NEW
Font size
WorksheetsĐề CK I 11
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Góc có số đo 1800 đổi ra radian là
0
π
2π
4π
Góc có số đo 2700 đổi ra radian là
23π
0
2π
4π
Công thức nghiệm của phương trình cotx=cotα là:
x=α+kπ, kϵZ
x=α+k2π, kϵZ
x=±α+kπ, kϵZ
x=π−α+kπ, kϵZ
Công thức nghiệm của phương trình tanx=tanα là:
x=α+kπ, kϵZ
x=α+k2π, kϵZ
x=±α+kπ, kϵZ
x=π−α+kπ, kϵZ
Cho góc α thỏa mãn cosα=13−12 và 2π<α<π . Tính tanα
tanα=−512
tanα=125
tanα=−125
tanα=512
Cho góc cosα=5−2 (2π<α<π) . Khi đó tanα bằng
321
−521
521
−221
Cho biết tanα=21 . Tính cotα
cotα=2
cotα=41
cotα=21
cotα=2
Phương trình sin2x=cosx có nghiệm là:
x=6π+3kπ, x=2π+k2π, kϵZ
x=6π+3kπ, x=3π+k2π, kϵZ
x=6π+k2π, x=2π+k2π, kϵZ
x=6π+3k2π, x=2π+k2π, kϵZ
Nghiệm của phương trình sin3x=cosx là:
x=kπ, x=k2π, kϵZ
x=8π+k2π, x=4π+kπ, kϵZ
x=k2π, x=2π+k2π, kϵZ
x=kπ, x=4π+kπ, kϵZ
Phương trình 2sinx+1=0 có nghiệm là:
x=−6π+k2π, x=−67π+k2π, kϵZ
x=−6π+k2π, x=67π+k2π, kϵZ
x=6π+k2π, x=65π+k2π, kϵZ
x=6π+k2π, x=−67π+k2π, kϵZ
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=2 và công bội q=3 .Số hạng thứ năm của cấp số nhân là:
u5=486
u5=14
u5=30
u5=162
Trong các dãy số (un) cho bởi số hạng tổng quát un sau, dãy số nào tăng?
un=3n1
un=2n+11
un=3n+2n+1
un=n+34n−2
Cho cấp số nhân (un) có u1=1, q=2 . Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó bằng:
- 341
341
1023
- 1023
Một cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu bằng 2 và số hạng thứ sáu bằng 486. Tìm công bội của cấp số nhân đã cho.
q=3
q=−3
q=2
q=−2
5
50
4
40
Cho tứ diện ABCD. Gọi G và E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
GE//CD
GE cắt AD
GE cắt CD
GE và CD chéo nhau
10
11
5
7
[20,40)
[40,60)
[60,80)
[80,100)
156,5
157
157,5
158
[23;23,5)
[22,5;23)
[21,5;22)
[22;22,5)
[22;22,5)
[21,5;22)
[21;21,5)
[22,5;23)
Trong hình học không gian
Qua ba điểm xác định một và chỉ một mặt phẳng.
Qua ba điểm phân biệt xác định một và chỉ một mặt phẳng.
Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định một mặt phẳng.
Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định một và chỉ một mặt phẳng.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng
Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng
Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng
Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng
Cho tứ diện ABCD, gọi I và J lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC. Đường thẳng IJ song song với đường nào?
AB
CD
BC
AD
Qua phép chiếu song song lên mặt phẳng (P), hai đường thẳng chéo nhau a và b có hình chiếu là hai đường thẳng a’ và b’. Mệnh đề nào sau đây đúng?
a’ và b’ luôn luôn cắt nhau.
a’ và b’ có thể trùng nhau.
a' và b' không thể song song.
a’ và b’ có thể cắt nhau hoặc song song với nhau.
Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (AB'D') song song với mặt phẳng nào sau đây?
(BA'C')
(C'BD)
(BDA')
(ACD')
Trong các mệnh đều sau, mệnh đề nào sai?
Các cạnh bên của hình lăng trụ bằng nhau và song song với nhau.
Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành.
Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành bằng nhau.
Hai đáy của hình lăng trụ là hai đa giác bằng nhau.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi I , J lần lượt là trung điểm của SA và SC. Đường thẳng IJ song song với đường nào?
BC
AC
SO
BD
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Gọi M, N theo thứ tự là trọng tâm tam giác SAB và SCD. Khi đó MN song song với mặt phẳng
(SAC)
(SBD)
(SAB)
(ABCD)
Cho hình chóp S.ABCDE, phát biểu nào sau đây là đúng?
Điểm B thuộc mặt phẳng (SDE)
Điểm E thuộc mặt phẳng (SAB)
Điểm D thuộc mặt phẳng (SBC)
Điểm B thuộc mặt phẳng (SBD)
Cho hình chóp S.ABCDE, phát biểu nào sau đây là đúng?
Điểm B thuộc mặt phẳng (SEC)
Điểm E thuộc mặt phẳng (SCD)
Điểm D thuộc mặt phẳng (SDE)
Điểm B thuộc mặt phẳng (SAC)
Cho hình chóp S.ABCD. Gọi A', B', C', D' lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB, SC, SD. Trong các đường thẳng sau đây, đường thẳng nào không song song với A'B' ?
AB
CD
C'D'
SC
Cho hai mặt phẳng phân biệt (P) và (Q); đường thẳng a⊂(P), b⊂(Q) . Tìm khẳng định sai trong các mệnh đề sau.
Nếu (P)//(Q) thì a//b
Nếu (P)//(Q) thì b//(P)
Nếu (P)//(Q) thì a, b hoặc song song hoặc chéo nhau
Nếu (P)//(Q) thì a//(Q)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD (AD//BC). Gọi M là trung điểm CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (MSB) và (SAC) là:
SI (I là giao điểm của AC và BM)
SJ (J là giao điểm của AM và BD)
SO (O là giao điểm của AC và BD)
SP (P là giao điểm của AB và CD)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). Khẳng định nào sau đây đúng?
d qua S và song song với BC
d qua S và song song DC
d qua S và song song với AD
d qua S và song song với BD
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Khẳng định nào sau đây đúng?
d qua S và song song với BC
d qua S và song song DC
d qua S và song song với AB
d qua S và song song với BD
Cho mệnh đề nào sau đây đúng?
Nếu một mặt phẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì mặt phẳng đó sẽ cắt đường thẳng còn lại.
Hai mặt phẳng lần lượt đi qua hai đường thẳng song song thì cắt nhau theo một giao tuyến song song với một trong hai đường thẳng đó.
Nếu một đường thẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì đường thẳng đó sẽ cắt đường thẳng còn lại.
Hai mặt phẳng có một điểm chung thì cắt nhau theo một giao tuyến đi qua điểm chung đó.
Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau. Mệnh đề nào sau đây sai?
Đường thẳng d⊂(P) và d′⊂(Q) thì d//d'
Mọi đường thẳng đi qua điểm A∈(P) và song song với (Q) đều nằm trong (P)
Nếu đường thẳng Δ cắt (P) thì Δ cũng cắt (Q)
Nếu đường thẳng a⊂(Q) thi a//(P)
Hình 3
Hình 2
Hình 1
Hình 4
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
Nếu một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì nó song song với một đường thẳng nào đó nằm trong mặt phẳng đó.
Nếu hai mặt phẳng cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
Nếu ba mặt phẳng phân biệt đôi một cắt nhau theo ba giao tuyến thì ba giao tuyến đó phải đồng quy.
Trong không gian, hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó song song với nhau.
Hình 3
Hình 2
Hình 1
Hình 4
Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và ABD. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
IJ song song CD
IJ song song AB
IJ chéo CD
IJ cắt AB
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Hình lăng trụ có các cạnh bên song song và bằng nhau.
Hai mặt đáy của hình lăng trụ nằm trên hai mặt phẳng song song.
Hai đáy của lăng trụ là hai đa giác đều.
Các mặt bên của lăng trụ là các hình bình hành.
Qua phép chiếu song song lên mặt phẳng (P), hai đường thẳng a và b có hình chiếu là hai đường thẳng song song a’ và b’. Khi đó:
a và b phải song song với nhau.
a và b phải cắt nhau.
a và b có thể chéo nhau hoặc song song với nhau.
a và b không thể song song.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC . Giao tuyến của hai mặt phẳng (SMN) và (SAC) là:
SD
SO (O là tâm hình bình hành ABCD)
SG (G là trung điểm AB)
SF (F là trung điểm CD)
Cho các dãy số (un),(vn) và n→+∞limun=a, n→+∞limvn=+∞ thì n→+∞lim vnun bằng
1
0
+∞
−∞
Cho các dãy số (un),(vn) và n→+∞limun=+∞, n→+∞limvn=a>0 thì n→+∞lim un.vn bằng
a
0
+∞
−∞
Giả sử ta có x→x0limf(x)=a và x→x0limg(x)=b . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
x→x0lim[f(x).g(x)]=a.b
x→x0lim[f(x)−g(x)]=a−b
x→x0lim[f(x)+g(x)]=a+b
x→x0lim g(x)f(x)=ba
Giả sử ta có x→+∞limf(x)=a và x→+∞limg(x)=b . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
x→+∞lim[f(x).g(x)]=a.b
x→+∞lim[f(x)−g(x)]=a−b
x→+∞lim[f(x)+g(x)]=a+b
x→+∞lim g(x)f(x)=ba
Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng −∞ ?
x→+∞lim x−2−3x+4
x→2−lim x−2−3x+4
x→2+lim x−2−3x+4
x→−∞lim x−2−3x+4
Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng +∞ ?
x→4−lim 4−x2x+1
x→+∞lim (−x3+2x+3)
x→−∞lim x−1x2+x+1
x→4+lim 4−x2x+1
Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng +∞ ?
x→4−lim 4−x2x+1
x→+∞lim (−x3+2x+3)
x→−∞lim x−1x2+x+1
x→4+lim 4−x2x+1
Cho hàm số f(x)=x3−x2x+1 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số f(x) liên tục tại điểm x0=−1
Hàm số f(x) liên tục tại điểm x0=21
Hàm số f(x) liên tục tại điểm x0=1
Hàm số f(x) liên tục tại điểm x0=0
Cho hàm số f(x)=x3−4x3x+2 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số f(x) liên tục tại điểm x0=−2
Hàm số f(x) liên tục tại điểm x0=−21
Hàm số f(x) liên tục tại điểm x0=2
Hàm số f(x) liên tục tại điểm x0=0
