wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 99. Ôn tập về số thập phân (Tiết 1)

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo của số thập phân gồm hai phần là:

a)

phần nguyên, phần thập phân

b)

phần nguyên, phần phân số

c)

phần nguyên, tử số

d)

tử số, phần thập phân

2.

Nêu giá trị của chữ số 7 trong số thập phân 37,24 là:

a)

70

b)

700

c)

7

d)

7000

3.

Nêu giá trị của chữ số 7 trong số thập phân 55,75 là:

a)

7/10

b)

7/100

c)

7

d)

7/1000

4.

Giá trị của chữ số 7 trong số thập phân 6,071 là:

a)

7/100

b)

7

c)

70

d)

7/1000

5.

Giá trị của chữ số 7 trong số thập phân 16,907 là:

a)

7

b)

700

c)

7/1000

d)

7000

6.

Viết số thập phân có:

Năm đơn vị, ba phần mười, sáu phần trăm (tức năm đơn vị, ba mươi sáu phần trăm)

a)

5,36

b)

5,306

c)

50,36

d)

53,006

7.

Viết số thập phân có:

Hai mươi bảy đơn vị, năm phần mười, một phần trăm, tám phần nghìn

a)

27,518

b)

27,5018

c)

2,7518

d)

207,518

8.

Viết số thập phân có:

Không đơn vị, tám phần trăm

a)

0,008

b)

8,008

c)

0,800

d)

0,08

9.

Số thập phân bằng 74,6 là:

a)

74,60

b)

74,600

c)

74,060

10.

Số thập phân bằng 284,3 là:

a)

284,300

b)

28,430

c)

284,30

11.

Số thập phân bằng 401,2 là:

a)

401,20

b)

401,00

c)

4012,00

12.

Số thập phân bằng 10,4 là:

a)

100,4

b)

10,04

c)

10,40

13.

Số 7/10 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

7,0

b)

0,7

c)

0,07

14.

Số 7/100 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,07

b)

0,007

c)

0,70

15.
a)

0,4

b)

40

c)

0,04

16.
a)

0,265

b)

0,625

c)

06,25

d)

0,0625

17.
a)

1,05

b)

1,5

c)

1,25

18.
a)

201,4

b)

20,14

c)

2,014

19.
a)

6,38

b)

6,038

c)

63,8

20.
a)

1,25

b)

1,025

c)

1,225

21.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

53,7 ... 53,69

a)

=

b)

>

c)

<

22.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

28,4 ... 28,400

a)

>

b)

<

c)

=

23.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

7,368 ... 7,37

a)

<

b)

=

c)

>

24.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

0,715 ... 0,705

a)

=

b)

<

c)

>

25.

Một hình vuông có chu vi bằng chu vi của hình thoi cạnh 8cm. Diện tích hình vuông là …. cm2.

a)

64

b)

640

c)

6,4

26.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2, 3 và 5?

a/ 3350                 b/ 19560               c/ 1594                 d/ 12340

a)

b

b)

a

c)

c

d)

d

27.

Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2; 3 và 5?

A) 1215                B) 1230                 C) 2132                D/1490

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Nguyễn Bỉnh Khiêm sinh năm 1491 và mất vào năm 1585. Hỏi Nguyễn Bỉnh Khiêm sinh ra ở thế kỉ nào?

          a/ Thế kỉ XIX        b/ Thế kỉ XV       

c/ Thế kỉ XIV        d/ Thế kỉ XX

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

29.

Một xe tải chở 32 bao gạo, mỗi bao gạo nặng 5 yến. Hỏi xe đó chở bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

1600

b)

160

c)

16 000

d)

1,6

30.

Hai thửa ruộng thu hoạch được 5 tấn 2 tạ thóc. Thừa thứ nhất thu hoạch được nhiều hơn thửa thứ hai 2 tạ. Hỏi thửa thứ hai thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

a/ 2500kg             b/ 2300kg             c/ 2700kg             d/ 2000kg

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

31.

Một đoàn xe chở hàng vào kho, 5 chuyến đầu chuyển được 25 tấn; 10 chuyến sau chuyển được 36 tấn; 5 chuyến cuối chuyến được 23 tấn. Hỏi trung bình mỗi chuyển xe chuyển được bao nhiêu hàng?

           a/ 56 tạ hàng          b/ 28 tấn hàng      

c/ 42 tạ hàng              d/ 4 tấn hàng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

32.

Số 0,7 được viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

7/10

b)

7/100

c)

7/1000

33.

Số 0,94 được viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

9/4

b)

94/100

c)

94/1000

34.

Số 2,7 được viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

270/10

b)

2/70

c)

27/10

35.

Số 4,567 được viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

4567/1000

b)

45/1000

c)

4567/100

36.

Số 1/4 được viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

25/100

b)

25/1000

c)

25/10

37.

Số 7/5 được viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

2/100

b)

14/10

c)

14/100

38.

Số 16/25 được viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

6/4

b)

64/10

c)

64/100

39.

Số 3/2 được viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

15/10

b)

15/100

c)

15/1000

40.

Số thập phân 0,6 được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

a)

60%

b)

0,6%

c)

0,06%

41.

Số thập phân 0,48 được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

a)

4,8%

b)

0,48%

c)

48%

42.

Số thập phân 6,25 được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

a)

6,25%

b)

625%

c)

62,5%

43.

Số 7% được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,07

b)

0,7

c)

0,007

44.

Số 37% được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,37

b)

3,7

c)

0,037

45.

Số 785% được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

78,5

b)

7,85

c)

785,0

46.

Viết số sau dưới dạng số thập phân

1/4 giờ = ... giờ

a)

0,25

b)

2,5

c)

0,025

47.

Viết số sau dưới dạng số thập phân

3/2 phút = ... phút

a)

150

b)

1,5

c)

1,05

48.

Viết số sau dưới dạng số thập phân

2/5 giờ = ... giờ

a)

40

b)

0,4

c)

400

49.

Viết số sau dưới dạng số thập phân

3/4 kg = .... kg

a)

0,75

b)

0,075

c)

7500

50.

Viết số sau dưới dạng số thập phân

7/10 m = .... m

a)

0,7

b)

0,07

c)

7

51.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

A. 7,6

B. 7,35

C. 7,603

D. 7,305

a)

D,B,A,C

b)

D,B,C,A

c)

C,B,A,D

52.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé

A. 54,68

B. 62,3

C. 54,7

D. 61,98

a)

A,B,C,D

b)

B,D,C,A

c)

A,D,C,B