Font size
WorksheetsÔN TẬP KTGK II - TOÁN 9
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Cho hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm. Chọn khẳng định sai?
Khoảng cách từ điểm đó đến hai tiếp điểm là bằng nhau.
Tia nối từ điểm đó tới tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính.
Tia nối từ tâm tới điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính.
Tia nối từ điểm đó tới tâm là tia phân giác của góc tạo bởi tiếp tuyến.
Đường thẳng và đường tròn có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung?
1
2
3
4
Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì?
đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
đường thẳng cắt đường tròn.
đường thẳng không cắt đường tròn.
Nếu đường thẳng và đường tròn có hai điểm chung thì
đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
đường thẳng cắt đường tròn.
đường thẳng không cắt đường tròn.
Nếu đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A thì
d // OA.
d trùng OA.
d ⊥ OA tại A.
d ⊥ OA tại O.
Cho đường tròn (O) và đường thẳng a. Kẻ OH⊥a tại H, biết OH < R khi đó đường thẳng a và đường tròn (O)
cắt nhau.
không cắt nhau.
tiếp xúc nhau.
đáp án khác.
Số tâm đối xứng của đường tròn là
1
2
Vô số
4
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là
Giao của ba đường phân giác.
Giao của ba đường trung trực.
Giao của ba đường cao.
Giao của ba đường trung tuyến.
Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là
Trung điểm cạnh huyền.
Trung điểm cạnh góc vuông lớn hơn.
Giao ba đường cao.
Giao ba đường trung tuyến.
Chọn câu đúng. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông?
bằng cạnh nhỏ nhất của tam giác vuông.
bằng nửa cạnh góc vuông lớn hơn.
bằng nửa cạnh huyền.
bằng 4cm.
Vẽ được bao nhiêu đường tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng?
1
2
vô số
Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai... của đường tròn đó.
dây cung
bán kính
tiếp tuyến
đường kính
Hãy điền vào dấu .......
Trong một đường tròn, số đo của góc nội tiếp bằng ........... của cung bị chắn
Nửa số đo
Số đo
Hai lần số đo
Ba lần số đo
Hãy điền vào dấu ........
Hệ quả của góc nội tiếp
b) Các .............. cùng chắn một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau.
góc nội tiếp
góc ở tâm
cung nội tiếp
cung ở tâm
Hãy điền vào dấu ........
Hệ quả của góc nội tiếp
d) Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là ..........
góc vuông
góc tù
góc nhọn
góc bẹt
Trong hình trên có bao nhiêu góc nội tiếp
2
3
1
4
Trên hình vẽ trên góc ở tâm có số đo là
100o
40o
80o
140o
Trong hình vẽ trên, số đo của góc ACB là
50o
40o
80o
100o
Trong hình vẽ trên, số đo của góc ABC là
45o
35o
90o
110o
Trong hình vẽ trên, số đo của góc BOC là
35o
45o
110o
90o
Trong hình trên, số đo của góc CEB là
55o
35o
45o
110o
Trong hình vẽ trên, số đo của góc CEA là
35o
55o
45o
70o
Góc ∠ABx trên hình có tên gọi là...
Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Góc nội tiếp
Góc có đỉnh bên trong đường tròn
Góc ở tâm
Góc ∠ABx có số đo là...
600
1200
2400
300
Góc ∠ABx có số đo là...
400
800
1200
200
Số đo của NỬA đường tròn bằng ....
180o
360o
90o
150o
Cho hình vẽ số đo của góc ABO là
90o
180o
45o
100o
Trong hình vẽ, số đo của cung nhỏ AB là
90o
180o
45o
100o
Trong hình vẽ, số đo của cung lớn AB là:
90o
270o
360o
45o
Hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành định nghĩa của tứ giác nội tiếp đường tròn:
Tứ giác nội tiếp đường tròn là tứ giác có ..........
Bốn đỉnh nằm trên đường tròn đó.
Bốn đỉnh nằm ngoài đường tròn.
Tổng các góc nhỏ hơn 360 độ.
Tất cả các góc đều là góc nhọn.
Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào SAI:
Tứ giác có tổng hai góc kề bằng 180 độ là tứ giác nội tiếp.
Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180 độ là tứ giác nội tiếp.
Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện là tứ giác nội tiếp.
Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm (mà ta có thể xác định được) là tứ giác nội tiếp.
Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc α là tứ giác nội tiếp.
Trong các tứ giác sau, tứ giác nào KHÔNG nội tiếp được đường tròn:
Hình thang cân
Hình chữ nhật
Hình bình hành
Hình vuông
Cho hai đường tròn (O; 5) và (O'; 5), cắt nhau tại hai điểm A,B phân biệt. Đoạn thẳng OO' = 6cm. Khi đó AB bằng:
8
5
10
12
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
2x2+2=0.
3y−1=x(y−2).
2x+2y−1=0.
3x+y2=0.
Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 0x+4y=−16.
S={(x;−4) ;x∈R}
S={(x;4) ;x∈R}
S={(−4;y) ;y∈R}
S={(4;y) ;y∈R}
Chọn khẳng định đúng. Đường thẳng d biểu diễn tập nghiệm của phương trình 3x−y=3 là:
Đường thẳng đi qua điểm (1;0)
Đường thẳng song song với trục hoành.
Đường thẳng song song với trục tung.
Đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
Phương trình x-5y+7=0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?
(0;1).
(-1;2).
(3;2).
(2;4).
Hệ phương trình trên
có vô số nghiệm.
vô nghiệm.
có nghiệm duy nhất.
có hai nghiệm phân biệt.
Cho một số có hai chữ số. Nếu đổi chỗ hai chữ số của nó thì được một số lớn hơn số đã cho là 63. Tổng của số đã cho và số mới tạo thành bằng 99. Tổng các chữ số của nó là
9
8
7
6
Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị hàm số y=ax2(với x=0)
Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng
Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị
Với a < 0 đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị
Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm thấp nhất của đồ thị
Cho hàm số y = (5m+2) x2 với m =−52 . Tìm m để hàm số nghịch biến với mọi x>0
m< −52
m > 52
m <undefined
m > −25
Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
y = - x2
y = x2
y =- 2 x2
y = 2x2
Trong hình vẽ trên, số đo cung lớn EF là:
100o
200o
160o
260o
Góc ∠I có số đo là...
800
400
1200
300
Số đo cung AC nhỏ là...
500
200
100
1000
Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau: Cho các phương trình x2 +2x+3=0 (1), x2+3=0 (2), x2 +2x=0 (3), 2x+3=0 (4) . Các phương trình bậc hai một ẩn là:
(1), (2), (3).
(1), (2).
(3), (4).
(2), (3).
Chọn đáp án đúng.
Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng:
ax2+bx+c.
ax2+bx+c=0.
bx+c=0.
ax2+bx+c=0 (a=0).
Chọn đáp án đúng.
Cho phương trình bậc hai một ẩn x2 −5x+4=0 , trong đó:
a=1,b=5,c=4.
a=1,b=−5,c=4.
a=1,b=5,c=−4.
a=1,b=−5,c=−4.
Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn
3x2 - 2x + 5 = 0
3x - 2 = 0
-x2 + 0,5x = 0
4x2 - 2 = 0
Phương trình 2x -3x2 + 5 = 0 có
a = 2; b = -3; c = 5
a = -3; b = 2; c = 5
a = 2; b = 3; c = 5
a = 5; b = 2; c = -3
Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc 2 một ẩn?
(m−2)x2+3x−2=0
−2x+3−x2=0
2x2+3x=4+2x2
4+3x3=2x2
Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?
x2+4x+4=0
x2−x−1=0
x2−x+4=0
3x2−5x−1=0
Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt?
x2+x+1=0
4x2+1=0
x2−4x+4=0
x2−5x+3=0
Nếu phương trình ax2+bx+c=0 có một nghiệm bằng 1 thì
a−b+c=0
a−b−c=0
a+b−c=0
a+b+c=0
Khi nào phương trình bậc hai có nghiệm (có hai nghiệm phân biệt hoặc nghiệm kép)
Khi nào phương trình bậc hai vô nghiệm
