wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hình chiếu và kích thước

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi hình chiếu ở hình 3?

a)

hình chiếu cạnh

b)

hình chiếu đứng

c)

hình chiếu bằng

d)

hình chiếu bên

2.

"Hình chiếu trục đo của hình tròn ở các mặt phẳng song song với mặt phẳng tọa độ XOZ là hình tròn." Đây là loại hình chiếu trục đo nào?

a)

xiên góc đều

b)

vuông góc đều

c)

vuông góc cân

d)

xiên góc cân

3.

Khẳng định đúng khi nói về hình chiếu trục đo của vật thể?

a)

là hình biểu diễn ba chiều được xây dựng bằng phép chiếu song song.

b)

là hình biểu diễn ba chiều được xây dựng bằng phép chiếu vuông góc.

c)

là hình biểu diễn hai chiều được xây dựng bằng phép chiếu vuông góc.

d)

là hình biểu diễn hai chiều được xây dựng bằng phép chiếu song song.

4.

Cách ghi kích thước nào đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Tên gọi hình chiếu ở hình B?

a)

hình chiếu đứng

b)

hình chiếu cạnh

c)

hình chiếu bằng

d)

hình chiếu bên

6.

Tên gọi hình chiếu ở hình 2?

a)

hình chiếu bên

b)

hình chiếu cạnh

c)

hình chiếu bằng

d)

hình chiếu đứng

7.

Khổ giấy A0 bằng bao nhiêu lần khổ A3?

a)

6

b)

8

c)

4

d)

2

8.

Tên gọi hình chiếu ở hình 3?

a)

hình chiếu bằng

b)

hình chiếu bên

c)

hình chiếu đứng

d)

hình chiếu cạnh

9.

Tên gọi hình chiếu ở hình 2?

a)

hình chiếu bằng

b)

hình chiếu cạnh

c)

hình chiếu đứng

d)

hình chiếu bên

10.

Chọn hình cắt cục bộ trong các hình sau?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Nhận xét sai khi nói về hình chiếu phối cảnh.

a)

tạo cảm giác chân thật cho người quan sát.

b)

là hình biểu diễn 3 chiều của vật thể.

c)

được ứng dụng ở tất cả các lình vực kĩ thuật.

d)

là hình biểu diễn của phép chiếu xuyên tâm .

12.

Có bao nhiêu loại nét vẽ được sử dụng để biểu diễn đường bao của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

13.

Chọn hình chiếu cạnh đúng cho vật thể bên?

a)

12

b)

11

c)

9

d)

10

14.

Hình chiếu vuông góc là:

a)

là hình biểu diễn ba chiều được xây dựng bằng phép chiếu vuông góc.

b)

là hình biểu diễn hai chiều được xây dựng bằng phép chiếu song song.

c)

là hình biểu diễn ba chiều được xây dựng bằng phép chiếu song song.

d)

là hình biểu diễn hai chiều được xây dựng bằng phép chiếu vuông góc.

15.

Đây là hệ trục đo của hình chiếu trục đo nào?

a)

vuông góc đều.

b)

xiên góc cân.

c)

xiên góc đều.

d)

vuông góc cân.

16.

Cần ít nhất bao nhiêu hình chiếu vuông góc để thể hiện đúng hình dạng và kích thước 3 chiều của vật thể?

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

17.

Có bao nhiêu loại tỉ lệ được dùng trên bản vẽ kỹ thuật?

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

18.

Chọn khẳng định đúng?Tỉ lệ PHÓNG TO nghĩa là:

a)

Kích thước hình biểu diễn nhỏ hơn kích thước vật thể.

b)

Kích thước hình biểu diễn lớn hơn kích thước vật thể.

c)

Kích thước hình biểu diễn bằng kích thước vật thể.

d)

Kích thước hình biểu diễn không phụ thuộc vào kích thước vật thể.

19.

1:2,1:5,1:10 là các loại tỉ lệ thuộc loại nào?

a)

phóng to.

b)

nguyên hình.

c)

thu nhỏ.

d)

phóng đại.

20.

Đặc điểm khác biệt giữa phương pháp chiếu góc thứ nhất và thứ ba của phương pháp hình chiếu vuông góc?

a)

phép chiếu

b)

hướng chiếu

c)

phương pháp chiếu

d)

cách đặt vật thể

21.

Qui ước cho mặt cắt chập?

a)

dùng để biểu diễn hình chiếu vuông góc

b)

được vẽ liền bên hình chiếu

c)

đường bao được vẽ bằng nét liền đậm

d)

được vẽ ngay trên hình chiếu

22.

Hình chiếu nhận được từ hướng chiếu B?

a)

đáp án khác

b)

hình 1

c)

hình 3

d)

hình 2

23.

Khái niệm mặt cắt?

a)

là hình biểu diễn phần vật thể bị cắt

b)

là hình biểu diễn phần vật thể không bị cắt

c)

là hình biểu diễn toàn bộ vật thể

d)

là hình biểu diễn hình chiếu của vật thể

24.

Tên gọi hình chiếu ở hình C?

a)

hình chiếu bằng

b)

hình chiếu đứng

c)

hình chiếu bên

d)

hình chiếu cạnh

25.

Hình chiếu vuông góc nào thể hiện gần đúng hình dạng của vật thể nhất?

a)

hình chiếu đứng

b)

hình chiếu bằng

c)

hình chiếu cạnh

d)

hình chiếu bên

26.

Đây là hệ trục đo của hình chiếu trục đo nào?

a)

vuông góc cân

b)

xiên góc cân

c)

xiên góc đều

d)

vuông góc đều

27.

Đây là hệ số biến dạng trên các trục đo của loại hình chiếu trục đo nào?

a)

xiên góc đều

b)

vuông góc cân

c)

vuông góc đều

d)

xiên góc cân

28.

Hinh biểu diễn bên dưới là loại hình:

a)

phối cảnh 1 điểm tụ

b)

phối cảnh 2 điểm tụ

c)

trục đo

d)

phối cảnh

29.

Chọn khẳng định đúng?Tỉ lệ thu nhỏ nghĩa là:

a)

Kích thước hình biểu diễn lớn hơn kích thước vật thể

b)

Kích thước hình biểu diễn bằng kích thước vật thể

c)

Kích thước hình biểu diễn nhỏ hơn kích thước vật thể

d)

Kích thước hình biểu diễn không phụ thuộc vào kích thước của vật thể

30.

Qui ước cho mặt cắt rời

a)

Đường bao được vẽ bằng nét liền đậm

b)

Được vẽ ngay trên hình chiếu (mặt cắt chập)

c)

Được vẽ liền bên hình chiếu

d)

Dùng để biểu diễn mặt cắt của vật thể có kết cấu đơn giản

31.

Hình chiếu đứng của vật thể nhận được từ hướng chiều nào?

a)

từ trái

b)

từ trước

c)

từ phải

d)

từ trên

32.

Khẳng địnhh đúng về hình cắt?

a)

là hình biểu diễn hình chiếu của vật thể.

b)

là hình biểu diễn toàn bộ phần vật thể còn lại sau khi cắt bao gồm mặt cắt.

c)

là hình biểu diễn phần vật thể không bị cắt.

d)

là hình biểu diễn phần vật thể bị cắt.

33.

Chọn hình chiếu bằng đúng cho vật thể bên?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

34.

Chọn hình cắt đúng trong các hình sau?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

35.

Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn của phép chiếu nào?

a)

xuyên tâm

b)

vuông góc

c)

trục đo

d)

phối cảnh

36.

Khẳng định SAI về hình cắt một nửa?

a)

A.   là hình biểu diễn cho vật thể có tính đối xứng

b)

B.   là hình biểu diễn gồm nửa hình cắt ghép nửa hình chiếu

c)

C.   là hình biểu diễn khi vật thể bị cắt một nửa. 

d)

D.   là hình biểu diễn không có nét đứt. 

37.

Hình chiếu nhận được từ hướng chiếu C?

a)

đáp án khác.

b)

hình 3.

c)

hình 1.

d)

hình 2.

38.

Nét vẽ nào dùng biểu diễn đường bao thấy của vật thể?

a)

nét đứt mảnh.

b)

nét liền đậm.

c)

nét lượn sóng.

d)

nét liền mảnh.

39.

Đây là hệ số biến dạng trên các trục đo của loại hình chiếu trục đo nào?

a)

vuông góc cân.

b)

vuông góc đều.

c)

xiên góc đều.

d)

xiên góc cân.

40.

Hình chiếu cạnh của vật thể nhận được từ hướng chiếu nào?

a)

từ dưới.

b)

từ trái.

c)

từ phải.

d)

từ trên.

41.

Vị trí đặt các hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh so với hình chiếu đứng ở phương pháp chiếu góc thứ nhất?

a)

dưới và bên trái.

b)

trên và bên phải.

c)

trên và bên trái.

d)

dưới và bên phải.

42.

Chọn cặp hình chiếu đứng và bằng đúng cho vật thể bên?

a)

hình 1-5.

b)

hình 3-8.

c)

hình 4-7.

d)

hình 2-6.

43.

Tên gọi của hình biểu diễn được cho bên dưới?

a)

mặt cắt chập.

b)

mặt cắt 1 nửa.

c)

mặt cắt cục bộ.

d)

mặt cắt rời

44.

Hình chiếu nhận được từ hướng chiếu 3?

a)

hình A

b)

hình C

c)

hình B

d)

đáp án khác.

45.

"Hình chiếu trục đo của hình tròn ở các mặt phẳng song song với mặt phẳng tọa độ là các hình elip." Đây là loại hình chiếu trục đo nào?

a)

vuông góc đều.

b)

xiên góc cân.

c)

vuông góc cân.

d)

xiên góc đều.

46.

Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn của phép chiếu nào?

a)

vuông góc

b)

trục đo.

c)

xuyên tâm

d)

song song

47.

Chỉ ra khổ giấy có kích thước nhỏ nhất trong các loại khô giấy sau?

a)

A2

b)

A0

c)

A1

d)

A3

48.

Hình chiếu phối cảnh nhận được khi mặt tranh song song với 1 mặt của vật thể thì có mấy điểm tụ?

a)

3.

b)

không có điểm tụ nào.

c)

2.

d)

1.

49.

Có bao nhiêu loại nét vẽ được sử dụng trên bản vẽ kĩ thuật?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

50.

Hình chiếu nhận được từ hướng chiếu B?

a)

hình 1.

b)

hình 2.

c)

đáp án khác.

d)

hình 3.

51.

Nét vẽ nào dùng biểu diễn đường bao thấy của vật thể?

a)

nét liền đậm.

b)

nét lượn sóng.

c)

nét liền mảnh.

d)

nét đứt mảnh.

52.

Chỉ ra khổ giấy có kích thước lớn nhất trong các loại khô giấy sau?

a)

A2

b)

A0

c)

A3

d)

A1

53.

Chọn hình cắt đúng trong các hình sau?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Nét vẽ nào dùng biểu diễn đường bao khuất của vật thể?

a)

nét liền mảnh

b)

nét đứt mảnh

c)

nét lượn sóng

d)

nét gạch chấm mảnh

55.

Qui ước SAI về đường gióng kích thước?

a)

  A.   chữ số kích thước nằm trên đường gióng kích thước

b)

B.   hai đầu mút vượt qua đường kích thước từ 2÷4mm

c)

C.   được vẽ bằng nét liền mảnh

d)

D.  được vẽ vuông góc với đối tượng ghi kích thước

56.

Hình chiếu bằng của vật thể nhận được từ hướng chiếu nào?

a)

từ phải

b)

từ trái

c)

từ dưới

d)

từ trên

57.

Khẳng định đúng về hình chiếu trục đo?

a)

A.   là hình biểu diễn đúng kích thước của vật thể

b)

B.   là hình biểu diễn mô tả kích thước ba chiều của vật thể

c)

C.   là hình biểu diễn mô tả hình dạng ba chiều của vật thể

d)

D.   là hình biểu diễn đúng hình dạng của vật thể.

58.

Chỉ ra hình chiếu trục đo của vật thể được cho bới hai hình chiếu vuông góc sau?

a)

Hình B

b)

Hình A

c)

Hình D

d)

Hình C

59.

Qui ước SAI về đường kích thước?

a)

được vẽ vuông góc với đối tượng ghi kích thước.

b)

được vẽ bằng nét liền mảnh.

c)

hai đầu có đánh dấu mũi tên giới hạn.

d)

chữ số kích thước nằm trên đường gióng kích thuớc.

60.

Chọn hình chiếu đứng đúng cho vật thể bên?

a)

hình 3

b)

hình 1

c)

hình 4

d)

hình 2

61.

Đây là hình chiếu trục đo gì?

a)

vuông góc đều.

b)

vuông góc cân.

c)

xiên góc đều.

d)

xiên góc cân.

62.

Nét vẽ nào dùng biểu diễn đường bao của vật thể?

a)

nét gạch chấm mảnh

b)

nét liền mảnh.    

c)

nét đứt mảnh

d)

nét lượn sóng