wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 9 QUIZIZZ ÔN TẬP HỌC KỲ 1 SỐ 1

Total questions: 55

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Trong một tam giác vuông, độ dài một cạnh góc vuông bằng

a)

độ dài cạnh huyền nhân với sin góc đối

b)

độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối

c)

độ dài cạnh huyền nhân với cot góc đối

d)

độ dài cạnh huyền nhân với cos góc đối

2.

Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh góc vuông này bằng

a)

độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối

b)

độ dài cạnh huyền nhân với cạnh góc vuông kia

c)

độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc đối

d)

độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc kề

3.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

4.

Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF

a)

25,73 cm

b)

5,6 cm

c)

28,39 cm

d)

13,24 cm

5.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0  

b)

37037^0  

c)

53053^0  

d)

51051^0  

6.

Cho hình vẽ, hãy cho biết chiều cao của cột đèn (làm tròn đến phần nguyên)

a)

5 m

b)

3 m

c)

11 m

d)

10 m

7.

Cho đường tròn (O, R) có đường kính AB vuông góc với dây CD tại M, CD = 6 cm. Khẳng định nào sau đây sai?

a)

M là trung điểm của CD

b)

MC = MD = 3 cm

c)

AB \ge  CD

d)

M là trung điểm của AB

8.

Cho đường tròn (O, R = 20cm) có đường kính AB vuông góc với dây CD tại N; CD=24 cm. Độ dài ON bằng:

a)

4 11\sqrt[]{11}  

b)

16

c)

24

d)

20

9.

Căn thức 63x\sqrt{6-3x}  có nghĩa khi

a)

x>2

b)

x<2

c)

x2x\ge2  

d)

x2x\le2  

10.

Kết quả phép tính (3+2)2+(32)2\sqrt{\left(3+\sqrt{2}\right)^2}+\sqrt{\left(3-\sqrt{2}\right)^2}  =?

a)

3

b)

6

c)

6+226+2\sqrt{2}  

d)

222\sqrt{2}  

11.

Rút gọn biểu thức với y<0,  ta được:

a)

x2yx^2y  

b)

x2y-x^2y  

c)

1x2y\frac{1}{x^2y}  

d)

1x2y-\frac{1}{x^2y}  

12.

2x+1=3. \sqrt{2x+1}=3.\  Thì x=?

a)

11

b)

13

c)

2

d)

4

13.

9x4x=3\sqrt{9x}-\sqrt{4x}=3  Thì x=

a)

3

b)

4

c)

9

d)

35\frac{3}{5}  

14.

x=?, y=?

a)

x = 7,2; y = 11,8

b)

x = 7; y = 12

c)

x = 7,2; y = 12,8

d)

x = 7,2; y = 12

15.

Căn thức (x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}   bằng :

a)

x1\left|x-1\right|  

b)

1x1-x  

c)

x1x-1  

d)

x1 x-1\  và 1x1-x  

16.

Giá trị của biểu thức A=12+1+121A=\frac{1}{\sqrt{2}+1}+\frac{1}{\sqrt{2}-1}  bằng


a)

0

b)

2

c)

23-2\sqrt{3}  

d)

222\sqrt{2}  

17.

Rút gọn biểu thức A=6+233+3A=\frac{6+2\sqrt{3}}{3+\sqrt{3}}  ta được A bằng

a)

22  

b)

4+234+2\sqrt{3}  

c)

4234-2\sqrt{3}  

d)

232-\sqrt{3}  

18.

Rút gọn biểu thức M=313327+23M=3\sqrt{\frac{1}{3}}-3\sqrt{27}+2\sqrt{3} bằng

a)

3\sqrt{3}  

b)

63-6\sqrt{3}  

c)

333\sqrt{3}  

d)

43-4\sqrt{3}  

19.

Cho đường tròn (O) đường kính AB và dây CD không đi qua tâm. Chọn khẳng định đúng:

a)

AB < CD

b)

AB = CD

c)

AB > CD

20.

Điền vào chỗ (...) cụm từ thích hợp

"Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì.....với dây ấy"

a)

song song

b)

vuông góc

c)

bằng

d)

nhỏ

21.

Cho đường tròn (O; R) và điểm A. Nếu OA < R thì điểm A

a)

nằm trong đường tròn (O; R)

b)

nằm ngoài đường tròn (O; R)

c)

thuộc đường tròn (O; R)

22.

Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất

a)

A. Y= 0x -3

b)

B. Y= 12x- 1

c)

C. Y=x2+1

d)

D. Y = 1- x3

23.

Vị trí tương đối của hai đường thẳng y = 2x + 3 và y = 2x - 8 là:

a)

cắt nhau

b)

song song

c)

trùng nhau

d)

vuông góc

24.

Vị trí tương đối của hai đường thẳng y = 4x + 1 và y = 5x - 2 là:

a)

A. Hai đường thẳng trên song song

b)

B. Hai đường thẳng trên trùng nhau

c)

C. Hai đường thẳng trên cắt nhau

d)

D. Cả 3 câu đều sai

25.

Điểm A(-2;3) thuộc đường thẳng nào?

a)

y = x + 9

b)

y = x + 5

c)

y = -x + 8

d)

y = -2x + 3

26.

Cho đường thẳng y = ax -5 qua điểm M(-1;1) , hệ số góc của đường thẳng là:

a)

4

b)

6

c)

-6

d)

-4

27.

Hàm số y = ( m +1)x -3 là hàm số bậc nhất khi :

a)

m = -1

b)

m > -1

c)

m < -1

d)

m1m\ne-1  

28.

Đồ thị hàm số y = (m - 1) . x + m + 3 song song với

đường thẳng y = - 2014x + 2015 khi m bằng ?

a)

m = -2013

b)

m

c)

m = 2013

d)

m

29.

Câu 9: Đường thẳng y = mx - k + 1 trùng với đường thẳng y = 2x + 5 khi giá trị của m và k là ?

a)

m = 2, k = 4

b)

m = 2, k = -4

c)

m = -2, k = 4

d)

m = -2, k = -4

30.

Câu 5: Hàm số y = (2 - m)x + 1 là hàm số đồng biến khi ?

a)

m \ne  2

b)

m = 2

c)

m > 2

d)

m < 2

31.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R

a)

y=13xy=1-3x  

b)

y=5x1y=5x-1  

c)

y=12x5y=\frac{1}{2}x-5  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

32.

Cho đường thẳng (d): y = mx + 2 và (d'): y = (2m - 1)x + 5.

Để hai đường thẳng trên song song với nhau thì m bằng?

a)

m=1

b)

m= -1

c)

m=2

d)

m=-2

33.

Kí hiệu (A; 5cm) đọc là:

a)

Đường tròn tâm A, bán kính 5cm

b)

Đường tròn tâm 5, bán kính A cm

c)

Hình tròn tâm A, bán kính 5cm

d)

Tâm A, bán kính 5

34.

Đường thẳng cắt đường tròn tại 2 điểm có tên là

a)

Cát tuyến

b)

Tiếp tuyến

35.

Có MA, MB là các tiếp tuyến của (O).

Theo tính chất hai tiếp tuyến ta chưa thể suy ra điều nào sau đây

a)

AMO=BMO\angle AMO=\angle BMO

b)

MA=MB

c)

AOM=BOM\angle AOM=\angle BOM

d)

ABOHAB\perp OH

36.

Nếu đường tròn(O) có AB là một dây cung và OH vuông góc AB tại H

a)

suy ra H là trung điểm AB

b)

suy ra: HA = HB = HO

c)

suy ra OH là đường trung trực của AB

d)

suy ra OH là đường phân giác của tam giác OAB

37.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là

a)

Trung điểm cạnh huyền.

b)

Trung điểm cạnh góc vuông lớn hơn.

c)

Giao ba đường cao.

d)

Giao ba đường trung tuyến.

38.

Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:

a)

AH2=HB.HCAH^2=HB.HC

b)

AH2=AB.ACAH^2=AB.AC

c)

AH2=AB.BCAH^2=AB.BC

d)

AH2=AC.BCAH^2=AC.BC

39.

Tam giác ABC vuông tại A

a)

SinB=ACBCSinB=\frac{AC}{BC}

b)

SinB=ABBCSinB=\frac{AB}{BC}

c)

SinB=ABACSinB=\frac{AB}{AC}

d)

SinB=ACABSinB=\frac{AC}{AB}

40.

Đường thẳng  y=3x2y=3x-2  vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

a)

y=13x+3y=-\frac{1}{3}x+3  

b)

y=13x+2y=\frac{1}{3}x+2  

c)

y=3x5y=-3x-5  

d)

y=3x2y=3x-2  

41.

Hai đường tròn (O;5) và (O';3), có d =OO'=5. Khi đó (O;4) và (O';3) có số điểm chung là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Hai đường tròn (O;4) và (O';3), có d =OO'= 9. Khi đó (O;4) và (O';3) có số điểm chung là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

43.

Cho hai đường tròn (O; 15) và (O'; 20), cắt nhau tại hai điểm A,B sao cho OB là tiếp tuyến của (O'). Khi đó AB bằng:

a)

10

b)

12

c)

15

d)

20

44.

Đường thẳng (d1): y=x+1\left(d_1\right):\ y=-x+1 tạo với trục Ox một góc có số đo là ... ⁰

(a)  

45.

Giá trị của m để ba đường thẳng (d1): y=2x1; (d2): y=x+1\left(d_1\right):\ y=2x-1;\ \left(d_2\right):\ y=x+1(d3): y=(m+2)xm+3\left(d_3\right):\ y=\left(m+2\right)x-m+3 đồng quy là

(a)  

46.

Tìm các cặp tương ứng sau theo các vị trí tương đối của hai đường tròn

a)

1.

Hai đường tròn không giao nhau

b)

2.

Hai đường tròn cắt nhau

c)

3.

Hai đường tròn tiếp xúc nhau

47.

Cho đường tròn (O;R)\left(O;R\right) đường kính AB. Qua B kẻ tiếp tuyến Bx với đường tròn (O)\left(O\right) . Trên tia Bx lấy điểm M sao cho MA cắt đường tròn (O)\left(O\right) tại điểm thứ hai là D. Gọi E là trung điểm của đoạn thẳng AD. Khi đó:

  1. 1. ∆ADB ​ (a)  

  2. 2. AD.AM=AD.AM= ​ (b)  

  3. 3. Bốn điểm M, E, O, B ​ (c)  

Choose from the below words
vuông tại D
vuông tại B

4R24R^2  

cùng thuộc một đường tròn đường kính OM
cùng thuộc đường tròn (O)
48.
Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì:
a)
Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
b)
Đường thẳng cắt đường tròn.
c)
Đường thẳng không cắt đường tròn.
d)
Đáp án khác.
49.

Hàm số bậc nhất có công thức gì?

a)

y = ax + b (x \ne 0)

b)

y = bx + a (a \ne 0)

c)

y = ax + b ( b \ne 0)

d)

y = ax + b (a \ne 0)

50.

Đồ thị hàm số  y=3x+2y=3x+2  cắt trục tung tại điểm nào sau đây?

a)

(32;0)\left(-\frac{3}{2};0\right)  

b)

(0;3)\left(0;3\right)  

c)

(0;2)\left(0;2\right)  

d)

(0;23)\left(0;-\frac{2}{3}\right)  

51.

Toạ độ giao điểm của 2 đồ thị y=2x1y=2x-1 và   y=3x+2y=3x+2 là? 

a)

(3;7)\left(-3;7\right)  

b)

(3;11)\left(3;11\right)  

c)

(3;5)\left(3;5\right)  

d)

(3;7)\left(-3;-7\right)  

52.

Hàm số nào sau đây đi qua 2 điểm A(1;2), B(0;1)A\left(1;2\right),\ B\left(0;-1\right)

a)

y=x+1y=x+1  

b)

y=x1y=x-1  

c)

y=3x1y=3x-1  

d)

y=3x1y=-3x-1  

53.

Phương trình x22x+1=2\sqrt[]{x^2-2x+1}=2  có tập nghiệm:

a)

S={3;1}S=\left\{-3;1\right\}

b)

S={3;1}S=\left\{3;1\right\}

c)

S={3;1}S=\left\{3;-1\right\}

d)

S={3;1}S=\left\{-3;-1\right\}

54.

Đồ thị hàm số y=(32k)x3ky=\left(3-2k\right)x-3k  đi qua điểm A(1;1)A\left(-1;1\right) khi:

a)

k=1k=-1

b)

k=3k=3

c)

k=2k=2

d)

k=4k=-4

55.

Trong hình bên, biết BC = 8cm; OB = 5cm

Độ dài OH bằng:

a)

3 cm

b)

6\sqrt[]{6} cm

c)

252\sqrt[]{5} cm

d)

Kết quả khác