wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM TOÁN 11 - GKI

Total questions: 60

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong không gian các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.

b)

Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.

c)

Hai đường thẳng không song song thì cắt nhau.

d)

Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.

2.

Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) . Nếu (Q) chứa đường thẳng a và cắt (P) theo giao tuyến là b thì và a là b hai đường thẳng:

a)

Chéo nhau.

b)

Cắt nhau.

c)

Trùng nhau.

d)

Song song với nhau.

3.

Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sinx=1\sin x=1

a)

x=π2+k2π,  kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ \ k\in Z

b)

x=π2+kπ,  kZx=\frac{\pi}{2}+k\pi,\ \ k\in Z

c)

x=kπ,  kZx=k\pi,\ \ k\in Z

d)

x=π2+k2π,  kZx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ \ k\in Z

4.

Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sinx=1\sin x=-1

a)

x=π2+k2π,  kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ \ k\in Z

b)

x=π2+kπ,  kZx=\frac{\pi}{2}+k\pi,\ \ k\in Z

c)

x=kπ,  kZx=k\pi,\ \ k\in Z

d)

x=π2+k2π,  kZx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ \ k\in Z

5.

Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sinx=0\sin x=0

a)

x=π2+k2π,  kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ \ k\in Z

b)

x=π2+kπ,  kZx=\frac{\pi}{2}+k\pi,\ \ k\in Z

c)

x=kπ,  kZx=k\pi,\ \ k\in Z

d)

x=π2+k2π,  kZx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ \ k\in Z

6.

Tìm tất cả các nghiệm của phương trình cosx=0\cos x=0

a)

x=π2+kπ,  kZx=\frac{\pi}{2}+k\pi,\ \ k\in Z

b)

x=π2+kπ,  kZx=-\frac{\pi}{2}+k\pi,\ \ k\in Z

c)

x=kπ,  kZx=k\pi,\ \ k\in Z

d)

x=π2+k2π,  kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ \ k\in Z

7.

Tìm tất cả các nghiệm của phương trình cosx=1\cos x=1

a)

x=π2+kπ,  kZx=\frac{\pi}{2}+k\pi,\ \ k\in Z

b)

x=π+k2π,  kZx=\pi+k2\pi,\ \ k\in Z

c)

x=kπ,  kZx=k\pi,\ \ k\in Z

d)

x=k2π,  kZx=k2\pi,\ \ k\in Z

8.

Tìm tất cả các nghiệm của phương trình cosx=1\cos x=-1

a)

x=π2+kπ,  kZx=\frac{\pi}{2}+k\pi,\ \ k\in Z

b)

x=π+k2π,  kZx=\pi+k2\pi,\ \ k\in Z

c)

x=kπ,  kZx=k\pi,\ \ k\in Z

d)

x=k2π,  kZx=k2\pi,\ \ k\in Z

9.

Hàm số y=cosxy=\cos x tuần hoàn với chu kì là

a)

π\pi

b)

2π2\pi

c)

4π4\pi

d)

π2\frac{\pi}{2}

10.

Hàm số y=sinxy=\sin x tuần hoàn với chu kì là

a)

π\pi

b)

2π2\pi

c)

4π4\pi

d)

π2\frac{\pi}{2}

11.

Hàm số y=tanxy=\tan x tuần hoàn với chu kì là

a)

π\pi

b)

2π2\pi

c)

4π4\pi

d)

π2\frac{\pi}{2}

12.

Hàm số y=cotxy=\cot x tuần hoàn với chu kì là

a)

π\pi

b)

2π2\pi

c)

4π4\pi

d)

π2\frac{\pi}{2}

13.

Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

a)

cos(a+b)=cosa.cosb+sina.sinb\cos\left(a+b\right)=\cos a.\cos b+\sin a.\sin b

b)

cos(ab)=cosa.cosb+sina.sinb\cos\left(a-b\right)=\cos a.\cos b+\sin a.\sin b

c)

sin(a+b)=sina.cosbcosa.sinb\sin\left(a+b\right)=\sin a.\cos b-\cos a.\sin b

d)

sin(ab)=sina.cosb+cosa.sinb\sin\left(a-b\right)=\sin a.\cos b+\cos a.\sin b

14.

Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sinx=1\sin x=1

a)

x=π2+k2π, kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z

b)

x=k2π, kZx=k2\pi,\ k\in Z

c)

x=π2+kπ, kZx=-\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z

d)

x=kπ, kZx=k\pi,\ k\in Z

15.

Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sinx=0\sin x=0 .

a)

x=k2π,  kZx=k2\pi,\ \ k\in Z .

b)


x=kπ,  kZx=k\pi,\ \ k\in Z .

c)

x=π2+kπ,  kZx=\frac{\pi}{2}+k\pi,\ \ k\in Z .

d)

x=π2+kπ,  kZx=-\frac{\pi}{2}+k\pi,\ \ k\in Z .

16.

Chọn câu đúng?

a)

Hàm số y=tanxy=\tan x luôn đồng biến trên từng khoảng xác định.

b)

Hàm số y=sinxy=\sin x luôn đồng biến trên từng khoảng xác định.

c)

Hàm số y=cotxy=\cot x luôn đồng biến trên từng khoảng xác định.

d)

Hàm số y=sinxy=\sin x luôn đồng biến trên từng khoảng xác định.

17.

Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

a)

cos2a=sin2acos2a\cos2a=\sin^2a-\cos^2a

b)

cos2a=12cos2a\cos2a=1-2\cos^2a .

c)

cos2a=2sin2a1\cos2a=2\sin^2a-1 .

d)

cos2a=cos2asin2a\cos2a=\cos^2a-\sin^2a

18.

Tìm tất cả các nghiệm của phương trình cosx=1\cos x=1

a)

x=k2π,  kZx=k2\pi,\ \ k\in Z

b)

x=kπ,  kZx=k\pi,\ \ k\in Z

c)

x=π+k2π,  kZx=\pi+k2\pi,\ \ k\in Z

d)

x=π2+k2π,  kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ \ k\in Z

19.

Phương trình tanx=1\tan x=-1 có các nghiệm là

a)

x=π4+k2π,  kZx=\frac{\pi}{4}+k2\pi,\ \ k\in Z

b)

x=π4+k2π,  kZx=-\frac{\pi}{4}+k2\pi,\ \ k\in Z

c)

x=π4+kπ,  kZx=-\frac{\pi}{4}+k\pi,\ \ k\in Z

d)

x=π4+kπ,  kZx=\frac{\pi}{4}+k\pi,\ \ k\in Z

20.

Trong các công thức sau, công thức nào sai?

a)

cos(πx)=cosx\cos\left(\pi-x\right)=-\cos x

b)

cos(π+x)=cosx\cos\left(\pi+x\right)=-\cos x

c)

sin(α)=sinα\sin\left(-\alpha\right)=-\sin\alpha

d)

sin(π2x)=cosx\sin\left(\frac{\pi}{2}-x\right)=-\cos x

21.

Tập xác định của hàm số y=sinxy=\sin x

a)

[1;1]\left[-1;1\right]

b)

π2+k2π, kZ\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z

c)

RR

d)

(1;1)\left(-1;1\right)

22.

Tập giá trị của hàm số y=sinxy=\sin x

a)

[1;1]\left[-1;1\right]

b)

π2+k2π, kZ\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z

c)

RR

d)

(1;1)\left(-1;1\right)

23.

Tập xác định của hàm số y=cosxy=\cos x

a)

[1;1]\left[-1;1\right]

b)

π2+k2π, kZ\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z

c)

RR

d)

(1;1)\left(-1;1\right)

24.

Tập giá trị của hàm số y=cosxy=\cos x

a)

[1;1]\left[-1;1\right]

b)

π2+k2π, kZ\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z

c)

RR

d)

(1;1)\left(-1;1\right)

25.

Cho góc lượng giác aa . Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

cos2a=2sinacosa\cos2a=2\sin a\cos a

b)

cos2a=cos2a+sin2a\cos2a=\cos^2a+\sin^2a

c)

cos2a=2cos2a+1\cos2a=2\cos^2a+1

d)

cos2a=12sin2a\cos2a=1-2\sin^2a

26.

Hàm số nào sau đây là hàm lẻ?

a)

y=2sinx+1y=-2\sin x+1

b)

y=sinx+cosxy=\sin x+\cos x

c)

y=cosx+xy=\cos x+x

d)

y=cos(π2x)y=\cos\left(\frac{\pi}{2}-x\right)

27.

Cho π2<α<π\frac{\pi}{2}<\alpha<\pi . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

sinα<0\sin\alpha<0

b)

cos(α+π2)>0\cos\left(\alpha+\frac{\pi}{2}\right)>0

c)

tanα>0\tan\alpha>0

d)

cot(α+π2)>0\cot\left(\alpha+\frac{\pi}{2}\right)>0

28.

Các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

a)

1+cot2x=1sin2x1+\cot^2x=\frac{1}{\sin^2x}

b)

1+tan2x=1cos2x1+\tan^2x=\frac{1}{\cos^2x}

c)

tanx=1cotx\tan x=\frac{1}{\cot x}

d)

sinx+cosx=1\sin x+\cos x=1

29.

Cho sinα=1213\sin\alpha=\frac{12}{13} và góc α\alpha thỏa mãn 0<α<π2.0<\alpha<\frac{\pi}{2}. Khi đó

a)

cosα=513\cos\alpha=-\frac{5}{13}

b)

cosα=113\cos\alpha=\frac{1}{13}

c)

cotα=512\cot\alpha=\frac{5}{12}

d)

tanα=135\tan\alpha=\frac{13}{5}

30.

Các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?

a)

sin(π2α)=cosα\sin\left(\frac{\pi}{2}-\alpha\right)=-\cos\alpha

b)

tan(πα)=tanα\tan\left(\pi-\alpha\right)=\tan\alpha

c)

sin(α)=sinα\sin\left(-\alpha\right)=\sin\alpha

d)

cos(π+α)=cosα\cos\left(\pi+\alpha\right)=-\cos\alpha

31.

Các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

a)

Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng.

b)

Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một đường thẳng và một điểm nằm ngoài đường thẳng đó.

c)

Có duy nhất một mặt phẳng đi qua hai đường thẳng cắt nhau.

d)

Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt.

32.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a)

Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

b)

Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.

c)

Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.

d)

Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì hoặc cắt nhau hoặc song song.

33.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.

b)

Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.

c)

Hai đường thẳng không song song thì cắt nhau.

d)

Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.

34.

Cho hai đường thẳng   aa và   bb chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa   aa và song song với bb ?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

35.

Cho hình chóp   S.ABCDS.ABCD có đáy   ABCDABCD là hình bình hành. Gọi dd  là giao tuyến của hai mặt phẳng   (SAD)\left(SAD\right)(SBC)\left(SBC\right) . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

dd đi qua SS và song song với BCBC .

b)

dd đi qua SS và song song với DCDC .

c)

dd đi qua SS và song song với ABAB .

d)

đi qua SS và song song với BDBD .

36.

Cho tứ diện ABCDABCD , MM  là trọng tâm tam giác ABCABC  và   NN thuộc cạnh ADAD  sao cho NA=2NDNA=2ND .  Hỏi MNMN song song với mặt phẳng nào dưới đây?

a)

(ABC)\left(ABC\right)

b)

(BCD)\left(BCD\right)

c)

(ACD)\left(ACD\right)

d)

(ABD)\left(ABD\right)

37.

Một tứ diện có số đỉnh và số cạnh là

a)

4 đỉnh, 6 cạnh.

b)

 3 đỉnh, 6 cạnh.

c)

6 đỉnh, 4 cạnh.

d)

4 đỉnh, 5 cạnh.

38.

Một chóp tứ giác có số đỉnh và số cạnh là

a)

5 đỉnh, 6 cạnh.

b)

 5 đỉnh, 8 cạnh.

c)

4 đỉnh, 6 cạnh.

d)

4 đỉnh, 8 cạnh.

39.

Một chóp tam giác có số đỉnh và số cạnh là

a)

5 đỉnh, 6 cạnh.

b)

 5 đỉnh, 8 cạnh.

c)

4 đỉnh, 6 cạnh.

d)

4 đỉnh, 8 cạnh.

40.

Cho P=sin(x+π6)+sin(xπ6)P=\sin\left(x+\frac{\pi}{6}\right)+\sin\left(x-\frac{\pi}{6}\right) . Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

P=2sinxP=\sqrt[]{2}\sin x

b)

P=cosxP=\cos x

c)

P=sinxP=\sin x

d)

P=3sinxP=\sqrt[]{3}\sin x

41.

Tập xác định của hàm số y=cotxy=\cot x

a)

RR \ {kπ, kZ}\left\{k\pi,\ k\in Z\right\}

b)

RR \ {π2+kπ, kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z\right\}

c)

RR \ {π2+k2π, kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z\right\}

d)

RR \ {k2π, kZ}\left\{k2\pi,\ k\in Z\right\}

42.

Tập xác định của hàm số y=tanxy=\tan x

a)

RR \ {kπ, kZ}\left\{k\pi,\ k\in Z\right\}

b)

RR \ {π2+kπ, kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z\right\}

c)

RR \ {π2+k2π, kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z\right\}

d)

RR \ {k2π, kZ}\left\{k2\pi,\ k\in Z\right\}

43.

Tập xác định của hàm số y=tan2xy=\tan2x

a)

RR \ {kπ, kZ}\left\{k\pi,\ k\in Z\right\}

b)

RR \ {π2+kπ, kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z\right\}

c)

RR \ {π4+kπ, kZ}\left\{\frac{\pi}{4}+k\pi,\ k\in Z\right\}

d)

RR \ {π4+kπ2, kZ}\left\{\frac{\pi}{4}+k\frac{\pi}{2},\ k\in Z\right\}

44.

Tập xác định của hàm số y=cot2xy=\cot2x

a)

RR \ {kπ, kZ}\left\{k\pi,\ k\in Z\right\}

b)

RR \ {kπ2, kZ}\left\{k\frac{\pi}{2},\ k\in Z\right\}

c)

RR \ {π2+kπ, kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z\right\}

d)

RR \ {k2π, kZ}\left\{k2\pi,\ k\in Z\right\}

45.

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở

bốn phương án . Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

a)

y=sinxy=\sin x

b)

y=cosxy=\cos x

c)

y=1+cosxy=1+\cos x

d)

y=1+sinxy=1+\sin x

46.

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở

bốn phương án . Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

a)

y=sinxy=\sin x

b)

y=cosxy=\cos x

c)

y=1+cosxy=1+\cos x

d)

y=1+sinxy=1+\sin x

47.

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở

bốn phương án . Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

a)

y=sinxy=\sin x

b)

y=cosxy=\cos x

c)

y=tanxy=\tan x

d)

y=cotxy=\cot x

48.

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở

bốn phương án . Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

a)

y=sinxy=\sin x

b)

y=cosxy=\cos x

c)

y=tanxy=\tan x

d)

y=cotxy=\cot x

49.

Số nghiệm của phương trình sin2x=32\sin2x=\frac{\sqrt[]{3}}{2} trong khoảng (0;3π)\left(0;3\pi\right)

a)

6

b)

2

c)

1

d)

4

50.

Số nghiệm của phương trình sinx=cosx\sin x=\cos x trong đoạn [0;4π]\left[0;4\pi\right]

a)

4

b)

2

c)

8

d)

6

51.

Nghiệm của phương trình tan(2x15°)=1\tan\left(2x-15\degree\right)=1 , với 90°<x<90°-90\degree<x<90\degree

a)

x=10°x=10\degree

b)

x=45°x=45\degree

c)

x=60°, x=30°x=-60\degree,\ x=30\degree

d)

x=60°, x=30°x=60\degree,\ x=-30\degree

52.

Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là

a)

6 mặt, 10 cạnh

b)

5 mặt, 10 cạnh

c)

5 mặt, 5 cạnh

d)

5 mặt, 6 cạnh

53.

Các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?

a)

Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng.

b)

Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

c)

Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.

d)

Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

54.

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?

a)

Hai đường thẳng được gọi là chéo nhau nếu chúng nằm trên cùng một mặt phẳng.

b)

Hai đường thẳng được gọi là song song nếu chúng đồng phẳng và không có điểm chung.

c)

Một mặt phẳng được xác định nếu nó đi qua hai đường thẳng chéo nhau.

d)

Nếu ba mặt phẳng cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt thì ba giao tuyến đó đôi một song song.

55.

Trong mặt phẳng (α)\left(\alpha\right) cho bốn điểm A,B,C,DA,B,C,D  trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Điểm SS  không thuộc mặt phẳng (α)\left(\alpha\right) . Có mấy mặt phẳng tạo bởi SS  và hai trong bốn điểm nói trên?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

56.

Cho năm điểm A,B,C,D,EA,B,C,D,E  trong đó không có bốn điểm nào đồng phẳng.

Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi ba trong số năm điểm đã cho?

a)

8

b)

10

c)

12

d)

14

57.

Trong mặt phẳng (α)\left(\alpha\right) cho tứ giác ABCDABCD  có ABAB  cắt   CDCD tại EE ,   ACAC cắt BDBD  tại FF ,   SS là điểm không thuộc (α)\left(\alpha\right) . Giao tuyến của (SAB)\left(SAB\right) (SCD)\left(SCD\right) là:

a)

CDCD

b)

SDSD

c)

SESE

d)

SFSF

58.

Biết cosa=13, cosb=14\cos a=\frac{1}{3},\ \cos b=\frac{1}{4} . Giá trị cos(ab).cos(a+b)\cos\left(a-b\right).\cos\left(a+b\right)  bằng

a)

113144-\frac{113}{144}

b)

115144-\frac{115}{144}

c)

117144-\frac{117}{144}

d)

119144-\frac{119}{144}

59.

Tập giá trị của hàm số   y=tanxy=\tan x là:

a)

[1;1]\left[-1;1\right]

b)

RR

c)

(;0)\left(-\infty;0\right)

d)

(0;+)\left(0;+\infty\right)

60.

Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?

a)

sin2x=1cos2x2\sin^2x=\frac{1-\cos2x}{2}

b)

sinx=2sinx2cosx2\sin x=2\sin\frac{x}{2}\cos\frac{x}{2}

c)

cos2x=1+cos2x2\cos^2x=\frac{1+\cos2x}{2}

d)

cos2x=sin2xcos2x\cos2x=\sin^2x-\cos^2x