Font size
Worksheetson tap hoc ky 1 toán 11
Total questions: 54
Worksheet time: 58mins
Hàm số nào sau đây xác định với mọi x?
A. y=sin x
B. y=cotx
C. y=tan x
D. y=sin x1+2cosx
Hàm số y=tan(2x−4π) có tập xác định là:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. y=sin x
B. y=tan x
C.y=sinx. cosx
y=sin2x.cosx
Chu kì của hàm số tuần hoàn y=cos x/2 là
A. 4π
B. 2π
C. π
D. 2π
Hàm số y=cotx có tập xác định là
A. R
Chu kì của hàm số tuần hoàn y=tan 3x là
A. 3π
B. π
C. 3π
D. 2π
Tập xác định của hàm số y=sinx là?
Tập xác định của hàm số y=cosx là?
Tập xác định của hàm số y=tanx là?
Tập xác định của hàm số y=cotx là?
Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
y=sinx
y=cosx
y=tanx
y=cotx
Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
cos(x−300)=0
tan(x−32π)=1
sin(x−3)=23
cotx=3π
Tính giới hạn của x→+∞lim1−x22x2−7
1
-2
+∞
+∞
Tính giới hạn của x→−∞lim1−2x4x2−1
1
−1
+∞
−∞
Giới hạn x→+∞limx3+1x2+2 có kết quả bằng
1
+∞
0
−∞
x→−∞limx−2x44x2−10 Tính giới hạn của
0
+∞
−∞
-2
Giới hạn của hàm số: x→+∞limx−52x+4
−∞
+∞
2
1
Giá trị của x→1+lim(x−1−1)
+∞
−∞
−1
1
Qua ba điểm phân biệt xác định được một và chỉ một mặt phẳng.
ĐÚNG
SAI
Trong không gian, 4 điểm không đồng phẳng xác định một và chỉ một tứ diện.
ĐÚNG
SAI
Cho tứ giác lồi ABCD và điểm S không thuộc (ABCD). Có bao nhiêu mặt phẳng xác định bởi các điểm A,B,C,D,S ?
7
6
8
5
Hình tứ diện có mấy đỉnh?
4
3
5
6
Trong không gian cho 4 điểm phân biệt không đồng phẳng và không có 3 điểm nào thẳng hàng. Khi đó, có bao nhiêu mặt phẳng đi qua 3 trong số 4 điểm trên.
1
2
3
4
Trong không gian, cho hai đường thẳng a và b cắt nhau. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Có đúng hai mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng đó
Có vô số mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng đó
Không tồn tại mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng đó
Có đúng một mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng đó
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của (SAB) và (SCD) là
Đường thẳng qua S và song song với AD
Đường thẳng qua S và song song với CD
Đường SO với O là tâm hình bình hành
Đường thẳng qua S và cắt AB
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang (AB//CD). Khẳng định nào sau đây là sai?
Giao tuyến của (SAB) và (ABCD) là đường thẳng AB
Giao tuyến của (SAB) và (SCD) là đường trung bình của hình thang ABCD
Giao tuyến của (SAD) và (SBC) là đường thẳng SI (I là giao điểm của AD và BC)
Giao tuyến của (SAC) và (SBD) là đường thẳng SO (O là giao điểm của AC và BD
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Khẳng định nào sau đây là sai?
DC' và AB' chéo nhau
A'C và DD' chéo nhau
BD' và B'C' chéo nhau
AB và A'D' chéo nhau
Cho tứ diện ABCD . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của CD, AB . Khi đó BC và MN là hai đường thẳng:
Chéo nhau
Có hai điểm chung
Song song
Cắt nhau
Để tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ta đi tìm ....?..... của hai mặt phẳng ấy.
(a)
Cho cấp số cộng có số hạng đầu u1=−2, d=3 . Tính u10
u10=−2.39
u10=25
u10=28
u10=−29
Cho cấp số cộng (un) có u4=2, u2=4 . Tính u1
u1=6
u1=1
u1=5
u1=−1
Cho cấp số nhân (un) biết số hạng đầu u1=3, công bội q=2 . Biết Sn=765. Tìm n
n=6
n=7
n=8
n=9
Cho cấp số nhân (un) có u1=−2 và công bội q=3 . Số hạng u2 bằng
u2=−6
u2=6
u2=1
u2=−18
Cho cấp số nhân (un) có u1=−2 và công bội q=3 . Số hạng u2 bằng
u2=−6
u2=6
u2=1
u2=−18
Dãy số nào sau đây không phải cấp số nhân?
1; 2; 3; 4; 5; ...
1; 2; 4; 8; 16; ...
1; -2; 4; -8; 16; ....
1; -1; 1; -1; 1; ....
Cho cấp số nhân (un) biết u1=5 và công bội q=−2 . Tính số hạng thứ sáu của cấp số nhân.
u6=160
u6=−320
u6=−160
u6=320
Mốt là gì trong số đặc trưng mẫu số liệu ghép nhóm?
Giá trị xuất hiện nhiều nhất
Giá trị lớn nhất
Giá trị nhỏ nhất
Giá trị trung bình
Tứ phân vị là gì trong số đặc trưng mẫu số liệu ghép nhóm?
Phương pháp chia dữ liệu thành ba phần bằng nhau.
Phương pháp chia dữ liệu thành bốn phần bằng nhau.
Phương pháp chia dữ liệu thành hai phần bằng nhau.
Phương pháp chia dữ liệu thành năm phần bằng nhau.
Cho bảng tần số ghép nhóm sau đây
Giá trị đại diện của nhóm [164;167) là
165
165,5
166,5
166
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng).
Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
[7; 9)
[9; 11)
[11; 13)
[13; 15)
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng).
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau?
7
7,6
8
8,6
Cho bảng phân phối tần số ghép lớp sau
Mệnh đề nào sau đúng là
Giá trị đại diện của lớp (50;52) là 53.
Tần số của lớp (58;60) là 95.
Tần số của lớp (52;54) là 35.
Số 50 không phụ thuộc lớp (54;56).
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu bên là
(50; 52)
(52; 54)
(54; 56)
(56; 58)
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu bên là
(50; 52)
(52; 54)
(54; 56)
(56; 58)
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Tính giới hạn
1
22−1
-3
-1
Tính giới hạn
36
3−6
3
2
65
1213
1211
12−13
-1
0
1
+∞
+∞
−∞
0
1
x→−∞lim(x+14x2−x+1)
2
-2
1
-1
