wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán

Total questions: 58

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

nếu một góc lượng giác có số đo bằng radian là 5π∕4 thì số đo bằng độ của góc lượng giác đó là

a)

b)

15°

c)

175°

d)

255°

2.

nếu một góc lượng giác có số đo là α₌₋45° thì số đo radian của nó là

a)

π2-\frac{\pi}{2}

b)

π4-\frac{\pi}{4}

c)

π4\frac{\pi}{4}

d)

π2\frac{\pi}{2}

3.

giá trị lớn nhất của hàm số y=5-3sinx là

a)

2

b)

9

c)

8

d)

5

4.

giá trị lớn nhất của hàm số y=3cos-7 là

a)

-7

b)

-1

c)

-4

d)

3

5.

hàm số y=sinx là hàm số tuần hoàn chu kì

a)

π

b)

c)

12π\frac{1}{2}\pi

d)

6.

hàm số y=-tanx tuần hoàn chu kì

a)

12π\frac{1}{2}\pi

b)

π

c)

d)

7.

phương trình nào sau đây vô nghiệm?

a)

3sinx-3=0

b)

4cos2 x -1=0

c)

2sinx+3=0

d)

tanx+2=0

8.

cho góc α thỏa mãn cotα= 13\frac{1}{3} . giá trị của biểu thức p=3sinα+4cosα2sinα5cosαp=\frac{3\sin\alpha+4\cos\alpha}{2\sin\alpha-5\cos\alpha}

a)

p=1513p=-\frac{15}{13}

b)

p=1513p=\frac{15}{13}

c)

p=-13

d)

p=13

9.

cho góc α thỏa mãn tanα= 13. giaˊ trị ca biu thc\frac{1}{3}.\ giá\ trị\ của\ biểu\ thức p=3sinα +4cosα2sinα5cosαp=\frac{3\sin\alpha\ +4\cos\alpha}{2\sin\alpha-5\cos\alpha}

a)

p=1513p=-\frac{15}{13}

b)

p=1513p=\frac{15}{13}

c)

p=-13

d)

p=13

10.

phương trình nào sau đây vô nghiệm?

a)

3sinx-3=0

b)

4sin2 x-1=0

c)

2cosx+3=0

d)

cotx+2=0

11.

cho góc α thỏa mãn sinα+cosα= 54\frac{5}{4} .giá trị p=sinα.cosα là

a)

p=916p=\frac{9}{16}

b)

p=932p=\frac{9}{32}

c)

p=98p=\frac{9}{8}

d)

p=18p=\frac{1}{8}

12.

cho góc α thỏa mãn sinα+cosα= 12\frac{1}{2} . giá trị của p=sinα.cosα là

a)

p=316p=\frac{3}{16}

b)

p=38p=-\frac{3}{8}

c)

p=58p=-\frac{5}{8}

d)

p=13p=\frac{1}{3}

13.

cho sinα=35cho\ \sin\alpha=\frac{3}{5} ( π2<α<π\frac{\pi}{2}<\alpha<\pi ). giá trị của cos α bằng

a)

cos α =23=-\frac{2}{3}

b)

cos α=35\cos\ \alpha=\frac{3}{5}

c)

cos α=23\cos\ \alpha=\frac{2}{3}

d)

cos α=45\cos\ \alpha=-\frac{4}{5}

14.

cho cosα= 45[π2<α<0]\frac{4}{5}\left[-\frac{\pi}{2}<\alpha<0\right] . giá trị của sinα bằng

a)

sinα=15\sin\alpha=-\frac{1}{5}

b)

sinα=35\sin\alpha=\frac{3}{5}

c)

sinα=15\sin\alpha=\frac{1}{5}

d)

sinα=35\sin\alpha=-\frac{3}{5}

15.

trong các công thức sau , công thức nào đúng?

a)

sin2α=2sinα cosα

b)

sin2α=cos2 α-sin2 α

c)

sin2α=2sinα

d)

sin2α=sinα+cosα

16.

chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

cos2α=cos²α-sin²α

b)

cos2α=1-2cos²α

c)

cos2α=2cos²α-1

d)

cos2α=1-2sin²α

17.

cho cosα=13. khi đoˊ sin[α3π2]ba˘ˋngcho\ \cos\alpha=\frac{1}{3}.\ khi\ đó\ \sin\left[\alpha-\frac{3\pi}{2}\right]bằng

a)

23-\frac{2}{3}

b)

13-\frac{1}{3}

c)

13\frac{1}{3}

d)

23\frac{2}{3}

18.

giá trị của cos [π4+(2k+1)π]\left[\frac{\pi}{4}+\left(2k+1\right)\pi\right]

a)

cos[π4+(2k+1)π]=32\cos\left[\frac{\pi}{4}+\left(2k+1\right)\pi\right]=-\frac{\sqrt[]{3}}{2}

b)

cos[π4+(2k+1)π]=22\cos\left[\frac{\pi}{4}+\left(2k+1\right)\pi\right]=-\frac{\sqrt[]{2}}{2}

c)

cos[π4+(2k+1)π]=12\cos\left[\frac{\pi}{4}+\left(2k+1\right)\pi\right]=-\frac{1}{2}

d)

cos[π4+(2k+1)π]=32\cos\left[\frac{\pi}{4}+\left(2k+1\right)\pi\right]=\frac{\sqrt[]{3}}{2}

19.

giá trị của sin [π3+(2k+1)π]\left[\frac{\pi}{3}+\left(2k+1\right)\pi\right]

a)

sin[π3+(2k+1)π]=32\sin\left[\frac{\pi}{3}+\left(2k+1\right)\pi\right]=-\frac{\sqrt[]{3}}{2}

b)

sin[π3+(2k+1)π]=22\sin\left[\frac{\pi}{3}+\left(2k+1\right)\pi\right]=-\frac{\sqrt[]{2}}{2}

c)

sin[π3+(2k+1)π]=12\sin\left[\frac{\pi}{3}+\left(2k+1\right)\pi\right]=-\frac{1}{2}

d)

sin[π3+(2k+1)π]=32\sin\left[\frac{\pi}{3}+\left(2k+1\right)\pi\right]=\frac{\sqrt[]{3}}{2}

20.

các nghiệm ủa phương trình cos2x=cos(x+60°)\cos2x=\cos\left(x+60\degree\right)

a)

x=-20°+k120°,k∊z

b)

x=60°+k360°,k∊z

c)

x=60°+k360° và

x=-20°+k360°,k∊z

d)

x=60°+k360°và

x=-20°+k120°,k∊z

21.

các nghiệm của phương trình sin(x+20°)=32\sin\left(x+20\degree\right)=\frac{\sqrt[]{3}}{2}

a)

x=π320°+k2π x=\frac{\pi}{3}-20\degree+k2\pi\

x=2π320°+k2πx=\frac{2\pi}{3}-20\degree+k2\pi

k∊z

b)

x=40°+k360°x=40\degree+k360\degreex=100°+k360°x=100\degree+k360\degree

k∊z

c)

x=π320°+k2πx=\frac{\pi}{3}-20\degree+k2\pix=π320°+k2πx=-\frac{\pi}{3}-20\degree+k2\pi

k∊z

d)

x=40°+k360°x=40\degree+k360\degreex=80°+k180°x=-80\degree+k180\degree k∊z

22.

số nghiệm của phương trình tanx=tan π4 vi 0<x<2π\tan x=\tan\ \frac{\pi}{4}\ với\ 0<x<2\pi

a)

0

b)

2

c)

1

d)

3

23.

số nghiệm thuộc đoạn [π,2π] của phương trình cotx=cot π3\cot x=\cot\ \frac{\pi}{3}

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

24.

nghiệm c x=π2+k4π,kZx=\frac{\pi}{2}+k4\pi,k\in Z

a)

x=k4π,k∊ℤ

b)

x=k2π,k∊ℤ

c)

x=π+k2π,k∊ℤ

d)

x=π2+k4π,kZx=\frac{\pi}{2}+k4\pi,k\in Z

25.

các nghiệm của phương trình sin x2=1\sin\ \frac{x}{2}=1 với k∊ℤ

a)

x=π+k2π

b)

x=π+k4π

c)

x=k2π

d)

x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi

26.

nghiệm của phương trình cot[x2+π4]=1\cot\left[\frac{x}{2}+\frac{\pi}{4}\right]=-1

a)

x=π2+kπ,kZx=-\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z

b)

x=π+kπ,kZx=-\pi+k\pi,k\in Z

c)

x=π2+k2π,kZx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z

d)

x=π+k2π,kZx=-\pi+k2\pi,k\in Z

27.

công thức nghiệm x=α+kπ với k∊ℤ là công thức nghiệm của phương trình nào sau đây?

a)

tanx=tanα°

b)

sinx=sinα

c)

cosx=cosα

d)

tanx=tanα

28.

phương trình sin2x-sin3x có nghiệm là

a)

x=π5+k2π5,kZx=\frac{\pi}{5}+\frac{k2\pi}{5},k\in Z

b)

x=k2π,kZx=k2\pi,k\in Z ,

c)

x=k2πx=k2\pi

x=π5+k2π,kZx=\frac{\pi}{5}+k2\pi,k\in Z

d)

x=k2πx=k2\pi

x=π5+k2π5,kZx=\frac{\pi}{5}+\frac{k2\pi}{5},k\in Z

29.

giả sử các biểu thức đều có nghĩa.công thức nào sau đây là đúng?

a)

1+cot2x=1cos2x1+\cot^2x=\frac{1}{\cos^2x}

b)

1+tan2x=1sin2x1+\tan^2x=-\frac{1}{\sin^2x}

c)

tanx.cotx=1\tan x.\cot x=-1

d)

sin2x+cos2x=1\sin^2x+\cos^2x=1

30.

các trường hợp đặc biệt của phương trình nào sau đây sai?

a)

cosx=0x=π2+k2π\cos x=0\Longleftrightarrow x=\frac{\pi}{2}+k2\pi k∊ℤ

b)

sinx=0x=kπ\sin x=0\Longleftrightarrow x=k\pi

k∊ℤ

c)

sinx=1x=π2+k2π\sin x=1\Longleftrightarrow x=\frac{\pi}{2}+k2\pi k∊ℤ

d)

sinx=1x=π2+k2π\sin x=-1\Longleftrightarrow x=-\frac{\pi}{2}+k2\pi k∊ℤ

31.

cho góc α thỏa mãn π2<α<π vaˋ sinα=45\frac{\pi}{2}<\alpha<\pi\ và\ \sin\alpha=\frac{4}{5} giá trị của biểu thức P=sin2α(α+π) là?

a)

P=2425P=-\frac{24}{25}

b)

P=2425P=\frac{24}{25}

c)

P=1225P=\frac{12}{25}

d)

P=1225P=-\frac{12}{25}

32.

hàm số nào sau đây là hàm số chẵn ?

a)

y=tanx

b)

y=sinx

c)

y=cosx

d)

y=cotx

33.

cho hình chóp S.ABCD gọi I,J lần lượt là trung điểm AB và BC

giao tuyến của hai mặt phẳng(SAC),(SIJ) là một đường thẳng song song với

a)

đường thẳng AD

b)

đường thẳng AB

c)

đường thẳng AC

d)

đường thẳng BD

34.

cho hình chóp S.ABCD đáy(ABCD) là hbh. giao tuyến của hai mặt phẳng(SAD) và (SBC)

là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?

a)

AD

b)

DC

c)

AC

d)

BD

35.

trong không gian, cho hai đường thẳng phân biệt. khẳng định nào sau đây đúng

a)

hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau

b)

hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau

c)

hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì cắt nhau

d)

hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau

36.

trong không gian cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau

b)

hai đường thẳng không song song thì chéo nhau

c)

hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung

d)

hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau

37.

phương trình cot3x=33\cot3x=-\frac{\sqrt[]{3}}{3} có nghiệm là

a)

x=π3+kπ,kZx=-\frac{\pi}{3}+k\pi,k\in Z

b)

x=π9+kπ,kZx=-\frac{\pi}{9}+k\pi,k\in Z

c)

x=π9+k2π,kZx=-\frac{\pi}{9}+k2\pi,k\in Z

d)

x=π9+kπ3,kZx=-\frac{\pi}{9}+\frac{k\pi}{3},k\in Z

38.

trong không gian, có bao nhiêu mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng cho trước?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

vô số

39.

các nghiệm của phương trình cosx=12\cos x=\frac{1}{2} với k∊ℤ

a)

x=±π6+k2πx=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi

b)

x=±π6+kπx=\pm\frac{\pi}{6}+k\pi

c)

x=±π3+k2πx=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi

d)

x=±π3+kπx=\pm\frac{\pi}{3}+k\pi

40.

trong không gian, có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt cho trước?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

vô số

41.

cho dãy(un). biết un=n2n1u_n=\frac{n}{2^n-1} ba số hạng đầu tiên của dãy số là

a)

1;14;181;\frac{1}{4};\frac{1}{8}

b)

1;23;371;\frac{2}{3};\frac{3}{7}

c)

1;12;1161;\frac{1}{2};\frac{1}{16}

d)

12;23;34\frac{1}{2};\frac{2}{3};\frac{3}{4}

42.

cho dãy (un) xác định bởi u1 =-3,un+1 =2un -5,∀n∊ℕ*. giá trị u1+u2+u3 bằng

a)

-5

b)

2

c)

3

d)

1

43.

cho dãy số(un). biết un =(-1)n.2n mệnh đề nào sau đây sai?

a)

u4 =-8

b)

u1 =-2

c)

u2 =4

d)

u3 =-6

44.

cho da~y (un)coˊ un=n2+n+1. so^ˊ 19 laˋ so^ˊ hng thứ ma^ˊy?cho\ dãy\ \left(u_n\right)có\ u_n=-n^2+n+1.\ số\ -19\ là\ số\ hạng\ thứ\ mấy?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

45.

trong các dãy số (un) cho bởi số hạng tổng quát un sau, dãy số nào là dãy giảm

a)

un=12nu_n=\frac{1}{2^n}

b)

un=34n+1u_n=3-\frac{4}{n+1}

c)

un=n2u_n=n^2

d)

un=n+2u_n=\sqrt[]{n+2}

46.

với n∊ℕ* trong các dãy số (un)\left(u_n\right) cho bởi số hạng tổng quát unu_n sau,dãy số nào là dãy số tăng

a)

un=23nu_n=\frac{2}{3^n}

b)

un=3nu_n=\frac{3}{n}

c)

un=2nu_n=2^n

d)

un=(2)nu_n=\left(-2\right)^n

47.

cho dãy số( un)xác định bởi u1 =-3,un+1 =2un +5,∀n∊ℕ* giá trị u1 +u2 +u3

a)

5

b)

-3

c)

2

d)

-1

48.

cho dãy(un) có un=n23n+1u_n=n^2-3n+1 số 19 là số hạng thứ mấy?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

49.

cho hình chóp tứ giác S.ABCD gọi E,F lần lượt là trung điểm các cạnh AB,BC.

khẳng định nào sau đây đúng?

a)

EF//(SBD)

b)

EF//(SAB)

c)

EF//(SAC)

d)

EF//(ABCD)

50.

cho tứ diện ABCD gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB,AC

đường thẳng MN song song với mặt phẳng

a)

(ACD)

b)

(ABD)

c)

(BCD)

d)

(ABC)

51.

cho hình chóp S .ABCD có đáy ABCD là hbh,M và N là hai điểm trên SA,SB sao

cho SMSA=SNSB=13\frac{SM}{SA}=\frac{SN}{SB}=\frac{1}{3} vị trí tương đối giữa MN và (ABCD) là

a)

MN và mp(ABCD) chéo nhau

b)

MN nằm trên mp(ABCD)

c)

MN song song mp(ABCD)

d)

MN cắt mp(ABCD)

52.

cho hình chóp S .ABCD có đáy ABCD là hình thang,đáy lớn AB gọi P,Q

lần lượt là hai điểm nằm trên cạnh SA và SB sao cho SPSA=SQSB=13\frac{SP}{SA}=\frac{SQ}{SB}=\frac{1}{3}

khẳng định nào sau đây đúng

a)

PQ cắt (ABCD)

b)

PQ⊂(ABCD)

c)

PQ//(ABCD)

d)

PQ và CD chéo nhau

53.

cho 4 điểm không đồng phẳng A,B,C,D khi đó giao tuyến của mp(ABC) và mp(BCD) là

a)

đường thẳng AB

b)

đường thẳng CD

c)

đường thẳng BD

d)

đường thẳng BC

54.

cho hình chóp S .ABCD có đáy là hình thang ABCD (AB//CD).

khẳng định nào sau đây sai?

a)

giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SAD) là SO (O là giao điểm của AC và BD)

b)

giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) là đường trung bình của ABCD

c)

giao tuyến của hai mặt phẳng(SAD) và (SBC) là SI (I là giao điểm AD và BC)

d)

hình chóp S .ABCD có 4 mặt bên

55.

cho hình chóp S .ABCD gọi O là giao điểm của AC và BD

điểm O không thuộc mặt phẳng nào sau đây?

a)

(SAC)

b)

(SBD)

c)

(SAB)

d)

(ABCD)

56.

cho 4 điểm A,B,C,D không cùng nằm trong một mặt phẳng. trên AB,AD

lần lượt lấy các điểm M,N sao cho MN cắt BD tại I. điểm I không thuộc mp nào?

a)

(BCD)

b)

(ABD)

c)

(CMN)

d)

(ACD)

57.

cho hình chóp S .ABCD có đáy ABCD là hình thang,đáy lớn CD. gọi M là trung điểm của

SA,N là giao điểm của cạnh SB và mp(MCD). mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

MN và SD cắt nhau

b)

MN//CD

c)

MN và SC cắt nhau

d)

MN và CD chéo nhau

58.

cho hình chóp S .ABCD có đáy là hình thang ABCD(AD//BC). gọi M là trung điểm

CD giao tuyến của hai mặt phẳng (MSB) và (SAC) là

a)

SI (I là giao điểm của AC và BM)

b)

SJ(J là giao điểm của AM và BD)

c)

SO (O là giao điểm của AC và BD)

d)

SP (P là giao điểm của AB và CD)