wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 12

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con cho 3 kiểu gen?

a)

AA × aa.

b)

Aa × AA

c)

Aa × aa

d)

Aa × Aa

2.

Một loài động vật, biết mỗi cặp gen quy định 1 cặp tính trạng và không xảy ra đột biến. Phép lai P: AaBbDdEe x AaBbDdEe, thu được F1. Theo lí thuyết số loại kiểu hình tối đa thu được ở F1 là

a)

16

b)

24

c)

9

d)

81

3.

Lúa nước có bộ NST 2n = 24. Theo lí thuyết, số nhóm gen liên kết của loài này là

a)

24

b)

16

c)

12

d)

8

4.

Sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới cái là XX và giới đực là XY?

a)

Chim

b)

Bướm

c)

Chấu chấu

d)

Ruồi giấm.

5.

Trong quá trình nhân đôi của ADN, nucleotit loại T của môi trường bổ sung với loại nào của mạch khuôn?

a)

A

b)

X

c)

G

d)

T

6.

Dạng đột biến NST nào sau đây được ứng dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn?

a)

Lặp đoạn

b)

Mất đoạn

c)

Chuyển đoạn

d)

Đảo đoạn

7.

Thể đột biến NST nào sau đây thuộc dạng 2n+1?

a)

Thể ba

b)

Thể tam bội

c)

Thể tứ bội

d)

Thể một

8.

Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1. Tần số tương đối của alen A, a lần lượt là

a)

0,7; 0,3.

b)

0,3; 0,7.

c)

0,2; 0,8

d)

0,8; 0,2

9.

Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là ACDBEFG●HI. Đây là dạng đột biến nào?

a)

Đảo đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Chuyển đoạn

d)

Mất đoạn

10.

Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 2 ruồi cái mắt đỏ: 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?

a)

XAXa × XaY.

b)

XAXa × XAY. 

c)

XAXA × XaY.

d)

XaXa × XAY.

11.

Khi nói về quá trình dịch mã, những phát biểu nào sau đây đúng?

(1) Dịch mã là quá trình tổng hợp prôtêin, quá trình này chỉ diễn ra trong nhân của tế bào nhân thực.

(2) Quá trình dịch mã có thể chia thành hai giai đoạn là hoạt hoá axit amin và tổng hợp chuỗi pôlipeptit.

(3) Trong quá trình dịch mã, trên mỗi phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động.

(4) Quá trình dịch mã kết thúc khi ribôxôm tiếp xúc với côđon 5’UUG 3’ trên phân tử mARN.

a)

(1), (4).

b)

(1), (3).

c)

 (2), (3).

d)

 (2), (4).

12.

Hãy ảnh dưới đây mô tả giai đoạn nào của quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit ở sinh vật nhân sơ?

a)

Kết thúc

b)

Hoạt hóa axit amin

c)

Kéo dài

d)

Mở đầu

13.

Giao phấn cây cà chua lưỡng bội thuần chủng có quả đỏ với cây cà chua lưỡng bội quả vàng thu được F1 đều có quả đỏ. Xử lí consixin để tứ bội hóa các cây F1 rồi chọn hai cây F1 để giao phấn với nhau. Ở F2 thu được 253 cây quả đỏ và 23 cây quả vàng. Phát biểu nào sau đây là đúng về hai cây F1 nói trên?

a)

Một cây là 4n và cây còn lại là 2n do tứ bội hóa không thành công

b)

Cả 2 cây F1 đều là 4n do tứ bội hóa đều thành công

c)

Cả 2 cây F2 đều là 2n do tứ bội hóa không thành công

d)

Có 1 cây là 4n và 1 cây là 3n

14.

Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người:

         (1) Bệnh phêninkêto niệu. 

(2) Bệnh ung thư máu.        

(3) Tật có túm lông ở vành tai

(4) Hội chứng Đao.                             

(5) Hội chứng Tơcnơ.

(6) Bệnh máu khó đông.

Bệnh tật và hội chứng di truyền có thể gặp ở cả nam và nữ là:

a)

 (2), (3), (4), (6).

b)

 (3), (4), (5), (6).

c)

 (1), (2), (5).

d)

(1), (2), (4), (6).

15.

Cho các nhận định sau về quá trình nhân đôi ADN:

(1) Các gen trong tế bào luôn có số lần nhân đôi bằng nhau.

(2) Các gen trong nhân có số lần nhân đôi bằng nhau.

(3) Quá trình nhân đôi diễn ra ở pha S của chu kỳ tế bào.

(4) Quá trình nhân đôi của ADN vùng nhân ở sinh vật nhân sơ diễn ra tại một điểm và tạo thành 2 chạc chữ Y.

Có bao nhiêu nhận định đúng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Có bao nhiêu nhận định đúng trong số các nhận định sau:

(1) Gen điều hoà luôn phiên mã tạo ra prôtêin ức chế.

(2) Các gen cấu trúc Z, Y, Z của operon Lac ở E. Coli khi phiên mã tạo ra 3 phân tử mARN.

(3) Khi môi trường không có đường Lactose thì Operon sẽ bị đóng, không hoạt động.

(4) Chất cảm ứng trong cơ chế hoạt động của Operon Lac là đường glucose.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”?

a)

ADN

b)

tARN

c)

mARN

d)

rARN

18.

Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen?

a)

AAbb

b)

AaBb

c)

AABb

d)

aaBB

19.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sơi cơ bản có đường kính

a)

300nm

b)

11nm

c)

30nm

d)

700nm

20.

Codon nào sau đây không mã hóa axit amin ?

a)

5’AUG3’

b)

5’AUU3’

c)

5’UAA3’

d)

5’UUU3’

21.

Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Kiểu gen nào sau đây quy định kiểu hình thân cao, hoa đỏ?

a)

Aabb.

b)

AaBb

c)

aaBB

d)

aaBb

22.

Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,2 và alen a la 0,8. Kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

0,68

b)

0,32

c)

0,16

d)

0,48

23.

Sinh vật nào sau đây là sinh vật chuyển gen?

a)

Một người được chữa trị bởi hoocmôn insulin được tổng hợp từ vi khuẩn E. Coli.

b)

Một con bò có thể sản xuất sữa chứa protêin của người.

c)

Cây khoai tây được tao thành từ các tế bào rễ của cây mẹ.

d)

Con cừu Đôly được tạo ra từ tế bào tuyến vú của con cừu mẹ

24.

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây giảm phân hình thành 4 loại giao tử?

a)

AaBb

b)

AABb

c)

Aabb.

d)

aabb

25.

Ở vi khuẩn E.coli, giả sử có 4 chủng vi khuẩn bị đột biến liên quan tới quá trình điều hòa hoạt động của operôn Lac như sau:

Chủng 1: Đột biến gen cấu trúc A làm cho phân tử prôtêin do gen này tổng hợp bị mất chức năng.

Chủng 2: Đột biến gen xảy ra ở vùng vận hành O làm cho vùng này bị mất chức năng.

Chủng 3: Đột biến gen điều hòa R làm cho gen này mất khả năng phiên mã.

Chủng 4: Đột biến xảy ra ở vùng khởi động P làm cho vùng này bị mất chức năng.

Khi trong môi trường có đường lactozơ thì số chủng vi khuẩn có các gen cấu trúc không phiên mã là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Khi nói về thể đa bội ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Thể đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.

II. Thể dị đa bội có thể được hình thành nhờ lai xa kèm theo đa bội hóa.

III. Thể đa bội có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.

IV. Dị đa bội là dạng đột biến làm tăng một số nguyên lần bộ nhiễm sắc thể đơn bội của một loài.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Cho các phương pháp tạo giống sau:

            1. Cấy truyền phôi.                            

2. Nhân bản vô tính.               

3. Công nghệ gen

4. Nuôi cấy mô tế bào thực vật.   

5. Dung hợp tế bào trần.

Những phương pháp có thể tạo ra thế hệ con đồng loạt có kiểu gen giống nhau là

a)

1,2,4

b)

1,2

c)

2,4,5

d)

2,3,4,5

28.

Cho các phương pháp sau đây:

(1) Tiến hành lai hữu tính giữa các giống khác nhau.

(2) Sử dụng kĩ thuật di truyền để chuyển gen.

(3) Gây đột biến nhân tạo bằng các tác nhân vật lí, hoá học.

(4) Loại bỏ những cá thể không mong muốn.

Có bao nhiêu phương pháp có thể tạo ra nguồn biến dị di truyền cung cấp cho quá trình chọn giống?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Loại đột biến nào sau đây làm giảm 1 liên kết hidro?

a)

Đột biến thêm 1 cặp G-X.     

b)

Đột biến mất 1 cặp A-T.

c)

Đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T.         

d)

Đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X.

30.

Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Bazơ nitơ dạng  hiếm có thể dẫn đến kết cặp sai trong quá trình nhân đôi ADN, gây đột biến thay thế một cặp nuclêôtit.

(2) Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.

(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit.

(4) Đột biến thay thế một cặp nucleotit có thể làm thay đổi số liên kết hidro của gen.

(5) Nếu acridin chèn vào mạch mới thì gây đột biến mất 1 cặp nucleotit.

(6) Hóa chất 5 - Brôm Uraxin gây đột biến thay thế một cặp G-X thành một cặp A-T.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Trong trường hợp alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn, phép lai nào sau đây cho đời con 100% mang kiểu hình lặn?

a)

BB x Bb.

b)

Bb x Bb.

c)

bb x bb.

d)

Bb x bb.

32.

Cơ thể nào sau đây giảm phân cho giao tử Ab với tỉ lệ 25%?

a)

Aabb

b)

AaBB

c)

AaBb

d)

aaBB

33.

Kiểu gen nào sau đây là kiểu gen đồng hợp?

a)

AB/ab.

b)

AB/Ab

c)

Ab/aB

d)

Ab/Ab

34.

Cho biết gen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây thu được đời con có hai loại kiểu hình?

a)

aaBB × aaBb.

b)

aaBb × Aabb.

c)

AaBB × aaBb.

d)

AaBb × AaBb.

35.

Trong một gia đình, gen trong ti thể của người con trai có nguồn gốc từ

a)

Ti thể của mẹ

b)

Ti thể của bố hoặc mẹ

c)

Ti thể của bố

d)

Nhân tố tế bào của cơ thể mẹ

36.

Bằng phương pháp nhân bản vô tính, từ cừu cho trứng có kiểu gen AaBb và cừu cho nhân tế bào có kiểu gen aabb có thể tạo ra cừu con có kiểu gen

a)

aabb

b)

aaBb

c)

Aabb

d)

AaBb

37.

Con đực ở loài sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính là XY?

a)

b)

Ruồi giấm

c)

Bướm tằm

d)

Châu chấu

38.

 Trong điều kiện phòng thí nghiệm, người ta sử dụng 3 loại nuclêôtit để tổng hợp một phântử mARN nhân tạo. Để phân tử mARN sau tổng hợp có thể thực hiện dịch mã tổng hợp chuỗi pôlipeptit. Ba loại nuclêôtit được sử dụng là

a)

G, A, U.

b)

U, G, X

c)

 A, G, X

d)

U, A, X

39.

Người ta tiến hành nuôi các hạt phấn của cây có kiểu gen AabbDDEeGg thành các dòng đơn bội, sau đó lưỡng bội hóa để tạo ra các dòng thuần chủng. Theo lí thuyết, quá trình này sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu dòng thuần có kiểu gen khác nhau

a)

32

b)

8

c)

16

d)

5

40.

Cho biết các quần thể giao phối có thành phần kiểu gen như sau:

Quần thể 1: 36%AA: 48%Aa: 16%aa.               

Quần thể 2: 45%AA: 40%Aa: 15%aa.

Quần thể 3: 49%AA: 42%Aa: 9%aa.                

  Quần thể 4: 42,25%AA: 45,75%Aa: 12%aa.

Quần thể 5: 56,25%AA: 37,5%Aa: 6,25%aa.    

Quần thể 6: 56%AA: 32%Aa: 12%aa.

Số quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Xét các phát biểu sau:

1- Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể luôn biểu hiện thành kiểu hình.

2- Đột biến lặp đoạn (lặp gen) làm thay đổi nhóm gen liên kết.

3- Đột biến chuyển đoạn không tương hỗ không làm thay đổi nhóm gen liên kết

4- Các đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường có xu hướng làm giảm khả năng sinh sản của sinh vật.

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBb × AaBb cho đời con có kiểu gen aabb chiếm tỉ lệ

a)

25%

b)

50%

c)

6,25%

d)

12,5%

43.

Kết quả của phép lai thuận và phép lai nghịch khác nhau có thể liên quan đến bao nhiêu trường hợp sau đây?

I. Gen quy định tính trạng nằm trên NST giới tính X.

II. Gen quy định tính trạng nằm trong ti thể.

III. Gen quy định tính trạng nằm trên NST thường.

IV. Các gen liên kết với nhau.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Bằng công nghệ tế bào thực vật, người ta có thể nuôi cấy các mẫu mô của một cơ thể thực vật rồi sau đó cho chúng tái sinh thành các cây con. Bằng kĩ thuật chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con vật khác nhau cũng có thể tạo ra nhiều cá thể mới. Đặc điểm chung của hai kỹ thuật này là

a)

đều tạo ra các cá thể có kiểu gen đồng hợp.

b)

đều tạo ra các cá thể rất đa dạng về kiểu gen và kiểu hình.

c)

đều tạo ra các cá thể có kiểu gen đồng nhất.

d)

đều thao tác trên vật liệu di truyền là ADN và NST.

45.

Ở cơ thể lưỡng bội, để các alen của một gen phân li đồng đều về các giao tử, 50% giao tử chứa alen này, 50% giao tử chứa alen kia thì cần điều kiện gì?

a)

Quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường.

b)

Số lượng cá thể đem lai phải đủ lớn

c)

Alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn.

d)

Bố mẹ đem lai phải thuần chủng.

46.

Khi nói về mối liên quan giữa ADN, ARN và prôtêin ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quá trình phiên mã, dịch mã đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

b)

Một phân tử ADN mang thông tin di truyền mã hoá cho nhiều phân tử prôtêin khác nhau

c)

ADN trực tiếp làm khuôn cho quá trình phiên mã và dịch mã.

d)

ADN làm khuôn để tổng hợp ARN và ngược lai.

47.

Cho con đực thân đen thuần chủng giao phối với con cái thân xám thuần chủng (P), thu được F1 đồng loạt thân xám. Ngược lại, khi cho con đực thân xám thuần chủng giao phối với con cái thân đen thuần chủng (P), thu được F1 đồng loạt thân đen. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Gen quy định tính trạng nằm ở bào quan ti thể.

b)

Gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính

c)

Gen quy định tính trạng nằm ở lục lạp

d)

Gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường.

48.

Cho các bệnh và hội chứng di truyền sau đây ở người:

(1) Bệnh phênikêtoniệu.                                             (2) Bệnh ung thư máu.          

(3) Tật có túm lông ở vành tai.                             

(4) Hội chứng Đao.      

(5) Hội chứng Tớcnơ.                                       .              (6) Bệnh máu khó đông.

Bệnh, tật và hội chứng di truyền có thể gặp được ở cả nam và nữ là

a)

 (1), (2), (4), (6).

b)

(3), (4), (5), (6)

c)

(1), (2), (5)

d)

(2), (3), (4), (6).

49.

Bằng phương pháp nào sau đây có thể tạo ra được các dòng cây đơn bội?

a)

Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh trong ống nghiệm.

b)

Cho tự thụ phấn qua nhiều thế hệ.      

c)

Lai tế bào sinh dưỡng

d)

Lai hai dòng thuần chủng với nhau.

50.

Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do 2 gen phân li độc lập cùng quy định theo kiểu tương tác cộng gộp: khi kiểu gen có thêm một alen trội thì cây cao thêm 10 cm. Biết rằng cây thấp nhất có chiều cao là 80 cm. Theo lí thuyết, cây cao nhất có chiều cao là

a)

100cm

b)

120cm

c)

140cm

d)

160cm

51.

Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi nhóm gen liên kết?

a)

Đột biến lệch bội

b)

Đột biến tự đa bội.

c)

Đột biến dị đa bội

d)

Đột biến chuyển đoạn

52.

Cho các thành tựu:

(1) Tạo chủng vi khuẩn E. coli sản xuất insulin của người.

(2) Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường.

(3) Tạo giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia.

(4) Tạo giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao.

Những thành tựu đạt được do ứng dụng kĩ thuật tạo giống bằng công nghệ gen là

a)

. (1) và (3).    

b)

 (1) và (4).

c)

(3) và (4).  

d)

 (1) và (2).

53.

Trong kĩ thuật chuyển gen, người ta thường sử dụng plasmit làm vectơ chuyển gen. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về plasmit?

(1) Là phân tử ADN nhỏ, mạch đơn và mạch vòng.

(2) Tồn tại trong tế bào chất của vi khuẩn.

(3) Mỗi tế bào vi khuẩn chỉ có một plasmit.

(4) Trên plasmit chứa gen chống chịu như gen kháng thuốc kháng sinh, gen kháng nhiệt…

(5) Plasmit có khả năng tự nhân đôi độc lập với hệ gen của tế bào.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Cho rằng đột biến đảo đoạn không làm phá hỏng cấu trúc của các gen trên NST.

Trong các hệ quả sau đây thì đột biến đảo đoạn NST có bao nhiêu hệ quả?

I. Làm thay đổi trình tự phân bố của các gen trên NST.

II. Làm giảm hoặc làm gia tăng số lượng gen trên NST.

III. Làm thay đổi thành phần nhóm gen liên kết.

IV. Làm cho một gen nào đó đang hoạt động có thể ngừng hoạt động.

V. Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến.

VI. Có thể làm thay đổi chiều dài của phân tử ADN cấu trúc nên NST đó.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa được quy định bởi một gen gồm 4 alen với mối quan hệ trội lặn như sau: A – đỏ > a1 - hồng > a2 - vàng > a3 – trắng. Cho biết cơ thể tứ bội giảm phân chỉ sinh giao tử lưỡng bội, các giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường. Tính theo lý thuyết, phép lai nào dưới đây cho đời con xuất hiện màu sắc hoa đa dạng nhất?

a)

Aa1a2a3 × Aa1a2a3.

b)

Aa1a3a3 × Aa1a2a3

c)

Aa2a2a3 × a1a1a3a3      

d)

Aa1a3a3 × Aa2a3a3

56.

Khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X.

II. Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (đơn vị tái bản).

III. Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp từ một phân tử ADN mẹ.

IV. Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN pôlimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử ADN.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Trong các phương pháp tạo giống mới, phương pháp nào sau đây thuộc công nghệ gen?

a)

Gây đột biến, sau đó chọn lọc để được giống mới.

b)

Dung hợp tế bào trần khác loài tạo ra thể song nhị bội.

c)

Chuyển gen từ tế bào của người vào tế bào vi khuẩn.

d)

Cho lai hai dòng thuần chủng để tạo ưu thế lai.

58.

Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp phân tử, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Một mã di truyền có thể mã hoá cho một hoặc một số axít amin.

b)

Đơn phân cấu trúc của ARN gồm 4 loại nuclêôtít là A, T, G, X.

c)

Ở sinh vật nhân thực, axít amin mở đầu cho chuỗi pôlipeptit là mêtiônin.

d)

Phân tử mARN và rARN đều có cấu trúc mạch kép.

59.

Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra được giống mới mang bộ nhiễm sắc thể song nhị bội?

a)

Gây đột biến gen

b)

Công nghệ gen

c)

Cấy truyền phôi

d)

Lai tế bào sinh dưỡng

60.

Quần thể nào sau đây không cân bằng di truyền?

a)

0,48Aa: 0,16AA: 0,36aa.

b)

 0,2AA: 0,8Aa.

c)

100%aa.    

d)

100%AA