wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K10-Ôn tập HK2 (24-25)

Total questions: 64

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Xét hai đại lượng x, y phụ thuộc vào nhau theo các hệ thức dưới đây. Trường hợp nào không phải là hàm số:

a)

y=2x3y=2x-3

b)

y=xy=x

c)

y=4x2y=4-x^2

d)

y2=4xy^2=4-x

2.

Tập xác định của hàm số y=x3y=\sqrt[]{x-3} là:

a)


[3;+)\left[3;+\infty\right)

b)


(3;+)\left(3;+\infty\right)

c)


(;3)\left(-\infty;3\right)

d)

(;3]\left(-\infty;3\right]

3.

Tập xác định của hàm số y=x2x1y=\frac{x-2}{x-1} là:

a)


D=RD=R

b)


D=R D=R\ \{0}

c)


D=RD=R \{-1}

d)

D=RD=R \{1}

4.

Hàm số nào là hàm số bậc hai:

a)


y=x24x+5y=x^2-4x+5

b)


y=4x+5y=-4x+5

c)


y=x44x2+5y=x^4-4x^2+5

d)

y=x2+5y=\sqrt[]{x^2+5}

5.

hàm số y=x24x+11y=x^2-4x+11 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

a)


(2;+)\left(-2;+\infty\right)

b)


(;+)\left(-\infty;+\infty\right)

c)


(2;+)\left(2;+\infty\right)

d)

(;2)\left(-\infty;2\right)

6.

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

a)


f(x)=3x2+2x5f\left(x\right)=3x^2+2x-5 là tam thức bậc hai

b)


f(x)=2x4f\left(x\right)=2x-4 là tam thức bậc hai.

c)


f(x)=3x3+2x1f\left(x\right)=3x^3+2x-1 là tam thức bậc hai.

d)

f(x)=x4x2+1f\left(x\right)=x^4-x^2+1 là tam thức bậc hai.

7.

Tập nghiệm của bất phương trình x25x+6<0x^2-5x+6<0 là:

a)


[3;+)\left[3;+\infty\right)

b)


(2;3)\left(2;3\right)

c)


(;2]\left(-\infty;2\right]

d)

(3;2)\left(-3;-2\right)

8.

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x24>0x^2-4>0

a)


S=(;2)(2;+)S=\left(-\infty;-2\right)\cup\left(2;+\infty\right)

b)


S=(2;2)S=\left(-2;2\right)

c)


S=(;2][2;+)S=\left(-\infty;-2\right]\cup\left[2;+\infty\right)

d)

S=(;0)(4;+)S=\left(-\infty;0\right)\cup\left(4;+\infty\right)

9.

Nghiệm của phương trình 2x24x2=x2x2\sqrt[]{2x^2-4x-2}=\sqrt[]{x^2-x-2} là:

a)

x=1x=1

b)

x=3x=3

c)

x=0x=0

d)

x=1x=-1

10.

Nghiệm của phương trình 2x2+x3=x1\sqrt[]{2x^2+x-3}=x-1

a)

x=1x=1

b)

x=4x=-4

c)

x=3x=3

d)

x=4x=4

11.

Tập nghiệm của phương trình 2x29x9=3x\sqrt[]{2x^2-9x-9}=3-x là:

a)

S={6}S=\left\{6\right\}

b)

S={3}S=\left\{-3\right\}

c)

S=ϕS=\phi

d)

S={3;6}S=\left\{-3;6\right\}

12.

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 2xy+1=0d:\ 2x-y+1=0 , một véctơ pháp tuyến của d là:

a)

(2;1)\left(-2;-1\right)

b)

(2;1)\left(2;-1\right)

c)

(1;2)\left(-1;-2\right)

d)

(1;2)\left(1;-2\right)

13.

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của d.

a)

u1=(2;3)\overrightarrow{u}_1=\left(2;-3\right)

b)

u2=(2;3)\overrightarrow{u}_2=\left(2;3\right)

c)

u3=(3;2)\overrightarrow{u_3}=\left(3;2\right)

d)

u4=(3;2)\overrightarrow{u}_4=\left(3;-2\right)

14.

Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(-3;5) và có véc-tơ chỉ phương : u=(1;1)\overrightarrow{u}=\left(1;1\right)

a)

b)

c)

d)

15.

Khoảng cách từ điểm M(x0; y0)M\left(x_0;\ y_0\right) đến đường thẳng Δ:  ax+by+c=0\Delta:\ \ ax+by+c=0d(M;Δ)d\left(M;\Delta\right) . Khi đó d(M; Δ)d\left(M;\ \Delta\right) bằng:

a)

d(M;Δ)=ax0+by0+ca2+b2d\left(M;\Delta\right)=\frac{\left|ax_0+by_0+c\right|}{a^2+b^2}

b)

d(M;Δ)=ax0+by0+ca2+b2d\left(M;\Delta\right)=\frac{ax_0+by_0+c}{a^2+b^2}

c)

d(M;Δ)=ax0+by0+ca2+b2d\left(M;\Delta\right)=\frac{ax_0+by_0+c}{\sqrt[]{a^2+b^2}}

d)

d(M,Δ)=ax0+by0+ca2+b2d\left(M,\Delta\right)=\frac{\left|ax_0+by_0+c\right|}{\sqrt[]{a^2+b^2}}

16.

Cho đường thẳng
Δ1:  a1x+b1y+c1=0\Delta_1:\ \ a_1x+b_1y+c_1=0Δ2:  a2x+b2y+c2=0\Delta_2:\ \ a_2x+b_2y+c_2=0 . Khi đó cos(Δ1;Δ2)\cos\left(\Delta_1;\Delta_2\right)

a)

cos(Δ1;Δ2)=a1a2+b1b2a12+b12.a22+b22\cos\left(\Delta_1;\Delta_2\right)=\frac{\left|a_1a_2+b_1b_2\right|}{\sqrt[]{a_1^2+b_1^2}.\sqrt[]{a_2^2+b_2^2}}

b)

cos(Δ1;Δ2)=a1b1+a2b2a12+b12.a22+b22\cos\left(\Delta_1;\Delta_2\right)=\frac{\left|a_1b_1+a_2b_2\right|}{\sqrt[]{a_1^2+b_1^2}.\sqrt[]{a_2^2+b_2^2}}

c)

cos(Δ1;Δ2)=a1a2+b1b2a12+a22.b12+b22\cos\left(\Delta_1;\Delta_2\right)=\frac{\left|a_1a_2+b_1b_2\right|}{\sqrt[]{a_1^2+a_2^2}.\sqrt[]{b_1^2+b_2^2}}

d)

cos(Δ1;Δ2)=a1a2+b1b2a12+b12.a22+b22\cos\left(\Delta_1;\Delta_2\right)=\frac{a_1a_2+b_1b_2}{\sqrt[]{a_1^2+b_1^2}.\sqrt[]{a_2^2+b_2^2}}

17.

Phương trình đường tròn tâm I(a;b)I\left(a;b\right) và bán kính RR có dạng:

a)

(x+a)2+(y+b)2=R2\left(x+a\right)^2+\left(y+b\right)^2=R^2

b)

(xa)2+(yb)2=R2\left(x-a\right)^2+\left(y-b\right)^2=R^2

c)

(xa)2+(y+b)2=R2\left(x-a\right)^2+\left(y+b\right)^2=R^2

d)

(x+a)2+(yb)2=R2\left(x+a\right)^2+\left(y-b\right)^2=R^2

18.

Đường tròn tâm I(3;1)I\left(3;-1\right) và bán kính R=2R=2 có phương trình là:

a)

(x+3)2+(y1)2=4\left(x+3\right)^2+\left(y-1\right)^2=4

b)

(x3)2+(y1)2=4\left(x-3\right)^2+\left(y-1\right)^2=4

c)

(x3)2+(y+1)2=4\left(x-3\right)^2+\left(y+1\right)^2=4

d)

(x+3)2+(y+1)2=4\left(x+3\right)^2+\left(y+1\right)^2=4

19.

Tìm tọa độ tâm II và bán kính RR của đường tròn (C): (x+2)2+(y5)2=9\left(C\right):\ \left(x+2\right)^2+\left(y-5\right)^2=9

a)

I(2;5); R=81I\left(-2;5\right);\ R=81

b)

I(2;5); R=9I\left(2;-5\right);\ R=9

c)

I(2;5); R=3I\left(2;-5\right);\ R=3

d)

I(2;5); R=3I\left(-2;5\right);\ R=3

20.

Trong mặt phẳng OxyOxy , đường tròn (C): x2+y2+4x+6y12=0\left(C\right):\ x^2+y^2+4x+6y-12=0 có tâm là:

a)

I(2;3)I\left(-2;-3\right)

b)

I(2;3)I\left(2;3\right)

c)

I(4;6)I\left(4;6\right)

d)

I(4;6)I\left(-4;-6\right)

21.

Trong mặt phẳng OxyOxy , tìm tiêu cự của elip (E): x225+y216=1\left(E\right):\ \frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{16}=1

a)

33

b)

66

c)

44

d)

55

22.

Dạng chính tắc của Hypebol là:

a)

x2a2+y2b2=1\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1

b)

x2a2y2b2=1\frac{x^2}{a^2}-\frac{y^2}{b^2}=1

c)

x2a2y2b2=0\frac{x^2}{a^2}-\frac{y^2}{b^2}=0

d)

x2a2+y2b2=0\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=0

23.

Một công việc được hoàn thành bởi hai công đoạn liên tiếp. Nếu có m cách thực hiện công đoạn thứ nhất và ứng với mỗi cách đó có n cách thực hiện công đoạn thứ hai thì có bao nhiêu cách thực hiện công việc đó?

a)

mn\frac{m}{n}

b)

m.nm.n

c)

m+nm+n

d)

mnm-n

24.

Một công việc được hoàn thành bởi một trong hai phương án. Nếu phương án này có m cách thực hiện, phương án kia có n cách thực hiện không trùng với bất kỳ cách nào của phương án thứ nhất thì có bao nhiêu cách thực hiện công việc đó?

a)

mn\frac{m}{n}

b)

m.nm.n

c)

m+nm+n

d)

mnm-n

25.

Một hộp đựng 3 quả cam, 9 quả táo. Hỏi bạn Nam có mấy cách để lấy ra một quả trong số đó để ăn?

a)

9

b)

12

c)

3

d)

6

26.

Giả sử bạn muốn mua một áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40. Áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4 màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu sự lựa chọn?

a)

9

b)

5

c)

4

d)

1

27.

Công thức tính số hoán vị PnP_n là:

a)

Pn=(n1)!P_n=\left(n-1\right)!

b)

Pn=(n+1)!P_n=\left(n+1\right)!

c)

Pn=n!(n1)!P_n=\frac{n!}{\left(n-1\right)!}

d)

Pn=n!P_n=n!

28.

Ký hiệu AnkA_n^k là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử (1kn)\left(1\le k\le n\right) . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Ank=n!(n+k)!A_n^k=\frac{n!}{\left(n+k\right)!}

b)

Ank=n!k!(n+k)!A_n^k=\frac{n!}{k!\left(n+k\right)!}

c)

Ank=n!k!(nk)!A_n^k=\frac{n!}{k!\left(n-k\right)!}

d)

Ank=n!(nk)!A_n^k=\frac{n!}{\left(n-k\right)!}

29.

Cho các số nguyên dương k, n (0kn)\left(0\le k\le n\right) . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Cnk=k!(nk)!C_n^k=\frac{k!}{\left(n-k\right)!}

b)

Cnk=n!(nk)!C_n^k=\frac{n!}{\left(n-k\right)!}

c)

Cnk=n!k!(nk)!C_n^k=\frac{n!}{k!\left(n-k\right)!}

d)

Cnk=n!k!C_n^k=\frac{n!}{k!}

30.

Tính số chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử?

a)

24

b)

720

c)

840

d)

35

31.

Số cách chọn 3 học sinh từ 5 học sinh là:

a)

C53C_5^3

b)

A53A_5^3

c)

3!3!

d)

1515

32.

Cho A={1,2,3,4}. Từ A lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau?

a)

3232

b)

2424

c)

256256

d)

1818

33.

Xếp 7 người thành 1 hàng dọc, hỏi có bao nhiêu cách?

a)

7!

b)

C71C_7^1

c)

11

d)

777^7

34.

Cho biểu thức C50a5+C51a4b+C52a3b2+C53a2b3+C54ab4+C55b5C_5^0a^5+C_5^1a^4b+C_5^2a^3b^2+C_5^3a^2b^3+C_5^4ab^4+C_5^5b^5 là khai triển của nhị thức:

a)

(a+b)5\left(a+b\right)^5

b)

(a+b)4\left(a+b\right)^4

c)

(ab)4\left(a-b\right)^4

d)

(ab)5\left(a-b\right)^5

35.

Nhị thức (a+b)4\left(a+b\right)^4

a)

a4+a3b+a2b2+ab3+b4a^4+a^3b+a^2b^2+ab^3+b^4

b)

C40a4C41a3b+C42a2b2C43ab3+C44b4C_4^0a^4-C_4^1a^3b+C_4^2a^2b^2-C_4^3ab^3+C_4^4b^4

c)

C40a4+C41a3b+C42a2b2+C43ab3+C44b4C_4^0a^4+C_4^1a^3b+C_4^2a^2b^2+C_4^3ab^3+C_4^4b^4

d)

a4a3b+a2b2ab3+b4a^4-a^3b+a^2b^2-ab^3+b^4

36.

Viết khai triển theo công thức nhị thức newton (x+1)5\left(x+1\right)^5

a)

x5+5x4+10x3+10x2+5x+1x^5+5x^4+10x^3+10x^2+5x+1

b)

x55x410x3+10x25x+1x^5-5x^4-10x^3+10x^2-5x+1

c)

x55x4+10x310x2+5x1x^5-5x^4+10x^3-10x^2+5x-1

d)

5x5+10x4+10x3+5x2+5x+15x^5+10x^4+10x^3+5x^2+5x+1

37.

Cho tập hợp không gian mẫu Ω={1,2,3,4,5,6,7,8,9}\Omega=\left\{1,2,3,4,5,6,7,8,9\right\} và biến cố A={1,3,5,7,9}A=\left\{1,3,5,7,9\right\} . Biến cố đối A\overline{A} là:

a)

A={0,2,4,6,8}\overline{A}=\left\{0,2,4,6,8\right\}

b)

A={2,4,6,8}\overline{A}=\left\{2,4,6,8\right\}

c)

A={1,2,4,6,8}\overline{A}=\left\{1,2,4,6,8\right\}

d)

A={2,4,6,9}\overline{A}=\left\{2,4,6,9\right\}

38.

Gieo con xúc xắc 6 mặt và quan sát số chấm xuất hiện trên con xúc xắc. Mô tả không gian mẫu

a)

Ω={2,4,6}\Omega=\left\{2,4,6\right\}

b)

Ω={1,2,3,4,5,6}\Omega=\left\{1,2,3,4,5,6\right\}

c)

Ω={1,2,3,4}\Omega=\left\{1,2,3,4\right\}

d)

Ω={1,3,5}\Omega=\left\{1,3,5\right\}

39.

Gieo một đồng tiền liên tiếp 2 lần thì n(Ω)n\left(\Omega\right) là bao nhiêu?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

16

40.

Cho A và A\overline{A} là hai biến cố đối nhau. Khẳng định nào đúng?

a)

P(A)+P(A)=0P\left(A\right)+P\left(\overline{A}\right)=0

b)

P(A)=P(A)P\left(A\right)=P\left(\overline{A}\right)

c)

P(A)=1P(A)P\left(A\right)=1-P\left(\overline{A}\right)

d)

P(A)=1+P(A)P\left(A\right)=1+P\left(\overline{A}\right)

41.

Cho A và A\overline{A} là hai biến cố đối nhau và P(A)=35P\left(A\right)=\frac{3}{5} . Tính P(A)P\left(\overline{A}\right) bằng:

a)

P(A)=25P\left(\overline{A}\right)=\frac{2}{5}

b)

P(A)=45P\left(\overline{A}\right)=\frac{4}{5}

c)

P(A)=15P\left(\overline{A}\right)=\frac{1}{5}

d)

P(A)=0P\left(\overline{A}\right)=0

42.

Một cửa hàng có 7 bó hoa ly, 15 bó hoa hồng và 6 bó hoa lan. Bạn Nam muốn mua một bó hoa từ cửa hàng đó, Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

Nếu chọn hoa ly thì có 7 cách chọn một bó hoa.

b)

Nếu chọn hoa hồng thì có 15 cách chọn một bó hoa.

c)

Nếu chọn hoa lan thì có 6 cách chọn một bó hoa.

d)

Bạn Nam có 630 cách chọn mua một bó hoa từ cửa hàng.

43.

Một lớp học có 8 em học sinh ra ứng cử vào một trong các vị trí gồm lớp trưởng, lớp phó học tập và thủ quỹ, khi đó:

a)

Chọn một học sinh vào vị trí lớp trưởng : có 8 cách.

b)

Sau khi chọn lớp trưởng, thì chọn một học sinh vào vị trí lớp phó học tập : có 7 cách.

c)

Sau khi chọn lớp trưởng và lớp phó, thì chọn một học sinh vào vị trí thủ quỹ : có 6 cách.

d)

Có 21 cách chọn ra ba người vào ba vị trí lớp trưởng, lớp phó học tập và thủ quỹ

44.

Có 5 bông hồng, 4 bông trắng (mỗi bông đều khác nhau về hình dáng). Một người cần chọn một bó bông từ số bông này

a)

Số cách chọn 4 bông tùy ý là 126 cách

b)

Số cách chọn 4 bông mà số bông mỗi màu bằng nhau là 50 cách

c)

Số cách chọn 4 bông, trong đó có 3 bông hồng và 1 bông trắng là: 30 cách

d)

Số cách chọn 4 bông có đủ hai màu: 120 (cách).

45.

Một hộp có 6 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 4 viên bi vàng, chọn ngẫu nhiên 4 viên bi, khi đó:

a)

Chọn 2 bi xanh, 1 bi đỏ và 1 bi vàng có: 300 cách.

b)

Chọn 1 bi xanh, 2 bi đỏ và 1 bi vàng có: 120 cách.

c)

Chọn 1 bi xanh, 1 bi đỏ và 2 bi vàng có: 180 cách.

d)

Có cách chọn ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp sao cho có đủ cả ba màu.

46.

Khai triển (x+2)5\left(x+2\right)^5 . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

Hệ số của x4x^4 trong khai triển là 10

b)

Hệ số của x3x^3 trong khai triển là 40

c)

Hệ số của x2x^2 trong khai triển là 54

d)

Hệ số của xx trong khai triển là 80

47.

Cho tập Q={1;2;3;4;5;6}Q=\left\{1;2;3;4;5;6\right\} . Từ tập Q có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau. Xác định số phần tử không gian mẫu.

(a)  

48.

Một nhóm bạn có 4 bạn gồm 2 bạn nam Mạnh, Dũng và hai nữ là Hoa, Lan được xếp ngẫu nhiên trên một ghế dài. Kí hiệu MDHL là cách sắp xếp theo thứ tự: Mạnh, Dũng, Hoa, Lan. Xác định biến cố: "xếp hai nam ngồi cạnh nhau".

(a)  

49.

Có 10 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Lấy ngẫu nhiên 5 thẻ. Tính số phần tử của không gian mẫu?

(a)  

50.

Tìm tham số m để các đường thẳng sau đây song song: Δ1: 2x+(m2+1)y3=0\Delta_1:\ 2x+\left(m^2+1\right)y-3=0Δ2: x+my100=0\Delta_2:\ x+my-100=0

(a)  

51.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình  x2(m+1)x+3m5=0\ x^2-\left(m+1\right)x+3m-5=0 vô nghiệm

(a)  

52.

Cho
(E): x24+y21=1\left(E\right):\ \frac{x^2}{4}+\frac{y^2}{1}=1d: y=x+kd:\ y=x+k . Có bao nhiêu giá trị nguyên của k để (d) có điểm chung với (E)?

(a)  

53.

Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số, các chữ số khác 0 và đôi một khác nhau?

a)

A95A_9^5

b)

C95C_9^5

c)

5!5!

d)

959^5

54.

Cho tập hợp M = {a; b; c}. Số hoán vị của ba phần tử của M là:

a)

77

b)

44

c)

55

d)

66

55.

Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là:

a)

C73C_7^3

b)

77

c)

A73A_7^3

d)

7!3!\frac{7!}{3!}

56.

Một tổ gồm 12 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn 4 học sinh của tổ tham gia đội xung kích?

a)

C124C_{12}^4

b)

4848

c)

4!4!

d)

A124A_{12}^4

57.

Gieo hai đồng tiền một lần. Kí hiệu S, N lần lượt để chỉ đồng tiền lật sấp, lật ngửa. Mô tả không gian mẫu nào dưới đây là đúng?

a)

Ω={SN, NS, SS, NN}\Omega=\left\{SN,\ NS,\ SS,\ NN\right\}

b)

Ω={SN, NS}\Omega=\left\{SN,\ NS\right\}

c)

Ω={NN, SS}\Omega=\left\{NN,\ SS\right\}

d)

Ω={S, N}\Omega=\left\{S,\ N\right\}

58.

Với E là một biến cố của phép thử T. Khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)

0P(E)10\le P\left(E\right)\le1

b)

P(Ω)=1P\left(\Omega\right)=1

c)

P(ϕ)=1P\left(\phi\right)=1

d)

P(E)=n (E)n(Ω)P\left(E\right)=\frac{n\ \left(E\right)}{n\left(\Omega\right)}

59.

Biến cố là:

a)

Tập hợp tất cả các kết quả có thể có của phép thử ngẫu nhiên

b)

Một hoạt động mà ta không thể biết trước được kết quả của nó

c)

Một phép thử ngẫu nhiên

d)

Tập con của không gian mẫu

60.

Gieo một đồng xu và một con xúc xắc cân đối đồng chất một lần. Số phần tử của không gian mẫu là

a)

24

b)

6

c)

12

d)

8

61.

Có 15 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 15. Lấy ngẫu nhiên 2 thẻ. Tính số phần tử của không gian mẫu.

(a)  

62.

Có 25 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 25. Lấy ngẫu nhiên 2 thẻ. Tính số phần tử của không gian mẫu.

(a)  

63.

Trong một dịp quay xổ số, có 3 loại giải thưởng: 1000000 đồng, 500000 đồng, 100000 đồng. Nơi bán có 100 tờ vé số, trong đó có 1 vé trúng thưởng 1000000 đồng, 5 vé trúng thưởng 500000 đồng, 10 vé trúng thưởng 100000 đồng. Một người mua ngẫu nhiên 3 vé. Tính xác suất của biến cố "Người mua đó trúng thưởng ít nhất 300000 đồng".

(a)  

64.

Một lớp có 30 học sinh gồm có cả nam và nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để tham gia hoạt động của đoàn trường. Xác suất chọn được hai nam và một nữ là 1229\frac{12}{29} . Tính số học sinh nữ của lớp.

(a)