wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KỲ 11A1

Total questions: 60

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Góc có số đo 135°135\degree đổi sang radian là :

a)

4π3\frac{4\pi}{3}  

b)

3π4\frac{3\pi}{4}  

c)

5π6\frac{5\pi}{6}  

d)

3π5\frac{3\pi}{5}  

2.

 cos5xcos2x\cos5x-\cos2x  

a)

 2sin3x2.cos7x22\sin\frac{3x}{2}.\cos\frac{7x}{2}  

b)

 2sin7x2.sin3x2-2\sin\frac{7x}{2}.\sin\frac{3x}{2}  

c)

 2sin7x2.sin3x22\sin\frac{7x}{2}.\sin\frac{3x}{2}  

3.

 cos7x+cos3x=...\cos7x+\cos3x=...  

a)

 2cos10x.cos4x2\cos10x.\cos4x  

b)

 2cos10x.sin4x2\cos10x.\sin4x  

c)

 2cos5x.cos2x2\cos5x.\cos2x  

d)

 2cos2x.sin5x-2\cos2x.\sin5x  

4.

 tan(x)=...\tan\left(-x\right)=...  

a)

 tanx-\tan x  

b)

 tanx\tan x  

c)

 1cotx\frac{1}{\cot x}  

5.

 sin(πx)=...\sin\left(\pi-x\right)=...  

a)

 sin(x)\sin\left(-x\right)  

b)

 sinx\sin x  

c)

 sinπ\sin\pi  

d)

 sinx-\sin x  

6.

 cos(π2x)=...\cos\left(\frac{\pi}{2}-x\right)=...  

a)

 sin(x)\sin\left(-x\right)  

b)

 sinx\sin x  

c)

 sinx-\sin x  

d)

 cos(x)\cos\left(-x\right)  

7.

Hàm số y=cotx có tập xác định là

a)

A. R

b)
c)
d)
8.

Giá trị lớn nhất của hàm số y=2+3sin3x là

a)

A. 5

b)

B. -1

c)

C. -3

d)

D. 3

9.

Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau:

a)


cos(a+b)=cosa.cosb+sina.sinb\cos\left(a+b\right)=\cos a.\cos b+\sin a.\sin b

b)

sin(a+b)=sina.cosb+cosa.sinb\sin\left(a+b\right)=\sin a.\cos b+\cos a.\sin b

c)

sin(ab)=sina.cosbcosa.sinb\sin\left(a-b\right)=\sin a.\cos b-\cos a.\sin b

d)

cos2a=12sin2a\cos2a=1-2\sin^2a

10.

sin4a=....\sin4a=....  

a)

2.sina.cosa2.\sin a.\cos a  

b)

2.sin2a.cos2a2.\sin2a.\cos2a  

c)

2.sin4a.cos4a2.\sin4a.\cos4a  

d)

1cos24a1-\cos^24a  

11.

tan2a=\tan2a=  

a)

2tana1+tan2a\frac{2\tan a}{1+\tan^2a}  

b)

2tana1tan2a\frac{2\tan a}{1-\tan^2a}  

c)

1+tan2a2tana\frac{1+\tan^2a}{2\tan a}  

d)

1tan2a2tana\frac{1-\tan^2a}{2\tan a}  

12.

Chọn công thức đúng ?

a)

cosa+cosb=cosa+b2cosab2\cos a+\cos b=\cos\frac{a+b}{2}\cos\frac{a-b}{2}

b)

cosacosb=2sina+b2sinab2\cos a-\cos b=2\sin\frac{a+b}{2}\sin\frac{a-b}{2}

c)

sina+sinb=2sina+b2cosab2\sin a+\sin b=2\sin\frac{a+b}{2}\cos\frac{a-b}{2}

d)

sinasinb=2cosa+b2sinab2\sin a-\sin b=-2\cos\frac{a+b}{2}\sin\frac{a-b}{2}

13.

Nghiệm của phương trình tanx=1\tan x=1

a)

x=π4+k2π , kZx=\frac{\pi}{4}+k2\pi\ ,\ k\in Z

b)

x=π4+kπ , kZx=-\frac{\pi}{4}+k\pi\ ,\ k\in Z

c)

x=π4+kπ , kZx=\frac{\pi}{4}+k\pi\ ,\ k\in Z

d)

x=π4+k2π , kZx=-\frac{\pi}{4}+k2\pi\ ,\ k\in Z

14.

Nghiệm của phương trình sinx=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}

a)

x=π3+kπ , kZ   x=2π3+k2π , kZx=\frac{\pi}{3}+k\pi\ ,\ k\in Z\ \ \vee\ x=\frac{2\pi}{3}+k2\pi\ ,\ k\in Z

b)

x=π3+k2π , kZ   x=2π3+kπ , kZx=\frac{\pi}{3}+k2\pi\ ,\ k\in Z\ \ \vee\ x=\frac{2\pi}{3}+k\pi\ ,\ k\in Z

c)

x=π3+kπ , kZ   x=2π3+kπ , kZx=\frac{\pi}{3}+k\pi\ ,\ k\in Z\ \ \vee\ x=\frac{2\pi}{3}+k\pi\ ,\ k\in Z

d)

x=π3k2π , kZ   x=2π3k2π , kZx=\frac{\pi}{3}-k2\pi\ ,\ k\in Z\ \ \vee\ x=\frac{2\pi}{3}-k2\pi\ ,\ k\in Z

15.

Khai triển công thức cộng cho sin(a + b) = ?

a)

sina.cosb+sinb.cosa\sin a.\cos b+\sin b.\cos a  

b)

sina.cosbsinb.cosa\sin a.\cos b-\sin b.\cos a  

c)

sina.sinb+cosb.cosa\sin a.\sin b+\cos b.\cos a  

d)

sin(a+b)=sina+sinb\sin\left(a+b\right)=\sin a+\sin b  

16.

Khai triển công thức cộng cho cos( a + b ) = ?

a)

cosa.cosbsina.sinb\cos a.\cos b-\sin a.\sin b  

b)

cosa.cosb+sina.sinb\cos a.\cos b+\sin a.\sin b  

c)

cosa+cosb\cos a+\cos b  

d)

cosa.cosb\cos a.\cos b  

17.

Công thức biến đổi tổng thành tích nào đúng cho cosa + cosb =?

a)

2cos (a+b2).cos (ab2)2\cos\ \left(\frac{a+b}{2}\right).\cos\ \left(\frac{a-b}{2}\right)  

b)

2cos (a+b).cos (ab)2\cos\ \left(a+b\right).\cos\ \left(a-b\right)  

c)

2cos (a+b2).sin (ab2)2\cos\ \left(\frac{a+b}{2}\right).\sin\ \left(\frac{a-b}{2}\right)  

d)

2sin (a+b2).cos (ab2)2\sin\ \left(\frac{a+b}{2}\right).\cos\ \left(\frac{a-b}{2}\right)  

18.

Giá trị lớn nhất của hàm số y=3cosx+2y=-3\cos x+2  

a)

5.5.  

b)

6.6.  

c)

1.-1.  

19.

Phương trình  cos3x=22\cos3x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  có nghiệm là

a)

x=±π12+k 2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{12}+k\ \frac{2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π4+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

c)

x=±π4+k2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=±9π4+k2π3(kZ)x=\pm\frac{9\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

20.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu  u1=2, d=3u_1=-2,\ d=3. Tính  u10u_{10} 

a)

 u10=2.39u_{10}=-2.3^9 

b)

 u10=25u_{10}=25 

c)

 u10=28u_{10}=28 

d)

 u10=29u_{10}=-29 

21.

Cho bốn số: 2; a; 6; b theo thứ tự là cấp số cộng. Tính ab

a)

ab=32ab=32

b)

ab=40ab=40

c)

ab=12ab=12

d)

ab=22ab=22

22.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u4=2,  u2=4u_4=2,\ \ u_2=4 . Tính  u1u_1 

a)

 u1=6u_1=6 

b)

 u1=1u_1=1 

c)

 u1=5u_1=5 

d)

 u1=1u_1=-1 

23.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có  u1=10, u4+u6=26u_1=10,\ u_4+u_6=26 . Tìm công sai d của cấp số cộng.



a)

 d=3d=-3 

b)

 d=3d=3 

c)

 d=5d=5 

d)

 d=6d=6 

24.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right) có  u5=15,  u20=60.u_5=-15,\ \ u_{20}=60. Tính  S10S_{10} 

a)

 S10=125S_{10}=-125 

b)

 S10=250S_{10}=-250 

c)

 S10=200S_{10}=200 

d)

 S10=200S_{10}=-200 

25.

Cấp số cộng (un)\left(u_n\right)   có u1=25,u7=1u_1=25,u_7=1  . Tìm công sai d

a)

d=6d=-6  

b)

d=5d=-5  

c)

d=3d=-3  

d)

d=4d=-4  

26.

Viết ba số xen giữa các số 2 và 22 để được cấp số cộng có 5 số hạng.

a)

7; 12; 17

b)

6; 10; 14

c)

8; 13; 18

d)

6; 12; 18

27.

Cho các dãy số sau:

1, 3, 5, 7, 9, 11,.... (I)

0, -2, -4, -6, -8,.... (II)

-3, -3, -3, -3, -3 (III)

1, 2, 3, 5, 6 (IV)

Trong 4 dãy số trên, có bao nhiêu dãy là cấp số cộng?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

28.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  biết  u1=5, d=2u_1=-5,\ d=2  . Số 81 là số hạng thứ bao nhiêu?

a)

100

b)

50

c)

75

d)

44

29.

Người ta trồng cây theo hình tam giác với quy luật: ở hàng thứ nhất có 1 cây, ở hàng thứ hai có 2 cây, ở hàng thứ ba có 3 cây,… ở hàng thứ nn cây. Biết rằng người ta trồng hết 4950 cây. Hỏi số hàng cây được trồng theo cách trên là bao nhiêu?

a)

98

b)

99

c)

100

d)

101

30.

 Biết bốn số 5, x, 15, y5,\ x,\ 15,\ y   theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Giá trị của biểu thức   3x+2y3x+2y  bằng bao nhiêu?

a)

80

b)

50

c)

70

d)

30

31.

Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số bị chặn?

a)

un=n2u_n=n^2

b)

un=n31u_n=n^3-1

c)

un=2n+1n+1u_n=\frac{2n+1}{n+1}

d)

un=2n+sinnu_n=2n+\sin n

32.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)   với un=93nu_n=9-3n  . Viết 5 số hạng đầu của dãy

a)

6,3,-3,-6,-9

b)

9,6,3,0,-3

c)

6,3,0,3,66,3,0,-3,-6  

d)

6,9,12,15,18

33.

Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?

a)

2;5;8;11;14

b)

1;2;4;8;16

c)

1;3;9;27;81

d)

1;2;3;5;6

34.

Tìm số hạng thứ 10 của dãy số cấp số cộng: 3, 7, 11, 15, ...

a)

35

b)

27

c)

39

d)

23

35.

Cho dãy số (un)\left(u_n\right)  cho bởi công thức tổng quát Un=3+4n2,nNU_n=3+4n^2,n\in N^{\cdot} . Khi đó U5U_5 bằng

a)

103

b)

23

c)

503

d)

-97

36.

Cho cấp số cộng (Un)\left(U_n\right)  có U1=3U_1=-3 , công sai d=4d=-4 . Tổng 10 số hạng đầu của cấp số cộng bằng

a)

10-10

b)

150

c)

130

d)

120

37.

Cho cấp số cộng (Un)\left(U_n\right)  biết  U5=10; U10=15U_5=10;\ U_{10}=15  . Khi đó  U7U_7 bằng

a)

U7=12U_7=12

b)

U7=8U_7=8

c)

U7=7U_7=7

d)

U7=9U_7=9

38.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có số hạng đầu tiên  u1u_1  và công sai d thì số hạng thứ n có công thức là

a)

 un=u1+ndu_n=u_1+nd  

b)

 un=u1+(n1)du_n=u_1+\left(n-1\right)d  

c)

 un=u1+du_n=u_1+d  

d)

 un=u1.(n1).du_n=u_1.\left(n-1\right).d  

39.

Cho cấp số cộng   (un)\left(u_n\right)  có số hạng đầu tiên  u1u_1  
  và công sai d thì tổng n số hạng đầu tiên là

a)

 Sn=n[2u1+nd]2S_n=\frac{n\left[2u_1+nd\right]}{2}  

b)

 Sn=n[2u1+(n1)d]2S_n=\frac{n\left[2u_1+\left(n-1\right)d\right]}{2}  

c)

 Sn=n[2u1+nd]S_n=n\left[2u_1+nd\right]  

d)

 Sn=n[2u1+(n1)d]S_n=n\left[2u_1+\left(n-1\right)d\right]  

40.

Cho a, b, c là 3 số liên tiếp của một cấp số cộng. Khi đó ta có

a)

a + c = 2b

b)

a + c = b

c)

a.c = b2b^2

d)

a.c = 2b

41.

Một nhà hát có 30 hàng ghế với 16 ghế ở hàng thứ nhất, 18 ghế ở hàng thứ hai, 20 ghế ở hàng thứ ba và cứ tiếp tục theo quy luật đó, tức là hàng sau nhiều hơn hàng trước 2 ghế. Tính số ghế ở hàng thứ hai mươi.

(a)  

42.

Cho hình chóp S.ABCD. Khẳng định nào dưới đây là sai?

a)

Hình chóp có 4 cạnh bên.

b)

Mặt bên của hình chóp là tứ giác

c)

Mặt đáy của hình chóp là tứ giác

d)

Hình chóp có 5 mặt

43.

Bạn An vẽ tứ diện ABCD như hình dưới đây. Hỏi bạn An vẽ cạnh nào không đúng với quy tắc vẽ hình biểu diễn?

a)

BD

b)

AD

c)

AB

d)

BC

44.

Cho hình hộp S.ABCD. Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại I. Xác định giao tuyến của (SAC) và (SBD).

a)

SB

b)

AC

c)

SI

d)

BD

45.

Cho hình vẽ bên. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là

a)

Đường thẳng SI

b)

Đường thẳng SB

c)

Đường thẳng IE

d)

Đường thẳng SE

46.

Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) là:

a)

SA

b)

AB

c)

SC

d)

AD

47.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) . Khẳng định nào sau đây đúng ?

a)

d qua S và song song với BC.

b)

d qua S và song song với CD.

c)

d qua S và song song với AB.

d)

d qua S và song song với BD.

48.

Cho tứ diện MNPQ. Mệnh đề nào trong các mệnh đề dưới đây là đúng?

a)

MN // PQ.

b)

MN cắt PQ.

c)

MN và PQ đồng phẳng

d)

MN và PQ chéo nhau.

49.

Trong không gian, có ... vị trí tương đối giữa đường thằng và đường thẳng.

(a)  

50.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) . Khẳng định nào sau đây đúng ?

a)

d qua S và song song với BC.

b)

d qua S và song song với CD.

c)

d qua S và song song với AB.

d)

d qua S và song song với BD.

51.

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

a)

MN // (ABCD).

b)

MN // (SAB).

c)

MN // (SCD).

d)

MN // (SBC).

52.

Cho tứ diện ABCD . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của CD, AB . Khi đó BC và MN là hai đường thẳng:

a)

Chéo nhau

b)

Có hai điểm chung

c)

Song song

d)

Cắt nhau

53.

Chu kì tuần hoàn của hàm số y=tan(x)y=\tan\left(x\right)   là

a)

kπk\pi  

b)

π\pi  

c)

2π2\pi  

d)

π2+kπ\frac{\pi}{2}+k\pi  

54.

Điều kiện xác định của hàm số tan(2xπ3)\tan\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)   là

a)

x5π12+kπx\ne\frac{5\pi}{12}+k\pi  

b)

x5π12+kπ2x\ne\frac{5\pi}{12}+\frac{k\pi}{2}

c)

xπ6+kπ2x\ne\frac{\pi}{6}+\frac{k\pi}{2}

d)

xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi

55.

Điều kiện xác định của hàm số y=1sin(x)sin(x)+1y=\frac{1-\sin\left(x\right)}{\sin\left(x\right)+1}   là

a)

xπ+k2πx\ne\pi+k2\pi  

b)

xk2πx\ne k2\pi  

c)

xπ2+k2πx\ne\frac{\pi}{2}+k2\pi

d)

xπ2+k2πx\ne-\frac{\pi}{2}+k2\pi

56.


Phương trình 
 2sinx+1=02\sin x+1=0  có tập nghiệm là:

a)

 S={π6+k2π, 7π6+k2πkZ}S=\left\{-\frac{\pi}{6}+k2\pi,\ -\frac{7\pi}{6}+k2\pi\left|k\in Z\right|\right\}  

b)

 S={π6+k2π, 7π6+k2πkZ}S=\left\{-\frac{\pi}{6}+k2\pi,\ \frac{7\pi}{6}+k2\pi\left|k\in Z\right|\right\}  

c)

 S={π6+k2π, 5π6+k2πkZ}S=\left\{\frac{\pi}{6}+k2\pi,\ \frac{5\pi}{6}+k2\pi\left|k\in Z\right|\right\}  

d)

 S={π6+kπ, 7π6+kπkZ}S=\left\{\frac{\pi}{6}+k\pi,\ -\frac{7\pi}{6}+k\pi\left|k\in Z\right|\right\}  

57.

Biết sina=35\sin a=\frac{3}{5}π2<a<π.\frac{\pi}{2}<a<\pi. Giá trị cosa\cos a bằng

a)

45\frac{4}{5}

b)

45-\frac{4}{5}

c)

1625\frac{16}{25}

d)

1625-\frac{16}{25}

58.

Cho cosx=25; (π2<x<0)\cos x=\frac{2}{\sqrt{5}};\ \left(-\frac{\pi}{2}<x<0\right)    thì sinx\sin x   có giá trị bằng :

a)

35\frac{3}{\sqrt[]{5}}  

b)

35-\frac{3}{\sqrt[]{5}}  

c)

15-\frac{1}{\sqrt[]{5}}  

d)

15\frac{1}{\sqrt[]{5}}  

59.

Hàm số lượng giác y=sinx là hàm số gì?

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số lẻ

c)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

d)

Hàm số không chẵn không lẻ

60.

tan(x+π8)=?\tan\left(x+\frac{π}{8}\right)=?  

a)

 tanx+tanπ81+tanxtanπ8\ \frac{\tan x+\tan\frac{π}{8}}{1+\tan x\tan\frac{π}{8}}  

b)

tanxtanπ81tanxtanπ8\frac{\tan x-\tan\frac{π}{8}}{1-\tan x\tan\frac{π}{8}}  

c)

tanx+tanπ81tanxtanπ8\frac{\tan x+\tan\frac{π}{8}}{1-\tan x\tan\frac{π}{8}}  

d)

tanxtanπ81+tanxtanπ8\frac{\tan x-\tan\frac{π}{8}}{1+\tan x\tan\frac{π}{8}}