Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK1 TOÁN 11

Total questions: 54

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào dưới đây là sai ?

a)

Hàm số y=sin⁡xy=\sin x   là hàm số lẻ

b)

Hàm số y=cos⁡xy=\cos x   là hàm số lẻ.

c)

Hàm số   y=cot⁡xy=\cot x  là hàm số lẻ

d)

Hàm số   y=tan⁡xy=\tan x  là hàm số lẻ

2.

Khi nào thì tan⁡x=0\tan x=0  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=−π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=kπx=k\pi  

d)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

3.

Hàm số lượng giác y=cotx là hàm số gì?

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

c)

Hàm số lẻ

d)

Hàm số không chẵn không lẻ

4.

Khi nào thì sin⁡x=−1\sin x=-1  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=−π2+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi  

c)

x=k2πx=k2\pi  

d)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

5.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

a)

y=x+1y=x+1

b)

y=x2y=x^2

c)

y=x−1x+2y=\frac{x-1}{x+2}

d)

y=sin⁡xy=\sin x

6.

Hàm số  y=cot⁡2xy=\cot2x  có tập xác định là

a)
b)
c)
d)
7.

Tập xác định của hàm số  y=tan⁡x+cot⁡xy=\tan x+\cot x  là

a)
b)
c)
d)
8.

Tìm tập xác định của hàm số y=cot⁡xsin⁡x−1y=\frac{\cot x}{\sin x-1}  

a)
b)
c)
d)

D=R\  {π2+k2π,kπ}\ \left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\pi\right\}  

9.

Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số y = sin⁡xy\ =\ \sin x ?

a)
b)
c)
d)
10.

Các HSLG nào có đồ thị nhận Trục tung (Oy) làm trục đối xứng?

a)

y=sin⁡xy=\sin x

b)

y=cos⁡xy=\cos x

c)

y=tan⁡xy=\tan x

d)

y=cot⁡xy=\cot x

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hàm số y=cos⁡xy=\cos x  ?

a)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

b)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

c)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

d)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

12.

Đồ thị trên là của hàm số nào?

a)

y = sinx

b)

y = cosx

c)

y = tanx

d)

y = cotx

13.

Đồ thị trên là của hàm số nào?

a)

y = sinx

b)

y = cosx

c)

y = tanx

d)

y = cotx

14.

Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số y = cos⁡xy\ =\ \cos x ?

a)
b)
c)
d)
15.

Hàm số y = sinx đồng biến trên khoảng nào?

a)
b)
c)
d)
16.

Xét hàm số y = cosx trên [π;π].\left[\pi;\pi\right].  Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
17.

Điều kiện xác định của hàm số y=tan⁡(2x−π3) y=\tan\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)\  là


a)

x≠π2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x≠π6+kπ2x\ne\frac{\pi}{6}+\frac{k\pi}{2}  

c)

x≠5π12+kπ2x\ne\frac{5\pi}{12}+\frac{k\pi}{2}  

d)

x≠5π12+kπx\ne\frac{5\pi}{12}+k\pi  

18.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

a)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}

b)

cos⁡x=2\cos x=\sqrt{2}

c)

cos⁡x=1\cos x=1

d)

cos⁡x=23\cos x=\frac{2}{3}

19.

Phương trình nào sau đây có nghiệm?

a)

sin⁡x=0\sin x=0

b)

sin⁡x=−3\sin x=-3

c)

sin⁡3x=3\sin3x=\sqrt{3}

d)

cos⁡x=32\cos x=\frac{3}{2}

20.

Đâu là công thức nghiệm của phương trình sin⁡x=1\sin x=1  

a)

x=−π2+k2π,k∈Zx=\frac{-\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

b)

x=π2+k2π,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

c)

x=π2+kπ,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z  

d)

x=kπ,k∈Zx=k\pi,k\in Z  

21.

Công thức nghiệm của phương trình


sin⁡x=sin⁡α\sin x=\sin\alpha  là:

a)

x=α+k2π,k∈Zx=\alpha+k2\pi,k\in Z  

b)

x=π−α+k2π,k∈Zx=\pi-\alpha+k2\pi,k\in Z  

c)
d)
22.

 Đâu là công thức nghiệm của phương trình cos⁡x=cos⁡α\cos x=\cos\alpha

a)

x=α+k2π,k∈Zx=\alpha+k2\pi,k\in Z  

b)

x=−α+k2π,k∈Zx=-\alpha+k2\pi,k\in Z  

c)

x=π−α+k2π,k∈Zx=\pi-\alpha+k2\pi,k\in Z  

d)
23.

Nghiệm của phương trình  cos⁡2x=0\cos2x=0  là:

a)

x=π2+kπ,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z  

b)

x=π4+kπ2,k∈Zx=\frac{\pi}{4}+\frac{k\pi}{2},k\in Z  

c)

x=π2+k2π,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

d)

x=kπ,k∈Zx=k\pi,k\in Z  

24.

Công thức nghiệm của phương trình sin⁡3x=sin⁡x \sin3x=\sin x\  là


a)

3x=x+k2π; 3x=x+k2\pi;\   


3x=π−x+k2π,k∈Z3x=\pi-x+k2\pi,k\in Z  

b)

3x=x+k2π; 3x=x+k2\pi;\  


3x=−x+k2π,k∈Z3x=-x+k2\pi,k\in Z  

c)

3x=x+k2π; 3x=x+k2\pi;\  


3x=π2−x+k2π,k∈Z3x=\frac{\pi}{2}-x+k2\pi,k\in Z  

d)

3x=π2+k2π,k∈Z3x=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

25.

Nghiệm của phương trình cos⁡x=1\cos x=1  là


a)

x=k2π,k∈Zx=k2\pi,k\in Z  

b)

x=π2+k2π,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

c)

x=kπ,k∈Zx=k\pi,k\in Z  

d)

x=−π2+k2π,k∈Zx=\frac{-\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

26.

Nghiệm của phương trình cos⁡2x=cos⁡(π3−x)\cos2x=\cos\left(\frac{\pi}{3}-x\right)  là

a)

x=π9+k2π3;x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3};  


x=−π3+k2π,k∈Zx=\frac{-\pi}{3}+k2\pi,k\in Z  

b)

x=π9+k2π;x=\frac{\pi}{9}+k2\pi;  


x=−π3+k2π,k∈Zx=\frac{-\pi}{3}+k2\pi,k\in Z  

c)

x=−π9+k2π3,k∈Zx=\frac{-\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3},k\in Z  

x=π9+k2π3;x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3};  

d)

x=π9+k2π3;x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3};  


x=2π3+k2π,k∈Zx=\frac{2\pi}{3}+k2\pi,k\in Z  

27.

Nghiệm của phương trình
sin⁡x−3cos⁡x=0\sin x-\sqrt{3}\cos x=0  là:

a)

π6+k2π, k∈Z\frac{\pi}{\text{6}}+k2\pi,\ k\in Z  

b)

π3+k2π, k∈Z\frac{\pi}{\text{3}}+k2\pi,\ k\in Z  

c)

π6+kπ, k∈Z\frac{\pi}{\text{6}}+k\pi,\ k\in Z  

d)

π3+kπ, k∈Z\frac{\pi}{\text{3}}+k\pi,\ k\in Z  

28.


Phương trình 
2sin⁡x+1=02\sin x+1=0  có tập nghiệm là:

a)

S={−π6+k2π, −7π6+k2π∣k∈Z∣}S=\left\{-\frac{\pi}{6}+k2\pi,\ -\frac{7\pi}{6}+k2\pi\left|k\in Z\right|\right\}  

b)

S={−π6+k2π, 7π6+k2π∣k∈Z∣}S=\left\{-\frac{\pi}{6}+k2\pi,\ \frac{7\pi}{6}+k2\pi\left|k\in Z\right|\right\}  

c)

S={π6+k2π, 5π6+k2π∣k∈Z∣}S=\left\{\frac{\pi}{6}+k2\pi,\ \frac{5\pi}{6}+k2\pi\left|k\in Z\right|\right\}  

d)

S={π6+kπ, −7π6+kπ∣k∈Z∣}S=\left\{\frac{\pi}{6}+k\pi,\ -\frac{7\pi}{6}+k\pi\left|k\in Z\right|\right\}  

29.


Nghiệm của phương trình
cos⁡x−3sin⁡x2sin⁡x−1=0 \frac{\cos x-\sqrt{3}\sin x}{2\sin x-1}=0\  là:

a)

x = π6+kπ, k∈Zx\ =\ \frac{\pi}{6}+k\pi,\ k\in Z  

b)

x = π6+k2π, k∈Zx\ =\ \frac{\pi}{6}+k2\pi,\ k\in Z  

c)

x = 7π6+k2π, k∈Zx\ =\ \frac{7\pi}{6}+k2\pi,\ k\in Z  

d)

x = 7π6+kπ, k∈Zx\ =\ \frac{7\pi}{6}+k\pi,\ k\in Z  

30.


 Điều kiện của tham số m để phương trình
msin⁡x+cos⁡x=m−1m\sin x+\cos x=m-1 có nghiệm:

a)

m≥0m\ge0  

b)

m>0m>0  

c)

m≤0m\le0  

d)

m<0m<0  

31.

Nghiệm của phương trình 


cos⁡2x−cos⁡x=0\cos^2x-\cos x=0  thỏa mãn điều kiện 
0<x<π0<x<\pi  là:

a)

x=π2x=\frac{\pi}{2}

b)

x=−π2x=-\frac{\pi}{2}

c)

x=π6x=\frac{\pi}{6}

d)

x=π4x=\frac{\pi}{4}

32.

Tất cả các họ nghiệm của phương trình   sin⁡x + cos⁡x = 1\sin x\ +\ \cos x\ =\ 1  


là:

a)

S={k2π, π2+k2π ∣k∈Z∣}S=\left\{k2\pi,\ \frac{\pi}{2}+k2\pi\ \left|k\in Z\right|\right\}  

b)

S={k2π∣k∈Z∣}S=\left\{k2\pi\left|k\in Z\right|\right\}  

c)

S={π4+k2π ∣k∈Z∣}S=\left\{\frac{\pi}{4}+k2\pi\ \left|k\in Z\right|\right\}  

d)

S={±π4+k2π ∣k∈Z∣}S=\left\{\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\ \left|k\in Z\right|\right\}  

33.

Tìm số nghiệm của phương trình

2cos⁡2x−cos⁡x−3=02\cos^2x-\cos x-3=0  trên đoạn 
[0;2π]\left[0;2\pi\right]  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

34.

Tập nghiệm của phương trình:
sin⁡2x−2sin⁡x.cos⁡x − 3cos⁡2x = 0\sin^2x-2\sin x.\cos x\ -\ 3\cos^2x\ =\ 0  là:

a)

S={−π4+kπ, arctan⁡(−3)+kπ∣k∈Z∣}S=\left\{-\frac{\pi}{4}+k\pi,\ \arctan\left(-3\right)+k\pi\left|k\in Z\right|\right\}  

b)

S={−π4+k2π∣k∈Z∣}S=\left\{-\frac{\pi}{4}+k2\pi\left|k\in Z\right|\right\}  

c)

S={−π4+k2π, arctan⁡(3)+k2π∣k∈Z∣}S=\left\{-\frac{\pi}{4}+k2\pi,\ \arctan\left(3\right)+k2\pi\left|k\in Z\right|\right\}  

d)

S={−π4+kπ, arctan⁡3+kπ∣k∈Z∣}S=\left\{-\frac{\pi}{4}+k\pi,\ \arctan3+k\pi\left|k\in Z\right|\right\}  

35.

Phương trình

3tan⁡2x−3=0\sqrt{3}\tan2x-3=0  có các nghiệm là

a)

x=π6+kπ, k∈Zx=\frac{\pi}{6}+k\pi,\ k\in Z  

b)

x=π3+kπ2, k∈Zx=\frac{\pi}{3}+k\frac{\pi}{2},\ k\in Z  

c)

x=π3+kπ, k∈Zx=\frac{\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z  

d)

x=π6+kπ2, k∈Zx=\frac{\pi}{6}+k\frac{\pi}{2},\ k\in Z  

36.

Cho phương trình

4cos⁡x+5=04\cos x+5=0  . Chọn khẳng định đúng.

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

c)

Phương trình có nghiệm  x=±arccos⁡ (−54)+k2π(k∈Z)x=\pm\arccos\ \left(-\frac{5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=arcsin⁡ (−54)+k2π(k∈Z)x=\arcsin\ \left(\frac{-5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

37.

Cho phương trình acosx+b=0(a≠0)\text{acos}x+b=0(a\ne0)  

 có nghiệm khi và chỉ khi

a)

−ba≤1-\frac{b}{a}\le1  

b)

−1<−ba<1-1<-\frac{b}{a}<1  

c)

−1≤−ba≤1-1\le-\frac{b}{a}\le1  

d)

∣−ba∣>1|-\frac{b}{a}|>1  

38.

Tìm ảnh của điểm M(2;3) qua phép tịnh tiến theo vecto v(1,1)

a)

M'(1,2)

b)

M'(3,4)

c)

M'(-1,-2)

d)

M'(1,-2)

39.

 Trong mặt phẳng  oxyo_{xy}   cho đường tròn  (C) : x2+y2−2x+6y=0\left(C\right)\ :\ x^2+y^2-2x+6y=0   Gọi (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép biến hình. Chọn câu khẳng định sai: 

a)

 Qua phép tịnh tiến: Bán kính của (C’ ) là 4

b)

Qua phép quay:     Bán kính của (C’ ) là 4

c)

 Qua phép vị tự V(I;−2)V_{\left(I;-2\right)}  : Bán kính của (C’ ) là 8 

d)

 Qua phép vị tự  V(I; −2)V_{\left(I;\ -2\right)} : Bán kính của (C’ ) là 4 

40.

Trong mặt phẳng tọa độ OxyO_{xy}  cho M (2021; -2022), v  →=(3;−5)\overrightarrow{v\ \ }=\left(3;-5\right)   . Gọi M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ  v  →=(3;−5)\overrightarrow{v\ \ }=\left(3;-5\right)  . Khi đó tọa độ điểm M’ là cặp số nào sau đây?

a)

 (- 2027 ; -2024) 

b)

(2024 ; 2027) 

c)

  (2024 ; 2027) 

d)

  (2024 ; -2027)

41.

Trong mặt phẳng OxyO_{xy} cho đường tròn : (C):(x−1)2+(y−2)2=4\left(C\right):\left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2=4 . Gọi (C’) là ảnh của (C) qua vị tự tâm OO  tỉ số k=−2k=-2  Khi đó đường tròn (C’) có tâm là điểm nào sau đây?

a)

  A (-2; -4)  

b)

 B (2 ; 4) 

c)

 C (4;2) 

d)

  D (1 ;2)

42.

Trong mặt phẳng OxyO_{xy} cho đường thẳng d: 2x- y + 2021=0. Gọi (d’) là ảnh của (d) qua Q(O; 900)Q_{\left(O;\ 90^0\right)}  .Khi đó đường thẳng (d’) có phương trình?

a)

A. 2x - y - 2021=0  

b)

B.  x+ 2y+2021=0

c)

C. - x+2y + 2021=0

d)

 D. x+ 2y- 2021=0

43.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tìm ảnh của đường thẳng (d):2x−y+1=0\left(d\right):2x-y+1=0  qua phép quay  Q(O;π2)Q_{\left(O;\frac{\pi}{2}\right)}  

a)

x+2y−1=0x+2y-1=0  

b)

2x+y+1=02x+y+1=0  

c)

2x−y+1=02x-y+1=0  

d)

x+2y+1=0x+2y+1=0  

44.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, ảnh của điểm M(−6;1)M\left(-6;1\right)  qua phép quay  Q(O;900)Q_{\left(O;90^0\right)}  là:

a)

M′(−1;−6)M'\left(-1;-6\right)  

b)

M′(1;6)M'\left(1;6\right)  

c)

M′(−6;−1)M'\left(-6;-1\right)  

d)

M′(6;1)M'\left(6;1\right)  

45.

Trong các hình chóp, hình chóp có ít cạnh nhất có số cạnh là bao nhiêu?

a)

3.

b)

4.

c)

6.

d)

5.

46.

Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

47.

Cho bốn điểmA, B, C, D không đồng phẳng. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BC. Trên đoạn BD lấy điểm P sao cho BP=2PD . Giao điểm của đường thẳng CD và mặt phẳng (MNP) là giao điểm của

a)

CD và NP.

b)

CD và MN.

c)

CD và MP.

d)

CD và AP.

48.

Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

a)

Ba điểm.

b)

Một điểm và một đường thẳng.

c)

Hai đường thẳng cắt nhau.

d)

Bốn điểm.

49.

Cho tứ diện ABCD . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (MBD) và (ABN) là:

a)

MN.

b)

AM.

c)

BG với G là trọng tâm tam giác ACD.

d)

AH với H là trực tâm tam giác ACD.

50.

Cho tam giác ABC . Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng chứa tất cả các đỉnh tam giác ABC?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

51.

Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là

a)

5 mặt, 5 cạnh.

b)

6 mặt, 5 cạnh.

c)

6 mặt, 10 cạnh.

d)

5 mặt, 10 cạnh

52.

Cho tứ diện ABCD. G là trọng tâm tam giác BCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (ACD) và (GAB) là:

a)

AM, M là trung điểm AB.

b)

AN, N là trung điểm CD.

c)

AH, H là hình chiếu của B trên CD.

d)

AK, K là hình chiếu của C trên BD.

53.

Trong mp (α)\left(\alpha\right)  , cho bốn điểm A,B ,C ,D  trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Điểm S∉(α)S\notin\left(\alpha\right)  . Có mấy mặt phẳng tạo bởi S và hai trong số bốn điểm nói trên?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

54.

Các cách xác định 1 mặt phẳng là :

Hãy chọn đáp án SAI

a)

Hai đường thẳng cắt nhau

b)

Hai đường thẳng song song

c)

3 điểm không thẳng hàng

d)

một điểm và mổ đường thẳng không đi qua điểm đó

e)

4 điểm không đồng phẳng