wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap hoc ky 1 toán 11

Total questions: 54

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số nào sau đây xác định với mọi x?

a)

A. y=sin x

b)

B. y=cotx

c)

C. y=tan x

d)

D. y=1+2cosxsin xy=\frac{1+2\cos x}{\sin\ x}

2.

Hàm số y=tan(2xπ4) y=\tan\left(2x-\frac{\pi}{4}\right)\  có tập xác định là:

a)
b)
c)
d)
3.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

a)

A. y=sin x

b)

B. y=tan x

c)

C.y=sinx. cosx

d)

y=sin2x.cosxy=\sin^2x.\cos x

4.

Chu kì của hàm số tuần hoàn y=cos x/2 là

a)

A. 4π4\pi

b)

B. 2π2\pi

c)

C. π\pi

d)

D. π2\frac{\pi}{2}

5.

Hàm số y=cotx có tập xác định là

a)

A. R

b)
c)
d)
6.

Chu kì của hàm số tuần hoàn y=tan 3x là

a)

A. π3A.\ \frac{\pi}{3}

b)

 B. π\ B.\ \pi

c)

C. 3πC.\ 3\pi

d)

D. 2πD.\ 2\pi

7.

Tập xác định của hàm số y=sinx là?

a)
b)
c)
d)
8.

Tập xác định của hàm số y=cosx là?

a)
b)
c)
d)
9.

Tập xác định của hàm số y=tanx là?

a)
b)
c)
d)
10.

Tập xác định của hàm số y=cotx là?

a)
b)
c)
d)
11.

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

a)

y=sinxy=\sin x

b)

y=cosxy=\cos x

c)

y=tanxy=\tan x

d)

y=cotxy=\cot x

12.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

a)

cos(x300)=0\cos\left(x-30^0\right)=0  

b)

tan(x2π3)=1\tan\left(x-\frac{2\pi}{3}\right)=1

c)

sin(x3)=32\sin\left(x-3\right)=\frac{3}{2}

d)

cotx=π3\cot x=\frac{\pi}{3}

13.

Tính giới hạn của limx+2x271x2\lim_{x\rightarrow+\infty}\frac{2x^2-7}{1-x^2}  

a)

1

b)

-2

c)

++\infty  

d)

++\infty  

14.

Tính giới hạn của limx4x2112x\lim_{x\rightarrow-\infty}\frac{\sqrt{4x^2-1}}{1-2x}  

a)

11  

b)

1-1  

c)

++\infty  

d)

-\infty  

15.

Giới hạn  limx+x2+2x3+1\lim_{x\to+\infty}\frac{x^2+2}{x^3+1}  có kết quả bằng

a)

11  

b)

++\infty  

c)

00  

d)

-\infty  

16.

limx4x210x2x4\lim_{x\rightarrow-\infty}\frac{4x^2-10}{x-2x^4}  Tính giới hạn của

a)

0

b)

++\infty  

c)

-\infty  

d)

-2

17.

Giới hạn của hàm số: limx+2x+4x5\lim_{x\rightarrow+\infty}\frac{2x+4}{x-5}  

a)

-\infty  

b)

++\infty  

c)

2

d)

1

18.

Giá trị của limx1+(1x1)\lim_{x\rightarrow1^+}\left(\frac{-1}{x-1}\right)  

a)

++\infty  

b)

-\infty  

c)

1-1  

d)

11  

19.

Qua ba điểm phân biệt xác định được một và chỉ một mặt phẳng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

20.

Trong không gian, 4 điểm không đồng phẳng xác định một và chỉ một tứ diện.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

21.

Cho tứ giác lồi ABCD và điểm S không thuộc (ABCD). Có bao nhiêu mặt phẳng xác định bởi các điểm A,B,C,D,S ?

a)

7

b)

6

c)

8

d)

5

22.

Hình tứ diện có mấy đỉnh?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

23.

Trong không gian cho 4 điểm phân biệt không đồng phẳng và không có 3 điểm nào thẳng hàng. Khi đó, có bao nhiêu mặt phẳng đi qua 3 trong số 4 điểm trên.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Trong không gian, cho hai đường thẳng  a và b cắt nhau. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Có đúng hai mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng đó

b)

Có vô số mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng đó

c)

Không tồn tại mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng đó

d)

Có đúng một mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng đó

25.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của (SAB) và (SCD)  là

a)

Đường thẳng qua S và song song với AD

b)

Đường thẳng qua S và song song với CD

c)

Đường SO với O là tâm hình bình hành

d)

Đường thẳng qua S và cắt AB

26.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang (AB//CD). Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Giao tuyến của (SAB) và (ABCD) là đường thẳng AB

b)

Giao tuyến của (SAB) và (SCD) là đường trung bình của hình thang ABCD

c)

Giao tuyến của (SAD) và (SBC) là đường thẳng SI (I là giao điểm của AD và BC)

d)

Giao tuyến của (SAC) và (SBD) là đường thẳng SO (O là giao điểm của AC và BD

27.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

DC' và AB' chéo nhau

b)

A'C và DD' chéo nhau

c)

BD' và B'C' chéo nhau

d)

AB và A'D' chéo nhau

28.

Cho tứ diện ABCD . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của CD, AB . Khi đó BC và MN là hai đường thẳng:

a)

Chéo nhau

b)

Có hai điểm chung

c)

Song song

d)

Cắt nhau

29.

Để tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ta đi tìm ....?..... của hai mặt phẳng ấy.

(a)  

30.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu  u1=2, d=3u_1=-2,\ d=3 . Tính  u10u_{10}  

a)

u10=2.39u_{10}=-2.3^9  

b)

u10=25u_{10}=25  

c)

u10=28u_{10}=28  

d)

u10=29u_{10}=-29  

31.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)   có  u4=2,  u2=4u_4=2,\ \ u_2=4  . Tính  u1u_1  

a)

u1=6u_1=6  

b)

u1=1u_1=1  

c)

u1=5u_1=5  

d)

u1=1u_1=-1  

32.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)   biết số hạng đầu  u1=3,u_1=3,  công bội  q=2q=2  . Biết  Sn=765.S_n=765.  Tìm  nn  

a)

n=6n=6  

b)

n=7n=7  

c)

n=8n=8  

d)

n=9n=9  

33.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  có  u1=2u_1=-2   và công bội  q=3q=3  . Số hạng  u2u_2   bằng

a)

u2=6u_2=-6  

b)

u2=6u_2=6  

c)

u2=1u_2=1  

d)

u2=18u_2=-18  

34.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  có  u1=2u_1=-2   và công bội  q=3q=3  . Số hạng  u2u_2   bằng

a)

u2=6u_2=-6  

b)

u2=6u_2=6  

c)

u2=1u_2=1  

d)

u2=18u_2=-18  

35.

Dãy số nào sau đây không phải cấp số nhân?

a)

1; 2; 3; 4; 5; ...

b)

1; 2; 4; 8; 16; ...

c)

1; -2; 4; -8; 16; ....

d)

1; -1; 1; -1; 1; ....

36.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  biết  u1=5u_1=5  và công bội  q=2q=-2  . Tính số hạng thứ sáu của cấp số nhân.

a)

u6=160u_6=160  

b)

u6=320u_6=-320  

c)

u6=160u_6=-160  

d)

u6=320u_6=320  

37.

Mốt là gì trong số đặc trưng mẫu số liệu ghép nhóm?

a)

Giá trị xuất hiện nhiều nhất

b)

Giá trị lớn nhất

c)

Giá trị nhỏ nhất

d)

Giá trị trung bình

38.

Tứ phân vị là gì trong số đặc trưng mẫu số liệu ghép nhóm?

a)

Phương pháp chia dữ liệu thành ba phần bằng nhau.

b)

Phương pháp chia dữ liệu thành bốn phần bằng nhau.

c)

Phương pháp chia dữ liệu thành hai phần bằng nhau.

d)

Phương pháp chia dữ liệu thành năm phần bằng nhau.

39.

Cho bảng tần số ghép nhóm sau đây

Giá trị đại diện của nhóm [164;167)\left[164;167\right)

a)

165

b)

165,5

c)

166,5

d)

166

40.

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng).

Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

a)

[7; 9)

b)

[9; 11)

c)

[11; 13)

d)

[13; 15)

41.

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng).

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau?

a)

7

b)

7,6

c)

8

d)

8,6

42.

Cho bảng phân phối tần số ghép lớp sau

Mệnh đề nào sau đúng là

a)

Giá trị đại diện của lớp (50;52) là 53.

b)

Tần số của lớp (58;60) là 95.

c)

Tần số của lớp (52;54) là 35.

d)

Số 50 không phụ thuộc lớp (54;56).

43.

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu bên là

a)

(50; 52)\left(50;\ 52\right)

b)

(52; 54)\left(52;\ 54\right)

c)

(54; 56)\left(54;\ 56\right)

d)

(56; 58)\left(56;\ 58\right)

44.

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu bên là

a)

(50; 52)\left(50;\ 52\right)

b)

(52; 54)\left(52;\ 54\right)

c)

(54; 56)\left(54;\ 56\right)

d)

(56; 58)\left(56;\ 58\right)

45.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Tính giới hạn

a)

1

b)

122\frac{-1}{2\sqrt{2}}

c)

-3

d)

-1

50.

Tính giới hạn

a)

63\frac{\sqrt{6}}{3}

b)

63\frac{-\sqrt{6}}{3}

c)

3\sqrt{3}

d)

2\sqrt{2}

51.
a)

56\frac{5}{6}

b)

1312\frac{13}{12}

c)

1112\frac{11}{12}

d)

1312\frac{-13}{12}

52.

a)

-1

b)

0

c)

1

d)

++\infty

53.

a)

++\infty

b)

-\infty

c)

0

d)

1

54.

limx(4x2x+1x+1)\lim_{x\rightarrow-\infty}\left(\frac{\sqrt{4x^2-x+1}}{x+1}\right)  

a)

2

b)

-2

c)

1

d)

-1