wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi thử Toán 9

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án đúng.Phương trình 2x + 3 = x – 7 tương đương với phương trình nào sau đây

a)

x + 10 = 0

b)

3x + 10 = 0

c)

x – 10 = 0

d)

–x – 10 = 0

2.

Chọn phương án đúng.Phương trình 2x + 3 = x – 7 tương đương với phương trình nào sau đây

a)

x + 10 = 0

b)

3x + 10 = 0

c)

x – 10 = 0

d)

–x – 10 = 0

3.

cho hai đường thẳng d: y = 2x +7 và d': y = ax + 5. Ta có d // d' khi d' có phương trình là

a)

y = 3x +5

b)

y= 5x +5

c)

y= -2x +5

d)

y = 2x +5

4.

Phương trình 4x - 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm:

a)

(1;-1)

b)

(-1;-1)

c)

(1;1)

d)

(-1;1)

5.

Với giá trị nào của K thì phương trình x - ky = -1 nhận cặp số (1;2) làm nghiệm.

a)

2

b)

1

c)

-2

d)

0

6.

Với giá trị nào của a thì hệ hai phương trình 
y = ax+5 và y + 2 = 0 vô nghiệm

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

7.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhât hai ẩn

a)

xy +x = 3

b)

2x - y = 0

c)
d)

x+3=0

8.

Có 10 người bước vào phòng họp. Tất cả đều bất tay lẫn nhau. Số cái bắt tay sẽ là:

a)

89

b)

45

c)

90

d)

54

9.

Đường thẳng y=0,5x-2 đi qua điểm có tọa độ:



a)

(0;1)

b)

(-2;0)

c)

(4;2)

d)

(2;-1)

10.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

11.

Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình x-2y=1

a)

(3;1).

b)

(1;3).

c)

(1;2).

d)

(2;1).

12.

Cho phương trình (m+2)x-my=-1 (m là tham số).Hỏi phương trình luôn có nghiệm là bao nhiêu là bao nhiêu với mọi m?

a)

(−12;−12).

b)

(12;−12).

c)

(−12;12).

d)

(12;12).

13.

Cho phương trình 3x-5y=6. Một phương trình cùng với phương trình trên làm thành một hệ phương trình có nghiệm duy nhất là:

a)

6x-10y=12.

b)

3x-5y=1.

c)

2x+y=1.

d)

3x-5y=6.

14.

Một số có hau chữ số, tổng của chúng bằng 7.Khi đảo thứ tự hai chữ số đó, thì số đã cho tăng lên 27 đơn vị

a)

Số hàng chục của số đó là 2.

b)

Số hàng chục của số đó là 3.

c)

Số hàng đơn vị của số đó là 9.

d)

Số hàng đơn vị của số đó là 8.

15.

Hai công nhân làm một số dụng cụ bằng nhau trong cùng một thời gian như nhau.Người thứ nhất mỗi giờ làm tăng 2 dụng cụ nên hoàn thành công việc trước thời hạn 2 giờ.Người thứ hai, mỗi giờ làm tăng 4 dụng cụ nên hoàn thành công việc trước 3 giờ và làm thêm được 6 chiếc. Tính số dụng cụ mỗi công nhân phải làm theo dự kiến ban đầu

a)

100.

b)

110.

c)

120.

d)

130

16.
a)

y=−1/2x2.

b)

y=−1/3x2.

c)

y=1/4x2.

d)

y=1/2x2.

17.

Tìm hai số u và v, biết u+v=45 và u.v=500

a)

u=19,v=26 hoặc u=26; v=19.

b)

u=20;v=25 hoặc u=25;v=20.

c)

u=28,v=17 hoặc u=17;v=28.

d)

u=16, v=29 hoặc u=29, u=16.

18.

Tổng hai số của một số bằng 13.Nếu ta cộng thêm 34 vào tích hai chữ số đó thì được số đảo ngược lại.Số đó là:

a)

52.

b)

61.

c)

67.

d)

73.

19.

Cạnh huyền của tam giác vuông bằng 10m. Hai cạnh góc vuông hơn kém nhau 2m.Tổng hai cạnh góc vuông là:

a)

12m.

b)

14m.

c)

16m.

d)

18m.

20.
a)

S={1;2}.

b)

S={0;−4}.

c)

S={0;3}.

d)

S=∅.

21.

Các hình nào sau đây nội tiếp đường tròn?

a)

Hình thang,Hình chữ nhật.

b)

Hình thang cân, hình bình hành.

c)

HÌnh thoi,hình vuông.

d)

Hình thang cân,hình chữ nhật,hình vuông.

22.

Cho tam giác nhọn ABC. Đường tròn đường kính BC cắt AB và AC theo thứ tự tại D và E.Gọi H là giao điểm của BE và CD,Tia AH cắt BC tại F.Số tứ giác nội tiếp có trong hình vẽ là:

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

23.

Cho tam giác ABC đều nội tiếp trong đường tròn tâm O;M là một điểm trên cung nhỏ AC (M khác A và C) Số đo góc AMB là:

a)

450.

b)

600.

c)

650.

d)

700.

24.

Cho đường tròn (O;8cm) và dây AB căng cung có số đo 1200 ( π=3,14). Diện tích hình quạt AOB bằng: (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)

a)

67cm2.

b)

79cm2.

c)

82cm2.

d)

84cm2.

25.

a)

3,55cm2.

b)

3,89cm2.

c)

4,15cm2.

d)

4,65cm2.

26.

Căn bậc hai số học của số a không âm là:

a)

số có bình phương bằng a

b)

a-\sqrt{a}

c)

a\sqrt{a}

d)

±a\pm\sqrt{a}

27.

 y=f(x)=x1y=f\left(x\right)=\sqrt{x-1}  

Cho hàm số . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:

a)

x \le  -1

b)

 x1x\ge1  

c)

 x1x\le1  

d)

 x1x\ge-1  

28.

 25+144\sqrt{25+144}  kết quả của phép tính

a)

17

b)

169

c)

13

d)

 ±13\pm13  

29.

 3xx21\frac{\sqrt{-3x}}{x^2-1}  Biểu thức sau xác định khi và chỉ khi:
        

a)

 x3 vaˋ x1x\ge3\ và\ x\ne-1  

b)

 x<0 vaˋ x1x<0\ và\ x\ne1  

c)

 x0 vaˋ x1x\ge0\ và\ x\ne1  

d)

 x0 vaˋ x<1x\le0\ và\ x<-1  

30.

 x2+2x1\sqrt{-x^2+2x-1}  xác định khi và chỉ khi

a)

 xϵRx\epsilon R  

b)

x=1

c)

 xΦx\in\Phi  

d)

 x1x\ge1  

31.

 Tıˊnh 1733.17+33coˊ ke^ˊt qu laˋTính\ \sqrt{17-\sqrt{33}}.\sqrt{17+\sqrt{33}}có\ kết\ quả\ là  

a)

 ±16\pm16  

b)

 ±256\pm256  

c)

256

d)

16

32.

 Ruˊt gn biu thc x+2x+1vi x0, ke^ˊt qu laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \sqrt{x+2\sqrt{x}+1}với\ x\ge0,\ kết\ quả\ là  

a)

 ±(x+1)\pm\left(\sqrt{x}+1\right)  

b)

 (x+1)-\left(\sqrt{x}+1\right)  

c)

 x1\sqrt{x}-1  

d)

 x+1\sqrt{x}+1  

33.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 3, CH = 4. Khi đó, góc ABH có số đo gần bằng góc nào sau đây nhất?

a)

 50o50^o 

b)

 35o35^o 

c)

 60o60^o 

d)

 63o63^o 

34.

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức  A=2x+xA=2x+\sqrt{x}  bằng:

a)

 1-1 

b)

 00 

c)

 22 

d)

Không xác định

35.

Độ dài của AH bằng?

a)

 55 

b)

 66 

c)

7

d)

8

36.

Cho hai đường thẳng d: y = x + 2 và d': y = - x + 2. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

d song song  d'

b)

d trùng d'

c)

d cắt d' tại một điểm có tung độ bằng 2

d)

d cắt d' tại điểm có hoành độ bằng 2

37.

Hệ số góc của đường thẳng  y=3x+5y=-3x+5  là

a)

3

b)

5

c)

- 3x

d)

- 3

38.

Phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm  A(1;3)A\left(-1;3\right)  và  B(2;6)B\left(2;6\right)  

a)

 y=x+4y=x+4  

b)

 y=x4y=x-4  

c)

 y=4x+1y=4x+1  

d)

 y=4x+1y=-4x+1  

39.

Cho đường tròn (O; 15). Khi đó, dây lớn nhất của đường tròn (O;15) có độ dài là:

a)

 1515 

b)

 2020 

c)

 2525 

d)

 3030 

40.

Đường tròn là hình:

a)

Có vô số trục đối xứng

b)

Có một trục đối xứng

c)

Có hai trục đối xứng

d)

Không có trục đối xứng

41.

Cho đường tròn tâm A, đường kính BC. Gọi D là trung điểm của AB. Dây EF vuông góc với AB. Tứ giác BEAF là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

42.

Cho đường tròn (O; 10) và (O'; 3). Biết OO' = 9. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:

a)

(O) chứa (O')

b)

(O) cắt (O')

c)

(O) tiếp xúc (O')

d)

(O) và (O') ngoài nhau

43.

Cho hàm số y =  23x2\frac{-2}{3}x^2  . Kết luận nào sau đây đúng?
 

a)

Hàm số trên luôn đồng biến. 

b)

Hàm số trên luôn nghịch biến

c)

Hàm số trên đồng biến khi x > 0, Nghịch biến khi x < 0. 

d)

Hàm số trên đồng biến khi x < 0, Nghịch biến khi x > 0.

44.

Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y= (m-1)x2 khi m bằng:

a)

0

b)

-1

c)

2

d)

1

45.

Đồ thị hàm số y=  23x2\frac{-2}{3}x^2  đi qua điểm nào trong các điểm :

a)

(0;  23\frac{-2}{3}  )

b)

(-1;  23\frac{-2}{3}  )

c)

(3;6)   

d)

(1;  23\frac{2}{3}  )

46.

Với x > 0 . Hàm số y = (  m2m^2 +3)  x2x^2 đồng biến khi 

a)

m > 0  

b)

 \le  0

c)

m < 0

d)

Với mọi m  ϵ\epsilon  R

47.

Toạ độ giao điểm của (P) y = x2 và đường thẳng (d) y = 2x là

a)

O ( 0 ; 0) và N ( 0 ;2)

b)

O ( 0 ; 0) và N( 2;4)

c)

M( 0 ;2) và H(0; 4)

d)

M( 2;0) và H(0; 4)

48.

Hàm số y = 2 x2x^2  qua hai điểm A(  2\sqrt{2} ; m ) và B ( 3\sqrt{3} ; n) . Khi đó giá trị của biểu thức A = 2m – n bằng :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Hàm số y = (m +2 ) x2x^2  đạt giá trị nhỏ nhất khi :

a)

m < -2

b)

 2\le-2  

c)

m > -2

d)

 2\ge-2  

50.

Giữa (P): y =  x22\frac{-x^2}{2}  và đường thẳng (d): y = x + 1 có các vị trí tương đối sau:

a)

(d) tiếp xúc (P) 

b)

(d) cắt (P)  

c)

(d) vuông góc với (P)

d)

Không cắt nhau.

51.

Điểm M(-5;2m) thuộc đồ thị hàm số y=(m-3)x+4m-3 nếu:



a)

m=-6

b)

m=-4

c)

m=12

d)

m=4

52.

Đường thẳng đi qua điểm (-6;-1) và song song với đường thẳng y=x thì cắt trục hoành tại điểm có hoành


độ là:

a)

-5

b)

3 13-3\ \frac{1}{3}

c)

3 23-3\ \frac{2}{3}

d)

3 16-3\ \frac{1}{6}

53.

Đường thẳng đi qua điểm (-6;-1) và song song với đường thẳng y=x thì cắt trục hoành tại điểm có hoành


độ là:

a)

-5

b)

3 13-3\ \frac{1}{3}

c)

3 23-3\ \frac{2}{3}

d)

3 16-3\ \frac{1}{6}

54.

Nếu hai đồ thị của hàm số y=(m+1)x-4 và y=2mx +m-1 cắt nhau tại điểm (-5;-19) thì m bằng:


a)

3

b)

-2

c)

2

d)

1

55.

Góc giữa trục hoành và đường thẳng

y=x +9 bằng:


a)

30030^0

b)

45045^0

c)

1200120^0

d)

1500150^0

56.

Nếu 2 số u và v có tổng là S và tích là P thì chúng là 2 nghiệm của phương trình:



a)

x2+Sx+P=0x^2+Sx+P=0

b)

x2Sx+P=0x^2-Sx+P=0

c)

x2SxP=0x^2-Sx-P=0

d)

x2+SxP=0x^2+Sx-P=0

57.
a)

m<2 hay m >2m<-2\ hay\ m\ >2

b)

m<2\left|m\right|<2

c)

m2\left|m\right|\le2

d)

m±2m\le\pm2

58.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x âm sao cho x^2=a

b)

Căn bậc hai số học của một số a là một số x không âm sao cho x^2=a

c)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x không âm sao cho x^2=a

d)

Căn bậc hai số học của một số a âm là một số x âm sao cho x^2=a

59.

Tìm x để biểu thức M có nghĩa:

a)

3≤x≤7 và x≠5

b)

5<x≤7

c)

5≤x<7

d)

3≤x≤7

60.

Hệ thức giữa OO' với R và r khi 2 đường tròn tiếp xúc ngoài là

a)

OO'=R+r

b)

OO'=R-r

c)

OO'=R×r

d)

OO'=R/r

61.

Hệ thức giữa OO' với R và r khi 2 đường tròn cắt nhau là

a)

R-r < OO' < R×r

b)

R+r < OO' < R+r

c)

R-r < OO' < R-r

d)

R-r < OO' < R+r

62.

Số đo cung lớn (BnC ) trong hình bên là:

a)

280

b)

290

c)

300

d)

310

63.

Cho hình vẽ (hai đường tròn có tâm là B và C và điểm B  nằm trên đường tròn tâm C ). Biết góc  MAN = 20°\angle MAN\ =\ 20\degree  . Khi đó   PCQ = ?\angle PCQ\ =\ ? 

a)

 60°60\degree  

b)

 70°70\degree  

c)

 80°80\degree  

d)

 90°90\degree  

64.

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4\sqrt{28x^4}  

a)

 37x23\sqrt{7}x^2  

b)

 37x2-3\sqrt{7}x^2  

c)

 27x22\sqrt{7}x^2  

d)

 27x2-2\sqrt{7}x^2  

65.

Cho a 0\ge0 , a 4\ne4 . Tính  aa+2+2(a2)a4\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{a}+2}+\frac{2\left(\sqrt{a}-2\right)}{a-4}  

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

-2