Font size
WorksheetsCÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Cho hai tập hợp B={a; b}; P={b; x; y}. Chọn nhận xét sai:
b ∈ B
a ∉ P
y ∈ P
x ∈ B
Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A \ B là:
{2; 5}
{1; 3; 7}
{4; 6; 8}
{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A∩B là:
{2; 5}
{2}
{5}
{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:
{5; 6}
{5}
{0; 1}
{2; 3; 4}
Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tập hợp X∪Y là:
{3; 5}
{1; 8}
{7; 9}
{1; 3; 5; 7; 8; 9}
Tập hợp M các chữ cái trong từ "TOÁN HỌC"
M = { T; O; A; N; H; O; C}
m = { t; o; a; n; h; c}
M = { T; O; A; N; H; C}
M = ( T; O; A; N; H; C)
Cho tập hợp A = {x thuộc N|2 < x <= 7} . Kết luận nào sau đây không đúng?
A. 7∈A
B. Tập hợp A có 5 phần tử
C. 2∈A
D. Tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 7
Cho tập hợp A = {x thuộc N|1980 <= x <= 2021}. Số phần tử của tập hợp (A ) là:
A. 40
B. 41
C. 42
D. 43
Cho tập hợp B = {m,n,p,q} .Số tập con có hai phần tử của tập B là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
A. A = { c }; B = {a; b; m; n }
B. A = { a; b ; c }; B = { m; n }
C. A = { a; b; c }; B = {a; b; m; n }
D. A = { a; b }; B = {a; b; m; n }
Phép giao hai tập hợp kí hiệu là:
A∩B
A∪B
A \ B
B \ A
Phép hợp hai tập hợp kí hiệu là:
A∩B
A∪B
A \ B
B \ A
Phép A hiệu B trong tập hợp kí hiệu là:
A∩B
A∪B
A \ B
A / B
Phép A∪B=x
x∈A và x∈/B
x∈B và x∈/A
x∈A và x∈B
undefined hoặc undefined
Phép A∩B=x
x∈A và x∈/B
x∈B và x∈/A
x∈A và x∈B
undefined hoặc undefined
Phép B \ A=x
x∈A và x∈/B
x∈B và x∈/A
x∈A và x∈B
undefined hoặc undefined
Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A∩B là:
{2; 5}
{2}
{5}
{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tập hợp X∪Y là:
{3; 5}
{1; 8}
{7; 9}
{1; 3; 5; 7; 8; 9}
Cho A là tập hợp các hình thoi, B là tập hợp các hình chữ nhật và C là tập hợp các hình vuông. Khi đó
B \ A = C
A \ B = C
A∪B=C
A∩B=C
Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:
{5; 6}
{5}
{0; 1}
{2; 3; 4}
Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A \ B là:
{2; 5}
{1; 3; 7}
{4; 6; 8}
{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
Phép CAB được gọi là gì?
Phép lấy phần bù của A trong B
Phép lấy phần bù của B trong A
Phép CAB =
A \ B và A⊂B
null \ null và B⊂A
B \ A và undefined
B \ A và undefined
Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?
A∩B
A∪B
A \ B
CAB
Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?
A∩B
A∪B
A \ B
CAB
Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?
A∩B
A∩B
A \ B
B \ A
Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?
A∩B
A∪B
CBA
CAB
Tập A bất kì giao với tập rỗng được kết quả là tập (a)
A∩B={1;2;3;4;6;7;8}
A∩B={2;7}
A∩B={1;3}
A∩B={4;6;8}
Đúng
Sai
Cho A,B,C là ba tập hợp khác rỗng trong hình vẽ. Phần gạch sọc trong hình vẽ là tập hợp nào?
Chọn khẳng định đúng:
Cho tập hợp X và các mệnh đề trên.
Các mệnh đề đúng là: (a) (chỉ ghi số VD: 1,2,3)
(Chọn tất cả các đáp án đúng)
Lớp 10A có 45 học sinh, trong đó 18 em giỏi Văn, 22 em giỏi Toán và 12 em không giỏi cả hai môn Văn hay Toán. Số học sinh giỏi cả hai môn Văn và Toán của lớp 10A là:
5
11
15
7
Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A \ B là:
{2; 5}
{1; 3; 7}
{4; 6; 8}
{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A∩B là:
{2; 5}
{2}
{5}
{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:
{5; 6}
{5}
{0; 1}
{2; 3; 4}
Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tập hợp X∪Y là:
{3; 5}
{1; 8}
{7; 9}
{1; 3; 5; 7; 8; 9}
Tập hợp M các chữ cái trong từ "TOÁN HỌC"
M = { T; O; A; N; H; O; C}
m = { t; o; a; n; h; c}
M = { T; O; A; N; H; C}
M = ( T; O; A; N; H; C)
Cho tập hợp A = {x thuộc N|2 < x <= 7} . Kết luận nào sau đây không đúng?
A. 7∈A
B. Tập hợp A có 5 phần tử
C. 2∈A
D. Tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 7
Cho tập hợp B = {m,n,p,q} .Số tập con có hai phần tử của tập B là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
cho hai tập hợp :
A={2,4,6,9}
B={1,2,3,4} . Tìm A\B
{1,2,3,4}
{6,9}
{1,3}
{2}
X={x∈N: 2x2−5x+3=0}. Số phần tử của X là
1
2
0
5
Cho các tập hợp:
H="Tập các hình bình hành"
V="Tập các hình vuông"
N="Tập các hình chữ nhật"
T="Tập các hình tứ giác''
Tìm mệnh đề sai
H⊂T
V⊂N
H⊃V
V⊃N
Trong các tập sau , tập nào là tập rỗng.
{x∈Z: ∣x∣<1}
{x∈Z: 6x2−7x+1=0}
{x∈Q: x2−4x+2=0}
{x∈R: x2−4x+3=0}
Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A∩B là:
{2; 5}
{2}
{5}
{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A \ B là:
{2; 5}
{1; 3; 7}
{4; 6; 8}
{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tập hợp X∪Y là:
{3; 5}
{1; 8}
{7; 9}
{1; 3; 5; 7; 8; 9}
Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A \ B là:
{2; 5}
{1; 3; 7}
{4; 6; 8}
{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:
{5; 6}
{5}
{0; 1}
{2; 3; 4}
Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng
A={x∈N: 10<x<17}
A={x∈N: 9<x<18}
A={x∈N: 9<x≤18}
A={x∈N: 10<x≤17}
A = { c }; B = {a; b; m; n }
A = { a; b; c }; B = {a; b; m; n }
A = { a; b ; c }; B = { m; n }
A = { a; b }; B = {a; b; m; n }
Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng
A = {x|10 < x < 17}
A = {x|9 < x < 18}
A = {x|9 < x ≤ 18}
A = {x|10 < x ≤ 17}
Số tự nhiên nhỏ nhất của tập hợp N* là?
0
1
2
3
Cho tập hợp A = {x thuộc N|2 < x <= 7} . Kết luận nào sau đây không đúng?
A. 7∈A
B. Tập hợp A có 5 phần tử
C. 2∈A
D. Tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 7
Tập hợp các chữ cái có trong câu "TÔN SƯ TRỌNG ĐẠO" là:
{T; O; N; S; U; R; G; D; A}
{T; O; N; S; U; R; G; D}
{T; O; N; S; U}
{S; U; R; G; D; A}
Số phần tử của tập hợp A = {0} là:
0
1
2
3
Cho tập hợp A = { x thuộc N|1990 <= x <= 2009} . Số phần tử của tập hợp (A ) là
A. 20
B. 21
C. 19
D. 22
Hình vẽ trên là biểu diễn của tập hợp nào?
(-1;4)
[-1;4]
(-1;4]
[-1;4)
Cho hai tập hợp A=(−3;3) và B = (0;+∞) . Tìm A∪B ?
(−3;+∞)
[−3;+∞)
[−3;0)
(0;3)
Mệnh đề sau đúng hay sai? [a;b]⊂(a;b)
Đúng
Sai
Tập hợp [−3;1)∩(0;4] được biểu diễn trên trục số như hình
Hình vẽ trên là biểu diễn của tập hợp số nào?
(−∞;4)
(−∞;4]
(4;+∞)
[4;+∞)
Những hình nào là hình biểu diễn cho một khoảng con của tập số thực R?
Tập hợp rỗng có bao nhiêu phần tử
0
1
2
3
