Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giới hạn của hàm số

Total questions: 60

Worksheet time: 3hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

lim⁡x→2(3x2+7x+11)\lim_{x\rightarrow2}\left(3x^2+7x+11\right) Giá trị giới hạn của hàm số là:

a)

37

b)

38

c)

39

d)

40

2.

Giá trị của giới hạn lim⁡x →−1 x2−3x3+2\lim_{x\ \rightarrow-1}\ \frac{x^2-3}{x^3+2} là:

a)

1

b)

-2

c)

2

d)

-3/2

3.

Giá trị của giới hạn lim⁡x→0 x2sin⁡(12)\lim_{x\rightarrow0}\ x^2\sin\left(\frac{1}{2}\right) là:

a)

sin(1/2)

b)

dương vô cùng

c)

âm vô cùng

d)

0

4.

Giá trị của giới hạn lim⁡x→3∣x2−4∣\lim_{x\rightarrow\sqrt[]{3}}\left|x^2-4\right| là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

5.

Giá trị của giới hạn lim⁡x→1 x−x3(2x−1)(x4−3)\lim_{x\rightarrow1}\ \frac{x-x^3}{\left(2x-1\right)\left(x^4-3\right)} là

a)

1

b)

-2

c)

0

d)

-3/2

6.

Giá trị của giới hạn lim⁡x→−1  ∣x−1∣x4+x−3\lim_{x\rightarrow-1}\ \ \frac{\left|x-1\right|}{x^4+x-3} là:

a)

-3/2

b)

2/3

c)

3/2

d)

-2/3

7.

Giá trị của giới hạn lim⁡x→−1  3x2+1−xx−1\lim_{x\rightarrow-1}\ \ \frac{\sqrt[]{3x^2+1}-x}{x-1} là:

a)

-3/2

b)

1/2

c)

-1/2

d)

3/2

8.

Giá trị của giới hạn lim⁡x→3  9x2−x(2x−1)(x4−3)\lim_{x\rightarrow3}\ \ \sqrt[]{\frac{9x^2-x}{\left(2x-1\right)\left(x^4-3\right)}} là

a)

1/5

b)

5\sqrt[]{5}

c)

15\frac{1}{\sqrt[]{5}}

9.

Giá trị của giới hạn lim⁡x→2x2−x+1x2+2x3\lim_{x\rightarrow2}\sqrt[3]{\frac{x^2-x+1}{x^2+2x}} là

a)

1/4

b)

1/2

c)

1/3

d)

1/5

10.

Giá trị của giới hạn lim⁡x→2  3x2−43−3x−2x+1\lim_{x\rightarrow2}\ \ \frac{\sqrt[3]{3x^2-4}-\sqrt[]{3x-2}}{x+1}

a)

-3/2

b)

-2/3

c)

0

d)

dương vô cùng

11.

Giá trị của giới hạn lim⁡x→−∞(x−x3+1)\lim_{x\rightarrow-\infty}\left(x-x^3+1\right) là

a)

1

b)

âm vô cực

c)

0

d)

dương vô cực

12.

Giá trị của giới hạn lim⁡x→−∞(∣x3∣+2x2+3∣x∣)\lim_{x\rightarrow-\infty}\left(\left|x^3\right|+2x^2+3\left|x\right|\right)

a)

0

b)

Dương vô cực

c)

1

d)

Âm vô cực

13.

Giá trị của giới hạn lim⁡x→+∞ x(4x2+7x+2x)\lim_{x\rightarrow+\infty}\ x\left(\sqrt[]{4x^2+7x}+2x\right) là:

a)

4

b)

−∞-\infty

c)

6

d)

+∞+\infty

14.

Giá trị của giới hạn lim⁡x→+∞(x2+1+x)\lim_{x\rightarrow+\infty}\left(\sqrt[]{x^2+1}+x\right) là

a)

0

b)

Dương vô cực

c)

2−1\sqrt[]{2}-1

d)

âm vô cực

15.

Giá trị của giới hạn lim⁡x→+∞(3x3−13+x2+2)\lim_{x\rightarrow+\infty}\left(\sqrt[3]{3x^3-1}+\sqrt[]{x^2+2}\right) là

a)

33+1\sqrt[3]{3}+1

b)

Dương vô cùng

c)

33−1\sqrt[3]{3}-1

d)

Âm vô cùng

16.

Giá trị của giới hạn lim⁡x→−2 x3−8x2−4\lim_{x\rightarrow-2}\ \frac{x^3-8}{x^2-4} là:

a)

0

b)

Dương vô cùng

c)

3

d)

Không xác định

17.

Giá trị của giới hạn lim⁡x→−1 x5+1x3+1\lim_{x\rightarrow-1}\ \frac{x^5+1}{x^3+1} là:

a)

-3/5

b)

3/5

c)

-5/3

d)

5/3

18.

Giá trị của giới hạn lim⁡x→−3 2x3+633−x2=a3+b. Tıˊnh a2+b2\lim_{x\rightarrow-\sqrt[]{3}}\ \frac{2x^3+6\sqrt[]{3}}{3-x^2}=a\sqrt[]{3}+b.\ Tính\ a^2+b^2

a)

9

b)

25

c)

5

d)

13

19.

Giá trị của giới hạn lim⁡x→−3 ∣−x2−x+6x2+3x∣\lim_{x\rightarrow-3}\ \left|\frac{-x^2-x+6}{x^2+3x}\right|

a)

1/3

b)

2/3

c)

5/3

d)

3/5

20.

Giá trị của giới hạn lim⁡x→0+ x2+x−xx2\lim_{x\rightarrow0^+}\ \frac{\sqrt[]{x^2+x}-\sqrt[]{x}}{x^2} là:

a)

0

b)

âm vô cùng

c)

1

d)

dương vô cùng

21.

Giá trị của giới hạn lim⁡x→3− 3−x27−x3\lim_{x\rightarrow3^-}\ \frac{3-x}{\sqrt[]{27-x^3}} là:

a)

1/3

b)

0

c)

5/3

d)

3/5

22.

Giá trị của giới hạn lim⁡x→0 (x2+π21)1−2x7−π21x\lim_{x\rightarrow0}\ \frac{\left(x^2+\pi^{21}\right)\sqrt[7]{1-2x}-\pi^{21}}{x} là:

a)


−2π217-\frac{2\pi^{21}}{7}

b)

−2π219-\frac{2\pi^{21}}{9}

c)

−2π215-\frac{2\pi^{21}}{5}

d)

1−2π217\frac{1-2\pi^{21}}{7}

23.

Giá trị của giới hạn lim⁡x→1 x3−14x+43−2\lim_{x\rightarrow1}\ \frac{\sqrt[3]{x}-1}{\sqrt[3]{4x+4}-2} là:

a)

-1

b)

1

c)

0

d)

dương vô cùng

24.

Giá trị của giới hạn lim⁡x→0 21+x−8−x3x\lim_{x\rightarrow0}\ \frac{2\sqrt[]{1+x}-\sqrt[3]{8-x}}{x} là:

a)

5/6

b)

13/12

c)

11/12

d)

-13/12

25.

Biết rằng b>0, a+b=5 và lim⁡x→0 ax+13−1−bxx=2\lim_{x\rightarrow0}\ \frac{\sqrt[3]{ax+1}-\sqrt[]{1-bx}}{x}=2 . Khẳng định nào sau đây sai?

a)

1<a<3

b)

b>1

c)

a2+b2>10a^2+b^2>10

d)

a-b<0

26.

Kết quả giới hạn của lim⁡x→−∞ 2x2+5x−3x2+6x+3\lim_{x\rightarrow-\infty}\ \frac{2x^2+5x-3}{x^2+6x+3} là:

a)

-2

b)

dương vô cùng

c)

3

d)

2

27.

Kết quả giới hạn của lim⁡x→−∞ 4x2−x+1x+1\lim_{x\rightarrow-\infty}\ \frac{\sqrt[]{4x^2-x+1}}{x+1} là:

a)

2

b)

-1

c)

dương vô cùng

d)

-2

28.

Kết quả giới hạn của lim⁡x→+∞ 4x2−2x+1+2−x9x2−3x+2x\lim_{x\rightarrow+\infty}\ \frac{\sqrt[]{4x^2-2x+1}+2-x}{\sqrt[]{9x^2-3x}+2x} là:

a)

-1/5

b)

1/5

c)

dương vô cùng

d)

âm vô cùng

29.

Kết quả giới hạn của lim⁡x→−∞ 2x3+5x−3x2+6x+3\lim_{x\rightarrow-\infty}\ \frac{2x^3+5x-3}{x^2+6x+3} là:

a)

-2

b)

dương vô cùng

c)

âm vô cùng

d)

2

30.

Kết quả giới hạn của lim⁡x→−∞ 2x3−7x2+113x6+6x+3\lim_{x\rightarrow-\infty}\ \frac{2x^3-7x^2+11}{3x^6+6x+3} là:

a)

-2

b)

dương vô cùng

c)

âm vô cùng

d)

0

31.

Kết quả giới hạn của lim⁡x→−∞ 2x−11x2+1−x\lim_{x\rightarrow-\infty}\ \frac{2x-11}{\sqrt[]{x^2+1}-x} là:

a)

-2

b)

dương vô cùng

c)

3

d)

-1

32.

Kết quả giới hạn của lim⁡x→−∞ x3+2x2+132x2+1\lim_{x\rightarrow-\infty}\ \frac{\sqrt[3]{x^3+2x^2+1}}{\sqrt[]{2x^2+1}} là:

a)

-1

b)

0

c)

22\frac{\sqrt[]{2}}{2}

d)

−22-\frac{\sqrt[]{2}}{2}

33.

Kết quả giới hạn của lim⁡x→2+ x+2x−2\lim_{x\rightarrow2^+}\ \frac{\sqrt[]{x^{ }+2}}{\sqrt[]{x-2}} là:

a)

+∞+\infty

b)

−∞-\infty

c)

Không xác định

d)

−152-\frac{15}{2}

34.

Kết quả giới hạn của lim⁡x→0(x(1−1x))\lim_{x\rightarrow0}\left(x\left(1-\frac{1}{x}\right)\right) là:

a)

+∞+\infty

b)

−∞-\infty

c)

-1

d)

0

35.

Kết quả giới hạn của lim⁡x→+∞( 2x2+1−x)\lim_{x\rightarrow+\infty}\left(\ \sqrt[]{2x^2+1}-x\right) là:

a)

+∞+\infty

b)

−∞-\infty

c)

0

d)

2−1\sqrt[]{2}-1

36.

Kết quả giới hạn của lim⁡x→2+( x−2)xx2−4\lim_{x\rightarrow2^+}\left(\ x-2\right)\sqrt[]{\frac{x}{x^2-4}} là:

a)

+∞+\infty

b)

−∞-\infty

c)

0

d)

-1

37.

Kết quả giới hạn của lim⁡x→(−1)+( x3+1)xx2−1\lim_{x\rightarrow\left(-1\right)^+}\left(\ x^3+1\right)\sqrt[]{\frac{x}{x^2-1}} là:

a)

+∞+\infty

b)

−∞-\infty

c)

0

d)

3

38.

Kết quả giới hạn của lim⁡x→−∞( 3x2−13+x2+2)\lim_{x\rightarrow-\infty}\left(\ \sqrt[3]{3x^2-1}+\sqrt[]{x^2+2}\right) là:

a)

+∞+\infty

b)

−∞-\infty

c)

33−1\sqrt[3]{3}-1

d)

33+1\sqrt[3]{3}+1

39.

Kết quả giới hạn của lim⁡x→+∞( 2x−13−2x+13)\lim_{x\rightarrow+\infty}\left(\ \sqrt[3]{2x^{ }-1}-\sqrt[3]{2x^{ }+1}\right) là:

a)

+∞+\infty

b)

−∞-\infty

c)

0

d)

-1

40.

Kết quả giới hạn của lim⁡x→0 x2( sin⁡πx−1x2)\lim_{x\rightarrow0}\ x^2\left(\ \sin\pi x-\frac{1}{x^2}\right) là:

a)

+∞+\infty

b)

π\pi

c)

0

d)

-1

41.

Kết quả giới hạn của lim⁡x→+∞( x2+x−x3−x23)\lim_{x\rightarrow+\infty}\left(\ \sqrt[]{x^2+x}-\sqrt[3]{x^3-x^2}\right) là:

a)

+∞+\infty

b)

−∞-\infty

c)

-1

d)

5/6

42.

Kết quả giới hạn của lim⁡x→+∞( x2+3x−x2+4x)\lim_{x\rightarrow+\infty}\left(\ \sqrt[]{x^2+3x}-\sqrt[]{x^2+4x}\right) là:

a)

+∞+\infty

b)

−∞-\infty

c)

7/2

d)

-1/2

43.

Biết rằng lim⁡x→−∞( 5x2+2x+x5)=a5+b\lim_{x\rightarrow-\infty}\left(\ \sqrt[]{5x^2+2x}+x\sqrt[]{5}\right)=a\sqrt[]{5}+b Tính S = 5a +b

a)

S= 1

b)

S = -1

c)

S = 5

d)

S= - 5

44.

Kết quả giới hạn của lim⁡x→+∞( x2+1−x)\lim_{x\rightarrow+\infty}\left(\ \sqrt[]{x^2+1}-x\right) là:

a)

+∞+\infty

b)

−∞-\infty

c)

0

d)

12\frac{1}{2}

45.

Kết quả giới hạn của lim⁡x→+∞ x 2x+13x3+x2+2\lim_{x\rightarrow+\infty}\ x\ \sqrt[]{\frac{2x+1}{3x^3+x^2+2}} là:

a)

+∞+\infty

b)

−∞-\infty

c)

2/3

d)

63\frac{\sqrt[]{6}}{3}

46.

Kết quả giới hạn của lim⁡x→−3+ x2+13x+30(x+3)(x2+5)\lim_{x\rightarrow-3^+}\ \frac{x^2+13x+30}{\sqrt[]{\left(x+3\right)\left(x^2+5\right)}} là:

a)

-2

b)

2

c)

0

d)

−215-\frac{2}{\sqrt[]{15}}

47.

Kết quả giới hạn của lim⁡x→−2+ ∣3x+6∣x+2\lim_{x\rightarrow-2^+}\ \frac{\left|3x+6\right|}{x+2} là:

a)

+∞+\infty

b)

−∞-\infty

c)

Không xác định

d)

3

48.

Kết quả giới hạn của lim⁡x→2− ∣2−x∣2x2−5x+2\lim_{x\rightarrow2^-}\ \frac{\left|2-x\right|}{2x^2-5x+2} là:

a)

+∞+\infty

b)

−∞-\infty

c)

-1/3

d)

1/3

49.

Biết rằng (2−a)x−3x2+1−x\frac{\left(2-a\right)x-3}{\sqrt[]{x^2+1}-x} có giới hạn là +∞+\infty khi x→+∞x\rightarrow+\infty (với a là tham số). Tính giá trị nhỏ nhất của P=a2−2a+4P=a^2-2a+4

a)

P=1

b)

P=3

c)

P=4

d)

P=5

50.

Biết rằng L=lim⁡x→−∞ 4x2−2x+1+2−xax2−3x+bx>0L=\lim_{x\rightarrow-\infty}\ \frac{\sqrt[]{4x^2-2x+1}+2-x}{\sqrt[]{ax^2-3x}+bx}>0 là hữu hạn (a,b là tham số). Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

a≥0a\ge0

b)

L=−3a+bL=\frac{-3}{a+b}

c)

L=3b−aL=\frac{3}{b-\sqrt[]{a}}

d)

b > 0

51.

Tìm tất cả các giá trị của a để lim⁡x→−∞(2x2+1+ax)\lim_{x\rightarrow-\infty}\left(\sqrt[]{2x^2+1}+ax\right) là +∞+\infty

a)

a > 2

b)

a < 2

c)

a>2a>\sqrt[]{2}

d)

a<2a<\sqrt[]{2}

52.

Giá trị của giới hạn lim⁡x→−∞(2x3−x2)\lim_{x\rightarrow-\infty}\left(2x^3-x^2\right) là:

a)

1

b)

-1

c)

+∞+\infty

d)

−∞-\infty

53.

Giá trị của giới hạn lim⁡x→2− (1x−2−1x2−4)\lim_{x\rightarrow2^-}\ \left(\frac{1}{x-2}-\frac{1}{x^2-4}\right) là:

a)

−∞-\infty

b)

+∞+\infty

c)

0

d)

-1

54.

Giá trị của giới hạn lim⁡x→2+ (x−15x−2)\lim_{x\rightarrow2^+}\ \left(\frac{x-15}{x-2}\right) là:

a)

−∞-\infty

b)

+∞+\infty

c)

0

d)

-1

55.

Cho hàm số f(x) = 2x1−x với x<1 ; f(x)=3x2+1với x≥1f\left(x\right)\ =\ \frac{2x}{\sqrt[]{1-x}}\ với\ x<1\ ;\ f\left(x\right)=\sqrt[]{3x^2+1}với\ x\ge1 khi đó lim⁡x→1+f(x)\lim_{x\rightarrow1^+}f\left(x\right) là:

a)

+∞+\infty

b)

2

c)

4

d)

−∞-\infty

56.

Cho hàm số f(x) = x2+11−x với x<1 ; f(x)=2x−2với x≥1f\left(x\right)\ =\ \frac{x^2+1}{1-x}\ với\ x<1\ ;\ f\left(x\right)=\sqrt[]{2x-2}với\ x\ge1 khi đó lim⁡x→1−f(x)\lim_{x\rightarrow1^-}f\left(x\right) là:

a)

+∞+\infty

b)

-1

c)

0

d)

−∞-\infty

57.

Cho hàm số f(x) = x−1 với x<2 ; f(x)=x2−3 với x≥2f\left(x\right)\ =\ x^{ }-1\ với\ x<2\ ;\ f\left(x\right)=x^2-3\ với\ x\ge2 khi đó lim⁡x→2f(x)\lim_{x\rightarrow2}f\left(x\right) là:

a)

Không tồn tại

b)

-1

c)

1

d)

0

58.

Cho hàm số f(x) = ax−1 với x<2 ; f(x)=x−2+3 với x≥2f\left(x\right)\ =\ ax-1\ với\ x<2\ ;\ f\left(x\right)=\sqrt[]{x-2}+3\ với\ x\ge2 Tìm a để lim⁡x→2f(x)\lim_{x\rightarrow2}f\left(x\right) tồn tại

a)

a = 1

b)

a = 2

c)

a = 3

d)

a =4

59.

cho f(x)=1 khi x=3; f(x)=3−2x2 khi x<3; f(x)=x2−2x+3 khi x>3f\left(x\right)=1\ khi\ x=3;\ f\left(x\right)=3-2x^2\ khi\ x<3;\ f\left(x\right)=x^2-2x+3\ khi\ x>3 Khẳng định nào dưới đây sai?

a)

lim⁡x→3+f(x)=6\lim_{x\rightarrow3^+}f\left(x\right)=6

b)

Không tồn tại lim⁡x→3f(x)\lim_{x\rightarrow3}f\left(x\right)

c)

lim⁡x→3−f(x)=6\lim_{x\rightarrow3^-}f\left(x\right)=6

d)

lim⁡x→3−f(x)=−15\lim_{x\rightarrow3^-}f\left(x\right)=-15

60.

Biết rằng a+b=4 và lim⁡x→1(a1−x−b1−x3)\lim_{x\rightarrow1}\left(\frac{a}{1-x}-\frac{b}{1-x^3}\right) hữu hạn. Tính giới hạn L=lim⁡x→1(b1−x3−a1−x)L=\lim_{x\rightarrow1}\left(\frac{b}{1-x^3}-\frac{a}{1-x}\right)

a)

3

b)

2

c)

1

d)

-2