AB sao cho AM=2MB. Khoảng cách giữa hai đường SM và BC bằng
212 21a
214 21a
3a 3
a
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều AB=2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Gọi M là trung điểm của AB. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BC bằng
721a
214 21a
33a
2a
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 11 . Gọi I là trung điểm cạnh CD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BI bằng
2
2
72 7
2 2
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA ⊥ (ABC), góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng 60° . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB bằng
2a 2
5a 15
2a
7a 7
Cho hình tứ hiện đều ABCD cạnh a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD bằng
a 2
2a 2
2a
a
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là một tam giác đều cạnh a. Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm của BC. Cho SA=a và hợp với đáy một góc 30° . Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng
2a 3
3a 2
32a 2
4a 3
Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của cạnh BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và B'C bằng
a 2
2a 2
21a
4a 2
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thanh vuông tại A và D, SD vuông góc với mặt đáy (ABCD), AD=2a và SD=2 a . Khoảng cách giữa đường thẳng CD và SA bằng
32a 3
22a 2
a 2
3a 3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AD=2a. Cạnh bên SA=2a và vuông góc với đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SD bằng
a 3
2a
52a 5
a 2
Cho hình chóp S.ABBCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AD=2a. Cạnh bên SA=2a và vuông góc với đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SD bằng
a 3
2a
52a 5
a 2
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh SA=a và vuông góc với mặt đáy (ABCD). Khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BD bằng
4a 3
3a 6
a
6a 6
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA=a và SA vuông góc với đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng
a 2
2a 2
3a 2
4a 2
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=a, BC=2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AB bằng
26a
32a
2a
3a
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SO=a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AB bằng
15a 3
5a 5
152a 3
52a 5
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥ (ABCD) và SA=a3 . Gọi M là trung điểm SD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CM bằng
43a
2a 3
4a 3
32a 3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA=a 3 . Gọi M là trung điểm SD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AB bằng
52a 5
54a 5
5a 15
52a 15
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=AA'=a, AD=2a. Gọi góc giữa đường chéo A'C và mặt phẳng đáy (ABCD) là α . Khi đó tan α bằng
55
5
33
3
Cho hình tứ diện đều ABCD cạnh a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD bằng
a 2
2a
a
2a 2
Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OB =2a , OA=2OB, OC=2OA. Khoảng cách giữa hai đường thẳng OB và AC bằng
32a 3
52a 5
3a 3
103a 5
Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA=OB=OC=a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng OA và BC bằng
23a
21a
22a
23a
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=a, AD=2a. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc tới đáy. Góc giữa SC và (ABCD) bằng 45° . Gọi M là trung điểm của SD. Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SAC) bằng
892a 1513
892a 1315
89a 1315
89a 1513
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Biết SD=2a 3 và góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 30° . Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SAC) bằng
3a 13
112a 66
32a 13
114a 66
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có SA=2a và AB=3a. Gọi M là trung điểm SC. Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SAB) bằng
143 21a
a 3
43 3a
73 21a
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy. Tam giác SAB đều, M là trung điểm của SA. Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SCD) bằng
14a 21
a 2
14a 3
7a 3
Cho hình thoi ABCD tâm O cạnh a và AC=a. Từ trung điểm H của đoạn AB, dựng SH ⊥ (ABCD) với SH=a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng
158a 3
192a 57
232a 66
2710a 5
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SD=2a. Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt đáy. Gọi G là trọng tâm của tam giác SDC. Khoảng cách từ điểm G đến (SBD) bằng
172a 17
2a 2
21a 21
a 3
Cho hình chóp S.ABCD có đáp ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc tới đáy. Khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến mặt phẳng (SBC) rằng
6a 3
3a 5
92 2a
21a 21
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B. Biết AD=2a, AB=BC=SA=a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, gọi M là trung điểm của AD. Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SCD) bằng
3a
6a 6
6a 3
3a 6
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng
30a 165
45a 165
15a 165
152a 165
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có độ dài cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a 3 . Gọi O là tâm của đáy ABC, d1 là khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) và d2 là khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SBC). Khi đó tổng d1 + d2 bằng
a 22
332a 22
338a 22
118a 22
Cho hình chóp A.ABCDA có đáy là hình thang vuông tại A và B, AD=a, AB=2a, BBC=3a, SA=2a, H là trung điểm cạnh AB, SH là đường cao của hình chóp S.ABCD. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD) bằng
7a 30
10a 30
10a 13
7a 17
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB=a, AD=a 3 . Canhh bên SA vuông góc với đáy và SA=2a. Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SBD) bằng
192a 57
52a 5
2a 5
19a 57
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy (ABCD). Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCD) bằng
1
321
2
721
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 60° . Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCD) bằng
5a 10
2a 2
2a
7a 42
Hình chóp S.ABCD có đáy hình vuông bằng a, SA ⊥ (ABCD) và SA= a 3 . Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCD) bằng
a 3
2a 3
2a 3
4a 3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, AC=a, tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, biết góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 60° . Gọi I là trung điểm của AB. Khoảng cách từ I đến mặt phẳng (SBC) bằng
26a 13
133a 26
2a 13
263a 13
Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh 1 và AA′=3 . Khoảng cách từ điểm A đên mặt phẳng (A'BC) bằng
23
515
52 15
43
Cho hình trụ đứng ABC.A'B'C'. Cạnh bên AA'=a, ABC là tam giác vuông tại A có BC=2a và AB=a 3 . Khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng (A'BC) bằng
21a 7
21a 21
7a 21
7a 3
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, AA'=2a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (A'BC) bằng
2 5a
52 5a
55a
53 5a
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi O là tâm của đáy. Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SCD) bằng
6a 6
2a
3a 3
2a 2
Cho hình chóp S.ABCD có cạnh AD vuông góc với mặt phẳng (ABC). AC=AD=4, AB=3, BC=5. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BCD) bằng
3412
76960
60769
1234
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy (ABCD). Khoảng cách từ điểm B đến mặt (SCD) bằng
1
321
2
721
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là tam giác vuông ở A, biết SA ⊥ (ABC) và AB=2a, AC=3a, SA=4a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng
6112a 61
112a
12a 43
296a 29
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB=a, AD=a 3 . Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=2a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD) bằng
192a 57
52a
2a 5
19a 57
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Biết SA vuông góc với đáy và SA=a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD) bằng
a
3a3
6a 3
6a 2
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA ⊥(ABCD) và SA=a 2 . Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng
a 3
3a 6
2a
3a 7
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥ (ABCD) và mặt bên (SCD) hợp với đáy (ABCD) một góc 60° . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) bằng
3a 3
3a 2
a
2a 3
