wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 10

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Véctơ là một đoạn thẳng

a)

Có hướng.

b)

Có hướng dương, hướng âm.

c)

Có hai đầu mút.

d)

Thỏa cả ba tính chất trên.

2.

Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:

a)

Hai véc tơ bằng nhau.

b)

Hai véc tơ đối nhau.

c)

Hai véc tơ cùng hướng

d)

Hai véc tơ cùng phương.

3.

Vectơ  BA\overrightarrow{BA}  
có điểm cuối là …, điểm đầu là …

a)

A,B

b)

B,A

c)

A

d)

B

4.

Cho hình bình hành ABCD , khẳng định nào sau đây đúng?Các vecto khác vecto-không cùng phương với vecto  AB\overrightarrow{AB} là: 

a)

DC\overrightarrow{DC}  

b)

DC,CD\overrightarrow{DC},\overrightarrow{CD}  

c)

AB,BA,CD,DC\overrightarrow{AB,}\overrightarrow{BA},\overrightarrow{CD},\overrightarrow{DC}  

d)

BA,DC,CD\overrightarrow{BA},\overrightarrow{DC},\overrightarrow{CD}  

5.

I là trung điểm của AB, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

IA=IB\overrightarrow{IA}=\overrightarrow{IB}

b)

IA, IB\overrightarrow{IA},\ \overrightarrow{IB} là 2 vecto cùng hướng

c)

AI, BI\overrightarrow{AI},\ \overrightarrow{BI} là 2 vecto ngược hướng.

d)

AI, IB\overrightarrow{AI},\ \overrightarrow{IB} không cùng phương.

6.

Nếu  AB=CD\left|\overrightarrow{AB}\right|=\left|\overrightarrow{CD}\right| thì khẳng định nào sau đây đúng? 

a)

Hai vecto bằng nhau.

b)

Hai vecto cùng phương

c)

Hai vecto cùng hướng

d)

AB=CD

7.

Hai vec tơ  a\overrightarrow{a}   và   b\overrightarrow{b}  bằng nhau khi

a)

a, b\overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b}  cùng hướng,  a=b\left|\overrightarrow{a}\right|=\left|\overrightarrow{b}\right|  .

b)

undefined ngược hướng, undefined .

c)

undefined cùng phương, undefined .

d)

a=b\left|\overrightarrow{a}\right|=\left|\overrightarrow{b}\right|  

8.

Vecto đối của  AB\overrightarrow{AB} là:

a)

BA\overrightarrow{BA}  

b)

AB\overrightarrow{AB}  

c)

BA-\overrightarrow{BA}  

d)

Không có

9.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=AC=2AB=AC=2  . Tích vô hướng của hai vec tơ CB \overrightarrow{CB\ }   và AC \overrightarrow{AC\ }  bằng

a)

0 \overrightarrow{0\ }  

b)

00  

c)

44  

d)

4-4  

10.

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính AB .AH =?\overrightarrow{AB\ }.\overrightarrow{AH\ }=?  

a)

32a2 \frac{3}{2}a^{2\ }  

b)

3a23a^2  

c)

2a22a^2  

d)

34a2\frac{3}{4}a^2  

11.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;1), B(3;2)A\left(2;-1\right),\ B\left(-3;2\right)  . Tính OA .OB =?\overrightarrow{OA\ }.\overrightarrow{OB\ }=?  

a)

8-8  

b)

4-4  

c)

88  

d)

44  

12.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tính góc giữa hai vectơ a  =(5;1), b  =(3;2)\overrightarrow{a\ \ }=\left(-5;1\right),\ \overrightarrow{b\ \ }=\left(3;2\right)  

a)

1350135^0  

b)

45045^0  

c)

90090^0  

d)

60060^0  

13.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;2), B(5;2)A\left(2;-2\right),\ B\left(5;2\right)  . Độ dài đoạn thẳng AB bằng

a)

33  

b)

44  

c)

55  

d)

66  

14.

Cho

a(1;3;2)\overrightarrow{a}\left(1;3;-2\right)  và  b(2;2;1)\overrightarrow{b}\left(2;-2;-1\right)  Vậy  a.b=?\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=?  

a)

11

b)

-2

c)

-4

d)

6

15.

Cho u(2;3;1)\overrightarrow{u}\left(-2;3;1\right)  Tính  u=?\left|\overrightarrow{u}\right|=?  

a)

13\sqrt{13}  

b)

232\sqrt{3}  

c)

14\sqrt{14}  

d)

323\sqrt{2}  

16.

Cho điểm A(2;1;3), B(4;-1;5) và I là trung điểm của AB. Tính độ dài IA?

a)

3\sqrt{3}

b)

3

c)

2

d)

2\sqrt{2}

17.

Trong không gian hệ trục tọa độ OxyzOxyz  , cho hai vecto  a=(2;1;0), b(1;0;2)\vec{a}=\left(2;1;0\right),\ \vec{b}\left(-1;0;-2\right)  . Tính  cos (a,b)\cos\ \left(\vec{a},\vec{b}\right)  .


a)

cos (a,b)=225\cos\ \left(\vec{a},\vec{b}\right)=-\frac{2}{25}  

b)

cos (a,b)=25\cos\ \left(\vec{a},\vec{b}\right)=-\frac{2}{5}  

c)

cos (a,b)=225\cos\ \left(\vec{a},\vec{b}\right)=\frac{2}{25}  

d)

cos (a,b)=25\cos\ \left(\vec{a},\vec{b}\right)=\frac{2}{5}  

18.

Có bao nhiêu giá trị lượng giác của 1 góc ?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

19.

Trên nữa đường tròn đơn vị, cho điểm M(x0; y0) . Khi đó, sin α\alpha  được định nghĩa là giá trị nào sau đây?

a)

x0

b)

x0y0\frac{x_0}{y_0} (y00)\left(y_0\ne0\right)

c)

y0x0\frac{y_0}{x_0}  ( x00x_0\ne0  )

d)

y0y_0  

20.

Tìm các đáp án đúng?

a)

sinα=sin(1800α)\sin\alpha=\sin\left(180^0-\alpha\right)  

b)

cosα=cos(1800α)\cos\alpha=-\cos\left(180^0-\alpha\right)  

c)

tanα=tan(1800α)\tan\alpha=\tan\left(180^0-\alpha\right)  

d)

cotα=cot(1800α)\cot\alpha=-\cot\left(180^0-\alpha\right)  

21.

Trên nữa đường tròn đơn vị, cho điểm M (22; 22)\left(-\frac{\sqrt[]{2}}{2};\ \frac{\sqrt[]{2}}{2}\right)  . Chọn các đáp án đúng:

a)

xOM=1350\angle xOM=135^0  

b)

sin(xOM)=22\sin\left(\angle xOM\right)=-\frac{\sqrt[]{2}}{2}  

c)

cos(xOM)=22\cos\left(\angle xOM\right)=-\frac{\sqrt[]{2}}{2}  

d)

tan(xOM)=1\tan\left(\angle xOM\right)=-1  

22.

Chọn các đáp án đúng?

a)

sin300=sin1500\sin30^0=\sin150^0  

b)

cos450=sin450\cos45^0=-\sin45^0  

c)

cos450=cos1350\cos45^0=-\cos135^0  

d)

tan600=tan1200\tan60^0=-\tan120^0  

23.

Cho tam giác ABC vuông tại A, góc \angle  C = 500. Chọn các đáp án đúng?

a)

(CA; CB)=500\left(\overrightarrow{CA};\ \overrightarrow{CB}\right)=50^0  

b)

(BC; BA)=400\left(\overrightarrow{BC};\ \overrightarrow{BA}\right)=40^0  

c)

(AB ; BC)=1400\left(\overrightarrow{AB\ };\ \overrightarrow{BC}\right)=140^0  

d)

(AC; BA)=1300\left(\overrightarrow{AC};\ \overrightarrow{BA}\right)=130^0  

24.

Cho hai vec tơ a \overrightarrow{a\ }  và b\overrightarrow{b}  đều khác 0\overrightarrow{0} và  vuông góc với nhau.

Chọn đáp án đúng:

a)

(a ; b)=00\left(\overrightarrow{a}\ ;\ \overrightarrow{b}\right)=0^0  

b)

(a; b)= 900\left(\overrightarrow{a};\ \overrightarrow{b}\right)=\ 90^0  

c)

a.b=0\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=\overrightarrow{0}  

d)

a.b=0\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=0  

25.

Cho 2 vec tơ đều khác 0\overrightarrow{0}  . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

Tích vô hướng của hai vec tơ là một vec tơ

b)

Tích vô hướng của hai vec tơ luôn là một số dương

c)

Tích vô hướng của hai vec tơ là một số

d)

Tích vô hướng của hai vec tơ bằng tích độ dài của hai vec tơ đó

26.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(4;3), B(2;7) và C(- 3;- 8). Tìm toạ độ chân đường cao A' kẻ từ đỉnh A xuống cạnh BC .

a)

A'(1;- 4)

b)

A'(- 1;4)

c)

A'(1;4)

d)

A'(4;1)

27.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M( - 2; 2) và N(1; 1). Tìm tọa độ điểm P thuộc trục hoành sao cho ba điểm M, N, P thẳng hàng.

a)

P(0;4)P(0;4)

b)

P(0;4)P(0;-4)

c)

P(4;0)P(-4;0)

d)

P(4;0)P(4;0)

28.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vecto u=12i5j\vec{u}=\frac{1}{2}\vec{i}-5\vec{j}  và v=ki4j\vec{v}=k\vec{i}-4\vec{j} . Tìm k để vecto u\vec{u}   vuông góc với v\vec{v}

a)

k=40.k=40.  

b)

k=20.k=-20.  

c)

k=40.k=-40.  

d)

k=20.k=20.  

29.

Trong hệ tọa độ (O;i;j)(O;\vec{i};\vec{j}) , cho vecto a=35i45j\vec{a}=-\frac{3}{5}\vec{i}-\frac{4}{5}\vec{j} . Độ dài của vecto a\vec{a}   bằng


a)

65\frac{6}{5}  

b)

75\frac{7}{5}  

c)

15\frac{1}{5}  

d)

11  

30.

Cho  là hai góc α, β khác nhau và bù nhau. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào là SAI?

a)

sinα=sinβ\text{}\sin\alpha=\sin\beta  

b)

cosα=cosβ\text{}\cos\alpha=-\cos\beta  

c)

tanα=tanβ\tan\text{}\alpha=-\tan\beta  

d)

cotα=cotβ\text{}\cot\alpha=\cot\beta  

31.

Tập hợp A = {1;3} có bao nhiêu tập con?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

9

32.

Cho tập hợp A = {1;3;5}, B = {0;1;2;3}. Tìm ABA\cup B  

a)

{5}

b)

{1;3}

c)

{0;1;2;3;5}

d)

{0;2}

33.

Cho tập hợp A = {1;3;5}, B = {0;1;2;3}. Tìm A\B

a)

{5}

b)

{1;3}

c)

{0;1;2;3;5}

d)

{0;2}

34.

Liệt kê phần tử của tập hợp A={xZ,2x<4}A=\left\{x\in Z,-2\le x<4\right\}  

a)

{-2;-1;0;1;2;3}

b)

{-1;0;1;2;3}

c)

{0;1;2;3}

d)

{-2;-1;0;1;2;3,4}

35.

Cho A=[1;5], B=(3;9)A=\left[1;5\right],\ B=\left(3;9\right)  . TÌm ABA\cup B  

a)

[1;9]

b)

[1;9)

c)

(3;5]

d)

[1;3)

36.

Cho A=[1;5], B=(3;9)A=\left[1;5\right],\ B=\left(3;9\right)  . TÌm ABA\cap B  

a)

[1;9]

b)

[1;9)

c)

(3;5]

d)

[1;3)

37.

Cho A=[1;5], B=(3;9)A=\left[1;5\right],\ B=\left(3;9\right)  . TÌm A\B

a)

[1;3]

b)

[1;9)

c)

(3;5]

d)

[1;3)

38.

Câu nào sau đây là mệnh đề?

a)

Cà Mau là vùng đất cực nam của tổ quốc

b)

Mấy giờ rồi?

c)

Bài hát hay quá!

d)

Con sóc đẹp quá!

39.

Các phát biểu đúng về mệnh đề?

a)

Mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai.

b)

Mệnh đề có thể vừa đúng vừa sai.

c)

Mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai.

d)

Mệnh đề phải là những khẳng định đúng.

e)

Mệnh đề phải là những khẳng định sai.

40.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: "  x2x+1>0x^2-x+1>0  "là ?

a)

"x2x+10""x^2-x+1\ge0"  

b)

"x2x+1=0""x^2-x+1=0"  

c)

"x2x+10""x^2-x+1\le0"  

d)

"x2x+1<0""x^2-x+1<0"  

41.

Nếu mệnh đề kéo theo  PQP\Longrightarrow Q  thì mệnh đề đảo là?

a)

PQP\Longleftrightarrow Q  

b)

QPQ\Longrightarrow P  

c)

QPQ\Longleftarrow P  

d)

Q=PQ=P  

42.

Nếu hai mệnh đề P => Q và Q => P đều đúng ta nói P và Q là hai mệnh đề gì?

a)

Hai mệnh đề giống nhau.

b)

Hai mệnh đề tương đương.

c)

Hai mệnh đề bằng nhau.

d)

Hai mệnh đề đối nhau.

43.

“ Mọi số thực đều có bình phương lớn hơn hoặc bằng 0” là một mệnh đề có thể viết lại là:

a)

 xR: x2>0\exists\ x\in R:\ x^2>0

b)

 x  R: x20\forall\ x\ \in\ R:\ x^2\ge0

c)

xR: x2>0\forall x\in R:\ x^2>0

d)

 xR: x20\exists\ x\in R:\ x^2\ge0

44.

 Cho  là một phần tử của tập hợp  Xét các mệnh đề sau: 

(I)   xAx\in A                  (II)   {x}A\left\{x\right\}\in A    

(III)  xAx\subset A                 (IV)   {x}A\left\{x\right\}\subset A  

Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?

a)

I và II

b)

I và III

c)

I và IV

d)

II và IV

45.

Câu 1: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

a)

2+8=62+8=-6

b)

18 chia hết cho 6

c)

Câu này có phải mệnh đề không?

d)

Hà Nội là thủ đô của Thái Lan.

46.

Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề chứa biến?

a)

2x502x-5\ge0

b)

19 là số lẻ.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

36 là số chính phương

47.

Câu 4: Mệnh đề phủ định của mệnh đề:  "xN: x25x+6<0" :"\forall x\in N:\ x^2-5x+6<0"\ :  

a)

xN: x25x+6>0\forall x\in N:\ x^2-5x+6>0  

b)

xN: x25x+60\forall x\in N:\ x^2-5x+6\ge0  

c)

xN: x25x+6<0\exists x\in N:\ x^2-5x+6<0  

d)

xN: x25x+60\exists x\in N:\ x^2-5x+6\ge0  

48.

Câu 9: Tập hợp  A={xR: 5x30}A=\left\{x\in R:\ 5x-3\le0\right\}  tương đương cách viết nào dưới đây?

a)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

b)
c)

(;35)\left(-\infty;\frac{3}{5}\right)  

d)
49.

Cho mệnh đề: “Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó bằng nhau”. Trong các mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?

a)

Nếu 2 góc bằng nhau thì hai góc đó ở vị trí so le trong.

b)

Nếu 2 góc không ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau.

c)

Nếu 2 góc không bằng nhau thì hai góc đó không ở vị trí so le trong.

d)

Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau.

50.

Viết tập hợp B các chữ cái khác nhau trong cụm từ sau : " THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH " .

a)

B = {T; H; A; N; H; P; H; Ô; H; Ô; C; H; I; M; I; N; H}

b)

B = {T; H; A; N; P; Ô; C; H; I; M}

c)

B = {T; H; A; N; Ô; C; M; I}

d)

B = {T; H; A; N; P; Ô; C; I; M}

51.

Cho tập hợp X = {1; 2; 3; 4; 5}. Hãy chọn câu trả lời đúng trong các khẳng định sau:

a)

X có 32 tập hợp con

b)

X có 120 tập hợp con

c)

X có 25 tập hợp con

d)

X có 15 tập hợp con

52.

Cho Parabol y=x22x+2y=x^2-2x+2 có đỉnh là 

a)

I(1;0)I\left(1;0\right)  

b)

I(13;23)I\left(\frac{-1}{3};\frac{-2}{3}\right)  

c)

I(13;23)I\left(\frac{1}{3};\frac{-2}{3}\right)  

d)

I(1;1)I\left(1;1\right)  

53.

Parabol y=3x2x1y=3x^2-x-1 có trục đối xứng là 


a)

x=16x=\frac{1}{6}  

b)

x=13x=-\frac{1}{3}  

c)

x=13x=\frac{1}{3}  

d)

x=16x=-\frac{1}{6}  

54.

Hàm số y=x25x+3y=x^2-5x+3  


a)

Đồng biến trên khoảng (;52)\left(-\infty;\frac{5}{2}\right)  

b)

Đồng biến trên khoảng (52;+)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

c)

Nghịch biến trên khoảng (52;+)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

d)

Đồng biến trên khoảng (0;3)\left(0;3\right)  

55.

Giá trị nhỏ nhất yminy_{\min} của hàm số y=x24x+5y=x^2-4x+5  là 


a)

ymin=2y_{\min}=-2  

b)

ymin0=0y_{\min0}=0  

c)

ymin=1y_{\min}=1  

d)

ymin=2y_{\min}=2  

56.

Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số

a)


y=x24x1y=x^2-4x-1

b)

y=2x24x1y=2x^2-4x-1

c)

y=2x24x1y=-2x^2-4x-1

d)

y=2x24x+1y=2x^2-4x+1

57.

Cho parabol y=x24y=\frac{x^2}{4}  và đường thẳng  y=2x1y=2x-1  . Chọn khẳng định đúng


a)

Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt.

b)

Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất (2; 2) .          

c)

Parabol không cắt đường thẳng.

d)

Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là (-1; 4).

58.

Cho 3 điểm A, B, C. Đẳng thức nào sau đây là sai?

a)

AB+BC=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}

b)

CA+BC=BA\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{BA}

c)

ABAC=BC\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}

d)

ABAC=CB\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{CB}

59.

Nếu  MN\overrightarrow{MN} là một véc tơ cho trước thì với điểm O bất kỳ đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

MN=ONOM\overrightarrow{MN}=\overrightarrow{ON}-\overrightarrow{OM}

b)

MN=OMON\overrightarrow{MN}=\overrightarrow{OM}-\overrightarrow{ON}

c)

MN=ON+OM\overrightarrow{MN}=\overrightarrow{ON}+\overrightarrow{OM}

d)

MN=NOMO\overrightarrow{MN}=\overrightarrow{NO}-\overrightarrow{MO}

60.

Cho hình bình hành ABCD. Khi đó quy tắc hình bình hành  là

a)

AB+BC=AD\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AD}  

b)

AB+AD=BC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{BC}  

c)

AB+AD=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{AC}  

d)

AB+AD=BD\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{BD}  

61.

Chọn khẳng định đúng

a)

Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA + GB +CG=0\overrightarrow{GA}\ +\ \overrightarrow{GB}\ +\overrightarrow{CG}=\overrightarrow{0}

b)

Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{0}

c)

Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+AG+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{AG}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{0}

d)

Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=0

62.

ax2+bx+c=0 (a0)ax^2+bx+c=0\ \left(a\ne0\right)  Phát biểu nào sau đây  đúng về định lý Vi-et?

a)

x1+x2=ba; x1.x2=cax_1+x_2=\frac{b}{a};\ x_1.x_2=\frac{c}{a}  

b)

x1+x2=ba; x1.x2=cax_1+x_2=-\frac{b}{a};\ x_1.x_2=\frac{c}{a}  

c)

x1+x2=b2a; x1.x2=cax_1+x_2=\frac{b}{2a};\ x_1.x_2=-\frac{c}{a}  

63.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nước đến chân mới nhảy

b)

Ta về ta tắm ao ta,

Dù trong dù đục, ao nhà vẫn hơn.

c)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.

d)

Qua sông phải lụy đò.

64.

Hình trên minh họa cho thành ngữ nào?

a)

Đổ nước vào lửa

b)

Đổ xăng vào lửa

c)

Thêm dầu vào lửa

d)

Thêm xăng vào lửa

65.
a)

Khẩu cung

b)

Cung khẩu

c)

Miệng cung

d)

Cung tên

66.

Có 1 con trâu. Đầu nó thì hướng về hướng mặt trời mọc, nó quay trái 2 vòng sau đó quay ngược lại sau đó lại quay phải hay vòng hỏi cái đuôi của nó chỉ hướng nào?

a)

Chỉ xuống đất

b)

Chỉ lên trời

c)

Chỉ hướng mặt trời mọc

67.

Một ly thuỷ tinh đựng đầy nước, làm thế nào để lấy nước dưới đáy ly mà không đổ nước ra ngoài?

a)

Ảo thuật

b)

Ống hút

c)

Tấm bìa

68.

Nghiệm của hệ phương trình là:

a)

(1;12)\left(-1;\frac{1}{2}\right)

b)

(3;4)\left(3;4\right)

c)

(12 ;1)\left(\frac{1}{2\ };-1\right)

d)

(4;3)\left(4;3\right)

69.

Xác định các hệ số a, b, c của phương trình sau

x24=0x^2-4=0  

a)

a=1; b=4; c=0a=1;\ b=4;\ c=0  

b)

a=1; b=4; c=0a=1;\ b=-4;\ c=0  

c)

a=1; b=0; c=4a=1;\ b=0;\ c=-4  

d)

a=1; b=0; c=4a=-1;\ b=0;\ c=4  

70.

Giải phương trình

2x2+6x=02x^2+6x=0  ta được nghiệm là:

a)

x=0; x=3x=0;\ x=3  

b)

x=0; x=3x=0;\ x=-3  

c)

x=3x=3  

d)

x=6x=6  

71.

Tập nghiệm của phương trình x48x29=0x^4-8x^2-9=0  

a)

S={3;1;3}S=\left\{-3;1;3\right\}  

b)

S={3;3}S=\left\{-3;3\right\}  

c)

S={3;1;1;3}S=\left\{-3;-1;1;3\right\}  

d)

S={1;9}S=\left\{-1;9\right\}