wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 11_ÔN TẬP GKI

Total questions: 64

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu  u1=2, d=3u_1=-2,\ d=3 . Tính  u10u_{10}  

a)

u10=2.39u_{10}=-2.3^9  

b)

u10=25u_{10}=25  

c)

u10=28u_{10}=28  

d)

u10=29u_{10}=-29  

2.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u1=13,  u8=26u_1=\frac{1}{3},\ \ u_8=26  . Tìm công sai d

a)

d=113d=\frac{11}{3}  

b)

d=103d=\frac{10}{3}  

c)

d=310d=\frac{3}{10}  

d)

d=311d=\frac{3}{11}  

3.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)   có  u4=2,  u2=4u_4=2,\ \ u_2=4  . Tính  u1u_1  

a)

u1=6u_1=6  

b)

u1=1u_1=1  

c)

u1=5u_1=5  

d)

u1=1u_1=-1  

4.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có số hạng tổng quát  un=3n2u_n=3n-2  . Tìm công sai d

a)

d=3d=3  

b)

d=2d=2  

c)

d=2d=-2  

d)

d=3d=-3  

5.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có  u1=3,u_1=3,  công sai  d=4.d=4.   Biết  Sn=253S_n=253  . Tìm n.

a)

n=9n=9  

b)

n=10n=10  

c)

n=11n=11  

d)

n=12n=12  

6.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)   có  u1=10, u4+u6=26u_1=10,\ u_4+u_6=26  . Tìm công sai d của cấp số cộng.



a)

d=3d=-3  

b)

d=3d=3  

c)

d=5d=5  

d)

d=6d=6  

7.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u5=15,  u20=60.u_5=-15,\ \ u_{20}=60.  Tính  S10S_{10}  

a)

S10=125S_{10}=-125  

b)

S10=250S_{10}=-250  

c)

S10=200S_{10}=200  

d)

S10=200S_{10}=-200  

8.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  có  u1=2u_1=-2   và công bội  q=3q=3  . Số hạng  u2u_2   bằng

a)

u2=6u_2=-6  

b)

u2=6u_2=6  

c)

u2=1u_2=1  

d)

u2=18u_2=-18  

9.

Dãy số nào sau đây không phải cấp số nhân?

a)

1; 2; 3; 4; 5; ...

b)

1; 2; 4; 8; 16; ...

c)

1; -2; 4; -8; 16; ....

d)

1; -1; 1; -1; 1; ....

10.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  biết  u1=5u_1=5  và công bội  q=2q=-2  . Tính số hạng thứ sáu của cấp số nhân.

a)

u6=160u_6=160  

b)

u6=320u_6=-320  

c)

u6=160u_6=-160  

d)

u6=320u_6=320  

11.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  biết  u1=5u_1=5  và công bội  q=2q=-2  . Tính số hạng thứ sáu của cấp số nhân.

a)

u6=160u_6=160  

b)

u6=320u_6=-320  

c)

u6=160u_6=-160  

d)

u6=320u_6=320  

12.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  . Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

un+1=un.q,   n1u_{n+1}=u_n.q,\ \ \ n\ge1  

b)

un=u1.qn1,   n2u_n=u_1.q^{n-1},\ \ \ n\ge2  

c)

uk2=uk1.uk+1u_k^2=u_{k-1}.u_{k+1}  

d)

un+1=u1.qn,  n1u_{n+1}=u_1.q^n,\ \ \forall n\ge1  

13.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết   u1=1, q=2u_1=1,\ q=2  . Số 1024 là số hạng thứ mấy?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

14.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết  u1=1, u4=64u_1=1,\ u_4=64  . Tìm công bội q.

a)

q=4q=4  

b)

q=4q=-4  

c)

q=22q=2\sqrt{2}  

d)

q=21q=21  

15.

x=±π3+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sinx=12\sin x=\frac{1}{2}  

b)

cosx=12\cos x=\frac{1}{2}  

c)

sinx=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

cosx=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

16.

Phương trình

2sin(3x)1=02\sin\left(3x\right)-1=0  có nghiệm là

a)

x=π9+k2π3(kZ)x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  và  x=5π9+k2π(kZ)x=\frac{5\pi}{9}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π18+k2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

c)

x=π18+k2π3(kZ) vaˋ  x=5π18+k2π3(kZ)x=\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)\ và\ \ x=\frac{5\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=π18+k2π3(kZ) vaˋ  x=7π18+k2π3(kZ)x=-\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)\ và\ \ x=\frac{7\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

17.

x=π3+k2π(kZ) vaˋ x=2π3+k2π(kZ)x=\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)\ và\ x=\frac{2\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

cosx=12\cos x=\frac{1}{2}  

b)

sinx=12\sin x=\frac{1}{2}  

c)

cosx=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

sinx=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

18.

Tất cả các nghiệm của phương trình 2cos(x - 200) +1 = 0 là

a)

x = 1400 + k3600 và x = -1000 + k3600

b)

x = -1400 + k3600 và x = 1000 + k3600

c)

x = 1400 + k2π và x = -1000 + k2π

d)

x = 800 + k3600 và x = -400 + k3600

19.

Tìm tập xác định của hàm số y=cotxsinx1y=\frac{\cot x}{\sin x-1}  

a)
b)
c)
d)

D=R\  {π2+k2π,kπ}\ \left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\pi\right\}  

20.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì 2π

b)

Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kì 2π

c)

Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì π

d)

Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì 2π

21.

Họ nghiệm của phương trình 3tanx+3=03\tan x+\sqrt{3}=0


a)

x=π6+k2π, kZx=-\frac{\pi}{6}+k2\pi,\ k\in Z

b)

x=π6 +kπ, kZx=-\frac{\pi}{6\ }+k\pi,\ k\in Z

c)

x=π3+k2π, kZx=-\frac{\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z

d)

x=π3+kπ, kZx=-\frac{\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z

22.

Họ nghiệm của phương trình 3cotx+1=0\sqrt{3}\cot x+1=0


a)

x=π6+kπ, kZx=-\frac{\pi}{6}+k\pi,\ k\in Z

b)

x=π3 +kπ, kZx=-\frac{\pi}{3\ }+k\pi,\ k\in Z

c)

x=π3+kπ, kZx=\frac{\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z

d)

x=π6+kπ, kZx=\frac{\pi}{6}+k\pi,\ k\in Z

23.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

a)

cosx=12\cos x=\frac{1}{2}

b)

cosx=2\cos x=\sqrt{2}

c)

cosx=1\cos x=1

d)

cosx=23\cos x=\frac{2}{3}

24.

Đâu là nghiệm của phương trình sin(x)=1\sin\left(x\right)=1  ?

a)

x=π2+k2π,kZx=\frac{-\pi}{2}+k2\pi,k\in Z

b)

x=π2+k2π,kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z

c)

x=π2+kπ,kZx=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z

d)

x=kπ,kZx=k\pi,k\in Z

25.

Hàm số y=cotxy=\cot x   xác định khi

a)

xπ4+kπx\ne\frac{\pi}{4}+k\pi  

b)

xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi

c)

xkπx\ne k\pi  

d)

xRx\in\mathbb{R}  

26.

Nghiệm của phương trình cos2x=0\cos2x=0

a)

x=π2+kπ,kZx=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z

b)

x=π4+kπ2,kZx=\frac{\pi}{4}+\frac{k\pi}{2},k\in Z

c)

x=π2+k2π,kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z

d)

x=kπ,kZx=k\pi,k\in Z

27.

Nghiệm của phương trình cosx=1\cos x=1

a)

x=k2π,kZx=k2\pi,k\in Z

b)

x=π2+k2π,kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z

c)

x=kπ,kZx=k\pi,k\in Z

d)

x=π2+k2π,kZx=\frac{-\pi}{2}+k2\pi,k\in Z

28.

Tập xác định của hàm số y=tan(2x)y=\tan\left(2x\right)   là

a)

xπ4+kπ2x\ne\frac{\pi}{4}+\frac{k\pi}{2}  

b)

xπ4+kπ2x\ne-\frac{\pi}{4}+\frac{k\pi}{2}

c)

xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi

d)

xπ4+kπx\ne\frac{\pi}{4}+k\pi

29.

Chu kì tuần hoàn của hàm số y=tan(x)y=\tan\left(x\right)   là

a)

kπk\pi  

b)

π\pi  

c)

2π2\pi  

d)

π2+kπ\frac{\pi}{2}+k\pi  

30.

Chọn đáp án đúng nhất:

Phương trình cos(x)=a\cos\left(x\right)=a   vô nghiệm khi

a)

a<1a<-1  

b)

a>1a>1  

c)

a<1a<-1   hoặc a>1a>1  

d)

1a1-1\le a\le1  

31.

Phương trình 3cot(x)3=03\cot\left(x\right)-\sqrt{3}=0   có nghiệm là

a)

x=π3+k2πx=\frac{\pi}{3}+k2\pi  

b)

Vô nghiệm

c)

x=π3+kπx=\frac{\pi}{3}+k\pi

d)

x=π6+kπx=\frac{\pi}{6}+k\pi

32.

Điều kiện xác định của hàm số tan(2xπ3)\tan\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)   là

a)

x5π12+kπx\ne\frac{5\pi}{12}+k\pi  

b)

x5π12+kπ2x\ne\frac{5\pi}{12}+\frac{k\pi}{2}

c)

xπ6+kπ2x\ne\frac{\pi}{6}+\frac{k\pi}{2}

d)

xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi

33.

Phương trình 22cos(x)+6=02\sqrt{2}\cos\left(x\right)+\sqrt{6}=0   có các nghiệm là

a)

x=±5π6+k2πx=\pm\frac{5\pi}{6}+k2\pi  

b)

x=±π6+k2πx=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi

c)

x=±5π3+k2πx=\pm\frac{5\pi}{3}+k2\pi

d)

x=±π3+k2πx=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi

34.

Nghiệm của phương trình sin(2x3π3)=0\sin\left(\frac{2x}{3}-\frac{\pi}{3}\right)=0   là

a)

x=π2+k3π2x=\frac{\pi}{2}+\frac{k3\pi}{2}  

b)

x=π3+kπx=\frac{\pi}{3}+k\pi

c)

x=kπx=k\pi  

d)

x= ±5π2+k3π2x=\ \pm\frac{5\pi}{2}+\frac{k3\pi}{2}  

35.

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3sin(x)1y=3\sin\left(x\right)-1   lần lượt là

a)

2 và -1

b)

-1 và -4

c)

1 và -1

d)

2 và -4

36.

Điều kiện xác định của hàm số y=1sin(x)sin(x)+1y=\frac{1-\sin\left(x\right)}{\sin\left(x\right)+1}   là

a)

xπ+k2πx\ne\pi+k2\pi  

b)

xk2πx\ne k2\pi  

c)

xπ2+k2πx\ne\frac{\pi}{2}+k2\pi

d)

xπ2+k2πx\ne-\frac{\pi}{2}+k2\pi

37.

Hàm số y=tan(3x+π4)y=\tan\left(3x+\frac{\pi}{4}\right)   xác định khi

a)

xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

xπ12+kπ3x\ne\frac{\pi}{12}+\frac{k\pi}{3}  

c)

xπ12+kπx\ne\frac{\pi}{12}+k\pi

d)

xkπx\ne k\pi  

38.

Miền giá trị của y=sin x là

a)

[0;1]

b)

[-1,1]

c)

(-1,1)

d)

(0,1)

39.

Phương trình 

cos3x=22\cos3x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  có nghiệm là

a)

x=±π12+k 2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{12}+k\ \frac{2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π4+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

c)

x=±π4+k2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=±9π4+k2π3(kZ)x=\pm\frac{9\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

40.

Phương trình

sin(2xπ3)=13 \sin\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)=\frac{1}{3\ }  có nghiệm là

a)

x=π3+13+k2π(kZ) vaˋ  x=π3+π13+k2π(kZ)x=\frac{\pi}{3}+\frac{1}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)\ và\ \ x=\frac{\pi}{3}+\pi-\frac{1}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

b)

x=π6+12arcsin 13+kπ(kZ)x=\frac{\pi}{6}+\frac{1}{2}\arcsin\ \frac{1}{3}+k\pi\left(k\in Z\right)  và 
x=2π312arcsin 13+kπ(kZ)x=\frac{2\pi}{3}-\frac{1}{2}\arcsin\ \frac{1}{3}+k\pi\left(k\in Z\right)  

c)

x=π3+arcsin 13+kπ(kZ)x=\frac{\pi}{3}+\arcsin\ \frac{1}{3}+k\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=2π3arcsin 13+k2π(kZ)x=\frac{2\pi}{3}-\arcsin\ \frac{1}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  và
x=π3+arcsin 13+k2π(kZ)x=\frac{\pi}{3}+\arcsin\ \frac{1}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

41.

Công thức nghiệm của phương trình


sinx=sinα\sin x=\sin\alpha  là:

a)

x=α+k2π,kZx=\alpha+k2\pi,k\in Z  

b)

x=πα+k2π,kZx=\pi-\alpha+k2\pi,k\in Z  

c)
d)
42.

 Đâu là công thức nghiệm của phương trình cosx=cosα\cos x=\cos\alpha

a)

x=α+k2π,kZx=\alpha+k2\pi,k\in Z  

b)

x=α+k2π,kZx=-\alpha+k2\pi,k\in Z  

c)

x=πα+k2π,kZx=\pi-\alpha+k2\pi,k\in Z  

d)
43.

Cho dãy số ( un), bie^ˊt un=(1)n.2n. \left(\ u_n\right),\ biết\ u_n=\left(-1\right)^n.2n.\ Mệnh đề nào sai sau đây?

a)

u1=2.u_1=-2.

b)

u2=4.u_2=4.

c)

u3=6.u_3=-6.

d)

u4=8u_4=-8

44.

Cho dãy số (un)\left(u_n\right) , biết un=1n+1u_n=\frac{1}{n+1} . Ba số hạng đầu của dãy số là

a)

12; 13;14\frac{1}{2};\ \frac{1}{3};\frac{1}{4}

b)

1;12;131;\frac{1}{2};\frac{1}{3}

c)

12; 14;16\frac{1}{2};\ \frac{1}{4};\frac{1}{6}

d)

1; 13;151;\ \frac{1}{3};\frac{1}{5}

45.

Cho dãy số có các số hạng đầu là: 5; 10; 15; 20; 25;... Số hạng tổng quát của dãy số này là

a)

un=5(n1).u_n=5(n-1).  

b)

un=5n.u_n=5n.  

c)

un=5+n.u_n=5+n.  

d)

un=5.n+1.u_n=5.n+1.  

46.

Câu 2: Cho dãy số u(n) với un=2n4nu_n=2^n-4n  . Số hạng thứ năm của dãy số đã cho là

a)

A.  u5=5u_5=5  

b)

B.  u5=12u_5=12  

c)

C.  u5=25u_5=25  

d)

D.  u5=5u_5=-5  

47.

Cho bảng tần số ghép nhóm sau đây

Giá trị đại diện của nhóm [164;167)\left[164;167\right)

a)

165

b)

165,5

c)

166,5

d)

166

48.

Điều tra về số tiền mua đồ dùng học tập trong một tháng của 40 học sinh, ta có mẫu số liệu như sau (đơn vị: nghìn đồng):

Số trung bình x\overline{x} của mẫu số liệu là

a)

22,5

b)

25

c)

25,5

d)

27

49.

Tìm hiểu thời gian chạy cự li 1000 m (đơn vị: giây) của 40 bạn học sinh trong một lớp thu được kết quả sau:

Thời gian (giây) chạy trung bình cự li 1000 m của các bạn học sinh là

a)

130,35130,35

b)

131,03131,03

c)

130,4130,4

d)

132,5132,5

50.

Giá trị đại diện của nhóm thứ ba là bao nhiêu?

a)

18,5

b)

23,5

c)

28,5

d)

8

51.

Tần số của nhóm [11; 15] là:

a)

9

b)

5

c)

6

d)

8

52.

Tính giá trị trung bình của bảng ghép nhóm trên:

a)

47,15

b)

48,72

c)

53,12

d)

51,81

53.

Tìm trung vị của bảng ghép nhóm bên:

a)

7,5

b)

6,7

c)

7,2

d)

6,2

54.

Số đo của các cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối M trong hình vẽ

a)

60°60\degree

b)

60°-60\degree

c)

60°+k180°60\degree+k180\degree

d)

60°+k360°-60\degree+k360\degree

55.

Cung tròn có số đo là 5π4\frac{5\pi}{4} . Hãy chọn số đo độ của cung đó trong các cung dưới đây

a)

505^0  

b)

15015^0  

c)

1720172^0  

d)

2250225^0  

56.

Đường tròn định hướng có chiều dương là:

a)

Cùng chiều kim đồng hồ

b)

Ngược chiều chuyển động

c)

Ngược chiều kim đồng hồ

d)

Cùng chiều chuyển động

57.

Một cung có số đó là 1200120^0  thì cung đó có số đo theo radian là:

a)

2π3\frac{2\pi}{3}  

b)

3π2\frac{3\pi}{2}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

π3\frac{\pi}{3}  

58.

Góc có số đo 7π4-\frac{7\pi}{4}  thì góc đó có số đo theo đơn vị độ là:

a)

1350-135^0  

b)

5.4950-5.495^0  

c)

1.750-1.75^0  

d)

3150-315^0  

59.

Góc có số đo 2400240^0  có số đo theo radian là

a)

2π3\frac{2\pi}{3}  

b)

π3\frac{\pi}{3}  

c)

3π2\frac{3\pi}{2}  

d)

π3-\frac{\pi}{3}  

60.

Ở góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.

a)

cotα<0\cot\alpha<0

b)

sinα>0\sin\alpha>0

c)

cosα<0\cos\alpha<0

d)

tanα<0\tan\alpha<0

61.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)


sin(x)=sinx\sin\left(-x\right)=-\sin x

b)

cos(x)=cosx\cos\left(-x\right)=-\cos x

c)

tan(x)=tanx\tan\left(-x\right)=\tan x

d)

cot(x)=cotx\cot\left(-x\right)=\cot x

62.

Góc có số đo 25π\frac{2}{5}\pi đổi sang độ là:

a)

135°135\degree  

b)

72°72\degree  

c)

270°270\degree  

d)

240°240\degree  

63.

Hàm số y=sinx có chu kỳ tuần hoàn là

a)

π\pi

b)

2π2\pi

c)

3π3\pi

d)

4π4\pi

64.

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

a)

y=cosx

b)

y=sinx

c)

y=tanx

d)

y=cotx