wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 9

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hệ phương trình dưới đây, hệ phương trình nào là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

x22y=0x^2 - 2y = 0 ; 2x+3y=12x + 3y = 1

b)

x22y=0x^2 - 2y = 0 ; 2x+3y=12x + 3y = 1

c)

x2y2=0x - 2y^2 = 0 ; 2x+3y=12x + 3y = 1

d)

{ x + 2y = 0; -2x + 3y = 6

2.

Hãy chọn khẳng định đúng. Nếu a < b thì

a)

2a ≤ 2b

b)

3b < 3a

c)

-4a > -4b

d)

5b ≥ 5a

3.

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

x - 2y^2 < 0

b)

-2x + 8 ≥ 0

c)

3x - y < 1

d)

0.x + 0.y ≥ 8

4.

Nếu a - 3 < b - 3 thì

a)

a > b

b)

-a < -b

c)

a + 2 < b + 2

d)

3 - a < 3 - b

5.

Căn bậc hai số học của 25 là:

a)

5 và -5

b)

5

c)

-5

d)

625

6.

Căn bậc ba của -64 là:

a)

4

b)

-4

c)

-32

d)

4 và -4

7.

Rút gọn biểu thức y/xx2y4y/x \sqrt{\frac{x^2}{y^4}} , với x > 0; y < 0 ta được:

a)

1/y

b)

1/x

c)

y

d)

-y

8.

Cho tam giác ABC vuông tại C có BC = 12cm, AC = 9cm. Tính các tỉ số lượng giác sinB và cosB

a)

sin B = 0,6; cos B = 0,4

b)

sin B = 0,8; cos B = 0,6

c)

sin B = 0,4; cos B = 0,8

d)

sin B = 0,6; cos B = 0,8

9.

Nếu hai đường tròn cắt nhau thì số điểm chung của hai đường tròn là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

10.

Tâm đối xứng của đường tròn là:

a)

Tâm của đường tròn

b)

Điểm bất kì bên trong đường tròn

c)

Điểm bất kì bên ngoài đường tròn

d)

Điểm bất kì trên đường tròn

11.

Cho đường tròn (O;6cm) và đường thẳng a có khoảng cách đến O là d. Để a và (O;6cm) cắt nhau thì:

a)

d = 6cm

b)

d ≥ 6cm

c)

d < 6cm

d)

d > 6cm

12.

Cho (O; 8cm) và điểm M cách O là 10cm. Vẽ tiếp tuyến MN với (O), N là tiếp điểm. Độ dài MN là:

a)

8cm

b)

10cm

c)

6cm

d)

9cm

13.

Cặp số (4;2) là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?

a)

{ x - y = 2; 3x + 2y = 5

b)

{ x + y = 6; x - y = 2

c)

{ x - y = 2; x - 5y = 4

d)

{ x + y = 6; 2x - 5y = 8

14.

Căn bậc ba của -64 là:

a)

4

b)

-4

c)

-32

d)

4 và -4

15.

Độ dài x trong hình vẽ được tính là?

a)

4.sin60°

b)

4.cot60°

c)

4.cos60°

d)

4.tan60°

16.

Hai tiếp tuyến tại B và C của đường tròn (O) cắt nhau tại A. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

AB = AC

b)

OA là đường trung trực của BC

c)

OA ⊥ BC

d)

OA ⊥ BC tại trung điểm của AO.

17.

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(5; 6). Xác định vị trí tương đối của đường tròn (A; 5) với các trục tọa độ?

a)

Đường tròn tiếp xúc trục Oy.

b)

Đường tròn tiếp xúc với trục Ox.

c)

Đường tròn không cắt trục Ox.

d)

Đường tròn không cắt trục Oy.

18.

Cho ∠AOB = 64° như hình vẽ. Số đo của ∠OCB là:

a)

30°.

b)

32°.

c)

26°.

d)

116°.

19.

Giá trị của biểu thức (310)2(\sqrt{3}-\sqrt{10})^2

a)

−3−√10.

b)

3−√10.

c)

√10−3.

d)

√10+3.

20.

Biểu thức √3x−1 xác định khi

a)

x ≥ 1/3.

b)

x ≥ −1/3.

c)

x ≤ −1/3.

d)

x ≤ 1/3.

21.

Biểu thức 32x2\sqrt{3 - 2x}^2 bằng?

a)

3−2x.

b)

2x−3.

c)

|2x−3|.

d)

3−2x và 2x−3.

22.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

A2=A\sqrt{A^2} = A khi A ≥ 0.

b)

A2=A khi A<0\sqrt{A^2} = -A \text{ khi } A < 0

c)

√A < √B ⇔ 0 ≤ A < B.

d)

A > B ⇔ 0 ≤ √A < √B.

23.

Biểu thức √3a^2 (với a ≤ 0) bằng biểu thức nào dưới đây?

a)

a√3.

b)

−a√3.

c)

3|a|.

d)

3a.

24.

Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào minh họa BAC là góc nội tiếp của (O)?

a)

Hình 3.

b)

Hình 2.

c)

Hình 1.

d)

Hình 4.

25.

Phần II. Cho hệ phương trình: {3x + y = 4 (1) {(2m+1)x + 7y = 8 (2) a) Phương trình (1) là phương trình bậc nhất hai ẩn. Đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

Không xác định.

d)

Không phải phương trình bậc nhất hai ẩn.

26.

Phần II. Cho hệ phương trình: {3x + y = 4 (1) {(2m+1)x + 7y = 8 (2) b) Nếu m = 0 thì hệ phương trình có nghiệm duy nhất. Đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

Hệ phương trình vô nghiệm.

d)

Hệ phương trình có vô số nghiệm.

27.

Phần II. Cho hệ phương trình: {3x + y = 4 (1) {(2m+1)x + 7y = 8 (2) c) Cặp số x; y = 1; 0 là một nghiệm của phương trình (1). Đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

Không xác định.

d)

Cặp số x; y = 1; 0 không phải là nghiệm của phương trình (1).

28.

Phần II. Cho hệ phương trình: {3x + y = 4 (1) {(2m+1)x + 7y = 8 (2) d) Khi m ≠ 10 hệ phương trình đã cho có nghiệm (x₀; y₀). Khi đó x₀ − y₀ = 4m/(10−m).

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

x₀ − y₀ = 4m/(m−10).

d)

x₀ − y₀ = (10−m)/4m.

29.

Câu 2. Cho tam giác ABC có AC = 4cm, AB = 3,5cm, A = 40°. a) tan C = HB / HC. Tính giá trị tan C.

a)

tan C = HB / HC = 3,5 * sin(40°) / (3,5 * cos(40°)) = tan(40°) ≈ 0,8391.

b)

tan C = HB / HC = 4 * sin(40°) / (4 * cos(40°)) = tan(40°) ≈ 0,6428.

c)

tan C = HB / HC = 3,5 * cos(40°) / (3,5 * sin(40°)) = cot(40°) ≈ 1,1918.

d)

tan C = HB / HC = 4 * cos(40°) / (4 * sin(40°)) = cot(40°) ≈ 1,5557.

30.

Cho tam giác ABC có AC = 4cm, AB = 3,5cm, A = 40°. b) HB = AB * sin 40°. Tính giá trị HB.

a)

HB = 3,5 * sin(40°) ≈ 2,25 cm.

b)

HB = 3,5 * sin(40°) ≈ 1,75 cm.

c)

HB = 3,5 * sin(40°) ≈ 2,50 cm.

d)

HB = 3,5 * sin(40°) ≈ 1,50 cm.

31.

Cho tam giác ABC có AC = 4cm, AB = 3,5cm, A = 40°. c) Tính giá trị BC.

a)

BC = HB / cos(40°) = 2,25 / cos(40°) ≈ 2,94 cm.

b)

BC = HB / cos(40°) = 3,5 / cos(40°) ≈ 4,57 cm.

c)

BC = HB / cos(40°) = 4 / cos(40°) ≈ 6,23 cm.

d)

BC = HB / cos(40°) = 1,5 / cos(40°) ≈ 1,96 cm.

32.

Câu 2. Cho tam giác ABC có AC = 4cm, AB = 3,5cm, A = 40°. d) Diện tích tam giác ABC (làm tròn đến hàng phần mười) là bao nhiêu?

a)

Diện tích tam giác ABC ≈ 4,4 cm².

b)

Diện tích tam giác ABC ≈ 5,6 cm².

c)

Diện tích tam giác ABC ≈ 3,2 cm².

d)

Diện tích tam giác ABC ≈ 6,1 cm².

33.

Câu 3. Cho hai đường tròn (O; 6cm) và (O'; 4cm) tiếp xúc ngoài. Lấy điểm A thuộc đường tròn tâm O sao cho O'A = 8cm. Gọi H là hình chiếu của A trên đường thẳng OO'. a) Đoạn thẳng OO' = ?

a)

10 cm.

b)

8 cm.

c)

12 cm.

d)

6 cm.

34.

Cho hai đường tròn (O; 6cm) và (O'; 4cm) tiếp xúc ngoài. b) Hai đường tròn có hai tiếp tuyến chung.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Cho hai đường tròn (O; 6cm) và (O'; 4cm) tiếp xúc ngoài. O'A là tiếp tuyến của đường tròn tâm O.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Cho hai đường tròn (O; 6cm) và (O'; 4cm) tiếp xúc ngoài. AH = 9,6cm. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Cho đường tròn (O; 4cm) và 3 điểm A, B, C trên đường tròn sao cho tam giác ABC cân tại đỉnh A và BOC = 60°. a) Số đo BAC = ?

a)

BAC = 30°.

b)

BAC = 60°.

c)

BAC = 45°.

d)

BAC = 90°.

38.

Cho đường tròn (O; 4cm) và 3 điểm A, B, C trên đường tròn sao cho tam giác ABC cân tại đỉnh A và BOC = 60°. b) Độ dài AB bằng bao nhiêu?

a)

AB = 5π/3 cm.

b)

AB = 4π/3 cm.

c)

AB = 2π cm.

d)

AB = 3 cm.

39.

Cho đường tròn (O; 4cm) và 3 điểm A, B, C trên đường tròn sao cho tam giác ABC cân tại đỉnh A và BOC = 60°. c) Chu vi đường tròn (O) là bao nhiêu?

a)

Chu vi đường tròn (O) là 4π cm.

b)

Chu vi đường tròn (O) là 8π cm.

c)

Chu vi đường tròn (O) là 16π cm.

d)

Chu vi đường tròn (O) là 2π cm.

40.

Cho đường tròn (O; 4cm) và 3 điểm A, B, C trên đường tròn sao cho tam giác ABC cân tại đỉnh A và BOC = 60°. d) Diện tích hình quạt tròn BOC giới hạn bởi OC, OB và cung nhỏ BC là bao nhiêu?

a)

Diện tích hình quạt tròn BOC là 8,4 cm².

b)

Diện tích hình quạt tròn BOC là 6 cm².

c)

Diện tích hình quạt tròn BOC là 12 cm².

d)

Diện tích hình quạt tròn BOC là 4 cm².

41.

Điều kiện xác định của biểu thức B là gì?

a)

x ≥ 0, x ≠ 9.

b)

x > 0, x ≠ 3.

c)

x ≤ 0, x ≠ 9.

d)

x ≥ 0, x = 9.

42.

Giá trị của x để B = 2 là bao nhiêu?

a)

x = 49.

b)

x = 25.

c)

x = 10.

d)

x = 2.

43.

Cho biểu thức B = (√x + 1) / (√x - 3). c) B > 0 khi nào?

a)

B > 0 khi 0 < x < 9.

b)

B > 0 khi x > 9.

c)

B > 0 khi x < 0.

d)

B > 0 khi x = 9.

44.

Câu 5. Cho biểu thức B = (√x + 1) / (√x - 3). Biểu thức B < 1 khi nào?

a)

B < 1 khi x > 9.

b)

B < 1 khi x < 9.

c)

B < 1 khi x = 9.

d)

B < 1 khi x > 3.

45.

Một cây tre mọc vuông góc với mặt đất, bị gãy ngang thân, ngọn tre tạo với mặt đất một góc 30°, biết khoảng cách từ chỗ ngọn tre chạm đất tới gốc cây là 4,50m. Tính chiều cao ban đầu của cây tre. (Đổi đáp án làm tròn đến hàng phần trăm)

a)

Chiều cao ban đầu của cây tre là 9,00 m.

b)

Chiều cao ban đầu của cây tre là 7,50 m.

c)

Chiều cao ban đầu của cây tre là 8,00 m.

d)

Chiều cao ban đầu của cây tre là 10,00 m.

46.

Trong một khu đất có dạng hình vuông, người ta dành một mảnh đất có dạng hình chữ nhật ở góc khu đất để làm bể bơi. Biết diện tích bể bơi bằng 1250cm². Tính độ dài cạnh khu đất đó.

a)

50 cm

b)

45 cm

c)

60 cm

d)

40 cm

47.

Kết quả phép tính 2√48 - √75 là (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?

a)

5,2

b)

4,7

c)

6,1

d)

3,9

48.

Để xác định khoảng cách từ một gốc cây C bên kia sông đến vị trí A trên bãi cát bên này sông, người ta chọn một điểm B trên bãi cát cách điểm A một khoảng 80m và dùng giác kế ngắm xác định được CAB = 70°, CBA = 50°. Tính khoảng cách AC (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của mét).

a)

61 m

b)

45 m

c)

80 m

d)

100 m

49.

Câu 4. Cho hai đường tròn (O;3cm) và (O';8cm) tiếp xúc trong. Tính độ dài của OO'.

a)

5 cm

b)

8 cm

c)

3 cm

d)

11 cm

50.

Giải bất phương trình sau: x - 12 > 0

a)

x > 12

b)

x < 12

c)

x = 12

d)

x ≥ 12

51.

Để mở rộng kinh doanh, một cửa hàng đã vay 500 triệu đồng kì hạn 12 tháng từ hai ngân hàng A và B với lãi suất lần lượt là 8%/năm và 9%/năm. Tổng số tiền lãi một năm phải trả cho cả hai ngân hàng do cửa hàng là 43 triệu đồng. Tính số tiền mà cửa hàng đã vay từ ngân hàng A (theo đơn vị triệu đồng).

a)

120 triệu đồng

b)

200 triệu đồng

c)

300 triệu đồng

d)

380 triệu đồng

52.

Một cây cao 4m, ngọn cây đổ xuống mặt đất. Ba điểm: gốc cây, điểm gãy, ngọn cây tạo thành một tam giác vuông. Đoạn cây gãy tạo với mặt đất góc 25° và chạm ngang lối đi một đoạn 4m. Tính chiều cao của cây trước khi gãy (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

a)

7,8 m

b)

6,5 m

c)

8,2 m

d)

5,9 m

53.

Cho đường tròn (O;10cm), đường thẳng a cách O một khoảng 8cm. Gọi M và N là các giao điểm của đường thẳng a và (O;10cm). Tính độ dài của dây MN.

a)

12cm

b)

14cm

c)

16cm

d)

10cm