wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1_ÔN THI TN 2026

Total questions: 60

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Trong không gian Oxyz, Oxyz,\ mặt cầu (S):x2+y2+z22x4y+6z2=0\left(S\right):x^2+y^2+z^2-2x-4y+6z-2=0 có bán kính bằng

a)

22.2\sqrt[]{2}.

b)

4.4.

c)

23.2\sqrt[]{3}.

d)

22

11.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y3)2+z2=3.\left(S\right):\left(x+1\right)^2+\left(y-3\right)^2+z^2=3. Mặt cầu (S)\left(S\right) có bán kính là

a)

3.\sqrt[]{3}.

b)

3.3.

c)

9.9.

d)

6.6.

12.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x+4y6z+5=0.\left(S\right):x^2+y^2+z^2+2x+4y-6z+5=0. Tâm của (S)\left(S\right) có tọa độ là

a)

(1;2;3).\left(-1;-2;3\right).

b)

(1;2;3).\left(1;2;-3\right).

c)

(2;4;6).\left(2;4;-6\right).

d)

(1;2;3).\left(1;2;3\right).

13.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y3)2+z2=9.\left(S\right):\left(x+1\right)^2+\left(y-3\right)^2+z^2=9. Tâm của (S)\left(S\right) có tọa độ là

a)

(1;3;0).\left(-1;3;0\right).

b)

(1;3;0).\left(1;-3;0\right).

c)

(1;3;0).\left(1;3;0\right).

d)

(1;3;0).\left(-1;-3;0\right).

14.

Cho hai điểm M(1; 2; 3) và N(-1; 2; -1) . Mặt cầu đường kính MN có phương trình là:

a)

x2+(y2)2+(z1)2=20x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=20

b)

x2+(y2)2+(z1)2=5x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{5}

c)

x2+(y2)2+(z1)2=5x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=5

d)

x2+(y2)2+(z1)2=20x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{20}

15.

Người ta thống kê đường kính thân cây xoan đào 5 năm tuổi như bảng sau

a)

32

b)

33

c)

34

d)

2

16.

Câu 1. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a. Giá trị trung bình của hai mẫu số liệu ghép nhóm là xA=74,6\overline{x}_A=74,6xB=72\overline{x}_B=72

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Câu 1. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Phương sai, độ lệch chuẩn của tốc độ xe trên đường A lần lượt là 1433\frac{143}{3} và 8,6.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Câu 1. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Phương sai, độ lệch chuẩn của tốc độ xe trên đường B lần lượt là 548875\frac{5488}{75} và 6,9.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Câu 1. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Xe chạy trên con đường B an toàn hơn đường A.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Câu 2. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a. Tần số của các lớp ghép [150; 155), [155; 160), [160; 165), [165; 170), [170; 175] lần lượt là 9; 8; 6; 9; 8.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Câu 2. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Mức độ phân tán của mẫu số liệu là 50,471.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Câu 2. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là 7,29.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Câu 2. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Sai số tương đối của độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm so với mẫu số liệu gốc là 0,028.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Câu 3. Mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Tổng các giá trị đại diện có tần số 24 và 8 bằng 1 280.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Câu 3. Mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Độ dài trung bình là x\overline{x} = 30.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Câu 3. Mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Phương sai của mẫu số liệu là 14609.\frac{1460}{9}.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Câu 3. Mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là ΔQ=30513\Delta_Q=\frac{305}{13}

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Câu 4. Mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là 50.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Câu 4. Mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là 8,72.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Câu 4. Mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là 4, 9.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Câu 4. Mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là 2,2.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Câu 5.

(a)  

33.

Câu 6.

(a)  

34.

Câu 7.

(a)  

35.



(a)  

36.

Xác suất có điều kiện là gì?

a)

Xác suất có điều kiện là xác suất của một biến cố xảy ra trong tương lai.

b)

Xác suất có điều kiện là xác suất của một biến cố xảy ra độc lập.

c)

Xác suất có điều kiện là xác suất của tất cả các biến cố xảy ra cùng lúc.

d)

Xác suất có điều kiện là xác suất của một biến cố xảy ra dựa trên biến cố khác đã xảy ra.

37.

Cho A và B là hai biến ngẫu nhiên. Xác suất có điều kiện P(A|B) được định nghĩa như thế nào?

a)

P(A|B) = P(B)P(AB)\frac{P(B)}{P(A∩B)}

b)

P(A|B) = P(AB)P(B)\frac{P(A∩B)}{P(B)}

c)

P(A|B) = P(AB)P(A)\frac{P(A∩B)}{P(A)}

d)

P(A|B) = P(A) + P(B)

38.

Nếu P(A) = 0.4 và P(B) = 0.5, thì P(A ⋂ B) = 0.2. Tính P(A|B).

a)

0.5

b)

0.3

c)

0.1

d)

0.4

39.

Một túi có 3 viên bi đỏ và 2 viên bi xanh. Tính xác suất lấy được viên bi đỏ nếu đã lấy ra một viên bi xanh trước đó.

a)

0.5

b)

1.0

c)

0.2

d)

0.75

40.

Một hộp chứa 4 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Nếu lấy ra một viên bi xanh, xác suất để lấy ra viên bi đỏ tiếp theo là bao nhiêu?

a)

49\frac{4}{9}

b)

12\frac{1}{2}

c)

37\frac{3}{7}

d)

25\frac{2}{5}

41.

Trong một cuộc khảo sát, 70% người tham gia thích cà phê và 30% thích trà. Nếu biết rằng một người thích trà, xác suất để người đó là nữ là 0.4. Tính xác suất để người đó là nam.

a)

0.5

b)

0.8

c)

0.6

d)

0.2

42.

Một hộp chứa 10 viên thuốc, trong đó 3 viên thuốc là thuốc giảm đau. Nếu lấy ra một viên thuốc và biết rằng viên thuốc đó là thuốc giảm đau, xác suất để viên thuốc tiếp theo cũng là thuốc giảm đau là bao nhiêu?

a)

49\frac{4}{9}

b)

13\frac{1}{3}

c)

29\frac{2}{9}

d)

310\frac{3}{10}

43.

3. Áp dụng định lý Bayes, tính P(B|A) nếu P(A|B) = 0.7, P(B) = 0.6 và P(A) = 0.5.

a)

0.84

b)

0.7

c)

0.6

d)

0.5

44.

4. Nếu P(A|B) = 0.8 và P(B) = 0.3, thì P(A ∩ B) là bao nhiêu?

a)

0.30

b)

0.24

c)

0.12

d)

0.18

45.

10. Tính P(B|A) nếu P(A|B) = 0.4, P(B) = 0.5 và P(A) = 0.3.

a)

0.6667

b)

0.4

c)

0.3

d)

0.5

46.

Véc tơ chỉ phương của đường thẳng d là véc tơ

a)

Có giá vuông góc với đường thẳng d .

b)

Có giá luôn song song với đường thẳng d.

c)

Có giá luôn trùng với đường thẳng d.

d)

Có gia song song hoặc trùng với đường thẳng d .

47.

Đường thẳng d đi qua điểm M(xo;yo;zo)M\left(x_o;y_o;z_o\right)  và có véc tơ chỉ phương là u(a;b;c)\overrightarrow{u}\left(a;b;c\right) . Khi đó  phương trình tham số của đường thẳng d là ?

a)
b)
c)
d)
48.

Đường thẳng d đi qua điểm M(xo;yo;zo)M\left(x_o;y_o;z_o\right)  và có véc tơ chỉ phương là u(a;b;c)\overrightarrow{u}\left(a;b;c\right) . Khi đó  phương trình chính tắc của đường thẳng d là ?

a)
b)
c)
d)
49.

Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng x+23=y+12=z31?\frac{x+2}{3}=\frac{y+1}{-2}=\frac{z-3}{-1}?

a)

(2;1;3).\left(-2;1;-3\right).

b)

(3;2;1).\left(-3;2;1\right).

c)

(3;2;1).\left(3;-2;1\right).

d)

(2;1;3).\left(2;1;3\right).

50.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, cho hai điểm M(1;2;1),N(0;1;3).M\left(1;-2;1\right),N\left(0;1;3\right). Phương trình đường thẳng qua hai điểm M,NM,N

a)

x+11=y23=z+12.\frac{x+1}{-1}=\frac{y-2}{3}=\frac{z+1}{2}.

b)

x+11=y32=z21.\frac{x+1}{1}=\frac{y-3}{-2}=\frac{z-2}{1}.

c)

x1=y13=z32.\frac{x}{-1}=\frac{y-1}{3}=\frac{z-3}{2}.

d)

x1=y12=z31.\frac{x}{1}=\frac{y-1}{-2}=\frac{z-3}{1}.

51.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M(2;0;1)M\left(2;0;-1\right) và có véctơ chỉ phương u=(2;3;1)\overrightarrow{u}=\left(2;-3;1\right)

a)

{x=4+2t;y=6;z=2t},tR.\left\{x=4+2t;y=-6;z=2-t\right\},t\in R.

b)

{x=2+2t;y=3t;z=1+t},tR.\left\{x=-2+2t;y=-3t;z=1+t\right\},t\in R.

c)

{x=2+4t;y=6t;z=1+2t},tR.\left\{x=-2+4t;y=-6t;z=1+2t\right\},t\in R.

d)

{x=2+2t;y=3t;z=1+t},tR.\left\{x=2+2t;y=-3t;z=-1+t\right\},t\in R.

52.

Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(x0; y0; z0)M\left(x_0;\ y_0;\ z_0\right) và có VTPT  n =(A; B; C)\overrightarrow{n\ }=\left(A;\ B;\ C\right)  có phương trình là  A(xx0)+B(yy0)+C(zz0)=0A\left(x-x_0\right)+B\left(y-y_0\right)+C\left(z-z_0\right)=0

Vậy mặt phẳng (Q) đi qua điểm  M(2;1; 3)M\left(2;-1;\ 3\right)  và có VTPT  n =(3; 2;1)\overrightarrow{n\ }=\left(3;\ 2;-1\right)  có phương trình là:  
  

a)

3x+2yz1=03x+2y-z-1=0  

b)

2xy+3z1=02x-y+3z-1=0  

c)

3x+2yz+1=03x+2y-z+1=0  

d)

2xy+3z+1=02x-y+3z+1=0  

53.

Mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng A, B, C có VTPT là vectơ nào sau đây?

a)

n =[AB , AC ]\overrightarrow{n\ }=\left[\overrightarrow{AB\ },\ \overrightarrow{AC\ }\right]  

b)

n  =AB \overrightarrow{n\ \ }=\overrightarrow{AB\ }  

c)

n =AC \overrightarrow{n\ }=\overrightarrow{AC\ }  

d)

n  =AB +AC \overrightarrow{n\ \ }=\overrightarrow{AB\ }+\overrightarrow{AC\ }  

54.

Mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1;0;2), B(2;3;1), C(0;1;1)A\left(1;0;-2\right),\ B\left(2;3;-1\right),\ C\left(0;1;1\right) có một VTPT là:

a)

n =(2;1; 1)\overrightarrow{n\ }=\left(2;-1;\ 1\right)  

b)

n =(8; 4;4)\overrightarrow{n\ }=\left(8;\ 4;-4\right)  

c)

n =(0; 4; 4)\overrightarrow{n\ }=\left(0;\ 4;\ 4\right)  

d)

n =(1;1;1)\overrightarrow{n\ }=\left(1;1;-1\right)  

55.

Mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?

a)

2x5y+z=02x-5y+z=0

b)

3x7=03x-7=0

c)

2x+y1=02x+y-1=0

d)

x+y+z3=0x+y+z-3=0

56.

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm M(3;2;1)M\left(3;2;-1\right)  ?

a)

(P1):x+y+2z+1=0.\left(P_1\right):x+y+2z+1=0.  

b)

(P2):2x3y+z1=0.\left(P_2\right):2x-3y+z-1=0.  

c)

(P3):x3y+z+1=0.\left(P_3\right):x-3y+z+1=0.  

d)

(P4):xy+z=0.\left(P_4\right):x-y+z=0.  

57.

Cho hai mặt phẳng (α):x2y+3z+1=0 vaˋ (β):2x4y+6z+1=0\left(\alpha\right):x-2y+3z+1=0\ và\ \left(\beta\right):2x-4y+6z+1=0 Mệnh đề nào sau đây đúng ? 

a)

(α) ca˘ˊt (β).\left(\alpha\right)\ cắt\ \left(\beta\right).  

b)

(α)(β).\left(\alpha\right)\equiv\left(\beta\right).  

c)

(α)//(β).\left(\alpha\right)//\left(\beta\right).  

d)

(α)(β).\left(\alpha\right)\bot\left(\beta\right).  

58.

Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(3,0,0),B(0,1,0) vaˋ C(0,0,2)A\left(3,0,0\right),B\left(0,1,0\right)\ và\ C\left(0,0,-2\right)  . Mặt phẳng (ABC) có phương trình là

a)

x3+y1+z2=1.\frac{x}{3}+\frac{y}{1}+\frac{z}{2}=1.  

b)

x3+y1+z2=1.\frac{x}{3}+\frac{y}{1}+\frac{z}{-2}=1.  

c)

x3+y1+z2=1.\frac{x}{-3}+\frac{y}{1}+\frac{z}{2}=1.  

d)

x3+y1+z2=1.\frac{x}{3}+\frac{y}{-1}+\frac{z}{2}=1.  

59.

Mặt cầu (S): x2+y2+z2=4\left(S\right):\ x^2+y^2+z^2=4  tiếp xúc mặt phẳng (P): x+y+z23=0\left(P\right):\ x+y+z-2\sqrt[]{3}=0  . Khoảng cách từ tâm I của mặt cầu (S) đến mặt phẳng (P) là

a)

1

b)

233\frac{2\sqrt[]{3}}{3}  

c)

2

d)

43\frac{4}{\sqrt[]{3}}  

60.

Tính khoảng cách từ điểm M(0;2;0) đến mặt phẳng (P): x-2y+2z+16=0

a)
2
b)
6
c)
4
d)
8