wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp luật và Đời sống

Total questions: 55

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Tại sao pháp luật mang bản chất giai cấp sâu sắc?
a)
  A. Pháp luật bảo vệ nhân dân.
b)
B. Pháp luật xử lý người vi phạm.
c)
  C. Pháp luật làm hại nhà nước.
d)
D. Pháp luật do nhà nước ban hành.
2.
Câu 2: Hiến pháp quy định các
a)
  A. nghĩa vụ và lương tâm của công dân.
b)
B. trách nhiệm của công dân.
c)
  C. lợi ích hợp pháp của công dân.
d)
D. quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân.
3.
Câu 3: Luật hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ phản ảnh đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?
a)
  A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
b)
B. Tính quy phạm phổ biến.
c)
  C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
d)
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung .
4.
Câu 4: Trường hợp Nhà nước sử dụng quyền lực có tính cưỡng chế của mình buộc người vi phạm pháp luật phải chấm dứt việc làm trái pháp luật thì phản ảnh bản chất nào của pháp luật?
a)
  A. Bản chất kinh tế.
b)
B. Bản chất xã hội.
c)
C. Bản chất giai cấp.
d)
D. Bản chất giáo dục.
5.
Câu 5: Phát biểu nào sai khi nói về vai trò của pháp luật?
a)
  A. Quản lý xã hội bằng pháp luật bảo đảm tính công bằng, dân chủ.
b)
  B. Nhà nước quản lý xã hội chủ yếu bằng pháp luật.
c)
  C. Pháp luật được bảo đảm bằng sức mạnh quyền lực của nhà nước.
d)
  D. Pháp luật là phương tiện duy nhất để nhà nước quản lý xã hội.
6.
Câu 6: Đặc trưng nào của pháp luật làm nên giá trị công bằng, bình đẳng, vì bất kì ai ở trong điều kiện, hoàn cảnh nhất định cũng phải xử sự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định?
a)
  A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung .
c)
  C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
7.
Câu 7: Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (gọi tắt là Ngày Pháp luật Việt Nam) là ngày nào?
a)
  A. Ngày 11 tháng 11.
b)
B. Ngày 8 tháng 11.
c)
C. Ngày 9 tháng 11.
d)
D. Ngày 10 tháng 11.
8.
Câu 8: Đặc trưng nào của pháp luật là quy tắc xử sự chung, là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội?
a)
  A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
c)
  C. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
d)
D.  Tính quy phạm phổ biến.
9.
Câu 9: Hình thức thể hiện của pháp luật là các văn bản do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành có chứa điều gì?
a)
  A. Vi phạm pháp luật.
b)
B. Quy phạm pháp luật.
c)
  C. Vi phạm thông tư.
d)
D. Quy phạm chỉ thị.
10.
Câu 10: Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự chung do ai ban hành?
a)
  A. Quốc hội
b)
B. Tòa án
c)
C. Nhà nước
d)
D. Chính phủ
11.
Câu 11: Để Cảnh sát phản ứng nhanh haylực lượng thường trực 24/24h tiếp nhận thông tin và giải quyết ban đầu và nhanh chóng những vụ, việc liên quan đến an ninh, trật tự và yêu cầu chính đáng của nhân dân thì báo đến số điện thoại khẩn cấp nào?
a)
  A. 115.
b)
B. 116.
c)
C. 114.
d)
D. 113.
12.
Câu 12: Trường hợp Cảnh sát giao thông xử phạt bạn A không đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông bằng xe gắn máy là thể hiện đặc trưng cơ nào của pháp luật?
a)
  A. Tính quyền lực, bắt buộc chung .
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
c)
  C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
d)
D. Tính quy phạm phổ biến.
13.
Câu 13: Phát biểu nào sai khi nói về pháp luật?
a)
  A. Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội thống nhất.
b)
  B. Pháp luật bảo đảm bằng sức mạnh quyền lực của Nhà nước.
c)
  C. Pháp luật do Quốc hội thông qua.
d)
  D. Pháp luật là phương tiện duy nhất để Nhà nước quản lý xã hội.
14.
Câu 14: Pháp luật không điều chỉnh quan hệ xã hội nào dưới đây?
a)
  A. Quan hệ lao động.
b)
B. Quan hệ hôn nhân - gia đình.
c)
  C. Quan hệ tình yêu nam - nữ.
d)
D. Quan hệ kinh tế.
15.
Câu 15: Pháp luật thời Phong Kiến mang bản chất của giai cấp nào?
a)
  A. Giai cấp địa chủ, quý tộc.
b)
B. Giai cấp nông dân.
c)
  C. Giai cấp, tầng lớp tri thức.
d)
D. Giai cấp công nhân.
16.
Câu 16: Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (gọi tắt là Ngày Pháp luật Việt Nam) là ngày nào?
a)
  A. Ngày 8 tháng 11.
b)
B. Ngày 10 tháng 11.
c)
C. Ngày 9 tháng 11.
d)
D. Ngày 11 tháng 11.
17.
Câu 17: Đâu là một trong các đặc trưng cơ bản của pháp luật?
a)
  A. Tính truyền thống.
b)
B. Tính truyền thông.
c)
  C. Tính quy phạm phổ biến.
d)
D. Tính hiện đại.
18.
Câu 18: Trên đường phố tất cả mọi người nghiêm chỉnh chấp hành quy định của luật giao thông đường bộ là phản ảnh đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?
a)
  A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
c)
  C. Tính quyền lực, bắt buộc chung .
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
19.
Câu 19: Đâu là văn bản quy phạm pháp luật?
a)
  A. Điều lệ Hội Luật gia Việt Nam.
b)
B. Điều luật hôn nhân gia đình.
c)
  C. Nội quy của nhà trường.
d)
D. Điều lệ Đoàn TNCS HCM.
20.

Câu 20: Trường hợp có khả năng cứu người, nhưng bác sĩ gây tắc trách dẫn đến chết người là vi phạm điều gì?

a)

A. Pháp luật và văn hóa.

b)

B. Đạo đức và nghề nghiệp.

c)

C. Đạo đức và pháp luật.

d)

D. Đạo đức và văn hóa.

21.
Câu 21: Đặc trưng nào của pháp luật là ranh giới để phân biệt pháp luật với các loại quy phạm xã hội khác?
a)
  A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
c)
  C. Tính quy phạm phổ biến.
d)
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung .
22.
Câu 22: Mỗi công dân phải sống và làm việc theo
a)
  A. Hiến pháp và pháp luật.
b)
B. phong tục và truyền thống.
c)
  C. nghĩa vụ và lương tâm.
d)
D. đạo đức và văn hóa.
23.
Câu 23: Phát biểu nào sai khi nói về pháp luật?
a)
  A. Pháp luật bảo đảm tính công bằng, dân chủ.
b)
  B. Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội thống nhất.
c)
  C. Pháp luật không phù hợp với quyền lợi, nghĩa vụ chung.
d)
  D. Pháp luật có tính quy phạm phổ biến trong xã hội.
24.
Câu 24: Pháp luật phải có đặc trưng cơ bản nào sau đây?
a)
  A. Tính truyền thống.
b)
B. Tính cơ bản.
c)
  C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
d)
D. Tính hiện đại.
25.
Câu 25: Dựa vào đặc trưng cơ bản nào của pháp luật để phân biệt sự khác nhau giữa pháp luật với quy phạm đạo đức?
a)
  A. Tính quyền lực, bắt buộc chung .
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
c)
  C. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
d)
D. Tính quy phạm phổ biến.
26.
Câu 26: Phát biểu nào sai khi nói về pháp luật?
a)
  A. Pháp luật là phương pháp quản lý cố định duy nhất.
b)
  B. Pháp luật phương pháp quản lý dân chủ và hiệu quả nhất.
c)
  C. Pháp luật bảo đảm tính công bằng, dân chủ trong quản lí.
d)
  D. Pháp luật bảo đảm quyền tự do cơ bản của công dân.
27.
Câu 27: Quy phạm pháp luật trong lĩnh vực nào thể hiện nhiều nhất các quan niệm về đạo đức?
a)
  A. Luật hôn nhân- gia đình.
b)
B. Luật hình sự.
c)
  C. Luật hành chính.
d)
D. Luật kinh tế.
28.
Câu 28: Trường hợp Cảnh sát giao thông xử phạt người tham gia giao thông không chấp hành qui định của pháp luật là phản ảnh đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?
a)
  A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
b)
B. Tính quy phạm phổ biến.
c)
  C. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
d)
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung .
29.
Câu 29: Phát biểu nào sai khi nói về pháp luật?
a)
  A. Pháp luật do Nhà nước tuyên truyền, giáo dục.
b)
  B. Pháp luật do Nhà nước ban hành, Quốc hội thông qua.
c)
  C. Pháp luật thể hiện ý chí riêng của giai cấp cầm quyền.
d)
  D. Pháp luật là sức mạnh quyền lực của nhà nước.
30.
Câu 30: Luật cơ bản của nhà nước, có hiệu lực pháp lý cao nhất là gì?
a)
  A. Nghị định.
b)
B. Thông tư.
c)
C. Hiến pháp.
d)
D. Chỉ thị.
31.
Câu 31: Nội dung nào đúng nhất khi nói về bản chất xã hội của pháp luật?
a)
  A. Pháp luật xử lý người vi phạm trong xã hội.
b)
  B. Pháp luật chỉ là những điều cấm đoán trong xã hội.
c)
  C. Pháp luật chỉ mang tính bắt buộc, cưỡng chế trong xã hội.
d)
  D. Pháp luật được thực hiện trong xã hội.
32.
Câu 32: Cá nhân không thực hiện đúng pháp luật, bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật là thể hiện đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?
a)
  A. Tính quyền lực, bắt buộc chung .
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
c)
  C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
d)
D. Tính quy phạm phổ biến.
33.
Câu 33: Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?
a)
  A. Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.
b)
  B. Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.
c)
  C. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
d)
  D. Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.
34.
Câu 34: Văn bản đòi hỏi diễn đạt phải chính xác, một nghĩa để công dân hiểu và thực hiện đúng pháp luật là phản ảnh đặc trưng cơ bản nào?
a)
  A. Tính quyền lực, bắt buộc chung .
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
c)
  C. Tính quy phạm phổ biến.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
35.
Câu 35: Bản chất nào của pháp luật được thực hiện trong thực tiễn đời sống của con người, vì sự phát triển của con người?
a)
  A. Bản chất văn hóa của pháp luật.
b)
B. Bản chất giáo dục của pháp luật.
c)
  C. Bản chất giai cấp của pháp luật.
d)
D. Bản chất xã hội của pháp luật.
36.
Câu 36: Tại sao nội dung của tất cả các văn bản pháp luật không được trái với hiến pháp?
a)
  A.  Hiến pháp có nội dung dài nhất.
b)
  B.  Hiến pháp được xây dựng rộng rãi nhất.
c)
  C.  Hiến pháp có hiệu lực quốc tế cao nhất.
d)
  D.  Hiến pháp là luật cơ bản nhất của nhà nước.
37.
Câu 37: Chuẩn mực nào của xã hội là quy tắc xử sự chung về những việc được làm, những việc phải làm, những việc không được làm, những việc cấm đoán?
a)
  A. Pháp luật.
b)
B. Kinh tế.
c)
C. Đạo đức.
d)
D. Chính trị.
38.
Câu 38: Trường hợp cơ quan Thuế xử phạt công ty A có hành vi trốn thuế theo quy định của pháp luật là thể hiện đặc trưng cơ nào của pháp luật?
a)
  A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
c)
  C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
d)
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung .
39.
Câu 39: Khi nhà nước đại diện thì các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành phải phù hợp với
a)
  A. ý chí của giai cấp cầm quyền.
b)
B. nguyện vong của nhân dân.
c)
  C. tất cả mọi tầng lớp nhân dân.
d)
D. tất cả các quy phạm đạo đức.
40.
Câu 40: Tổ chức không thực hiện đúng pháp luật, bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật buộc họ phải khắc phục hậu quả là thể hiện đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?
a)
  A. Tính quyền lực, bắt buộc chung .
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
c)
  C. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
d)
D. Tính quy phạm phổ biến.
41.
Câu 41: Đặc trưng nào cơ bản nhất của pháp luật Việt Nam?
a)
  A. Tính đối ngoại chặt chẽ.
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
c)
  C. Tính ổn định lâu dài.
d)
D. Tính quốc tế rộng lớn.
42.
Câu 42: Bản chất nào của pháp luật bắt nguồn từ thực tiễn đời sống của con người, được chấp nhận coi là chuẩn mực, là quy tắc xử sự chung?
a)
  A. Bản chất văn hóa của pháp luật.
b)
B. Bản chất giáo dục của pháp luật.
c)
  C. Bản chất giai cấp của pháp luật.
d)
D. Bản chất xã hội của pháp luật.
43.
Câu 43: Tính quy phạm phổ biến của pháp luật là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội mang
a)
  A.  quy tắc xử sự riêng.
b)
B. quy tắc xử sự chung.
c)
  C. quy tắc bắt buộc riêng.
d)
D. quy tắc bắt buộc chung.
44.
Câu 44: Pháp luật Mỹ mang bản chất của giai cấp nào?
a)
  A. Giai cấp công nhân.
b)
B. Giai cấp, tầng lớp tri thức.
c)
  C. Giai cấp tư sản.
d)
D. Giai cấp nông dân.
45.
Câu 45: Quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành là gì?
a)
  A. Pháp luật.
b)
B. Công văn.
c)
C. Văn bản.
d)
D. Nội quy.
46.
Câu 46: Nhà nước Việt Nam quản lí xã hội bằng phương tiện nào sau đây?
a)
  A. Pháp luật.
b)
B. Kinh tế.
c)
C. Đạo đức.
d)
D. Chính trị.
47.
Câu 47: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mối quan hệ giữa đạo đức với pháp luật?
a)
  A. Đạo đức là cơ sở để pháp luật tồn tại, phát triển.
b)
  B. Đạo đức thành pháp luật sẽ được bảo đảm thực hiện bằng sức mạnh quyền lực nhà nước.
c)
  C. Pháp luật là phương tiện đặc thù để bảo vệ các giá trị đạo đức.
d)
  D. Pháp luật sẽ ràng buộc các quy phạm đạo đức.
48.
Câu 48: Pháp luật là hệ thống……chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước. Hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống.
a)
  A. ý kiến xử xự
b)
B. quan điểm tuyệt đối
c)
C. cơ bản tương đối
d)
D. qui tắc xử sự
49.
Câu 49: Pháp luật do nhà nước và bảo đảm thực hiện bằng quyền lực của mình là thể hiện đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?
a)
  A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
b)
B. Tính quy phạm phổ biến.
c)
  C. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
d)
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung .
50.
Câu 50: Ý kiến nào sai khi nói vai trò của pháp luật đối với công dân?
a)
  A. Căn cứ quy định pháp luật công dân thực hiện quyền của mình.
b)
  B. Pháp luật bảo đảm công dân được hưởng quyền theo nhu cầu.
c)
  C. Luật và các văn bản dưới luật cụ thể hóa nội dung.
d)
  D. Hiến pháp quy định quyền, nghĩa vụ cơ bản của công dân.
51.
Câu 51: Tính quy phạm phổ biến của pháp luật là quy tắc xử sự chung, là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống
a)
  A. xã hội.
b)
B.  gia đình.
c)
C.  tổ dân phố.
d)
D. cơ quan, trường học.
52.
Câu 52: Pháp luật Việt Nam do nhà nước ban hành phù hợp với ý chí của giai cấp thống trị mà nhà nước là đại diện, mang bản chất của giai cấp nào?
a)
  A. Giai cấp công chức, viên chức.
b)
B. Giai cấp công nhân và nhân dân lao động.
c)
  C. Giai cấp tư sản và vô sản.
d)
D. Giai cấp nông dân và trí thức.
53.
Câu 53: Hiến pháp, đạo luật cơ bản đầu tiên của nước Việt Nam dân chủcộng hòa (nay là nước Cộng hòa XHCN Việt Nam) được Quốc hội thông qua ngày tháng năm nào?
a)
  A. Ngày 9 tháng 11 năm 1946.
b)
B. Ngày 10 tháng 11 năm 1946.
c)
  C. Ngày 11 tháng 11 năm 1946.
d)
D. Ngày 8 tháng 11 năm 1946.
54.
Câu 54: Luật giao thông đường bộ quy định mọi người khi tham gia giao thông ở Việt Nam đều chấp hành hiệu lệnh, biển báo, tín hiệu, vạch đường… phản ảnh đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?
a)
  A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung .
c)
  C. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
d)
D. Tính quy phạm phổ biến.
55.
Câu 55: nào sau đây đúng nhất khi nói về pháp luật?
a)
  A. Pháp luật là chuẩn mực về đời sống tình cảm.
b)
  B. Pháp luật quy định các hành vi không được làm.
c)
  C. Pháp luật quy định các hành vi được làm.
d)
  D. Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự chung.