Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẠO HÀM

Total questions: 55

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là công thức SAI

a)

(u.v)' = u'.v - v'.u

b)

(u + v - w)' = u' + v' - w'

c)

(k.u)' = k.u'

d)

(un)' = n.un-1.u'

2.

Tính đạo hàm của hàm số y=1x2y=\frac{1}{x^2} . 

a)

y′=−2x3y'=\frac{-2}{x^3}  .

b)

y′=−1xy'=\frac{-1}{x}  .

c)

y′=−1x4y'=-\frac{1}{x^4}  .

d)

y′=2x3y'=\frac{2}{x^3}  .

3.

y=sin⁡3xy=\sin3x  

Đạo hàm của hàm số trên bằng

a)

y=3cos⁡3xy=3\cos3x  

b)

y=cos⁡3xy=\cos3x  

c)

y=−3cos⁡3xy=-3\cos3x  

d)

y=−cos⁡3xy=-\cos3x  

4.

Hãy chọn khẳng định đúng.

a)

(u+v−w)′=u′+v′−w′.\left(u+v-w\right)'=u'+v'-w'.

b)

(u.v)′=u′v−v′u.\left(u.v\right)'=u'v-v'u.

c)

no correct answer

d)

(uv)′=u′v+v′uv2.\left(\frac{u}{v}\right)'=\frac{u'v+v'u}{v^2}.

5.

Tính đạo hàm của hàm số y=3x−4y=\sqrt{3x-4} . 

a)

y′=33x−4y'=\frac{3}{\sqrt{3x-4}}  .

b)

y′=−5x−2y'=\frac{-5}{x-2^{ }}  .

c)

3x-4

d)

no correct answer

6.

Tính đạo hàm của hàm số y=(7x−5)4y=\left(7x-5\right)^4  

a)

y′=4(7x−5)3y'=4\left(7x-5\right)^3  

b)

y′=−28(7x−5)3y'=-28\left(7x-5\right)^3  

c)

y′=−28(5−7x)3y'=-28\left(5-7x\right)^3  

d)

y′=28(5−7x)3y'=28\left(5-7x\right)^3  

7.

Tìm đạo hàm của hàm số y=sinx .

a)

y'=-sinx

b)

y'=-cosx

c)

y'=cosx

d)

y'=sinx

8.

Tìm đạo hàm của hàm số y=cosx.

a)

y'=sinx

b)

y'=-sinx

c)

y'=cosx

d)

y'=-cosx

9.

(un)′=\left(u^n\right)'=  

a)

n.un−1n.u^{n-1}  

b)

n.un.u′n.u^n.u'  

c)

n.u′n.u'  

d)

n.un−1.u′n.u^{n-1}.u'  

10.

đạo hàm của hàm số y=cos2x là

a)

sin2x

b)

-sin2x

c)

2sin2x

d)

-2sin2x

11.

Tìm đạo hàm của hàm số y=sinx .

a)

y'=-sinx

b)

y'=-cosx

c)

y'=cosx

d)

y'=sinx

12.

đạo hàm của hằng số bằng:

a)

0

b)

1

c)

không có đạo hàm

d)

chính hằng số đó

13.

(un)′=\left(u^n\right)'=  

a)

n.un−1n.u^{n-1}  

b)

n.un.u′n.u^n.u'  

c)

n.u′n.u'  

d)

n.un−1.u′n.u^{n-1}.u'  

14.

Đạo hàm của hàm số  y=12x3+4x2−7x+11y=12x^3+4x^2-7x+\sqrt{11}  là

a)

12x2+8x−712x^2+8x-7  

b)

36x2+8x−7+1136x^2+8x-7+\sqrt{11}  

c)

36x2+8x−736x^2+8x-7   

d)

36x2−8x+736x^2-8x+7  

15.

đạo hàm của hàm số y=cos2x là

a)

sin2x

b)

-sin2x

c)

2sin2x

d)

-2sin2x

16.

(tan⁡x)′\left(\tan x\right)'  bằng:

a)

1cos⁡2x\frac{1}{\cos^2x}  

b)

−1cos⁡2x\frac{-1}{\cos^2x}  

c)

1sin⁡2x\frac{1}{\sin^2x}  

d)

−1sin⁡2x\frac{-1}{\sin^2x}  

17.

Tính đạo hàm của hàm số y=1x2y=\frac{1}{x^2} . 

a)

y′=−2x3y'=\frac{-2}{x^3}  .

b)

y′=−1xy'=\frac{-1}{x}  .

c)

y′=−1x4y'=-\frac{1}{x^4}  .

d)

y′=2x3y'=\frac{2}{x^3}  .

18.

Tính đạo hàm của hàm số y=(7x−5)4y=\left(7x-5\right)^4  

a)

y′=4(7x−5)3y'=4\left(7x-5\right)^3  

b)

y′=−28(7x−5)3y'=-28\left(7x-5\right)^3  

c)

y′=−28(5−7x)3y'=-28\left(5-7x\right)^3  

d)

y′=28(5−7x)3y'=28\left(5-7x\right)^3  

19.

Tính đạo hàm của hàm số y=(1−x3)5y=\left(1-x^3\right)^5  

a)

y′=5x2(1−x3)4y'=5x^2\left(1-x^3\right)^4  

b)

y′=−15x2(1−x3)4y'=-15x^2\left(1-x^3\right)^4  

c)

y′=−3x2(1−x3)4y'=-3x^2\left(1-x^3\right)^4  

d)

y′=−5x2(1−x3)4y'=-5x^2\left(1-x^3\right)^4  

20.

Tính đạo hàm của hàm số y=x2+2x−3x+2y=\frac{x^2+2x-3}{x+2}  

a)

y′=1+3(x+2)2y'=1+\frac{3}{\left(x+2\right)^2}  

b)

y′=x2+6x+7(x+2)2y'=\frac{x^2+6x+7}{\left(x+2\right)^2}  

c)

y′=x2+4x+5(x+2)2y'=\frac{x^2+4x+5}{\left(x+2\right)^2}  

d)

y′=x2+8x+1(x+2)2y'=\frac{x^2+8x+1}{\left(x+2\right)^2}  

21.

 Tính đạo hàm của hàm số y=x2−4x3y=\sqrt{x^2-4x^3}

a)

y′=x−6x2x2−4x3y'=\frac{x-6x^2}{\sqrt{x^2-4x^3}}  

b)

y′=12x2−4x3y'=\frac{1}{2\sqrt{x^2-4x^3}}  

c)

y′=x−12x22x2−4x3y'=\frac{x-12x^2}{2\sqrt{x^2-4x^3}}  

d)

y′=x−6x22x2−4x3y'=\frac{x-6x^2}{2\sqrt{x^2-4x^3}}  

22.

Tính đạo hàm của hàm số y=cos⁡2x+1y=\cos\sqrt{2x+1}  

a)

y′=−sin⁡2x+12x+1y'=-\frac{\sin\sqrt{2x+1}}{\sqrt{2x+1}}  

b)

y′=sin⁡2x+12x+1y'=\frac{\sin\sqrt{2x+1}}{\sqrt{2x+1}}  

c)

y′=−sin⁡2x+1y'=-\sin\sqrt{2x+1}  

d)

y′=−sin⁡2x+122x+1y'=-\frac{\sin\sqrt{2x+1}}{2\sqrt{2x+1}}  

23.

 Tính đạo hàm của hàm số y=−12sin⁡(π3−x2)y=-\frac{1}{2}\sin\left(\frac{\pi}{3}-x^2\right)

a)

y′=xcos⁡(π3−x2)y'=x\cos\left(\frac{\pi}{3}-x^2\right)  

b)

y′=12x2cos⁡(π3−x)y'=\frac{1}{2}x^2\cos\left(\frac{\pi}{3}-x\right)  

c)

y′=12xsin⁡(π3−x)y'=\frac{1}{2}x\sin\left(\frac{\pi}{3}-x\right)  

d)

y′=12xcos⁡(π3−x2)y'=\frac{1}{2}x\cos\left(\frac{\pi}{3}-x^2\right)  

24.

Hàm số y=2−5x7x+1y=\frac{2-5x}{7x+1}  có đạo hàm là

a)

−37(7x+1)2\frac{-37}{\left(7x+1\right)^2}  

b)

37(7x+1)2\frac{37}{\left(7x+1\right)^2}  

c)

19(7x+1)2\frac{19}{\left(7x+1\right)^2}  

d)

−19(7x+1)2\frac{-19}{\left(7x+1\right)^2}  

25.

Tính đạo hàm của hàm số y=(x2−2)(2x−1)y=\left(x^2-2\right)\left(2x-1\right) . 

a)

y′=4xy'=4x  .

b)

y′=3x2−6x+2y'=3x^2-6x+2  .

c)

y′=2x2−2x+4y'=2x^2-2x+4  .

d)

y′=6x2−2x−4y'=6x^2-2x-4  .

26.

Tính đạo hàm của hàm số f(x)=5sin⁡x−3cos⁡xf\left(x\right)=5\sin x-3\cos x  tại điểm  x=π2x=\frac{\pi}{2}  

a)

f′(π2)=3f'\left(\frac{\pi}{2}\right)=3  

b)

f′(π2)=−3f'\left(\frac{\pi}{2}\right)=-3  

c)

f′(π2)=−5f'\left(\frac{\pi}{2}\right)=-5  

d)

f′(π2)=5f'\left(\frac{\pi}{2}\right)=5  

27.

Tính đạo hàm của hàm số a x+bcx+d\frac{a\ x+b}{cx+d}  

a)

ad−bc(cx+d)2\frac{ad-bc}{\left(cx+d\right)^2}  

b)

ad+bc(cx+d)2\frac{ad+bc}{\left(cx+d\right)^2}  

c)

bc−ad(cx+d)2\frac{bc-ad}{\left(cx+d\right)^2}  

d)

ad−bc(ax+b)2\frac{ad-bc}{\left(ax+b\right)^2}  

28.

Đạo hàm của hàm số  y=12x3+4x2−7x+11y=12x^3+4x^2-7x+\sqrt{11}  là

a)

12x2+8x−712x^2+8x-7  

b)

36x2+8x−7+1136x^2+8x-7+\sqrt{11}  

c)

36x2+8x−736x^2+8x-7   

d)

36x2−8x+736x^2-8x+7  

29.

Hàm số y=2−5x7x+1y=\frac{2-5x}{7x+1}  có đạo hàm là

a)

−37(7x+1)2\frac{-37}{\left(7x+1\right)^2}  

b)

37(7x+1)2\frac{37}{\left(7x+1\right)^2}  

c)

19(7x+1)2\frac{19}{\left(7x+1\right)^2}  

d)

−19(7x+1)2\frac{-19}{\left(7x+1\right)^2}  

30.

Đạo hàm của hàm số y=x3+x2−5x−9y=x^3+x^2-5x-9  tại  1 là 

a)

0

b)

−9-9  

c)

5

d)

1

31.

Hàm số  f(x)=(x2+x)2019f\left(x\right)=\left(x^2+x\right)^{2019}  có đạo hàm bằng

a)

4038(x+1)(x2+1)4038\left(x+1\right)\left(x^2+1\right)  

b)

2019(2x+1)(x2+1)20182019\left(2x+1\right)\left(x^2+1\right)^{2018}  

c)

4038(2x+1)(x2+1)20184038\left(2x+1\right)\left(x^2+1\right)^{2018}  

d)

2019(2x+1)(x2+1)2019\left(2x+1\right)\left(x^2+1\right)  

32.

Đâu là công thức SAI

a)

(u.v)' = u'.v - v'.u

b)

(u + v - w)' = u' + v' - w'

c)

(k.u)' = k.u'

d)

(un)' = n.un-1.u'

33.

Tính đạo hàm của hàm số y=1x2y=\frac{1}{x^2} . 

a)

y′=−2x3y'=\frac{-2}{x^3}  .

b)

y′=−1xy'=\frac{-1}{x}  .

c)

y′=−1x4y'=-\frac{1}{x^4}  .

d)

y′=2x3y'=\frac{2}{x^3}  .

34.

đạo hàm của hàm số y=cos2x là

a)

sin2x

b)

-sin2x

c)

2sin2x

d)

-2sin2x

35.

y=sin⁡3xy=\sin3x  

Đạo hàm của hàm số trên bằng

a)

y=3cos⁡3xy=3\cos3x  

b)

y=cos⁡3xy=\cos3x  

c)

y=−3cos⁡3xy=-3\cos3x  

d)

y=−cos⁡3xy=-\cos3x  

36.

Hãy chọn các khẳng định đúng.

a)

(u+v−w)′=u′+v′−w′.\left(u+v-w\right)'=u'+v'-w'.

b)

(u.v)′=u′v−v′u.\left(u.v\right)'=u'v-v'u.

c)

undefined

d)

(uv)′=u′v+v′uv2.\left(\frac{u}{v}\right)'=\frac{u'v+v'u}{v^2}.

e)

undefined

37.

Tính đạo hàm của hàm số y=3x−4y=\sqrt{3x-4} . 

a)

y′=33x−4y'=\frac{3}{\sqrt{3x-4}}  .

b)

y′=−5x−2y'=\frac{-5}{x-2^{ }}  .

c)

undefined .

d)

undefined .

38.

Tính đạo hàm của hàm số a x+bcx+d\frac{a\ x+b}{cx+d}  

a)

ad−bc(cx+d)2\frac{ad-bc}{\left(cx+d\right)^2}  

b)

ad+bc(cx+d)2\frac{ad+bc}{\left(cx+d\right)^2}  

c)

bc−ad(cx+d)2\frac{bc-ad}{\left(cx+d\right)^2}  

d)

ad−bc(ax+b)2\frac{ad-bc}{\left(ax+b\right)^2}  

39.

Đạo hàm của hàm số  y=12x3+4x2−7x+11y=12x^3+4x^2-7x+\sqrt{11}  là

a)

12x2+8x−712x^2+8x-7  

b)

36x2+8x−7+1136x^2+8x-7+\sqrt{11}  

c)

36x2+8x−736x^2+8x-7   

d)

36x2−8x+736x^2-8x+7  

40.

Hàm số y=2−5x7x+1y=\frac{2-5x}{7x+1}  có đạo hàm là

a)

−37(7x+1)2\frac{-37}{\left(7x+1\right)^2}  

b)

37(7x+1)2\frac{37}{\left(7x+1\right)^2}  

c)

19(7x+1)2\frac{19}{\left(7x+1\right)^2}  

d)

−19(7x+1)2\frac{-19}{\left(7x+1\right)^2}  

41.

Đạo hàm của hàm số y=x3+x2−5x−9y=x^3+x^2-5x-9  tại  1 là 

a)

0

b)

−9-9  

c)

5

d)

1

42.

Hàm số  f(x)=(x2+x)2019f\left(x\right)=\left(x^2+x\right)^{2019}  có đạo hàm bằng

a)

4038(x+1)(x2+1)4038\left(x+1\right)\left(x^2+1\right)  

b)

2019(2x+1)(x2+1)20182019\left(2x+1\right)\left(x^2+1\right)^{2018}  

c)

4038(2x+1)(x2+1)20184038\left(2x+1\right)\left(x^2+1\right)^{2018}  

d)

2019(2x+1)(x2+1)2019\left(2x+1\right)\left(x^2+1\right)  

43.

Đâu là công thức SAI

a)

(u.v)' = u'.v - v'.u

b)

(u + v - w)' = u' + v' - w'

c)

(k.u)' = k.u'

d)

(un)' = n.un-1.u'

44.

Tính đạo hàm của hàm số y=1x2y=\frac{1}{x^2} . 

a)

y′=−2x3y'=\frac{-2}{x^3}  .

b)

y′=−1xy'=\frac{-1}{x}  .

c)

y′=−1x4y'=-\frac{1}{x^4}  .

d)

y′=2x3y'=\frac{2}{x^3}  .

45.

y=sin⁡3xy=\sin3x  

Đạo hàm của hàm số trên bằng

a)

y=3cos⁡3xy=3\cos3x  

b)

y=cos⁡3xy=\cos3x  

c)

y=−3cos⁡3xy=-3\cos3x  

d)

y=−cos⁡3xy=-\cos3x  

46.

Hãy chọn khẳng định đúng.

a)

(u+v−w)′=u′+v′−w′.\left(u+v-w\right)'=u'+v'-w'.

b)

(u.v)′=u′v−v′u.\left(u.v\right)'=u'v-v'u.

c)

no correct answer

d)

(uv)′=u′v+v′uv2.\left(\frac{u}{v}\right)'=\frac{u'v+v'u}{v^2}.

47.

Tính đạo hàm của hàm số y=3x−4y=\sqrt{3x-4} . 

a)

y′=33x−4y'=\frac{3}{\sqrt{3x-4}}  .

b)

y′=−5x−2y'=\frac{-5}{x-2^{ }}  .

c)

3x-4

d)

no correct answer

48.

Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y=tan⁡xy=\tan x  tại điểm có hoành độ  x0=π4x_0=\frac{\pi}{4}  là

a)

1

b)

2

c)

-1

d)

1/2

49.

Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y=x−1x+1y=\frac{x-1}{x+1}  tại giao điểm của đồ thị với trục tung là


a)

2

b)

1

c)

3

d)

-1

50.

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y=x3y=x^3  tại điểm A(-1; -1) là


a)

y = 3x - 2

b)

y = -3x + 2

c)

y = -3x - 2

d)

y = 3x + 2

51.

Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị (C):  y=x3−3xy=x^3-3x   song song với đường thẳng 

y = 9x + 10

a)

3

b)

0

c)

2

d)

1

52.

Đường thẳng y = 3x + m là tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y=x3+2y=x^3+2   khi m bằng

a)

1 hoặc -1

b)

0 hoặc 4

c)

0 hoặc -2

d)

1 hoặc 3

53.

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y=−13x3−2x2−3x+1y=-\frac{1}{3}x^3-2x^2-3x+1   có hệ số góc lớn nhất bằng

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

54.

Tiếp tuyến của (C):  y=−x3+3x2 −3y=-x^3+3x^2\ -3   vuông góc với đường thẳng  y=19x−1y=\frac{1}{9}x-1   có hệ số góc bằng

a)

- 9

b)

9

c)

1/9

d)

- 1

55.

Nếu tiếp tuyến tại M của (P):  y=−x2−4x+3y=-x^2-4x+3  có hệ số góc là 8 thì hoành độ điểm M bằng

a)

5

b)

12

c)

- 1

d)

- 6