NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKIỂM TRA 15 PHÚT 11
Total questions: 61
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
2.
Câu 2. Phương trình lượng giác _x0001_ có nghiệm là:_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
3.
Câu 3. Phương trình _x0001_ có nghiệm là_x000D_
a)
A. _x0001_
b)
B. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001__x000D_
4.
Câu 4. Phương trình:_x0001_ vô nghiệm khi _x0001_ là:_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
5.
Câu 5. Phương trình nào sau đây vô nghiệm?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_._x000D_
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
6.
Câu 6. Phương trình _x0001_ có nghiệm là_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
7.
Câu 7. Tập xác định của hàm số _x0001_ là_x000D_
a)
A. _x0001_
b)
B. _x0001__x000D_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001__x000D_
8.
Câu 8. Với giá trị nào của _x0001_thì phương trình _x0001_ có nghiệm?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
9.
Câu 9. Tìm tập nghiệm của phương trình _x0001__x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_._x000D_
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
10.
Câu 10. Phương trình _x0001_ tương đương với phương trình nào sau đây?_x000D_
a)
A. _x0001_
b)
B. _x0001__x000D_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001__x000D_
11.
Câu 11. Xác định tính chẳn lẻ của hàm số: _x0001__x000D_
a)
A. Hàm lẻ.
b)
B. Hàm không tuần hoàn._x000D_
c)
C. Hàm chẳn.
d)
D. Hàm không chẳn không lẻ._x000D_
12.
Câu 12. Tập xác định của hàm số _x0001_ là_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
13.
Câu 13. Phương trình lượng giác: _x0001_ có nghiệm là:_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
14.
Câu 14. Cho phương trình: _x0001_. Gọi _x0001_ là nghiệm lớn nhất thuộc khoảng _x0001_ của phương trình. Tính _x0001_._x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
15.
Câu 15. Khẳng định nào sau đây sai?_x000D_
a)
A. _x0001_ nghịch biến trong _x0001_.
b)
B. _x0001_ nghịch biến trong _x0001_._x000D_
c)
C. _x0001_ đồng biến trong _x0001_.
d)
D. _x0001_ đồng biến trong _x0001_._x000D_
16.
Câu 16. Điều kiện để phương trình _x0001_ có nghiệm là:_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
17.
Câu 17. Tập giá trị của hàm số _x0001_ là:_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
18.
Câu 18. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
19.
Câu 19. Phương trình nào sau đây vô nghiệm:_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_._x000D_
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
20.
Câu 20. Nghiệm của phương trình _x0001_ là_x000D_
a)
A. _x0001_
b)
B. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001__x000D_
21.
Câu 21. Nghiệm của pt _x0001_ là:_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
22.
Câu 22. Hàm số _x0001_ đạt giá trị lớn nhất trên đoạn _x0001_ khi _x0001_ bằng:_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
23.
Câu 23. Nghiệm của phương trình _x0001_ là :_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
24.
Câu 24. Phương trình _x0001_ có bao nhiêu nghiệm _x0001_?_x000D_
a)
A. Vô số nghiệm.
b)
B. 2 nghiệm.
c)
C. 1 nghiệm.
d)
D. 4 nghiệm._x000D_
25.
Câu 25. Tìm tất cả các giá trị của tham số _x0001_ để phương trình _x0001_ có nghiệm._x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
26.
Câu 26. Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình _x0001_ thuộc khoảng_x000D_
a)
A. _x0001_
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
27.
Câu 27. Nghiệm của phương trình _x0001_ là:_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_._x000D_
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
28.
Câu 28. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
29.
Câu 29. Tìm tập giá trị của hàm số _x0001_._x000D_
a)
A. _x0001_
b)
B. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001__x000D_
30.
Câu 30. Tập xác định của hàm số _x0001_ là_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
31.
Câu 33. Phương trình _x0001_ có bao nhiêu nghiệm trên khoảng _x0001_ ?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
32.
Câu 34. Tập nghiệm của phương trình _x0001_ là_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_._x000D_
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
33.
Câu 35. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số _x0001_ để phương trình _x0001_ có nghiệm?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. Vô số.
d)
D. _x0001_._x000D_
34.
Câu 1. Phép vị tự tâm _x0001_ tỉ số _x0001_ là phép nào trong các phép sau đây?_x000D_
a)
A. Phép quay một góc khác _x0001_.
b)
B. Phép đồng nhất._x000D_
c)
C. Phép đối xứng tâm.
d)
D. Phép đối xứng trục._x000D_
35.
Câu 2. Hãy tìm khẳng định sai:_x000D_
a)
A. Phép tịnh tiến là phép dời hình.
b)
B. Phép đồng nhất là phép dời hình._x000D_
c)
C. Phép quay là phép dời hình.
d)
D. Phép vị tự là phép dời hình._x000D_
36.
Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ _x0001_, phép tịnh tiến theo vectơ _x0001_ biến điểm _x0001_ thành điểm nào sau đây?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
37.
Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ _x0001_, biết _x0001_ là ảnh của điểm _x0001_ qua phép vị tự tâm _x0001_ tỉ số _x0001_. Tọa độ điểm _x0001_ là:_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
38.
Câu 5. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn _x0001_. Khi_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
39.
Câu 6. Cho hình bình hành _x0001_. Ảnh của điểm _x0001_ qua phép tịnh tiến theo véctơ _x0001_ là:_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
40.
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):_x0001_. Phép tịnh tiến theo véc tơ _x0001_ biến đường tròn (C) thành đường tròn có phương trình nào sau đây?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_._x000D_
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
41.
Câu 8. Trong mặt phẳng cho hình bình hành _x0001_. Phép tịnh tiến theo vectơ _x0001_ biến điểm _x0001_ thành điểm nào sau đây?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
42.
Câu 9. Trong măt phẳng _x0001_ cho điểm _x0001_. Phép vị tự tâm _x0001_ tỉ số _x0001_ biến điểm _x0001_ thành điểm nào trong các điểm sau?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
43.
Câu 10. Trong mặt phẳng _x0001_, cho điểm _x0001_. Tìm tọa độ ảnh _x0001_ của điểm _x0001_ qua phép quay _x0001_._x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
44.
Câu 11. Khẳng định nào sau đây đúng về phép đối xứng tâm?_x000D_
a)
A. Nếu _x0001_ thì _x0001_ là ảnh của _x0001_qua phép đối xứng tâm _x0001_._x000D_
b)
B. Phép quay là phép đối xứng tâm._x000D_
c)
C. Phép đối xứng tâm không phải là một phép quay._x000D_
d)
D. Nếu _x0001_ thì _x0001_ là ảnh của _x0001_ qua phép đối xứng tâm _x0001_._x000D_
45.
Câu 13. Phép tịnh tiến biến gốc tọa độ _x0001_ thành điểm _x0001_ sẽ biến điểm _x0001_ thành điểm _x0001_ có tọa độ là:_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
46.
Câu 14. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn _x0001_. Phép tịnh tiến theo vectơ _x0001_ biến đường tròn _x0001_ thành đường tròn có phương trình nào dưới đây?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_._x000D_
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
47.
Câu 15. Cho phép tịnh tiến vectơ _x0001_ biến _x0001_ thành _x0001_ và _x0001_ thành _x0001_. Mệnh đề nào sau đây là đúng?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001__x000D_
48.
Câu 18. Cho hình chữ nhật có _x0001_ là tâm đối xứng. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm _x0001_ góc quay _x0001_, _x0001_ biến hình chữ nhật trên thành chính nó?_x000D_
a)
A. Cả hai phép biến hình (I) và (II) đều không là phép dời hình._x000D_
b)
B. Chỉ phép biến hình (I)._x000D_
c)
C. Chỉ phép biến hình (II)._x000D_
d)
D. Cả hai phép biến hình (I) và (II)._x000D_
49.
Câu 19. Trong mặt phẳng _x0001_ cho điểm _x0001_. Phép quay tâm _x0001_ góc quay bằng _x0001_ biến điểm _x0001_ thành điểm _x0001__x000D_
a)
A. Ba.
b)
B. Bốn.
c)
C. Không có.
d)
D. Hai._x000D_
50.
Câu 20. Thực hiện liên tiếp một phép đối xứng tâm và một phép tịnh tiến ta được:_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
51.
Câu 21. Trong mặt phẳng tọa độ _x0001_ cho hai điểm _x0001_ và _x0001_. Tìm tọa độ của điểm _x0001_ là ảnh của điểm _x0001_ qua phép vị tự tâm _x0001_ tỷ số _x0001_._x000D_
a)
A. Phép tịnh tiến.
b)
B. Phép quay._x000D_
c)
C. Phép đối xứng trục.
d)
D. Phép đối xứng tâm._x000D_
52.
Câu 22. Cho hình chữ nhật có _x0001_ là tâm đối xứng. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm _x0001_ góc quay _x0001_, _x0001_ biến hình chữ nhật trên thành chính nó?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
53.
Câu 23. Cho hình chữ nhật tâm _x0001_ Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm _x0001_ góc _x0001_ với _x0001_, biến hình chữ nhật trên thành chính nó?_x000D_
a)
A. Hai.
b)
B. Ba.
c)
C. Bốn.
d)
D. Không có._x000D_
54.
Câu 24. Trong mặt phẳng tọa độ _x0001_ cho vectơ _x0001_. Phép tịnh tiến theo vectơ _x0001_ biến đường tròn _x0001_ thành đường tròn _x0001_. Mệnh đề nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
55.
Câu 25. Trong mặt phẳng tọa độ _x0001_, cho đường thẳng _x0001__x0001_. Viết phương trình đường thẳng _x0001_ là ảnh của _x0001_ qua phép quay tâm _x0001_ góc quay _x0001_._x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_._x000D_
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
56.
Câu 26. Cho hình bình hành _x0001_, _x0001_là một điểm thay đổi trên cạnh _x0001_. Phép tịnh tiến theo vectơ _x0001_ biến điểm _x0001_ thành _x0001_. Mệnh nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
57.
Câu 27. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ _x0001_, cho điểm _x0001_ và điểm _x0001_. Phép quay tâm _x0001_ biến điểm _x0001_ thành điển _x0001_, khi đó góc quay của nó là_x000D_
a)
A. Điểm _x0001_ nằm trên cạnh _x0001_.
b)
B. Điểm _x0001_ là trung điểm cạnh _x0001_._x000D_
c)
C. Điểm _x0001_ nằm trên cạnh_x0001_.
d)
D. Điểm _x0001_ trùng với điểm _x0001_._x000D_
58.
Câu 28. Cho _x0001_ và điểm _x0001_. Biết _x0001_ là ảnh của _x0001_ qua phép tịnh tiến _x0001_. Tìm _x0001_._x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_hoặc _x0001_._x000D_
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_ hoặc _x0001_._x000D_
59.
Câu 29. Phép vị tự tâm _x0001_ tỉ số _x0001_ lần lượt biến hai điểm _x0001_ thành hai điểm _x0001_. Mệnh đề nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
60.
Câu 31. Cho _x0001_ cố định. Phép tịnh tiến T biến điểm _x0001_ bất kỳ thành _x0001_ sao cho _x0001_._x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
61.
Câu 32. Trong mặt phẳng _x0001_, cho vectơ _x0001_ và đường thẳng _x0001_. Phương trình đường thẳng _x0001_ là ảnh của đường thẳng _x0001_ qua phép tịnh tiến theo vectơ _x0001_ là_x000D_
a)
A. T chính là phép tịnh tiến theo vectơ _x0001_._x000D_
b)
B. T chính là phép tịnh tiến theo vectơ _x0001_._x000D_
c)
C. T chính là phép tịnh tiến theo vectơ _x0001_._x000D_
d)
D. T chính là phép tịnh tiến theo vectơ _x0001_._x000D_
Reset
