wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HKI-K11- 2021

Total questions: 62

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Tất cả các nghiệm của phương trình cos2x+sinx+2=0\cos2x+\sin x+2=0  là:

a)

 x=π2+k2π (kZ)x=-\frac{\pi}{2}+k2\pi\ \left(k\in Z\right)  
 x=arcsin(23)+k2π(kZ)x=\arcsin\left(\frac{2}{3}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

b)

 x=π2+k2π(kZ)x=-\frac{\pi}{2}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

c)

 x=π2+kπ(kZ)x=-\frac{\pi}{2}+k\pi\left(k\in Z\right)  

d)

 x=π2+k2π(kZ)x=\frac{\pi}{2}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

2.

Tập nghiệm của phương trình sin2x=sinx\sin2x=\sin x  là:

a)

 S={k2π;π3+k2π3,kZ}S=\left\{k2\pi;\frac{\pi}{3}+\frac{k2\pi}{3},k\in Z\right\} 

b)

 S={k2π;π3+k2π,kZ}S=\left\{k2\pi;-\frac{\pi}{3}+k2\pi,k\in Z\right\}  

c)

 S={k2π;π+k2π,kZ}S=\left\{k2\pi;\pi+k2\pi,k\in Z\right\}  

d)

 S={k2π;π3+k2π,kZ}S=\left\{k2\pi;\frac{\pi}{3}+k2\pi,k\in Z\right\}  

3.

Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?

a)

y=2cosxy=2\cos x

b)

y=2tanxy=2\tan x

c)

y=2sinxy=2\sin x

d)

y=2cos(x1)y=2\cos\left(x-1\right)

4.

Lớp có 18 học sinh nữ và 17 học sinh nam. Thầy giáo chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp để tham gia hoạt động của Đoàn thanh niên. Hỏi thầy giáo có bao nhiêu cách chọn?

a)

35

b)

18

c)

17

d)

306

5.

Bạn An có 5 cái bút khác nhau và 10 quyển sách khác nhau. Bạn chọn ngẫu nhiên 1 cái bút và 1 quyển sách. Hỏi bạn có bao nhiêu cách chọn?

a)

50

b)

10

c)

15

d)

1

6.

Trong mặt phẳng cho một tập hợp gồm 7 điểm phân biệt. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ có điểm đầu và điểm cuối thuộc tập hợp điểm này?

a)

42

b)

21

c)

14

d)

Đáp án khác

7.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

a)

Ank=k!(nk)!A_n^k=\frac{k!}{\left(n-k\right)!}

b)

Cnk=n!k!(nk)!C_n^k=\frac{n!}{k!\left(n-k\right)!}

c)

A52=20A_5^2=20

d)

Pn=n!P_n=n!

8.

Có bao nhiêu cách sắp xếp một nhóm 6 học sinh thành một hàng ngang?

a)

36

b)

120

c)

720

d)

25

9.

Số tập hợp con khác rỗng của tập hợp gồm 15 phần tử là

a)

32768

b)

32767

c)

15!

d)

15215^2

10.

Tìm số hạng không chứa  trong khai triển  (x3x2)18,(x0)\left(x-\frac{3}{x^2}\right)^{18},\left(x\ne0\right)  

a)

 36C1863^6C_{18}^6  

b)

 37C1873^7C_{18}^7  

c)

 36C186-3^6C_{18}^6  

d)

 37C187-3^7C_{18}^7  

11.

Trong khai triển nhị thức Newton của (3+2x)2020\left(3+2x\right)^{2020}  có bao nhiêu số hạng?

a)

2018

b)

2019

c)

2020

d)

2021

12.

Một đội văn nghệ gồm 5 nam và 8 nữ. Lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca. Xác suất đề trong 4 người được chọn có đúng 2 nữ là

a)

32143\frac{32}{143}

b)

56143\frac{56}{143}

c)

8143\frac{8}{143}

d)

16143\frac{16}{143}

13.

Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết P(A)=13P\left(A\right)=\frac{1}{3}  , P(B)=14P\left(B\right)=\frac{1}{4}  . Tính  P(AB)P\left(A\cup B\right)  ?

a)

 712\frac{7}{12}  

b)

 12\frac{1}{2}  

c)

 17\frac{1}{7}  

d)

 112\frac{1}{12}  

14.

Gieo ba con súc sắc. Xác suất để số chấm xuất hiện trên ba con súc sắc như nhau là?

a)

 12216\frac{12}{216}  

b)

 1216\frac{1}{216}  

c)

 3216\frac{3}{216}  

d)

 6216\frac{6}{216}  

15.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u1=2u_1=2  và công sai  d=5d=5  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

 u2=7u_2=7  

b)

 u2=3u_2=-3  

c)

 u3=7u_3=7  

d)

 u3=3u_3=-3  

16.

Giá trị của tổng Sn=12+22+32+...+n2S_n=1^2+2^2+3^2+...+n^2  là:

a)

 n(n+1)(n+2)6\frac{n\left(n+1\right)\left(n+2\right)}{6}  

b)

 n(n+1)(2n+1)6\frac{n\left(n+1\right)\left(2n+1\right)}{6}  

c)

 n(n+2)(2n+1)6\frac{n\left(n+2\right)\left(2n+1\right)}{6}  

d)

Đáp số khác

17.

Cho dãy số (un)\left(u_n\right)  với  un=a1n2u_n=\frac{a-1}{n^2}  . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Dãy số có: un+1=a1(n+1)2u_{n+1}=\frac{a-1}{\left(n+1\right)^2}  

b)

Là dãy số tăng

c)

Là dãy số giảm

d)

Dãy số có: un+1=a1n2+1u_{n+1}=\frac{a-1}{n^2+1}  

18.

Cho cấp số cộng (un),nN\left(u_n\right),n\in N  có số hạng tổng quát  un=13nu_n=1-3n  . Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng bằng:

a)

-59048

b)

-310

c)

-155

d)

-59049

19.

Cho dãy số (un)\left(u_n\right)  với  un=2n+1u_n=2n+1  số hạng thứ 2019 của dãy là:

a)

4093

b)

4930

c)

4390

d)

4039

20.

Một rạp hát có 30 dãy ghế, dãy đầu tiên có 25 ghế. Mỗi dãy sau có hơn dãy trước 3 ghế. Hỏi rạp hát có tất cả bao nhiêu ghế?

a)

1635

b)

1792

c)

2055

d)

3125

21.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) có  công bội q. Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

 u2=u1.q2u_2=u_1.q^2  

b)

 u22=u1.u3u_2^2=u_1.u_3  

c)

 u2=u1.qu_2=u_1.q  

d)

 u3=u1.q2u_3=u_1.q^2  

22.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) với  u1=3u_1=3  và  u2=15u_2=15  . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

a)

5

b)

-12

c)

12

d)

 15\frac{1}{5}  

23.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) với  u1=1u_1=1  và  q=2q=-2  . Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó bằng:

a)

-341

b)

341

c)

1023

d)

-1023

24.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

a)

Phép vị tự biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.

b)

Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

c)

Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó.

d)

Phép tịnh tiến biến đường tròn bán kính R, thành đường tròn có bán kính kR.

25.

Trong mặt phẳng Oxy cho N(3;2),v=(0;2)N\left(3;2\right),\overrightarrow{v}=\left(0;2\right)  . Tọa độ của N' là ảnh của điểm N qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép  TvT_{\overrightarrow{v}}  và  Q(O,90°)Q_{\left(O,90\degree\right)}  là: 

a)

( 4 ; -3 )

b)

( 4 ; 3 )

c)

( -4 ; 3 )

d)

( 3 ; 4 )

26.

Mệnh đề nào dưới đây sai?

a)

Có vô số mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng.

b)

Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng.

c)

Có 4 điểm không cùng thuộc một mặt phẳng.

d)

Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một điểm chung khác nữa.

27.

Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?

a)

AC

b)

DC

c)

BD

d)

AD

28.

Cho tứ diện ABCD và M, N lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC, ABD. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

MN//CD

b)

MN//AD

c)

MN//BD

d)

MN//CA

29.

Cho hình tứ diện ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

AB và DC cắt nhau.

b)

AB và DC chéo nhau.

c)

AB và DC song song.

d)

Tồn tại một mặt phẳng chứa AB và DC.

30.

Cho đường thẳng song song với mặt phẳng (P) . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Đường thẳng d song song với một đường thẳng nào đó trong (P).

b)

Đường thẳng d song song mọi đường thẳng nào đó trong (P).

c)

Đường thẳng d song song với hai đường thẳng cắt nhau trong (P).

d)

Đường thẳng d song song nhiều nhất một đường thẳng trong (P).

31.

Hình nào trong các hình sau là hình biểu diễn của hình chóp tứ giác?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

32.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' . Gọi M là trung điểm của AB. Mặt phẳng (MA'C') cắt hình hộp ABCD.A'B'C'D' theo thiết diện là hình gì?

a)

Hình thang

b)

Hình tam giác

c)

Hình ngũ giác

d)

Hình lục giác

33.

Nghiệm của phương trình  tan3x=tanx\tan3x=\tan x là:

a)

 x=kπ2,kZx=\frac{k\pi}{2},k\in Z 

b)

 x=kπ,kZx=k\pi,k\in Z 

c)

 x=k2π,kZx=k2\pi,k\in Z 

d)

 x=kπ6,kZx=\frac{k\pi}{6},k\in Z 

34.

Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số lẻ?

a)

 y=cotxcosxy=\frac{\cot x}{\cos x} 

b)

 y=tanxsinxy=\frac{\tan x}{\sin x} 

c)

 y=sin2xy=\sin^2x 

d)

 y=cosxy=\cos x 

35.

Nghiệm của phương trình cos2x+sinx+1=0\cos^2x+\sin x+1=0  là:

a)

 x=π2+k2π x=-\frac{\pi}{2}+k2\pi\   

b)

 x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi  

c)

 x=±π2+k2πx=\pm\frac{\pi}{2}+k2\pi  

d)

 x=π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

36.

Lớp 11 A có 20 học sinh nam và 25 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh làm lớp trưởng?

a)

45

b)

500

c)

A452A_{45}^2

d)

C452C_{45}^2

37.

Có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh gồm một nam và một nữ từ một nhóm học sinh gồm 8 nam và 3 nữ?

a)

11

b)

3

c)

8

d)

24

38.

Có thể tạo thành bao nhiêu véc-tơ khác vectơ không từ mười điểm phân biệt trên mặt phẳng?

a)

10!

b)

C102C_{10}^2

c)

10

d)

A102A_{10}^2

39.

Kết quả nào sau đây là đúng:

a)

0! = 0

b)

 Cn0=Cnn  ,nNC_n^0=C_n^n\ \ ,\forall n\in N 

c)

 An1=Pn  ,nNA_n^1=P_n\ \ ,\forall n\in N  

d)

 A104=A106A_{10}^4=A_{10}^6 

40.

Có bao nhiêu cách chọn ra 3 quả cầu từ một hộp đựng 6 quả cầu xanh và 7 quả cầu đỏ:

a)

 C63C_6^3  

b)

 C133C_{13}^3 

c)

 A73A_7^3  

d)

 A133A_{13}^3 

41.

Số cách sắp xếp 10 học sinh thành một hàng dọc?

a)

10

b)

100

c)

120

d)

10!

42.

Tìm số hạng không chứa  trong khai triển  (x+3x2)18,(x0)\left(x+\frac{3}{x^2}\right)^{18},\left(x\ne0\right)  

a)

 36C1863^6C_{18}^6  

b)

 37C1873^7C_{18}^7  

c)

 36C186-3^6C_{18}^6  

d)

 37C187-3^7C_{18}^7  

43.

Trong khai triển nhị thức Newton của (2x5)2020\left(2x-5\right)^{2020}  có bao nhiêu số hạng?

a)

2018

b)

2019

c)

2020

d)

2021

44.

Cho A, B là hai biến cố đọc lập với nhau. Biết P(A)=0,4P\left(A\right)=0,4  , P(B)=0,3P\left(B\right)=0,3  . Khi đó  P(AB)P\left(AB\right) bằng ?

a)

0,12

b)

0,1

c)

0,7

d)

0,58

45.

Gieo một con súc xắc cân đối và đồng chất hai lần. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm là

a)

 1236\frac{12}{36}  

b)

 1136\frac{11}{36}  

c)

 636\frac{6}{36}  

d)

 836\frac{8}{36}  

46.

Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số chẵn bằng

a)

 12\frac{1}{2}  

b)

 1427\frac{14}{27}  

c)

 1327\frac{13}{27}  

d)

 365729\frac{365}{729}  

47.

Từ một hộp chứa 10 quả bóng gồm 4 quả màu đỏ và 6 quả màu xanh, lấy ngẫy nhiên đồng thời 3 quả. Xác suất để lấy được 3 quả màu đỏ bằng

a)

 16\frac{1}{6}  

b)

 15\frac{1}{5}  

c)

 130\frac{1}{30}  

d)

 25\frac{2}{5}  

48.

Giá trị của tổng Sn=11.2+12.3+13.4+...+1n(n+1)S_n=\frac{1}{1.2}+\frac{1}{2.3}+\frac{1}{3.4}+...+\frac{1}{n\left(n+1\right)}  là:

a)

 1n+1\frac{1}{n+1}  

b)

 nn+1\frac{n}{n+1}  

c)

 nn+2\frac{n}{n+2}  

d)

 n+1n+2\frac{n+1}{n+2}  

49.

Cho dãy số (un)\left(u_n\right)  với  un=1+2nu_n=1+2^n  . Khi đó số hạng  u2018u_{2018}   bằng:

a)

 220182^{2018}  

b)

 2017+220172017+2^{2017}  

c)

 2018+220182018+2^{2018}  

d)

 1+220181+2^{2018}  

50.

Cho cấp số công có số hạng đầu  u1=2u_1=2  và công sai  d=3d=-3  . Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

 u2=1u_2=-1  

b)

 u3=4u_3=-4  

c)

 u4=5u_4=-5  

d)

 u5=10u_5=-10  

51.

Cho dãy số (un)\left(u_n\right)  với  un=a.3nu_n=a.3^n  (a: hằng số). Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Dãy số có: un+1=a.3n+1u_{n+1}=a.3^{n+1}  

b)

Với  a<0a<0  thì dãy số giảm

c)

Với  a>0a>0  thì dãy số tăng

d)

Hiệu số  un+1un=3.au_{n+1}-u_n=3.a  

52.

Một hội trường có 30 dãy ghế, dãy đầu tiên có 25 ghế. Mỗi dãy sau có hơn dãy trước 3 ghế. Hỏi hội trường có tất cả bao nhiêu ghế?

a)

1635

b)

1792

c)

2055

d)

3125

53.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) với  u1=5u_1=5  và  u2=25u_2=25  . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

a)

5

b)

-12

c)

12

d)

 15\frac{1}{5}  

54.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) với  u1=5u_1=5  và công sai  q=2q=2  . Tổng của 4 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó bằng:

a)

75

b)

-75

c)

16

d)

32

55.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

a)

Phép tịnh tiến là phép dời hình.

b)

Phép dời hình là phép đồng dạng.

c)

Phép dời hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.

d)

Phép vị tự luôn là phép dời hình.

56.

Trong mặt phẳng Oxy cho A(5;6)A\left(5;-6\right)  . Tìm ảnh của điểm A qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến  u=(3;4)\overrightarrow{u}=\left(-3;4\right)  và phép quay tâm O góc quay  90°90\degree  ?

a)

A' ( 2 ; 2 )

b)

A' ( 2 ; -2 )

c)

A' ( -2 ; 2 )

d)

A' ( -2 ; -2 )

57.

Cho hình tứ diện ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

AD và BC cắt nhau.

b)

AD và BC chéo nhau.

c)

AD và BC song song.

d)

Tồn tại một mặt phẳng chứa AD và BC.

58.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của (SAB) và (SCD) là

a)

Đường SO với O là tâm hình bình hành.

b)

Đường thẳng qua O và cắt AB.

c)

Đường thẳng qua S và song song với AD.

d)

Đường thẳng qua S và song song với CD.

59.

Bạn Kha vẽ hình chóp S.ABCD như hình dưới đây. Hỏi bạn Kha vẽ cạnh nào không đúng với quy tắc vẽ hình biểu diễn?

a)

SA

b)

SC

c)

AD

d)

CD

60.

Cho hình hộp S.ABCD với đáy ABCD là hình bình hành và điểm M nằm trên cạnh SB. Mặt phẳng (ADM) cắt hình chóp theo thiết diện là?

a)

Hình thang

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành

d)

Hình tam giác

61.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Qua 3 điểm phân biệt xác định được duy nhất một mặt phẳng.

b)

Qua 1 điểm và 1 đường thẳng xác định được duy nhất một mặt phẳng.

c)

Qua 2 đường thẳng cắt nhau xác định được duy nhất một mặt phẳng.

d)

Qua 4 điểm phân biệt xác định được duy nhất một mặt phẳng.

62.

Cho hinh chóp tam giác S.ABC . Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh SB, AB, BC . Mặt phẳng (MNP) song song với mặt phẳng nào dưới đây?

a)

Mặt phẳng (SAB)

b)

Mặt phẳng (SAC)

c)

Mặt phẳng (SBC)

d)

Mặt phẳng (ABC)