wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1 lớp 10

Total questions: 62

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

Đi ngủ đi!

b)

Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới

c)

Bạn học trường nào?

d)

Không được làm việc riêng trong giờ học.

2.

Câu nào sau đây không là mệnh đề?

a)

x>2x>2

b)

3<13<1

c)

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

d)

41=54-1=5

3.

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề " 2 \sqrt{2}\   không phải số hữu tỉ".

a)

 2Q\sqrt{2}\ne Q  

b)

 2⊄Q\sqrt{2}\not\subset Q  

c)

 2Q\sqrt{2}\notin Q  

d)

 2Q\sqrt{2}\in Q  

4.

Cho mệnh đề “ xR,x2x+7<0\forall x\in R,x^{2_{ }}-x+7<0  ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? 

a)

 xR, x2x+70\forall x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

b)

 xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^2-x+7>0  

c)

 xR,x2x+7<0\exists\forall x\in R,x^2-x+7<0  

d)

 xR, x2x+7<0\exists x\in R,\ x^2-x+7<0  

5.

Cho mệnh đề chứa biến " P(x): x+15x2P\left(x\right):\ x+15\le x^2  với x là số thực. Mệnh đề nào sau đay là đúng:

a)

P(0)

b)

P(3)

c)

P(4)

d)

P(5)

6.

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?

a)

Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a + b chia hết cho c.

b)

Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau.

c)

Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9.

d)

Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5.

7.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

a)

xR, x>2x2>4\forall x\in R,\ x>-2\Longrightarrow x^2>4

b)

xR,x>2x2>4\forall x\in R,x>2\Longrightarrow x^2>4

c)

Nếu a+ba+b chia hết cho 3 thì a,ba,b đều chia hết cho 3.

d)

xR,x>2x2>4\forall x\in R,x>2\Longrightarrow x^2>4

8.

Cách viết nào sau đây không đúng?

a)

1N1\subset N

b)

1N1\in N

c)

1Z1\in Z

d)

1I1\notin I

9.

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

10.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên số” là:

a)

12 là số nguyên tố

b)

14 không phải là số nguyên tố

c)

14 chia hết cho 2

d)

12 không chia hết cho 7

11.

a)
b)
c)
d)
12.


a)

 2M2\in M  

b)

 3M3\subset M  

c)

 4M4\in M  

d)

 3M3\notin M  

13.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)
b)
c)
d)
14.

Tìm số phần tử của tập hợp E={xN; x.0 = 2}E=\left\{x\in N;\ x.0\ =\ 2\right\}  


a)

Có 1 phần tử

b)

Không có phần tử nào

c)

Có vô số phần tử

d)

Một kết quả khác

15.

Cách viết đúng tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là:

a)

A={1;2;3;4}A=\left\{1;2;3;4\right\}

b)

A={0;1;2;3;}A=\left\{0;1;2;3;\right\}

c)

A={0;1;2;3;4}A=\left\{0;1;2;3;4\right\}

d)

A={0;1;2;3;4;5}A=\left\{0;1;2;3;4;5\right\}

16.

Tập hợp các chữ cái có trong câu "TÔN SƯ TRỌNG ĐẠO" là:

a)

{T; O; N; S; U; R; G; D; A}

b)

{T; O; N; S; U; R; G; D}

c)

{T; O; N; S; U}

d)

{S; U; R; G; D; A}

17.

Tập hợp M = {a; b; c; x; y}. Chọn cách viết sai :

a)

{a;b;c}M\left\{a;b;c\right\}\subset M

b)

{a;b;c}M\left\{a;b;c\right\}\in M

c)

xMx\in M

d)

dMd\notin M

18.

Để viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt qua 9 là:

a)

{3;4;5;6;7;8}

b)

{xN, 2<x8}\left\{x\in N,\ 2<x\le8\right\}

c)

{xN, 3x9}\left\{x\in N,\ 3\le x\le9\right\}

d)

Cả 3 ý A, B, C đều đúng

19.

Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

A = {x|10 < x < 17}

b)

A = {x|9 < x < 18}

c)

A = {x|9 < x ≤ 18}

d)

A = {x|10 < x ≤ 17}

20.
a)

A = { c }; B = {a; b; m; n }

b)

A = { a; b; c }; B = {a; b; m; n }

c)

A = { a; b ; c }; B = { m; n }

d)

A = { a; b }; B = {a; b; m; n }

21.

 X={xR: 2x25x+3=0}. X=\left\{x\in R:\ 2x^2-5x+3=0\right\}.\   số phần tử của X là

a)

1

b)

2

c)

0

d)

5

22.

Trong các tập sau , tập nào là tập rỗng.

a)

{xZ: x<1}\left\{x\in Z:\ \left|x\right|<1\right\}

b)

{xZ: 6x27x+1=0}\left\{x\in Z:\ 6x^2-7x+1=0\right\}

c)

{xQ: x24x+2=0}\left\{x\in Q:\ x^2-4x+2=0\right\}

d)

{xR: x24x+3=0}\left\{x\in R:\ x^2-4x+3=0\right\}

23.

Cho 2 tập hợp :

X={1,2,3,4,5,6}

Y={2,4,5,7}. giao của hai tập X,Y là

a)

{1,2,3,4}

b)

{2,4,5}

c)

{1,3,5,7}

d)

{1,3}

24.

 AϕA\ne\phi  . tìm mệnh đề sai

a)

 AA=AA\cap A=A  

b)

 ϕA=ϕ\phi\cap A=\phi  

c)

 Aϕ=AA\cap\phi=A  

d)

 ϕϕ=ϕ\phi\cap\phi=\phi  

25.

cho hai tập hợp :

A={2,4,6,9}

B={1,2,3,4} . Tìm A\B

a)

{1,2,3,4}

b)

{6,9}

c)

{1,3}

d)

{2}

26.

Sơ đồ Ven trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

 ABA\cup B 

c)

AA \ BB

d)

BB \ AA

27.

Cho hai tập hợp  A=(3;3)A=\left(-3;3\right)   và  B = (0;+)B\ =\ \left(0;+\infty\right) . Tìm  ABA\cup B ?

a)

 (3;+)\left(-3;+\infty\right)  

b)

 [3;+)\left[-3;+\infty\right)  

c)

 [3;0)\left[-3;0\right)  

d)

 (0;3)\left(0;3\right)  

28.

Cho tập

 A=(;2]A=\left(-\infty;2\right]  và  B=[2;9]B=\left[2;9\right]  . Tìm  ABA\cap B  

a)

 {2}\left\{2\right\}  

b)

 ϕ\phi  

c)

 (;9]\left(-\infty;9\right]  

d)

 (;2)\left(-\infty;2\right)  

29.

Cho  A=(3;4]A=\left(-3;4\right]  và  B=[1;5)B=\left[1;5\right)  . Tìm  A  A\ \   BB  

a)

 (3;1)\left(-3;1\right)  

b)

 (3;1]\left(-3;1\right]  

c)

 [4;5]\left[4;5\right]  

d)

 (;1)\left(-\infty;1\right)  

30.

Cho tập hợp  A=[2;2]A=\left[-2;2\right]  ,  B=(1;5]B=\left(1;5\right]  ,  C=[0,1)C=\left[0,1\right)  . Khi đó, tập ( AA  \ BB  ) C\cap C  là

a)

 {0;1}\left\{0;1\right\}  

b)

 [0;1)\left[0;1\right)  

c)

 {0}\left\{0\right\}  

d)

 [2;5]\left[-2;5\right]  

31.

Cho A=(m+1;2)A=\left(m+1;2\right)  và  B=[3;+)B=\left[-3;+\infty\right)  . Giá trị của  mm  để  ABA\subset B  là


a)

 4m<1-4\le m<1  

b)

 4<m1-4<m\le1  

c)

 m4m\ge-4  

d)

 m>4m>-4  

32.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.
a)
b)
c)
d)
36.
a)

13.

b)

15.

c)

17.

d)

11.

37.

Các phần tử của tập hợp ABA\cap B  là

a)
b)
c)
d)
38.
a)
b)
c)
d)

ϕ\phi .

39.

a)
b)
c)
d)
40.

a)
b)
c)
d)
41.

a)
b)
c)
d)
42.

Phép giao hai tập hợp kí hiệu là:

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

BB \ AA

43.

Phép A hiệu B trong tập hợp kí hiệu là:

a)

ABA\cap B

b)

 ABA\cup B 

c)

AA \ BB

d)

 AA  / BB  

44.

Phép  AB=xA\cup B=x  

a)

 xAx\in A  và  xBx\notin B  

b)

 xBx\in B  và xAx\notin A  

c)

 xAx\in A  và  xBx\in B  

d)

 x\in A  hoặc  x\in B  

45.

Phép  AB=xA\cap B=x  

a)

 xAx\in A  và  xBx\notin B  

b)

 xBx\in B  và xAx\notin A  

c)

 xAx\in A  và  xBx\in B  

d)

 x\in A  hoặc  x\in B  

46.

Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

CABC_AB

47.

Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

CBAC_BA

d)

CABC_AB

48.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D