wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 10

Total questions: 61

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

 2x6=02x-6=0  có nghiệm là?

a)

 x=4x=4  

b)

 x=3x=3  

c)

 x=2x=2  

2.

 5x2=3x+15x-2=3x+1  

Phương trình trên có nghiệm là?

a)

 x=23x=\frac{2}{3}  

b)

 x=3x=3  

c)

 x=32x=\frac{3}{2}  

3.

 73x=x57-3x=x-5  có nghiệm là?

a)

 x=2x=2  

b)

 x=3x=3  

c)

 x=3x=-3  

4.

 5x(x1)=75x-\left(x-1\right)=7  có nghiệm là?

a)

 x=1x=1  

b)

 x=32x=\frac{3}{2}  

c)

 x=23x=\frac{2}{3}  

5.

 3x22x1=03x^2-2x-1=0  có nghiệm là?

a)

 x=1; x=2x=1;\ x=-2  

b)

 x=2; x=3x=-2;\ x=3  

c)

 x=1; x=13x=1;\ x=-\frac{1}{3}  

d)

 x=1; x=13x=-1;\ x=\frac{1}{3}  

6.

 x24x+3=0x^2-4x+3=0  

a)

 x=1;x=2x=1;x=-2  

b)

 x=2; x=3x=-2;\ x=3  

c)

 x=1; x=3x=1;\ x=3  

d)

 x=1; x==3x=-1;\ x==3  

7.

 16x28x+1=016x^2-8x+1=0  có nghiệm là?

a)

 x=1x=1  

b)

 x=4; x=1x=4;\ x=1  

c)

 x=14x=\frac{1}{4}  

d)

 x=14;x=0x=\frac{1}{4};x=0  

8.

 6x24x+1=06x^2-4x+1=0  có nghiệm là?

a)

 x=0x=0  

b)

 x=2; x=4x=2;\ x=4  

c)

phương trình vô nghiệm

9.

 ax2+bx+c=0 (a0)ax^2+bx+c=0\ \left(a\ne0\right)  Phát biểu nào sau đây  đúng về định lý Vi-et?

a)

 x1+x2=ba; x1.x2=cax_1+x_2=\frac{b}{a};\ x_1.x_2=\frac{c}{a}  

b)

 x1+x2=ba; x1.x2=cax_1+x_2=-\frac{b}{a};\ x_1.x_2=\frac{c}{a}  

c)

 x1+x2=b2a; x1.x2=cax_1+x_2=\frac{b}{2a};\ x_1.x_2=-\frac{c}{a}  

10.

 2x27x+3=02x^2-7x+3=0  

không giải phương trình hãy tính tổng và tích của phương trình trên?

a)

 x1+x2=72; x1.x2=32x_1+x_2=\frac{7}{2};\ x_1.x_2=-\frac{3}{2}  

b)

 x1+x2=74;x1.x2=32x_1+x_2=\frac{7}{4};x_1.x_2=\frac{3}{2}  

c)

 x1+x2=72;x1.x2=32x_1+x_2=-\frac{7}{2};x_1.x_2=\frac{3}{2}  

d)

 x1+x2=72; x1.x2=32x_1+x_2=\frac{7}{2};\ x_1.x_2=\frac{3}{2}  

11.

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Nước uống này nóng quá!

b) x+2=5

c) Số 10 là một số chẵn.

d) 4-2<2

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

12.

Câu 2 (NB). Với cặp giá trị nào dưới đây thì mệnh đề chứa biến P="3x+y=5" là mệnh đề đúng?

a)

x=0; y=-5

b)

x=-2; y=-1

c)

x=1; y=2

d)

x=3; y=0

13.

Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi phương trình đều có nghiệm”

a)

A. “ Mọi phương trình đều vô nghiệm”.

b)

B. “ Tất cả các phương trình đều không có nghiệm”.

c)

C. “ Có ít nhất một phương trình vô nghiệm”.

d)

D. “ Có duy nhất một phương trình vô nghiệm”.

14.

Trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề kéo theo:

D: “Nếu 3 là số lẻ thì 6 là số nguyên tố”.

E: “ Nếu 6 là số nguyên tố thì ”.

F: “ Nếu 6 là số nguyên tố thì 3 là số chẵn”.

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

15.

Cho mệnh đề: “Nếu hai số nguyên chia hết cho 5 thì tổng của chúng chia hết cho 5”. Trong các mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?

a)

A. Nếu hai số nguyên chia hết cho 5 thì tổng của chúng không chia hết cho 5.

b)

B. Nếu hai số nguyên không chia hết cho 5 thì tổng của chúng chia hết cho 5.

c)

C. Nếu hai số nguyên không chia hết cho 5 thì tổng của chúng không chia hết cho 5.

d)

D. Nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 5 thì hai số nguyên đó chia hết cho 5.

16.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?

a)

A. Nếu một số tự nhiên tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5.

b)

B. Nếu một tam giác là một tam giác vuông thì đường trung tuyến vẽ tới cạnh huyền bằng nửa cạnh ấy.

c)

C. Nếu một tứ giác là hình thoi thì tứ giác đó có hai đường chéo vuông góc với nhau.

d)

D. Nếu một tứ giác là hình bình hành thì tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

17.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

A. Tổng hai số tự nhiên chia hết cho 3 khi và chỉ khi mỗi số hạng đều chia hết cho 3.

b)

B. Tích hai số tự nhiên không chia hết cho 8 khi và chỉ khi mỗi thừa số không chia hết cho 8.

c)

C. Một số nguyên dương chia hết cho 3 khi và chỉ khi chia hết cho 3.

d)

D. Tích của hai số là một số hữu tỉ khi và chỉ khi mỗi thừa số là một số hữu tỉ.

18.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

nN: n2=n\exists\ n\in N:\ n^2=n

b)

nN: n2>0\forall\ n\in N:\ n^2>0

c)

nN: n23=0\exists\ n\in N:\ n^2-3=0

d)

nN: n3 \forall\ n\in N:\ n^3\ là số lẻ

19.

Cho các mệnh đề sau:
(1)  a chia hết cho 2 và achia hết cho 3  \Longleftrightarrow  a chia hết cho 6
(2) a chia hết cho 3  \Longleftrightarrow  a chia hết cho 9
(3) a chia hết cho 4 thì a chia hết cho 12
(4)  a chia hết cho 3 và a chia hết cho 6 thì a chia hết cho 18
(5)  a+b<0  \Longleftrightarrow  a<0 và b<0
(6)   a.b=0  \Longleftrightarrow  a=0 hoặc b=0
(7) Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi hai tam giác đó đồng dạng.
(8) Một tam giác là tam giác vuông khi và chỉ khi đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng một nửa cạnh huyền.
Có bao nhiêu mệnh đề sai trong các mệnh đề trên?

a)

4

b)

6

c)

5

d)

7

20.

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Nước uống này nóng quá!

b) x+2=5

c) Số 10 là một số chẵn.

d) 4-2<2

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

21.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

Đi ngủ đi!

b)

Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới

c)

Bạn học trường nào?

d)

Không được làm việc riêng trong giờ học.

22.

Câu nào sau đây không là mệnh đề?

a)

x>2x>2

b)

3<13<1

c)

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

d)

41=54-1=5

23.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

Đi ngủ đi!

b)

Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới

c)

Bạn học trường nào?

d)

Không được làm việc riêng trong giờ học.

24.

Câu nào sau đây không là mệnh đề?

a)

x>2x>2

b)

3<13<1

c)

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

d)

41=54-1=5

25.

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề " 2 \sqrt{2}\   không phải số hữu tỉ".

a)

 2Q\sqrt{2}\ne Q  

b)

 2⊄Q\sqrt{2}\not\subset Q  

c)

 2Q\sqrt{2}\notin Q  

d)

 2Q\sqrt{2}\in Q  

26.

Cho mệnh đề “ xR,x2x+7<0\forall x\in R,x^{2_{ }}-x+7<0  ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? 

a)

 xR, x2x+70\forall x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

b)

 xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^2-x+7>0  

c)

 xR,x2x+7<0\exists\forall x\in R,x^2-x+7<0  

d)

 xR, x2x+7<0\exists x\in R,\ x^2-x+7<0  

27.

Cho mệnh đề chứa biến " P(x): x+15x2P\left(x\right):\ x+15\le x^2  với x là số thực. Mệnh đề nào sau đay là đúng:

a)

P(0)

b)

P(3)

c)

P(4)

d)

P(5)

28.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

a)

xR, x>2x2>4\forall x\in R,\ x>-2\Longrightarrow x^2>4

b)

xR,x>2x2>4\forall x\in R,x>2\Longrightarrow x^2>4

c)

Nếu a+ba+b chia hết cho 3 thì a,ba,b đều chia hết cho 3.

d)

xR,x>2x2>4\forall x\in R,x>2\Longrightarrow x^2>4

29.

Cách viết nào sau đây không đúng?

a)

1N1\subset N

b)

1N1\in N

c)

1Z1\in Z

d)

1I1\notin I

30.

1. Biểu thức tan (3π2a)+cot (3πa)cos (π2a)+2 sin (π+a)\left(\frac{3\pi}{2}-a\right)+\cot\ \left(3\pi-a\right)-\cos\ \left(\frac{\pi}{2}-a\right)+2\ \sin\ \left(\pi+a\right)  sau khi thu gọn

a)

sin a.\sin\ a.  

b)

2 cot asin a2\ \cot\ a-\sin\ a  

c)

3sin a-3\sin\ a  

d)

2cot a3sin a-2\cot\ a-3\sin\ a  

31.

Điền kí hiệu của bất phương trình : x21 x+2 \sqrt[]{x^2-1}\le\ x+2\  là:

a)

x[2;1][1;+)x\in\left[-2;-1\right]\cup\left[1;+\infty\right)  

b)

x[1;+)x\in\left[1;+\infty\right)  

c)

x(;1][1;+)x\in\left(-\infty;-1\right]\cup\left[1;+\infty\right)  

d)

x[2;+)x\in\left[-2;+\infty\right)  

32.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

xR, x2>0\forall x\in R,\ x^2>0  

b)

nN:4n+3 laˋ so^ˊ nguye^n to^ˊ\forall n\in N:4n+3\ là\ số\ nguyên\ tố  

c)

xR,x24x+5=0\exists x\in R,x^2-4x+5=0  

d)

xR,2x>x2\exists x\in R,2x>x^2  

33.

Cho mệnh đề: " Với mọi số nguyên n không chia hết cho 3, n21n^2-1  chia hết cho 3". Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là mệnh đề nào dưới đây ?

a)

A. "Tồn tại số nguyên n không chia hết cho 3, n2 - 1 không chia hết cho 3";

b)

B. "Tồn tại số nguyên n không chia hết cho 3, n2 - 1 chia hết cho 3";

c)

C. "Tồn tại số nguyên n chia hết cho 3, n2 - 1 chia hết cho 3";

d)

D. "Tồn tại số nguyên n chia hết cho 3, n2 - 1 không chia hết cho 3";

34.

Cho mệnh đề chứa biến P(m): "m ∈ Z: 2m2 - 1 chia hết cho 7".

Mệnh đề đúng là:

a)

P(-4)

b)

P(-3)

c)

P(5)

d)

P(6)

35.

Tập hợp (-4; 3] ∩ Z bằng tập nào dưới đây?

a)

{-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3}

b)

{-4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3}

c)

{-3; -2; -1; 0; 1; 2}

d)

{0; 1; 2; 3}

36.

Cho hai tập hợp A = {2; 4; 6; 8}, .

Tập hợp A ∪ B là tập nào dưới đây?

a)

{4; 6}

b)

{1; 2; 3; 4; 6; 7; 8}

c)

{1; 2; 3; 4; 6; 8}

d)

{2; 8}

37.

Cho A = (-3; 2), B = (0; 5]. Khi đó A ∪ B bằng:

a)

(0; 2)

b)

(2; 5)

c)

(-3; 5)

d)

(-3; 5]

38.

Cho hai tập hợp A = (-∞; 1], B = {x ∈ R: -3 < x ≤ 5}. Tập hợp A ∩ B là:

a)

(-3; 1]

b)

[1; 5]

c)

(1; 5]

d)

(-∞; 5]

39.

Cho hai tập hợp A = (-7; 1], B = [-7; 5). Tập CBA là:

a)

(1; 5)

b)

[1; 5)

c)

(1; 5) ∪ {-7}

d)

[1; 5) ∪ {-7}

40.

Cho các tập hợp A = [-2; +∞), B = [2; 5), C = [0; 5). Tập hợp A ∩ B ∩ C là:

a)

(-2; 5)

b)

(2; 3)

c)

[2; 3)

d)

(1; +∞)

41.

Cho các tập hợp A = (-∞; -1], B = (3; +∞), C = [0; 5). Tập hợp (A∪B)∩C là:

a)

(-∞; 0) ∪ (5; +∞)

b)

[-1; 5)

c)

(3; 5)

d)

42.

Biểu diễn trên trục số của tập hợp [2; +∞)\(-∞; 3) là hình nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
43.

Tập hợp R\((2; 5) ∩ [3; 7)) là tập nào dưới đây?

a)

[3; 5)

b)

(-∞; 2] ∪ [7; +∞)

c)

(-∞; 3] ∪ (5; +∞)

d)

(-∞; 3) ∪ [5; +∞)

44.

Cho A = {x ∈ R: |x| ≥ 2}. Phần bù của A trong tập số thực R là:

a)

[-2; 2]

b)

(-2; 2)

c)

(-∞; -2) ∪ (2; +∞)

d)

(-∞; -2] ∪ [2; +∞)

45.

Vecto là:

a)

Đoạn thẳng

b)

Đường thẳng

c)

Đoạn thẳng có hướng

d)

Đường thẳng có hướng

46.

Cho tam giác ABC có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, c ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

47.

Hai vecto cùng phương

a)

Là 2 vecto có cùng giá

b)

là 2 vecto trùng nhau

c)

là hai vecto có giá song song hoặc trùng nhau

48.

Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có:

a)

Cùng hướng và có độ dài bằng nhau.

b)

Song song và có độ dài bằng nhau.

c)

Cùng phương và có độ dài bằng nhau.

d)

Thỏa mãn cả ba tính chất trên.

49.

Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:

a)

Hai véc tơ bằng nhau.

b)

Hai véc tơ đối nhau.

c)

Hai véc tơ cùng hướng

d)

Hai véc tơ cùng phương.

50.

Vecto đối của  AB\overrightarrow{AB} là:

a)

BA\overrightarrow{BA}  

b)

AB\overrightarrow{AB}  

c)

BA-\overrightarrow{BA}  

d)

Không có

51.

Tính tổng MP + PQ+ RN + QR \overrightarrow{MP}\ +\ \overrightarrow{PQ}+\ \overrightarrow{RN}\ +\ \overrightarrow{QR}\  

a)

MR \overrightarrow{MR}\  

b)

MN\overrightarrow{MN}  

c)

PR \overrightarrow{PR}\  

d)

MP \overrightarrow{MP}\  

52.

Cho A, B, C là 3 điểm phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

AB+AC=BC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}

b)

AB+BC=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}

c)

CA+BA=CB\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{CB}

d)

AA+BB=AB\overrightarrow{AA}+\overrightarrow{BB}=\overrightarrow{AB}

53.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?

a)

a+b=a+b\left|\overrightarrow{a}\right|+\left|\overrightarrow{b}\right|=\left|\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}\right|  

b)

a+b=b+a\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}=\overrightarrow{b}+\overrightarrow{a}  

c)

(a+b)+c=b+(a+c)\left(\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}\right)+\overrightarrow{c}=\overrightarrow{b}+\left(\overrightarrow{a}+\overrightarrow{c}\right)  

d)

u+0=0+u=u\overrightarrow{u}+\overrightarrow{0}=\overrightarrow{0}+\overrightarrow{u}=\overrightarrow{u}  

54.

Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

AB+BC=CA\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{CA}

b)

BA+AD=AC\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{A}C

c)

BC+BA=BD\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{BD}

d)

AB+AD=CA\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{CA}

55.

Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB = 3a, AD = 4a. Tính độ dài vecto AB+AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}  

a)

7a

b)

6a

c)

2a32a\sqrt{3}  

d)

5a

56.

Vectơ tổng  AB+CA+BC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{BC}   bằng

a)

0\overrightarrow{0}  

b)

BC\overrightarrow{BC}  

c)

AC\overrightarrow{AC}  

d)

AB\overrightarrow{AB}  

57.

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD. Vector nào trong các vector dưới đây bằng  CA\overrightarrow{CA}  ?

a)

BC+AB\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{AB}  

b)

OA+OC-\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OC}  

c)

BA+DA\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{DA}  

d)

DCCB\overrightarrow{DC}-\overrightarrow{CB}  

58.

Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn  MB+MC=AB\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}=\overrightarrow{AB}  . Vị trí điểm M là ?

a)

M là trung điểm AC

b)

M là trung điểm AB

c)

M là trung điểm BC

d)

M là điểm thứ tư của hình bình hành ABCM

59.

Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Hỏi vectơ  AODO\overrightarrow{AO}-\overrightarrow{DO}   bằng vectơ nào trong các vectơ sau?

a)

BA\overrightarrow{BA}  

b)

BC\overrightarrow{BC}  

c)

DC\overrightarrow{DC}  

d)

AC\overrightarrow{AC}  

60.

Với ba điểm O, A, B ta có

a)

OAOB=AB\overrightarrow{OA}-\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{AB}

b)

AOBO=BA\overrightarrow{AO}-\overrightarrow{BO}=\overrightarrow{BA}

c)

OA+OB=BA\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{BA}

d)

OAOB=BA\overrightarrow{OA}-\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{BA}

61.

Cho bốn điểm A, B, C, O. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

OA=OBBA\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{OB}-\overrightarrow{BA}  

b)

AB=OB+OA\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OA}  

c)

AB=AC+BC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{BC}  

d)

OA=CACO\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{CA}-\overrightarrow{CO}