wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỌC ĐI ĐÔI VỚI HÀNH BUỔI 5 ( 4/5)

Total questions: 60

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Số 0,123 viết thành tỉ số phần trăm là:

a)

123%

b)

1,23%

c)

12,3%

d)

12,03%

2.

Tỉ số phần trăm của 25 và 100

a)

25%

b)

40%

c)

125%

d)

75%

3.

35% của 100 là:

a)

35

b)

45

c)

55

d)

65

4.

40% của 280 là:

a)

28

b)

112

c)

40

d)

700

5.

30% của một số là 30. Vậy số đó là:

a)

30

b)

60

c)

90

d)

100

6.

25% của một số là 20. Vậy số đó là:

a)

25

b)

20

c)

80

d)

5

7.

Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Như vậy tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là:

a)

40%

b)

0,4%

c)

0,6%

d)

60%

8.

Biết 75% của một số là 195. Vậy 5% của số đó là bao nhiêu?

a)

13

b)

19,5

c)

5

d)

0,75

9.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

89750cm3 = ........ dm3


a)

89750000

b)

89,750

c)

897,50

d)

0,89750

10.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2dm3 =......cm3

a)

20

b)

200

c)

0,002

d)

2000

11.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

0,7652m3 = ......dm3 = ......cm3

a)

0,7652 và 7652

b)

765,2 và 765200

c)

0,7652 và 765200

d)

7,652 và 7652

12.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

0,052m3=......dm3

a)

52

b)

0,52

c)

5,2

d)

52000

13.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

3,52dm3=......cm3

a)

352

b)

0,352

c)

3520

d)

352000

14.

Cách tính tỉ số phần trăm của 1 và 4 là:

a)

1: 4 = 0,25%

b)

1 : 4 = 25%

c)

1 : 4 = 0,25 x 100 = 25%

d)

1: 4 = 0,25 = 25%

15.

Tỉ số phần trăm của 12,5 và 25 là:

a)

0,5%

b)

50%

c)

0,2%

d)

20%

16.

27% của 150 kg là:

a)

40,5

b)

4,05

c)

40,5%

d)

40,5 kg

17.

Số thập phân 0,652 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

a)

0,652%

b)

652%

c)

65,2

d)

65,2%

18.

Để tính tiền vốn khi biết tiền bán và tiền lãi, ta sử dụng công thức nào sau đây?

a)

Tiền vốn = tiền bán – tiền lãi

b)

Tiền vốn = tiền bán + tiền lãi

19.

Lãi suất tiết kiệm là 0,5% một tháng. Một người gửi tiết kiệm 1 000 000 đồng. Để tính số tiền lãi sau một tháng ta làm như thế nào?

a)

1 000 000 x 100 x 0,5

b)

1 000 000 : 100 x 0,5

c)

1 000 000 : 0,5 x 100

20.

Lớp 5A có 30 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm 60%. Để tính số học sinh nữ, ta làm như thế nào?

a)

30 : 100 : 60

b)

30 : 60 x 100

c)

30 : 100 x 60

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Muốn tìm một số khi biết giá trị phần trăm của số đó, ta lấy giá trị đó chia cho số phần trăm rồi nhân với 100.

b)

Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số, ta tìm thương của hai số đó, nhân thương đó với 100 rồi viết thêm kí hiệu % vào bên phải kết quả vừa tìm được.

c)

Muốn tìm giá trị phần trăm của một số, ta lấy số đó chia cho 100 rồi nhân với số phần trăm.

d)

Muốn tìm một số khi biết giá trị phần trăm của số đó, ta lấy giá trị đó nhân với số phần trăm rồi chia cho 100.

22.

Một người bán hàng bị lỗ 35 000 đồng và số tiền đó bằng 5% số tiền vốn bỏ ra. Để tính số tiền vốn, ta cần tính như thế nào?

a)

35 000 x 5 x 100

b)

35 000 x 5 : 100

c)

35 000 : 5 x 100

d)

35 000 : 5 : 100

23.
a)

200 000 đồng

b)

300 000 đồng

c)

400 000 đồng

d)

1 800 000 đồng

24.
a)

5 300 000 đồng

b)

3 500 000 đồng

c)

3 700 000 đồng

d)

3 600 000 đồng

25.
a)

25 000 đồng

b)

300 000 đồng

c)

250 000 đồng

d)

170 000 đồng

26.

Để tính tiền vốn khi biết tiền bán và tiền lãi, ta sử dụng công thức nào sau đây?

a)

Tiền vốn = tiền bán – tiền lãi

b)

Tiền vốn = tiền bán + tiền lãi

27.

Dòng nào dưới đây viết đúng công thức tình thể tích hình lập phương?

a)

V = a x a x a x 6

b)

V = a x a x 4

c)

V= a x a x 6

d)

V= a x a x a

28.

Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 17cm, chiều rộng 9cm, chiều cao 11 cm là:

a)

286cm3

b)

572cm3

c)

876cm3

d)

1683cm3

29.

Diện tích một mặt của hình lập phương là 16 cm2. Thể tích của hình lập phương đó là:

a)

72cm3

b)

85cm3

c)

64cm3

d)

32cm3

30.

Một khối kim loại hình lập phương có cạnh là 2m. Mỗi đề-xi-mét khổi kim loại đó cân nặng 1,5 kg. Hỏi khối kim loại đó cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

24 000 kg

b)

240 kg

c)

120 kg

d)

12 000 kg

31.

Nếu cạnh của hình lập phương tăng lên 2 lần thì thể tích của hình lập phương đó tăng lên bao nhiêu lần?

a)

4 lần

b)

2 lần

c)

8 lần

d)

6 lần

32.

Một hình lập phương có thể tích là 216 dm3. Cạnh của hình lập phương đó là:

a)

6dm

b)

4dm

c)

8dm

d)

10dm

33.

Cạnh của hình lập phương là 1cm5mm. Thể tích của hình lập phương đó là bao nhiêu xăng-ti-mét khối?

a)

3375cm3

b)

33,75cm3

c)

3,375cm3

d)

37,35cm3

34.

Trong câu ghép thể hiện quan hệ tăng tiến thường sử dụng cặp quan hệ từ nào dưới đây?

a)

vì...nên; do ...nên, bởi...nên;

b)

tuy...nhưng; mặc dù...nhưng;

c)

không chỉ...mà; không những...mà; chẳng những...mà còn;

35.

Cặp quan hệ từ nào thích hợp nhất để điền vào chỗ chấm trong câu ghép sau:

Bạn Bình..........lười học.........bạn ấy còn bướng bỉnh, khó bảo.

a)

tuy...nhưng;

b)

chẳng những...mà;

c)

vì...nên;

36.

Trong các câu sau, câu nào sử dụng quan hệ từ chỉ nguyên nhân - kết quả?

a)

Hôm qua, nếu nó không đi học muộn thì lớp đã không bị trừ điểm.

b)

Trời nắng to nên quần áo khô rất nhanh.

c)

Tôi không thích ăn cay và nó cũng vậy.

37.

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau:

........... trời rét ............ tôi đã có áo ấm.

a)

Không những ...... mà ....

b)

Vì .... nên ....

c)

Mặc dù..... nên.....

d)

Tuy..... nhưng ......

38.

Trong các câu sau, câu ghép thể hiện quan hệ tương phản là:

a)

Hôm qua, nếu nó không đi học muộn thì lớp đã không bị trừ điểm.

b)

Trời nắng to nên quần áo khô rất nhanh.

c)

Tôi không thích ăn cay và nó cũng vậy.

d)

Mặc dù gia đình còn nhiều khó khăn nhưng Lan vẫn cố gắng đi học.

39.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây biểu thị quan hệ tương phản trong câu ghép?

a)

Tuy....nhưng....

b)

Nếu ....thì....

c)

Bởi vì.....nên......

d)

Dù ... nhưng ...

40.

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm:(...) Thái hậu hỏi người hầu hạ giỏi thì thần xin cử Vũ Tán Đường. Còn Thái hậu hỏi người tài ba giúp nước (...) thần xin cử Trần Trung Tá.

a)

A. Nếu - thì

b)

B. Vì - nên

c)

C. Tuy - nhưng

d)

D. Bởi chưng - cho nên

41.

Điền cặp quan hệ từ thích hợp: … thấy mẹ đang nấu cơm… tôi đã ra giúp mẹ.

a)

A. Vì - nên

b)

C. Nếu - thì

c)

B. Tuy - nhưng

d)

D. Hễ - thì

42.

điền quan hệ từ thích hợp: Bác sĩ Phạm Ngọc Thạch quê ở Quảng Nam … cả cuộc đời ông gắn bó với các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long.

a)

A. nên

b)

B. nhưng

c)

C. còn

d)

D. và

43.

"An ninh" nghĩa là gì nhỉ, các bạn?

a)

yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt hại.

b)

Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội.

c)

Không có chiến tranh và thiên tai.

44.

Tìm từ có chữa tiếng "an" mang nghĩa như sau:

Hành động làm dịu nỗi đau khổ của một ai đó.

(a)  

45.

Tìm từ có chứa tiếng "an" có nghĩa là: bằng lòng với những gì mình đang có. 

(a)  

46.

Đâu là nhóm từ chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện công việc bảo vệ trật tự, an ninh?

a)

công an, tòa án, xét xử, bảo mật, cảnh giác, cơ quan an ninh

b)

công an, tòa án, cơ quan an ninh, thẩm phán

c)

công an, tòa án, cơ quan an ninh, cảnh giác

d)

công an, tòa án, cơ quan an ninh, xét xử

47.

Đâu không phải là cặp quan hệ từ tăng tiến?

a)

càng ...càng

b)

không những ...mà (còn)

c)

không chỉ ...mà (còn)

d)

chẳng những...mà

48.

Câu sau có mấy vế?

Mái tóc của cha lấm tấm những sợi bạc trên vầng trán âu lo.

a)

2 vế

b)

3 vế

c)

câu đơn

d)

4 vế

49.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Vương quốc nọ vắng tiếng cười, buồn chán kinh khủng

b)

Trời rải mây trắng nhạt, biển mơ màng dịu hơi sương.

c)

Sớm bình minh, mặt trời bẽn lẽn nấp sau sườn núi.

d)

Đêm rằm trung thu, trên sân thượng, chúng tôi phá cỗ cùng chị Hằng Nga

50.

Câu ghép nào dưới đây biểu thị quan hệ giả thiết - kết quả?

a)

Tuy Nam đã giành giải nhất cuộc thi nhưng bạn không nên kiêu ngạo.

b)

Vì Huy chưa chăm học nên bạn chưa đạt được kết quả học tập như ý.

c)

Nếu em giúp đỡ người khác thì họ sẽ rất biết ơn em.

d)

Thu Hương không chỉ học giỏi mà bạn còn rất năng động.

51.

Câu sau có những quan hệ từ nào ? Viết câu trả lời của em, các từ cách nhau bởi dấu phẩy (;)

Thu rất khoái ra ban công ngồi với ông nội, nghe ông rủ rỉ giảng về từng loài cây.

(a)  

52.

Từ chân trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc ?

a)

Nước đến chân mới nhảy.

b)

Tên cướp bị dồn đến chân tường phải giơ tay chịu trói.

c)

Dù ai nói ngả nói nghiêng/Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

d)

Anh ta tìm mọi cách để có chân trong công ty.

53.

Các vế của câu ca dao: "Bởi chưng bác mẹ tôi nghèo/ Cho nên tôi phải băm bèo thái khoai" có quan hệ gì?

a)

Kết quả - nguyên nhân

b)

Tương phản

c)

Giả thiết - kết quả

d)

Nguyên nhân - kết quả

e)

Điều kiện - kết quả

54.

Câu thơ sau được trích trong bài thơ nào, ai là tác giả: "Đã dâng đến tận cùng/ Hết tầm cao Tổ quốc/ Lại lặng thầm trong suốt/ Như suối khuất dịu dàng"

a)

Cửa sông - Quang Huy

b)

Tiếng ru - Tố Hữu

c)

Cao Bằng - Trúc Thông

d)

Đoàn thuyền đánh cá - Huy Cận

55.

Hai câu thơ sau có mấy danh từ, mấy động từ : "Mặt trời xuống biển như hòn lửa/Sóng đã cài then đêm sập cửa".

a)

8 danh từ, 3 động từ

b)

5 danh từ, 4 động từ

c)

7 danh từ, 3 động từ

d)

6 danh từ, 4 động từ

56.

Hai câu thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào : "Mặt trời xuống biển như hòn lửa/Sóng đã cài then đêm sập cửa".

a)

Nhân hóa

b)

Nhân hóa và ẩn dụ

c)

So sánh

d)

So sánh và nhân hóa

57.

Trong câu sau, bộ phận nào làm chủ ngữ ?

Ngoài sân hợp tác, mấy bác nông dân đi làm đồng sớm trò chuyện vui vẻ.

a)

Mấy bác nông dân

b)

Ngoài sân hợp tác, mấy bác nông dân

c)

bác nông dân

d)

Mấy bác nông dân đi làm đồng sớm

58.

Câu tục ngữ " Đói cho sạch, rách cho thơm" có nghĩa là:

a)

Dù đói khổ chúng ta cũng phải sạch sẽ.

b)

Dù đói rách, khổ sở chúng ta cũng cần phải sống trong sạch và lương thiện.

c)

Dù đói khổ chúng ta cũng cần phải thơm tho, sạch sẽ.

d)

Chúng ta cần phải giúp đỡ những người đói rách, khổ sở.

59.

Các vế câu trong câu ghép sau nối với nhau bằng cách nào ?

Chiếc lá thoáng tròng trành, chú nhái bén loay hoay cố giữ thăng bằng rồi chiếc thuyền đỏ thắm lặng lẽ xuôi dòng.

a)

Nối trực tiếp (bằng dấu phẩy)

b)

Dùng từ có tác dụng nối

c)

Vừa nối trực tiếp vừa dùng từ nối

60.

Câu ghép sau có mấy vế câu ?

Chiếc lá thoáng tròng trành, chú nhái bén loay hoay cố giữ thăng bằng rồi chiếc thuyền đỏ thắm lặng lẽ xuôi dòng.

a)

2 vế câu

b)

3 vế câu

c)

4 vế câu

d)

1 vế câu