wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm cuối kì toán

Total questions: 63

Worksheet time: 16hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Với các số thực tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

A. a < b \Longrightarrow  ac < bc

b)

B. a < b \Longleftrightarrow  a² < b²

c)

C. a < b \Longrightarrow  ac > bc

d)

D. a < b \Longleftrightarrow a + c < b + c

2.

Số x=3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

a)

5 - x < 1

b)

3x + 1 < 4

c)

4x - 11 > x

d)

2x - 1 > 3

3.

Khi quy đổi 60° ra đơn vị radian, ta được kết quả là

a)

π/3 rad

b)

π/4 rad

c)

π/5 rad

d)

π/6 rad

4.

Gọi α\alpha là số đo của một cung lượng giác có điểm đầu A điểm cuối B. Khi đó số đo của các cung lượng giác bất kì có điểm đầu A điểm cuối B bằng

a)

π - α + k2π, k ∈ ℤ

b)

α + kπ, k ∈ ℤ

c)

α + k2π, k ∈ ℤ

d)

-α + k2π, k ∈ ℤ

5.

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

a)

Sin(180° - a) = -cos a

b)

Sin(180° - a) = -sin a

c)

Sin(180° - a) = sin a

d)

Sin(180° - a) = cos a

6.

Giá trị cos π/4 bằng

a)

-√2/2

b)

√2/2

c)

 1

d)

-1

7.

Xét x là góc tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Sin 2x = sin x cos x

b)

Sin 2x = 2sin x cos x

c)

Sin 2x = 4sin x cos x

d)

Sin 2x = 2sin x

8.

Công thức nào sau đây sai?

a)

Cos(a - b) = sin a.sin b + cos a.cos b

b)

Cos(a + b) = sin a.sin b - cos a.cos b

c)

Sin(a - b) = sin a.cos b - cos a.sin b

d)

Sin(a + b) = sin a.cos b + cos a.sin b

9.

Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

a)

x² + y² - 2x - 8y + 20 = 0

b)

4x² + y² - 10x - 6y - 2 = 0

c)

x² + y² - 4x + 6y - 12 = 0

d)

x² + 2y² - 4x - 8y + 1 =0

10.

Cho hai điểm F1 và F2 cố định và một độ dài không đổi 2a lớn hơn F1 F2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Elip là tập hợp tất cả các điểm M trong mặt phẳng sao cho MF1 = MF2

b)

Elip là tập hợp tất cả các điểm M trong mặt phẳng sao cho MF1 - MF2 = 2a

c)

Elip là tập hợp tất cả các điểm M trong mặt phẳng sao cho MF1 + MF2 = 2a

d)

Elip là tập hợp tất cả các điểm M trong mặt phẳng sao cho MF1 + MF2 = a

11.

Điều kiện xác định của bất phương trình (4/x-1 )-√(x+1) \le 0 là

a)

X  \ge-1

b)

X \ge-1

X \ne1

c)

X >>-1

X \ne1

d)

X \ne1

12.

Trong các công thức sau, công thức nào sai?

a)

Cos a + cos b = 2 cosa+b/2 .cosa-b/2

b)

Cos a - cos b = 2 sina+b/2 .sina-b/2

c)

Sin a + sin b = 2 sina+b/2 .cosa-b/2

d)

Sin a - sin b = 2 cosa+b/2 .sina-b/2

13.

Xét a,b là các góc tùy ý sao cho các biểu thức sau đều có nghĩa, mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Tan (a+b) = tan a + tan b /1-tan a.tan b

b)

Tan (a+b) = tan a - tan b /1-tan a.tan b

c)

Tan (a+b) = tan a + tan b /1+tan a.tan b

d)

Tan (a+b) = tan a - tan b /1+tan a.tan b

14.

Biết cos a = 1/5 . Giá trị của cos 2a bằng

a)

23/25

b)

-3/5

c)

-23/25

d)

27/25

15.

Góc π/18 có số đo bằng độ là:

a)

18°

b)

36°

c)

10°

d)

12°

16.

Một đường tròn có bán kính 20 cm . Tìm độ dài của cung trên đường tròn đó có số đo π/15 (tính gần đúng đến hàng phần trăm).

a)

41,9 cm

b)

4,19 cm

c)

95,49 cm

d)

95,50 cm

17.

Biết cos(a + b)= 1, cos(a - b)= 2/3 Giá trị của sin a.sin b bằng

a)

-1/3

b)

1/3

c)

1/6

d)

-1/6

18.

Cho góc a thoả mãn tan a = 2. Tính P = 3sin a - 2cos a/5cos a + 7sin a

a)

P = -4/9

b)

P = 4/9

c)

P = -4/19

d)

P = 4/19

19.

Cho elip (E) có phương trình chính tắc là /+ /= 1 . Tìm độ dài trục lớn của (E).

a)

4

b)

6

c)

5

d)

9

20.

Với số thực dương x tùy ý, giá trị nhỏ nhất của biểu thức A= 1/x + x bằng bao nhiêu?

a)

4

b)

2√2

c)

2

d)

1

21.

Số nghiệm nguyên của bất phương trình x² + 2x - 3 < 0 là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

22.

Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Ox?

a)

x² + y² - 2x - 10y = 0

b)

X² + y² + 6x + 5y + 9 = 0

c)

x² + y² - 10y + 1 = 0

d)

x² + y² - 5 = 0

23.

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(-2;4), B(-6;1) là:

a)

3x + 4y - 10 = 0

b)

3x - 4y + 22 = 0

c)

3x - 4y + 8 = 0

d)

3x - 4y - 22 = 0

24.

Cho tam giác ABC có góc ABC = 60°, BC = 8, AB = 5. Độ dài cạnh AC bằng

a)

7

b)

129

c)

49

d)

√129

25.

Tam giác ABC co AB = 9cm, BC = 15cm, AC = 12cm. Khi đó đường trung tuyến AM của tam giác có độ dài là

a)

10 cm

b)

9 cm

c)

7,5 cm

d)

8 cm

26.

Tính diện tích tam giác ABC biết AB = 3, BC = 5, CA = 6

a)

 48\sqrt{48}  

b)

 56\sqrt{56}  

c)

6

d)

8

27.

Tính góc giữa hai đường thẳng Δ: x3y+2=0 \Delta:\ x-\sqrt{3}y+2=0\   và  Δ: x+3y1=0\Delta':\ x+\sqrt{3}y-1=0  

a)

 90°90\degree  

b)

 120°120\degree  

c)

 60°60\degree  

d)

 30°30\degree  

28.

Viết phương trình đường tròn đường kính AB biết A(4;-1) và B(3;5)

a)

(x72)2+(y2)2=374\left(x-\frac{7}{2}\right)^2+\left(y-2\right)^2=\frac{37}{4}

b)

(x+72)2+(y2)2=374\left(x+\frac{7}{2}\right)^2+\left(y-2\right)^2=\frac{37}{4}

c)

(x72)2+(y2)2=372\left(x-\frac{7}{2}\right)^2+\left(y-2\right)^2=\frac{37}{2}

d)

(x+72)2+(y+2)2=374\left(x+\frac{7}{2}\right)^2+\left(y+2\right)^2=\frac{37}{4}

29.

Trong các phương trình sau đây, đâu không phải là phương trình chính tắc của elip?

a)

x225+y216=1\frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{16}=1

b)

x2(5)+y2=1\frac{x^2}{\left(\sqrt{5}\right)}+y^2=1

c)

x216+y225=1\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{25}=1

d)

y29+x216=1\frac{y^2}{9}+\frac{x^2}{16}=1

30.

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x22x15>2x+5\sqrt{x^2-2x-15}>2x+5  


a)

 S=(;3]S=\left(-\infty;-3\right]  

b)

 S=(;3)S=\left(-\infty;3\right)  

c)

 S=(;3]S=\left(-\infty;3\right]  

d)

 S=(;3)S=\left(-\infty;-3\right)  

31.

Cho dãy sau: 116, 100, 90, 114, 98, 94, 196, 223, 283, 424. Số trung vị trong dãy số đó là?

a)

115

b)

424

c)

114

d)

173,8

32.

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): (x+2)2+(y3)2=25\left(x+2\right)^2+\left(y-3\right)^2=25 . Toạ độ tâm I và bán kính R của (C) là 

a)

I(2;-3), R=25

b)

I(-2;3), R=25

c)

I(2;-3), R=5

d)

I(-2;3), R=5

33.

Cho c là số thực dương, mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

xc cxc\left|x\right|\le c\ \Longleftrightarrow\ -c\le x\le c

b)

xc c<xc\left|x\right|\le c\ \Longleftrightarrow\ -c<x\le c

c)

xc cx<c\left|x\right|\le c\ \Longleftrightarrow\ -c\le x<c

d)

xc c<x<c\left|x\right|\le c\ \Longleftrightarrow\ -c<x<c

34.

Điều kiện xác định của BPT 5x3x5>0\frac{5\sqrt{x-3}}{x-5}>0  là:

a)

 x3x\ge3  

b)

 x>3, x5x>3,\ x\ne5  

c)

 x3, x5x\ge3,\ x\ne5  

d)

 x5x\ne5  

35.

số x=4 là nghiệm của BPT nào sau đây?

a)

5-x<1

b)

3x+1<4

c)

4x-11>x

d)

1-2x>3

36.

Khi quy đổi 30°30\degree  ra đơn vị radian, ta được kết quả:

a)

 π5rad\frac{\pi}{5}rad  

b)

 π6rad\frac{\pi}{6}rad  

c)

 π4rad\frac{\pi}{4}rad  

d)

 π3rad\frac{\pi}{3}rad  

37.

Gọi m là số đo của một cung lượng giác có điểm đầu M, điểm cuối N. Khi đó số đo của các cung lượng giác bất kì có điểm đầu M, điểm cuối N bằng:

a)

πm+k2π, kZ\pi-m+k2\pi,\ k\in Z

b)

m+kπ, kZm+k\pi,\ k\in Z

c)

m+k2π, kZ-m+k2\pi,\ k\in Z

d)

m+k2π, kZm+k2\pi,\ k\in Z

38.

Chọn kết quả sai trong các kết quả sau

a)

cos(α)=cosα\cos\left(-\alpha\right)=\cos\alpha

b)

sin(π+α)=sinα\sin\left(\pi+\alpha\right)=\sin\alpha

c)

tan(πα)=tanα\tan\left(\pi-\alpha\right)=-\tan\alpha

d)

cot(π2α)=tanα\cot\left(\frac{\pi}{2}-\alpha\right)=\tan\alpha

39.

Giá trị cosπ3\cos\frac{\pi}{3}  bằng

a)

 12\frac{1}{2}  

b)

 12-\frac{1}{2}  

c)

 32\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

 32-\frac{\sqrt{3}}{2}  

40.

Trong các công thức sau, công thức nào sai?

a)

cos2a=12sin2a\cos2a=1-2\sin^2a

b)

cos2a=cos2a+sin2a\cos2a=\cos^2a+\sin^2a

c)

cos2a=cos2asin2a\cos2a=\cos^2a-\sin^2a

d)

cos2a=2cos2a1\cos2a=2\cos^2a-1

41.

Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

a)

cos (a-b) = cos a. cos b + sin a. sin b

b)

cos (a+b) = cos a. cos b + sin a. sin b

c)

sin (a-b) = sin a. cos b + cos a. sin b

d)

sin (a+b) = sin a. cos b - cos a. sin b

42.

Xét a, b là các góc tuỳ ý, mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

sin a+sin b=2cosa+b2sinab2\sin\ a+\sin\ b=2\cos\frac{a+b}{2}\sin\frac{a-b}{2}

b)

sin a+sinb=2cosa+b2cosab2\sin\ a+\sin b=2\cos\frac{a+b}{2}\cos\frac{a-b}{2}

c)

sin a+sinb=2sina+b2sinab2\sin\ a+\sin b=2\sin\frac{a+b}{2}\sin\frac{a-b}{2}

d)

sina+sinb=2sina+b2cosab2\sin a+\sin b=2\sin\frac{a+b}{2}\cos\frac{a-b}{2}

43.

Chọn công thức sai

a)

cosacosb=12[cos(ab)+cos(a+b)]\cos a\cos b=\frac{1}{2}\left[\cos\left(a-b\right)+\cos\left(a+b\right)\right]

b)

sinasinb=12[cos(ab)cos(a+b)]\sin a\sin b=\frac{1}{2}\left[\cos\left(a-b\right)-\cos\left(a+b\right)\right]

c)

sinacosb=12[sin(ab)+sin(a+b)]\sin a\cos b=\frac{1}{2}\left[\sin\left(a-b\right)+\sin\left(a+b\right)\right]

d)

sinacosb=12[sin(ab)cos(a+b)]\sin a\cos b=\frac{1}{2}\left[\sin\left(a-b\right)-\cos\left(a+b\right)\right]

44.

tam giác ABC có AB=6cm, BC=7cm, AC=8cm. Khi đó đường trung tuyến AM của tam giác có độ dài

a)

6,1cm

b)

6cm

c)

7cm

d)

8cm

45.

Một tam giác có 3 cạnh là 13,14,15. Diện tích tam giác là

a)

84

b)

84\sqrt{84}

c)

42

d)

168\sqrt{168}

46.

Góc giữa hai đường thẳng a: 3xy+7=0, b: x3y1=0a:\ \sqrt{3}x-y+7=0,\ b:\ x-\sqrt{3}y-1=0  là

a)

 30°30\degree  

b)

 90°90\degree  

c)

 60°60\degree  

d)

 45°45\degree  

47.

PT nào sau đây không phải PT đường tròn?

a)

x2+y2x+y+4=0x^2+y^2-x+y+4=0

b)

x2+y2y=0x^2+y^2-y=0

c)

x2+y22=0x^2+y^2-2=0

d)

x2+y2100y+1=0x^2+y^2-100y+1=0

48.

Viết PT đường tròn đường kính AB biết A(-3;2), B(7;-4)

a)

(x+2)2+(y1)2=34\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=34

b)

(x2)2+(y1)2=34\left(x-2\right)^2+\left(y-1\right)^2=34

c)

(x2)2+(y+1)2=34\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=\sqrt{34}

d)

(x2)2+(y+1)2=34\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=34

49.

Đâu ko phải PT chính tắc của elip?

a)

 x216+y29=1\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{9}=1  

b)

 x2(3)2+y2=1\frac{x^2}{\left(\sqrt{3}\right)^2}+y^2=1  

c)

 y216+x225=1\frac{y^2}{16}+\frac{x^2}{25}=1  

d)

 x29+y216=1\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{16}=1  

50.

Cho elip (E): x232+y222=1\left(E\right):\ \frac{x^2}{3^2}+\frac{y^2}{2^2}=1 . Tìm độ dài trục nhỏ của (E) 

a)

4

b)

6

c)

5

d)

9

51.

Với các số thực dương x, y tuỳ ý, GTNN của M=xy+yxM=\frac{x}{y}+\frac{y}{x}  bằng

a)

1

b)

2

c)

4

d)

 222\sqrt{2}  

52.

Số nghiệm nguyên của BPT x2+7x60-x^2+7x-6\ge0 là 

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

53.

Tập nghiệm của BPT x26x+1x2\sqrt{x^2-6x+1}\ge x-2 là 

a)

 (;372)[3;+)\left(-\infty;\frac{3-\sqrt{7}}{2}\right)\cup\left[3;+\infty\right)  

b)

 (;372)\left(-\infty;\frac{3-\sqrt{7}}{2}\right)  

c)

 (372;3)\left(\frac{3-\sqrt{7}}{2};3\right)  

d)

 (3;+)\left(3;+\infty\right)  

54.

Cho dãy: 61, 45, 40, 73, 48, 40, 51, 65, 88, 120. Số trung vị trong dãy số liệu đó là

a)

63,1

b)

120

c)

61

d)

56

55.

Cung tròn bán kính bằng 8,43cm có số đo 3,85rad có độ dài là:

a)

221-\frac{2}{21} cm

b)

16,3cm

c)

12\frac{1}{2} cm

d)

32,5cm

56.

Số đo radian của góc 270°270\degree là 

a)

 π\pi  

b)

 3π2\frac{3\pi}{2}  

c)

 3π4\frac{3\pi}{4}  

d)

 527-\frac{\sqrt{5}}{27}  

57.

Biết sina=23\sin a=\frac{2}{3} . Giá trị của cos 2a bằng 

a)

-1/9

b)

1/9

c)

-5/9

d)

5/9

58.

Cho cos(a+b)=13, cos(ab)=12\cos\left(a+b\right)=\frac{1}{3},\ \cos\left(a-b\right)=\frac{1}{2} . Tính cosa.cosb bằng 

a)

5/12

b)

-5/12

c)

5/6

d)

-5/6

59.

Cho góc a thoả mãn cot a=13\cot\ a=\frac{1}{3}  . Tính  P=3sina+4cosa2sina5cosaP=\frac{3\sin a+4\cos a}{2\sin a-5\cos a}  

a)

P=-15/13

b)

P=15/13

c)

P=-13

d)

P=13

60.

Cho tam giác ABC có BC=8, AC=10, góc C=60°C=60\degree . Độ dài AB là 

a)

 3213\sqrt{21}  

b)

 727\sqrt{2}  

c)


 2112\sqrt{11}  

d)

 2212\sqrt{21}  

61.

Viết PTTS của đường thẳng đi qua 2 điểm A(2;-1) và B(2;5)

a)

x=2
y=-1+6t

b)

x=2t
y=-6t

c)

x=2+t
y=5+6t

d)

x=1
y=2+6t

62.

Đường tròn nào sau đấy tiếp xúc với trục Oy?

a)

x2+y210y+1=0x^2+y^2-10y+1=0

b)

x2+y2+6x+5y1=0x^2+y^2+6x+5y-1=0

c)

x2+y22x=0x^2+y^2-2x=0

d)

x2+y25=0x^2+y^2-5=0

63.

Cho (C): (x1)2+(y+2)2=6\left(C\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2=6 . Tìm tâm I và bán kính R của (C) 

a)

I(-2;4), R=6

b)

I(1;-2),  R=6R=\sqrt{6}  

c)

I(-2;4),  R=6R=\sqrt{6}  

d)

I(1;-2), R=6