NEW
Font size
WorksheetsPhân tích đa thức thành nhân tử
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành
Một thương của các đa thức
Một tích của các đa thức
Các lũy thừa
Một đa thức khác
Đa thức (4x2y – 16xy + 32xy2) có nhân tử chung là
2x2y
4xy
32xy2
64x2y2
Hãy chọn đáp án đúng: x2−4y2 bằng ....
(x2−2y)(x2+2y)
(x−4y)(x+4y)
(x−2y)(x+2y)
(x−y)(x+y)
Đa thức x(y−1)+3(1−y) được phân tích thành
(y−1)(x+3)
(y−1)(x−3)
(1−y)(x+3)
(1−y)(x−3)
Đa thức 14x2y−21xy2+28x2y2 được phân tích thành
xy(14x−21y+28xy)
7x2y(2−3y+4xy)
7xy(2x−3y+4xy)
7xy2(2x−3y+4x)
Đa thức 3x2−3xy−5x+5y được phân tích thành
(3x−5)(x−y)
(3x+5)(x−y)
(3x−5)(x+y)
(3x+5)(x+y)
Kết quả phân tích đa thức
2x2−x thành nhân tử là:2x(x−1)
x(2x−1)
x(2x2−1)
2x(x2−1)
Kết quả phân tích đa thức x2−y2+5x+5y thành nhân tử là
(x−y)(x+y+5)
(x+y)(x−y+5)
(x+y)(x−y−5)
5(x−y)(x+y)
Kết quả phân tích đa thức x2−xy+2(x−y) thành nhân tử là
(x+y)(x+2)
(y−x)(x+2)
(x−y)(x−2)
(x−y)(x+2)
Phân tích đa thức 5x2-10x thành nhân tử ta đc kết quả nào sau đây :
5x(x-10)
5x(x-2)
5x(x2-2x)
5x(2-x)
Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử
A. x(x+1)+x
B. x+2.x+3
C. x(x−y)(x+4)
D. x(x+y)+2(x+y)
x2+2xy+y2 khi phân tích thành nhân tử ta được
(x+y)(x−y)
(x+y)2
(x−y)2
x(x+2y)+y2
Khi phân tích đa thức x2y+2xy2+y3 ta sử dụng phương pháp
Đặt nhân tử chung kết hợp sử dụng hằng đẳng thức
Đặt nhân tử chung
Sử dụng hằng đẳng thức
Nhóm hạng tử
3x−6y=?
3(x−y)
6(x−y)
3(2x−y)
3(x−2y)
5x3 - 15 phân tích thành nhân tử thành?
5( x3 - 2)
5( x3 + 3)
5( x3 - 3)
15( x3 - 1)
4x2 - 12x phân tích thành nhân tử là?
4x(x−3)
4x(x+3)
4(x2−3)
4(x−3x)
2x+ 24 phân tích về dạng tích là?
2(x−12)
2(x+12)
4(x−6)
2(x−10)
6x2 - 12 phân tích thành nhân tử là
6(x2-2)
4(x - 3)
6( x - 2)
6 ( x + 2)
9x2 - 18 phân tích về dạng tích là?
9(x−18)
9(x−2)
9(x−2)(x+2)
9(x2−2)
x2+2xy+y2 khi phân tích thành nhân tử ta được
(x+y)(x−y)
(x+y)2
(x−y)2
x(x+2y)+y2
Phân tích đa thức thành nhân tử: x2 - 9
(x + 3)(x - 3)
(x + 9)(x - 9)
(x + 3)2
(x - 3)2
Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x3 + 3x2 +3x + 1
(x+1)2
(x-1)3
(x+1)3
(x-1)2
Kết quả phân tích đa thức 8x3−81 thành nhân tử là
(2x−21)(4x2−x+41)
(2x−21)(4x2+2x+41)
(2x−21)(4x2+x+41)
(2x−21)(4x2+2x+41)
Biết 25x2−1=0 . Giá trị của x là
51
5−1
51 hoặc 5−1
51 hoặc 0
Phân tích đa thức x3−6x2y+12xy2−8y3 được kết quả
(x−y)3
(2x−y)3
x3−8y3
(x−2y)3
Kết quả sau khi phân tích đa thức 2x2 - 50 thành nhân tử là
2(x – 25)(x + 25)
2(x – 5)(x + 5)
(2x + 5)(2x – 5)
2(x2 - 25)
Kết quả sau khi phân tích đa thức x2 + 4x – y2 + 4 thành nhân tử là:
(x + 2)(y – 4 )
(x + y – 2)(x + y + 2)
(x + 2 + y)(x + 2 – y)
x(x + 4)
Tính nhanh
37⋅7+7⋅63−8⋅7−7.2
700
620
640
630
Giá trị của x thoả mãn 5x2−10x+5=0 là
x=1
x=−1
x=2
x=5
x2+2xy+y2 khi phân tích thành nhân tử ta được
(x+y)(x−y)
(x+y)2
(x−y)2
x(x+2y)+y2
Phân tích đa thức 2x - 8y thành nhân tử ta được kết quả:
8(x - 2y)
x(2 - 8y)
2(x - 4)
2(x - 4y)
(x−1)(x+3)=0 . nghiệm của phương trình trên là
x=1
x=3
x=−3
x=1 hoặc x=−3
Đa thức x2+x−2ax−2a được phân tích thành
(x+2a)(x−1)
(x−2a)(x+1)
(x+2a)(x+1)
(x−2a)(x−1)
Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8 thành nhân tử ta được
(xy+2)3
(xy+8)3
x3y3+8
(x3y3+2)3
Giá trị của x thoả mãn 5x2−10x+5=0 là
x=1
x=−1
x=2
x=5
Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x−2)−x+2=0
x=2;x=−31
x=−2;x=31
x=2;x=3
x=2;x=31
Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử
A. x(x+1)+x
B. x+2.x+3
C. x(x−y)(x+4)
D. x(x+y)+2(x+y)
Phân tích đa thức x+2y+x2+2xy ta được
A. (x+2y)+x(x+2y)
B. x(x+1)+2y(x+1)
C. (x+2y)x
D. (x+2y)(1+x)
Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y) ta được
A. (x+y)(2+2x)
B. (x+y)(3x+y)
C. (x+y)(1+2x)
D. (x+y)(2+x+y)
Phân tích đa thức 14xy+21x2y−7x2y2 ta được
A. xy(14+21x+7xy)
B. 7xy(2+3x−xy)
C. 7(2xy+3x2y+x2y2)
D. 7xy(2+3+1)
Phân tích đa thức x3−2x2+x−xy2 ta được
A. x(x2−2x+1−y2)
B. x[x2−2x+1+y2]
C. x(x−1−y)(x−1+y)
D. Đáp án khác
3x−6y=?
3(x−y)
6(x−y)
3(2x−y)
3(x−2y)
Biết x(x+2)−x−2=0 . Kết quả của x là
x=2
x=−2 hoặc x=1
x=2 hoặc x=1
x=−2 hoặc x=−1
Phân tích đa thức x2−6x+8 thành nhân tử ta được
(x−4)(x−2)
(x−4)(x+2)
(x+4)(x−2)
(x−4)(2−x)
Phân tích đa thức 9−x2
thành nhân tử ta được kết quả:
(x−3)(x+3)
(3−x)(3+x)
(9−x)(9+x)
(x−9)(x+9)
Tìm x, biết x3−3x=0
x = 0; x = 3
x = 0; x = -3
x = -1; x = 3
x = -1; x = -3
Đa thức 3x2−3xy−5x+5y được phân tích thành
(3x−5)(x−y)
(3x+5)(x−y)
(3x−5)(x+y)
(3x+5)(x+y)
x2−25=0 phương trình trên có nghiệm là
5
−5
5;−5
0
Đa thức 3x2−6x được phân tích thành
x(3x+6)
3x(x−2)
3x(x+2)
3x2(x−2)
Đa thức 3x5+6x2−12x3 được phân tích thành:
x2(3x3+6−12x2)
3x2(x3+2−4x)
3x(x4−2+4x2)
Phân tích đa thức 14xy+21x2y−7x2y2 ta được
A. xy(14+21x+7xy)
B. 7xy(2+3x+xy)
C. 7(2xy+3x2y+x2y2)
D. 7xy(2+3+1)
Kết quả phân tích đa thức 3x(x−y)+6y(y−x) thành nhân tử là
3(x−y)(x+2y)
3(x−y)(x−2y)
3(y−x)(x+2)
3(x−y)(x−y)
Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y) ta được
A. (x+y)(2+2x)
B. (x+y)(3x+y)
C. (x+y)(1+2x)
D. (x+y)(2+x+y)
Phân tích đa thức 2x - 8y thành nhân tử ta được kết quả:
8(x - 2y)
x(2 - 8y)
2(x - 4)
2(x - 4y)
3(x−1)+x(x−1) Phân tích đa thức trên thành nhân tử ta được
(x-1)3+x
3x.(x-1)
(3+x).(x-1)
(1-x).(x+3)
x−2+x(x−2)
phân tích đa thức thành nhân tử ta được
x(x−2)
(x+1).(x−2)
1+x(x−2)
(x+1).(2−x)
2x−2y+z(x−y) Phân tích đa thức trên thành nhân tử ta được
(x−y).(z−2)
z(x−y)
−2(x−y)
(2+z).(x−y)
Tìm x biết 2x(x+2)+3(x+2)=0 kết quả là:
x=−2; x=−1
x=2; x=2−3
undefined
Đa thức 3x(x−3)+2(x−3) được phân tích thành
(x−3)(3x.2)
(x−3)(3x−2)
(x−3)(3x+2)
Đa thức 4x(x−2)+3(2−x) được phân tích thành:
(4x−3)(x−2)
(4x+3)(x−2)
(4x−3)(2−x)
Đa thức 2x(x−3)−x+3 được phân tích thành
(x−3)(2x+1)
(2x)(x−3)
(2x−1)(x−3)
(x+3)(2x−1)
Đa thức 3x2−6x được phân tích thành
x(3x+6)
3x(x−2)
3x(x+2)
3x2(x−2)
