NEW
Font size
WorksheetsTích vô hướng
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Cho hai vectơ a và b đều khác vectơ 0 . Biết rằng a . b =−a .b . Góc giữa hai vectơ a và b là
1800
00
900
450
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=AC=2 . Tích vô hướng của hai vec tơ CB và AC bằng
0
0
4
−4
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính AB .AH =?
23a2
3a2
2a2
43a2
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;−1), B(−3;2) . Tính OA .OB =?
−8
−4
8
4
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tính góc giữa hai vectơ a =(−5;1), b =(3;2)
1350
450
900
600
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;−2), B(5;2) . Độ dài đoạn thẳng AB bằng
3
4
5
6
Cho các vectơ a , b có độ dài bằng 1 và 2a −3b =7 . Tính cos(a , b )=?
21
23
2−1
2−3
Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh AB=c, AC=b, BC=a . Tính AB .AC =?
2a2+b2+c2
2a2+b2−c2
2b2+c2−a2
2a2+c2−b2
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm m để hai vectơ a =31 i −2 j , b =4 i +m j vuông góc với nhau.
32
38
3−2
3−8
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=AC=2 . Tích vô hướng của hai vec tơ AB và AC bằng
0
0
4
−4
Cho a =3; b =5 và (a ,b )=135° . Tính tích vô hướng a .b ?
215
2153
−215
−215
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi I là trung điểm của CD. Tính BD.BI ?
a2
32a2
152a2
3a2
Cho hình vuông ABCD cạnh. Tính P=AC⋅(AD+DC))
P=2a2.
P=−1.
P=3a2.
P=−3a2.
Cho hai vecto a và b khác 0 . Xác định góc α giữa hai vecto a và b khi ab=−∣a∣⋅∣b∣ .
α=45∘ .
α=0∘ .
α=90∘
α=180∘ .
Tam giác ABC có AC⋅BC=0 . Khẳng định nào sau đây đúng?
Tam giác ABC vuông tại A .
Tam giác ABC vuông tại B .
Tam giác ABC vuông tại C .
Tam giác ABC có ba góc nhọn.
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi E là điểm đối xứng của D qua C. Tính AE⋅AB .
AE⋅AB=5a2 .
AE⋅AB=3a2 .
AE⋅AB=5a2.
AE⋅AB=2a2.
Cho tam giác ABC vuông tại A và đường cao AH, có HB=3, HC=5. Tính tích vô hướng CA.CB ?
10
20
30
40
Cho tam giác ABC, có AB=2, BC=4, AC=3. Tính AC.AB ?
23
−23
21
−21
Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB=a. Tính giá trị AB.BC ?
−a2
−2a2
a2
−2a23
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng AB⋅BC .
AB⋅BC=a2
AB⋅BC=2a23
AB⋅BC=−2a2
AB⋅BC=2a2.
Cho hai vectơ a và b đều khác vectơ 0 . Biết rằng a . b =−a .b . Góc giữa hai vectơ a và b là
1800
00
900
450
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=AC=2 . Tích vô hướng của hai vec tơ CB và AC bằng
0
0
4
−4
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính AB .AH =?
23a2
3a2
2a2
43a2
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;−1), B(−3;2) . Tính OA .OB =?
−8
−4
8
4
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tính góc giữa hai vectơ a =(−5;1), b =(3;2)
1350
450
900
600
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;−2), B(5;2) . Độ dài đoạn thẳng AB bằng
3
4
5
6
Cho các vectơ a , b có độ dài bằng 1 và 2a −3b =7 . Tính cos(a , b )=?
21
23
2−1
2−3
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm m để hai vectơ a =31 i −2 j , b =4 i +m j vuông góc với nhau.
32
38
3−2
3−8
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=AC=2 . Tích vô hướng của hai vec tơ AB và AC bằng
0
0
4
−4
Cho a =3; b =5 và (a ,b )=135° . Tính tích vô hướng a .b ?
215
2153
−215
−215
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi I là trung điểm của CD. Tính BD.BI ?
a2
32a2
152a2
3a2
Cho hình vuông ABCD cạnh. Tính P=AC⋅(AD+DC))
P=2a2.
P=−1.
P=3a2.
P=−3a2.
Cho hai vecto a và b khác 0 . Xác định góc α giữa hai vecto a và b khi ab=−∣a∣⋅∣b∣ .
α=45∘ .
α=0∘ .
α=90∘
α=180∘ .
Tam giác ABC có AC⋅BC=0 . Khẳng định nào sau đây đúng?
Tam giác ABC vuông tại A .
Tam giác ABC vuông tại B .
Tam giác ABC vuông tại C .
Tam giác ABC có ba góc nhọn.
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi E là điểm đối xứng của D qua C. Tính AE⋅AB .
AE⋅AB=5a2 .
AE⋅AB=3a2 .
AE⋅AB=5a2.
AE⋅AB=2a2.
Cho tam giác ABC, có AB=2, BC=4, AC=3. Tính AC.AB ?
23
−23
21
−21
Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB=a. Tính giá trị AB.BC ?
−a2
−2a2
a2
−2a23
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng AB⋅BC .
AB⋅BC=a2
AB⋅BC=2a23
AB⋅BC=−2a2
AB⋅BC=2a2.
Cho hai vecto a và b khác 0 . Xác định góc α giữa hai vecto a và b khi ab=−∣a∣⋅∣b∣ .
α=450.
α=00.
α=900.
α=1800.
Trong hệ tọa độ (O;i;j) , cho vecto a=−53i−54j . Độ dài của vecto a bằng
56.
57.
51.
1
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vecto a=4i+6j và b=3i−7j . Tính tích vô hướng a.b .
a⋅b=43.
a⋅b=3.
a⋅b=30.
a⋅b=−30.
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng AB⋅AC.
AB⋅AC=2a2.
AB⋅AC=−2a23.
AB⋅AC=−2a2.
AB⋅AC=2a2.
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng AB⋅BC.
AB⋅BC=a2.
AB⋅BC=2a23
AB⋅BC=−2a2
AB⋅BC=2a2.
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi E là điểm đối xứng của D qua C. Tính
AE⋅AB.AE⋅AB=5a2.
AE⋅AB=3a2.
AE⋅AB=5a2.
AE⋅AB=2a2.
Cho hai vecto a và b thỏa mãn ∣a∣=3,∣b∣=2 và ab=−3 . Xác định góc α giữa hai vecto a và b .
α=600.
α=1200
α=300.
α=450.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba vecto a=(1;2),b=(4;3) và c=(2;3) . Tính P=a⋅(b+c)
P=20.
P=28.
P=0.
P=18.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tính khoảng cách giữa hai điểm M(1;−2) và N(−3;4) .
MN=36.
MN=213.
MN=4.
MN=6.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vecto a=(−2;−1) và b=(4;−3) . Tính cosin của góc giữa hai vecto a và b
cos(a,b)=−55
cos(a,b)=525
cos(a,b)=23.
cos(a,b)=21
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1;2),B(−1;1) và C(5;−1). Tính cosin của góc giữa hai vecto AB và AC
cos(AB,AC)=−55.
cos(AB,AC)=−21
cos(AB,AC)=23.
cos(AB,AC)=−52.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M(−2;2) và N(1;1) . Tìm tọa độ điểm P thuộc trục hoành sao cho ba điểm M, N, P thẳng hàng.
P(0;4)
P(0;−4)
P(−4;0)
P(4;0)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vecto u=21i−5j và v=ki−4j . Tìm k để vecto u vuông góc với v
k=40.
k=−20.
k=−40.
k=20.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(-2;5) và B(8;5). Tìm tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại C.
C(6;0)
C(3;0)
C(0;0)
C(2;0)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vecto x=(1;2) và y=(−3;−1) . Tính góc α giữa hai vecto x Và y
α=1350.
α=600
α=900.
α=450.
Cho hai vecto a và b thỏa mãn ∣a∣=∣b∣=1 và hai vecto u=52a−3b và v=a+b vuông góc với nhau. Xác định góc α giữa hai vecto a và b .
α=450.
α=900.
α=1800.
α=600.
